Bảng giá đất xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Lân Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lân Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Lân Phong năm 2026
Khu vực: xã Lân Phong.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 10.930.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) - đến Bắc cầu Nước Mặn |
Đất ở nông thôn | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A (xăng dầu Thạch Trụ Tây) - đến phía Đông Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy, KDC 19A |
Đất ở nông thôn | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 từ QL 1A - đến chợ Thạch Trụ |
Đất ở nông thôn | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) - đến cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm) |
Đất ở nông thôn | 9.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp Cống bản Km 0 + 351 |
Đất ở nông thôn | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A (ngã 4 Thạch Trụ) - đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) |
Đất ở nông thôn | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 đoạn từ Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A - đến giáp ranh giới xã Nguyễn Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức - đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Cổng vào Chùa Tú Sơn) |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A thuộc địa bàn xã Lân Phong - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 - đến giáp cầu Phổ An |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) - đến cống qua đường Bàu Tràm |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao, Tú Sơn 1 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến kênh Chính Nam |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Lê Văn Phùng, Thạch Trụ Tây) - đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới Tân Phong - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bé - đến ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (Trúc Lâm) - đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (ngõ ông Râng) - đến cầu bà Xe |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Cừ) - đến ranh giới thửa đất ông Phạm Thiện (Phía Tây). Thạch Trụ Tây |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) - đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức - đến hết Nhà Văn hóa thôn Lâm Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lân Phong - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm - đến Rộc Thạch Thang |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Trần Văn Phước) - đến Kênh thuỷ lợi |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (ngõ nhà ông Dân - Tú Sơn 1) - đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A - đến hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) - đến Cấm đá Bạc |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) - đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường Chợ Mới - Tân Phong - Khu vực 2 Đoạn từ ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương - Tú Sơn 2) - đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) - đến ranh giới đất ông Nguyễn Văn Lắm (Phía Tây) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv - Khu vực 2 Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe, Tú Sơn 1 - đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Chùa Quảng Đức đi ngõ ông Bưởi ( - Khu vực 2 đoạn từ phía Tây thửa đất ông Phạm Thiện - đến giáp nhà ông Nguyễn Niên) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong - Khu vực 2 Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe - đến giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 2 Đoạn từ QL1A - đến phía đông ranh giới thửa đất ông Hồ Văn Cư |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng, Thạch Trụ Tây |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà bà Phan Thị Trinh, Tú Sơn 2 - đến ngã 4 trường Thừa Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Lân Phong - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Mõ Cày - đến Ngã 5 Văn Hà |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 đoạn từ kênh chính Nam - đến giáp đường Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ ngã 5 Văn Hà - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Thạch Thang) |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - đến biển Tân An |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Phú Lộc, thôn Lâm Hạ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Đồng Nà, thôn Lâm Thượng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến Ngõ Nguyễn Bưởi – Trần Năm, Tạch Trụ Tây - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A - Khu vực 2 ngõ nhà ông Lâm Thanh Nghề) - đến giáp đường xã (ngõ nhà ông Dương Cảnh đi miếu Gò Đá |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (ngõ nhà ông Châu Văn Thích, Tú Sơn 2) - đến hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (cổng chùa Tú Sơn) - đến hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (ngõ Ngô Thái, Tú Sơn 1) - đến kênh chính Thạch Nham |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Nguyễn Tráng) - thửa đất ông Bùi Văn Huấn, Tú Sơn 2 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ QL1A (ngõ ông Nhành) - Ngõ ông Viên, Tú Sơn 1 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Lân Phong - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong - Khu vực 3 Đoạn từ phía Tây đường Sắt - đến giáp đường Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường ngõ Lê Biên - Đá Bạc (Đoạn còn lại) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) - Khu vực 3 Đoạn Tây đường Sắt - đến giáp ranh giới hành chính xã Nguyễn Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) - đến Bắc cầu Nước Mặn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A (xăng dầu Thạch Trụ Tây) - đến phía Đông Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy, KDC 19A |
