Bảng giá đất xã Lạng Giang, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lạng Giang, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất xã Lạng Giang, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Lạng Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lạng Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lạng Giang, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lạng Giang, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Lạng Giang năm 2026
Khu vực: xã Lạng Giang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 31.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo - đến giáp Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 11.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II - đến cổng làng Đại Phú I |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 14.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ cổng làng Đại Phú I - đến Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 15.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang - đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12 |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 - đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ (cũ) |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 14.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ (cũ) - đến lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp xã Kép |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang - đến ngã tư giao đường Lê Lợi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây - đến hết Trạm y tế xã Lạng Giang (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư thôn Toàn Mỹ |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295 |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã tư giao đường Hố Cát (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) - đến cổng trường THCS Vôi số 1 |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cổng trường THCS Vôi số 1 - đến cầu Ổ Chương |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 15.900.000 | 9.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) - đến giáp thôn An Long |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thôn Đồng Nô - đến thôn Vĩnh Thịnh |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cầu Quật - đến giáp thôn Đồng Nô |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cầu Ván - đến giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) - đến hết thôn An Long |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I - đến giáp xã Mỹ Thái (gồm cả đường cũ và đường mới) |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lê Văn An - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.100.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Tín Đoạn từ đường Cần Trạm - đến Đền Non Tung (thôn Tân Luận) |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Tín Đoạn từ Đền Non Tung (thôn Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Mỹ Thái - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Đoạn từ thôn Phi Mô - đến cầu Cuốn thôn Hoành Sơn |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Nguyễn Xuân Lan - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Phạm Văn Liêu - |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 16.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Trần Cảo Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.100.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Trần Cung Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt - đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295 |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 14.200.000 | 8.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 295 - đến điểm giao cắt phố Đề Thị |
Đất ở đô thị | 22.200.000 | 13.300.000 | 8.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Đặng Thị Nho - |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 10.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 3.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Quảng Mô - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Kim Sơn - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 5.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Nguyễn Tảo - |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Nguyễn - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Nguyên - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 5.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Ổ Chương - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 5.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Mai Thị Vũ Trang - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 5.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ nhà gác ghi phía Nam ga phố Tráng - đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang sắt) |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ Hạt giao thông - đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ điểm tiếp giáp với Cống Tổ Rồng - đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường trong ngõ, xóm còn lại (thị trấn Vôi cũ) - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 37 Đoạn từ cổng sân bay Kép đấu nối QL1A - đến tiếp giáp địa giới xã Kép |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ ngã tư nghè Liên Xương - đến giáp thôn Đồng Lạc |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Quyết Tiến 1 - đến tiếp giáp đường Nhật Đức (đường BT cũ) |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ nút giao cao tốc (thôn Nam Tiến 2) - đến dốc Rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ dốc rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) - đến Cầu Thảo |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ trụ sở Công an xã - đến giáp xã Tân Dĩnh (đường Nhật Đức) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến KCN Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến xã Tân Dĩnh |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ ngã 4 phố Chùa - đến giáp thôn Mỹ Hưng |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ ngã ba Quyết Thắng - đến hết thôn Đông Thịnh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Hương Lạc (cũ) Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Cần Trạm - đến cổng kho bom E 927 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Hương Lạc (cũ) Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Mỹ Thái - đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Hương Lạc (cũ) Đoạn từ tiếp giáp đường sắt - đến Cầu Tự |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ cầu Gáo - đến nhà văn hóa thôn Vinh Quang |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ nhà văn hoá thôn Vinh Quang - đến giáp xã Mỹ Thái |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 - đến thôn Đồng Lạc |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 - đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ (thôn Ngành Bễn) |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi). Mặt cắt 2-2 - |
Đất ở đô thị | 29.700.000 | 23.760.000 | 17.820.000 | 11.880.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Võ Văn Tần - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị). Mặt cắt 3-3 - |
Đất ở đô thị | 20.900.000 | 16.720.000 | 12.540.000 | 8.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 4.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hà Huy Tập - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trần Phú - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 4.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trần Phú - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1). Mặt cắt 1-1 - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.560.000 | 7.040.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Đình Xương - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 4.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Đình Kỳ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Đình Kỳ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 4.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Kim Sơn - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Kim Sơn - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 48m (liền kề bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C - |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 11.440.000 | 8.580.000 | 5.720.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 48m (biệt thự bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C - |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 10.160.000 | 7.620.000 | 5.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Giáp Hải - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3B-3B - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.560.000 | 7.040.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 39m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3A-3A - |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.220.000 | 7.480.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trường Chinh - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 27m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trường Chinh - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Đường Trường Chinh Mặt đường 27m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 4.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 11,5m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6*-6* - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Đường rộng 10m bao quanh đất thương mại dịch vụ (các ô tiếp giáp đường khu vực rộng 10m thuộc các phân lô N64, N65, N66, N67, N68 (mật độ xây dựng 100%) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 20,5 m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 4.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 4.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đoạn từ hết ngã tư thứ nhất - đến hồ |
Đất ở đô thị | 22.700.000 | 18.160.000 | 13.620.000 | 9.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hoàng Quốc Thịnh - Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) - |
Đất ở đô thị | 22.700.000 | 18.160.000 | 13.620.000 | 9.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đoạn từ giao cắt phố Đề Thị - đến đường Nhật Đức |
Đất ở đô thị | 22.700.000 | 18.160.000 | 13.620.000 | 9.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đoạn từ hồ - đến hết dự án |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) còn lại - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) còn lại - |
Đất ở đô thị | 22.700.000 | 18.160.000 | 13.620.000 | 9.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Các lô đất thuộc N5 và các lô đất thuộc LK8 - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Các lô đất thuộc N7 - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Các lô đất thuộc LK4 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Nguyễn Trọng Tỉnh - |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 12.720.000 | 9.540.000 | 6.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Vương Văn Trà - |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 12.720.000 | 9.540.000 | 6.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Cả Trọng - |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 12.720.000 | 9.540.000 | 6.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Đề Thị - |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 12.720.000 | 9.540.000 | 6.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Đề Trung - |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 12.720.000 | 9.540.000 | 6.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Nguyễn Hữu Căn - |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 12.720.000 | 9.540.000 | 6.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Cao Kỳ Vân - |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 12.720.000 | 9.540.000 | 6.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 17,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 21,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 18,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 19,5m (mặt cắt 6-6) - |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 11.120.000 | 8.340.000 | 5.560.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Biệt thự (mặt cắt 1-1, 2-2, 3-3, 4-4, 5-5) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Phố Lê Lý Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 13.100.000 | 10.480.000 | 7.860.000 | 5.240.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 13.100.000 | 10.480.000 | 7.860.000 | 5.240.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Đặng Thị Nho - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Từ giao cắt Phố Lê Lý với giao cắt Đường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 13.100.000 | 10.480.000 | 7.860.000 | 5.240.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hoàng Hoa Thám - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Từ phố Lê Lý (đầu đồi chuyên gia) - đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 13.100.000 | 10.480.000 | 7.860.000 | 5.240.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) Giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám - đến Đường Nguyễn Trãi (Cầu Ván) |
Đất ở đô thị | 13.100.000 | 10.480.000 | 7.860.000 | 5.240.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 4.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) phía Bắc Trường IQ - đến giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 4.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 4.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lê Bôi - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) - |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 4.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường sắt) - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Trung - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 37m (bám đường VôiMỹ Thái) - |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.440.000 | 4.960.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Thân Hành - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) - |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 4.440.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Vũ - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) - |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 4.440.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Khuê - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 4.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Thân Toàn - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) - |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 4.440.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Tân Luận Các Mặt đường 24m liền kề còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 4.440.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Tân Luận Các Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 4.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Tân Luận Các Mặt đường 16,5m (biệt thự) còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 4.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 29.5m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 4.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 20m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 4.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 4.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Máng Cao - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 3.280.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 3.280.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.520.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.520.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 2.280.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Ao Dẻ 1 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 3.240.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 42m (mặt cắt 8-8) - |
Đất ở đô thị | 22.100.000 | 17.680.000 | 13.260.000 | 8.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 36m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 5.680.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Trung tâm Xương Lâm Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 4.440.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Trung tâm Xương Lâm Mặt đường 20 m (mặt cắt 5-5) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 27m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 21m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 41,3m (mặt cắt 5-5) (Quốc lộ 1A) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Tân Thiếp Mặt đường 50m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Tân Thiếp Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Tân Thiếp Mặt đường 17m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các ô mặt tiếp giáp Mặt cắt 2*-2*: Đường rộng 24,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè hai bên một bên 6m, một bên 8m); Mặt cắt 4-4: Đường 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên một bên 6m, một bên 4-6m) - |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 14.560.000 | 10.920.000 | 7.280.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2) - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 5-5 đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, hè đường 2 bên 2x6m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 3-3 Tiếp giáp đường nội bộ dự án rộng 24m (lòng đường 12m, hè đường 2 bên 2x6m), MC 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2) - |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 10.640.000 | 7.980.000 | 5.320.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Tiếp giáp làn 1 Tỉnh lộ 295 - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 36 m - 55,9 m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan - |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 4.