Đất TM-DV nông thôn | 4.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 từ QL 1A - đến chợ Thạch Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) - đến cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp Cống bản Km 0 + 351 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A (ngã 4 Thạch Trụ) - đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 đoạn từ Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A - đến giáp ranh giới xã Nguyễn Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức - đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Cổng vào Chùa Tú Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A thuộc địa bàn xã Lân Phong - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 - đến giáp cầu Phổ An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) - đến cống qua đường Bàu Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao, Tú Sơn 1 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến kênh Chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Lê Văn Phùng, Thạch Trụ Tây) - đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới Tân Phong - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bé - đến ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (Trúc Lâm) - đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (ngõ ông Râng) - đến cầu bà Xe |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Cừ) - đến ranh giới thửa đất ông Phạm Thiện (Phía Tây). Thạch Trụ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) - đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức - đến hết Nhà Văn hóa thôn Lâm Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lân Phong - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm - đến Rộc Thạch Thang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Trần Văn Phước) - đến Kênh thuỷ lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (ngõ nhà ông Dân - Tú Sơn 1) - đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) - đến Cấm đá Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) - đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường Chợ Mới - Tân Phong - Khu vực 2 Đoạn từ ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ - đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương - Tú Sơn 2) - đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) - đến ranh giới đất ông Nguyễn Văn Lắm (Phía Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv - Khu vực 2 Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe, Tú Sơn 1 - đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Chùa Quảng Đức đi ngõ ông Bưởi ( - Khu vực 2 đoạn từ phía Tây thửa đất ông Phạm Thiện - đến giáp nhà ông Nguyễn Niên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong - Khu vực 2 Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe - đến giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 2 Đoạn từ QL1A - đến phía đông ranh giới thửa đất ông Hồ Văn Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng, Thạch Trụ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà bà Phan Thị Trinh, Tú Sơn 2 - đến ngã 4 trường Thừa Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Lân Phong - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Mõ Cày - đến Ngã 5 Văn Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 đoạn từ kênh chính Nam - đến giáp đường Tân Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ ngã 5 Văn Hà - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Thạch Thang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - đến biển Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Phú Lộc, thôn Lâm Hạ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Đồng Nà, thôn Lâm Thượng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến Ngõ Nguyễn Bưởi – Trần Năm, Tạch Trụ Tây - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A - Khu vực 2 ngõ nhà ông Lâm Thanh Nghề) - đến giáp đường xã (ngõ nhà ông Dương Cảnh đi miếu Gò Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (ngõ nhà ông Châu Văn Thích, Tú Sơn 2) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (cổng chùa Tú Sơn) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (ngõ Ngô Thái, Tú Sơn 1) - đến kênh chính Thạch Nham |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Nguyễn Tráng) - thửa đất ông Bùi Văn Huấn, Tú Sơn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ QL1A (ngõ ông Nhành) - Ngõ ông Viên, Tú Sơn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Lân Phong - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong - Khu vực 3 Đoạn từ phía Tây đường Sắt - đến giáp đường Tân Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường ngõ Lê Biên - Đá Bạc (Đoạn còn lại) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) - Khu vực 3 Đoạn Tây đường Sắt - đến giáp ranh giới hành chính xã Nguyễn Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) - đến Bắc cầu Nước Mặn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A (xăng dầu Thạch Trụ Tây) - đến phía Đông Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy, KDC 19A |
Đất SX-KD nông thôn | 3.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 từ QL 1A - đến chợ Thạch Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) - đến cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp Cống bản Km 0 + 351 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A (ngã 4 Thạch Trụ) - đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 đoạn từ Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A - đến giáp ranh giới xã Nguyễn Nghiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức - đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Cổng vào Chùa Tú Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A thuộc địa bàn xã Lân Phong - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 - đến giáp cầu Phổ An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) - đến cống qua đường Bàu Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao, Tú Sơn 1 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến kênh Chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Lê Văn Phùng, Thạch Trụ Tây) - đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới Tân Phong - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bé - đến ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (Trúc Lâm) - đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (ngõ ông Râng) - đến cầu bà Xe |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Cừ) - đến ranh giới thửa đất ông Phạm Thiện (Phía Tây). Thạch Trụ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) - đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức - đến hết Nhà Văn hóa thôn Lâm Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lân Phong - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm - đến Rộc Thạch Thang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Trần Văn Phước) - đến Kênh thuỷ lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (ngõ nhà ông Dân - Tú Sơn 1) - đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) - đến Cấm đá Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) - đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường Chợ Mới - Tân Phong - Khu vực 2 Đoạn từ ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ - đến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương - Tú Sơn 2) - đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) - đến ranh giới đất ông Nguyễn Văn Lắm (Phía Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv - Khu vực 2 Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe, Tú Sơn 1 - đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Chùa Quảng Đức đi ngõ ông Bưởi ( - Khu vực 2 đoạn từ phía Tây thửa đất ông Phạm Thiện - đến giáp nhà ông Nguyễn Niên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong - Khu vực 2 Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe - đến giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 2 Đoạn từ QL1A - đến phía đông ranh giới thửa đất ông Hồ Văn Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng, Thạch Trụ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà bà Phan Thị Trinh, Tú Sơn 2 - đến ngã 4 trường Thừa Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Lân Phong - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Mõ Cày - đến Ngã 5 Văn Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 đoạn từ kênh chính Nam - đến giáp đường Tân Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ ngã 5 Văn Hà - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Thạch Thang) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - đến biển Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Phú Lộc, thôn Lâm Hạ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Đồng Nà, thôn Lâm Thượng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến Ngõ Nguyễn Bưởi – Trần Năm, Tạch Trụ Tây - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A - Khu vực 2 ngõ nhà ông Lâm Thanh Nghề) - đến giáp đường xã (ngõ nhà ông Dương Cảnh đi miếu Gò Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (ngõ nhà ông Châu Văn Thích, Tú Sơn 2) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (cổng chùa Tú Sơn) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (ngõ Ngô Thái, Tú Sơn 1) - đến kênh chính Thạch Nham |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Nguyễn Tráng) - thửa đất ông Bùi Văn Huấn, Tú Sơn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ QL1A (ngõ ông Nhành) - Ngõ ông Viên, Tú Sơn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Lân Phong - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong - Khu vực 3 Đoạn từ phía Tây đường Sắt - đến giáp đường Tân Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường ngõ Lê Biên - Đá Bạc (Đoạn còn lại) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) - Khu vực 3 Đoạn Tây đường Sắt - đến giáp ranh giới hành chính xã Nguyễn Nghiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) - đến Bắc cầu Nước Mặn |
Đất Khoáng sản | 3.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A (xăng dầu Thạch Trụ Tây) - đến phía Đông Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy, KDC 19A |
Đất Khoáng sản | 3.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 từ QL 1A - đến chợ Thạch Trụ |
Đất Khoáng sản | 3.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) - đến cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm) |
Đất Khoáng sản | 2.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp Cống bản Km 0 + 351 |
Đất Khoáng sản | 2.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A (ngã 4 Thạch Trụ) - đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) |
Đất Khoáng sản | 2.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 đoạn từ Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A - đến giáp ranh giới xã Nguyễn Nghiêm |
Đất Khoáng sản | 2.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức - đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Cổng vào Chùa Tú Sơn) |
Đất Khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) |
Đất Khoáng sản | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A thuộc địa bàn xã Lân Phong - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 - đến giáp cầu Phổ An |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) - đến cống qua đường Bàu Tràm |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao, Tú Sơn 1 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến kênh Chính Nam |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Lê Văn Phùng, Thạch Trụ Tây) - đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới Tân Phong - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bé - đến ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (Trúc Lâm) - đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (ngõ ông Râng) - đến cầu bà Xe |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Cừ) - đến ranh giới thửa đất ông Phạm Thiện (Phía Tây). Thạch Trụ Tây |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) - đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức - đến hết Nhà Văn hóa thôn Lâm Thượng |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lân