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan (biệt thự) - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô thuộc 1 phần các phân lô LK19, LK23, LK 24 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 18m (mặt cắt 5-5) các ô đối diện khuôn viên cây xanh (biệt thự) - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 3.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 18m (mặt cắt 5-5) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 10.640.000 | 7.980.000 | 5.320.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - biệt thự - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt A-A rộng 45,5m (ĐT 295) các ô tiếp giáp đường gom rộng 16m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè đường gom rộng 8m+2m) - |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 16.960.000 | 12.720.000 | 8.480.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 1-1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295 - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 2A-2A rộng 19m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+5m = 11m). - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 3-3 rộng 17m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 3m+6m = 9m) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5m+10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 6m+6m) - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 2-2 rộng 20,5m (lòng đường rộng 10,5m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 10m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 5-5 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 6-6 rộng 18-20,5m (lòng đường rộng 8-10,5), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 4*-4* rộng 13m (lòng đường rộng 8), vỉa hè 1 bên 4m+1m) - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 5*-5* rộng 13m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 1 bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 6*-6* rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt C'-C' rộng 23,8m (lòng đường rộng 10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 8m+5m)- bám ĐT 295 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5+10,5m; dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 6m+6m) - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 2-2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến T4, tuyến T6) - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến TI, tuyến T5, tuyến T7) - |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 11.440.000 | 8.580.000 | 5.720.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (các đoạn còn lại) - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 4.760.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt A - A rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m); vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m. Các lô mặt đường, tiếp giáp KDC hiện trạng, KDC Máng Cao và các lô tiếp giáp KDC Đông Bắc - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 1 - 1 rộng 19,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 1 - 1 rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô LK04 và LK08. - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 2 -2 rộng 20m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô đối diện ô đất văn hóa và các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 3 -3 rộng 17m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện các công viên cây xanh, bãi đỗ xe - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 2-2 đường rộng 32m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 20m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 5-5 đường rộng20m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 8m - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 6-6 đường rộng 20-24,8m (vỉa hè 6+6m; 6+10,8m) lòng đường 8m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 9-9 đường rộng 16m (vỉa hè 3+6m) lòng đường 7m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường Quốc lộ 37 đi vành đai V thủ đô tại xã Lạng Giang - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (cũ) tại xã Lạng Giang - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường trục kết nối từ Khu đô thị phía Tây với đường tỉnh 295 tại xã Lạng Giang - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường trục kết nối khu công nghiệp Tân Hưng đi đường Đại Lâm - An Hà - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Đường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang - đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Lạng Giang |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo - đến giáp Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II |
Đất TM-DV đô thị | 7.640.000 | 4.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II - đến cổng làng Đại Phú I |
Đất TM-DV đô thị | 9.320.000 | 5.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ cổng làng Đại Phú I - đến Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang - đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12 |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.480.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 - đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 9.320.000 | 5.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ (cũ) - đến lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp xã Kép |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang - đến ngã tư giao đường Lê Lợi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây - đến hết Trạm y tế xã Lạng Giang (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư thôn Toàn Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.880.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295 |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.480.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã tư giao đường Hố Cát (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) - đến cổng trường THCS Vôi số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cổng trường THCS Vôi số 1 - đến cầu Ổ Chương |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) - đến giáp thôn An Long |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.080.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thôn Đồng Nô - đến thôn Vĩnh Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.080.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cầu Quật - đến giáp thôn Đồng Nô |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cầu Ván - đến giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.880.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) - đến hết thôn An Long |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I - đến giáp xã Mỹ Thái (gồm cả đường cũ và đường mới) |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lê Văn An - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.440.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Tín Đoạn từ đường Cần Trạm - đến Đền Non Tung (thôn Tân Luận) |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Tín Đoạn từ Đền Non Tung (thôn Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Mỹ Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Đoạn từ thôn Phi Mô - đến cầu Cuốn thôn Hoành Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Nguyễn Xuân Lan - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Phạm Văn Liêu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 6.560.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Trần Cảo Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.040.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Trần Cung Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt - đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295 |
Đất TM-DV đô thị | 9.440.000 | 5.680.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 295 - đến điểm giao cắt phố Đề Thị |
Đất TM-DV đô thị | 8.880.000 | 5.320.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Đặng Thị Nho - |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 4.240.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.360.000 | 1.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Quảng Mô - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Kim Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.560.000 | 2.120.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Nguyễn Tảo - |
Đất TM-DV đô thị | 5.320.000 | 3.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Nguyễn - |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.480.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Nguyên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.560.000 | 2.120.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Ổ Chương - |
Đất TM-DV đô thị | 3.560.000 | 2.120.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Mai Thị Vũ Trang - |