Phong - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm - đến Rộc Thạch Thang |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Trần Văn Phước) - đến Kênh thuỷ lợi |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (ngõ nhà ông Dân - Tú Sơn 1) - đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A - đến hết đường bê tông |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) - đến Cấm đá Bạc |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) - đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường Chợ Mới - Tân Phong - Khu vực 2 Đoạn từ ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ - đến đường sắt |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương - Tú Sơn 2) - đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) - đến ranh giới đất ông Nguyễn Văn Lắm (Phía Tây) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv - Khu vực 2 Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe, Tú Sơn 1 - đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Chùa Quảng Đức đi ngõ ông Bưởi ( - Khu vực 2 đoạn từ phía Tây thửa đất ông Phạm Thiện - đến giáp nhà ông Nguyễn Niên) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong - Khu vực 2 Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe - đến giáp đường sắt |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 2 Đoạn từ QL1A - đến phía đông ranh giới thửa đất ông Hồ Văn Cư |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng, Thạch Trụ Tây |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà bà Phan Thị Trinh, Tú Sơn 2 - đến ngã 4 trường Thừa Sơn |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Lân Phong - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Mõ Cày - đến Ngã 5 Văn Hà |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 đoạn từ kênh chính Nam - đến giáp đường Tân Phong |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ ngã 5 Văn Hà - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Thạch Thang) |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - đến biển Tân An |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Phú Lộc, thôn Lâm Hạ - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Đồng Nà, thôn Lâm Thượng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến Ngõ Nguyễn Bưởi – Trần Năm, Tạch Trụ Tây - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường từ QL1A - Khu vực 2 ngõ nhà ông Lâm Thanh Nghề) - đến giáp đường xã (ngõ nhà ông Dương Cảnh đi miếu Gò Đá |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (ngõ nhà ông Châu Văn Thích, Tú Sơn 2) - đến hết đường bê tông |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (cổng chùa Tú Sơn) - đến hết đường bê tông |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1A (ngõ Ngô Thái, Tú Sơn 1) - đến kênh chính Thạch Nham |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Nguyễn Tráng) - thửa đất ông Bùi Văn Huấn, Tú Sơn 2 |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ QL1A (ngõ ông Nhành) - Ngõ ông Viên, Tú Sơn 1 |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Lân Phong - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong - Khu vực 3 Đoạn từ phía Tây đường Sắt - đến giáp đường Tân Phong |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường ngõ Lê Biên - Đá Bạc (Đoạn còn lại) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) - Khu vực 3 Đoạn Tây đường Sắt - đến giáp ranh giới hành chính xã Nguyễn Nghiêm |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Xã Lân Phong - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Xã Lân Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Xã Lân Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Xã Lân Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Xã Lân Phong - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Xã Lân Phong - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Xã Lân Phong - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Xã Lân Phong - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) - đến Bắc cầu Nước Mặn |
Đất ở nông thôn | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A (xăng dầu Thạch Trụ Tây) - đến phía Đông Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy, KDC 19A |
Đất ở nông thôn | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 từ QL 1A - đến chợ Thạch Trụ |
Đất ở nông thôn | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) - đến cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm) |
Đất ở nông thôn | 9.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp Cống bản Km 0 + 351 |
Đất ở nông thôn | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A (ngã 4 Thạch Trụ) - đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) |
Đất ở nông thôn | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 đoạn từ Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A - đến giáp ranh giới xã Nguyễn Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức - đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Cổng vào Chùa Tú Sơn) |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A thuộc địa bàn xã Lân Phong - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 - đến giáp cầu Phổ An |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lân Phong |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) - đến cống qua đường Bàu Tràm |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lân Phong
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đức Phong, Xã Đức Lân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lân Phong theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lân Phong có diện tích tự nhiên 57,01 km² với quy mô dân số 36.123 người, mật độ dân cư đạt 633,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lân Phong được đặt tại UBND xã Đức Phong, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lân Phong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Lân Phong là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lân Phong, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