Đất TM-DV đô thị | 3.560.000 | 2.120.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ nhà gác ghi phía Nam ga phố Tráng - đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang sắt) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ Hạt giao thông - đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ điểm tiếp giáp với Cống Tổ Rồng - đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường trong ngõ, xóm còn lại (thị trấn Vôi cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 37 Đoạn từ cổng sân bay Kép đấu nối QL1A - đến tiếp giáp địa giới xã Kép |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ ngã tư nghè Liên Xương - đến giáp thôn Đồng Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Quyết Tiến 1 - đến tiếp giáp đường Nhật Đức (đường BT cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.840.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ nút giao cao tốc (thôn Nam Tiến 2) - đến dốc Rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ dốc rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) - đến Cầu Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.840.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ trụ sở Công an xã - đến giáp xã Tân Dĩnh (đường Nhật Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến KCN Tân Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.840.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến xã Tân Dĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 1.280.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ ngã 4 phố Chùa - đến giáp thôn Mỹ Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ ngã ba Quyết Thắng - đến hết thôn Đông Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Hương Lạc (cũ) Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Cần Trạm - đến cổng kho bom E 927 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Hương Lạc (cũ) Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Mỹ Thái - đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 1.280.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Hương Lạc (cũ) Đoạn từ tiếp giáp đường sắt - đến Cầu Tự |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ cầu Gáo - đến nhà văn hóa thôn Vinh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.360.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ nhà văn hoá thôn Vinh Quang - đến giáp xã Mỹ Thái |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 - đến thôn Đồng Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.960.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 - đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ (thôn Ngành Bễn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.360.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi). Mặt cắt 2-2 - |
Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | 9.510.000 | 7.130.000 | 4.760.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Võ Văn Tần - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị). Mặt cắt 3-3 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.360.000 | 6.690.000 | 5.020.000 | 3.350.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.880.000 | 2.910.000 | 1.940.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hà Huy Tập - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trần Phú - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.880.000 | 2.910.000 | 1.940.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trần Phú - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1). Mặt cắt 1-1 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 5.640.000 | 4.230.000 | 2.820.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Đình Xương - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.880.000 | 2.910.000 | 1.940.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Đình Kỳ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Đình Kỳ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.880.000 | 2.910.000 | 1.940.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Kim Sơn - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Kim Sơn - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 48m (liền kề bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C - |
Đất TM-DV đô thị | 5.720.000 | 4.580.000 | 3.440.000 | 2.290.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 48m (biệt thự bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C - |
Đất TM-DV đô thị | 5.080.000 | 4.070.000 | 3.050.000 | 2.040.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Giáp Hải - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3B-3B - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 5.640.000 | 4.230.000 | 2.820.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 39m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3A-3A - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 5.990.000 | 4.490.000 | 3.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trường Chinh - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 27m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trường Chinh - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Đường Trường Chinh Mặt đường 27m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.880.000 | 2.910.000 | 1.940.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 11,5m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6*-6* - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Đường rộng 10m bao quanh đất thương mại dịch vụ (các ô tiếp giáp đường khu vực rộng 10m thuộc các phân lô N64, N65, N66, N67, N68 (mật độ xây dựng 100%) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 20,5 m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.880.000 | 2.910.000 | 1.940.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.880.000 | 2.910.000 | 1.940.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đoạn từ hết ngã tư thứ nhất - đến hồ |
Đất TM-DV đô thị | 9.080.000 | 7.270.000 | 5.450.000 | 3.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hoàng Quốc Thịnh - Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.080.000 | 7.270.000 | 5.450.000 | 3.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đoạn từ giao cắt phố Đề Thị - đến đường Nhật Đức |
Đất TM-DV đô thị | 9.080.000 | 7.270.000 | 5.450.000 | 3.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đoạn từ hồ - đến hết dự án |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Lạng Giang |
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) còn lại - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 9.080.000 | 7.270.000 | 5.450.000 | 3.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Các lô đất thuộc N5 và các lô đất thuộc LK8 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Các lô đất thuộc N7 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Các lô đất thuộc LK4 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Nguyễn Trọng Tỉnh - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 5.090.000 | 3.820.000 | 2.550.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Vương Văn Trà - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 5.090.000 | 3.820.000 | 2.550.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Cả Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 5.090.000 | 3.820.000 | 2.550.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Đề Thị - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 5.090.000 | 3.820.000 | 2.550.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Đề Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 5.090.000 | 3.820.000 | 2.550.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Nguyễn Hữu Căn - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 5.090.000 | 3.820.000 | 2.550.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Cao Kỳ Vân - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 5.090.000 | 3.820.000 | 2.550.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 17,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 21,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 18,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 19,5m (mặt cắt 6-6) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.560.000 | 4.450.000 | 3.340.000 | 2.230.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Biệt thự (mặt cắt 1-1, 2-2, 3-3, 4-4, 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Phố Lê Lý Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.240.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.240.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Đặng Thị Nho - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Từ giao cắt Phố Lê Lý với giao cắt Đường Nguyễn Trãi - |
Đất TM-DV đô thị | 5.240.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hoàng Hoa Thám - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Từ phố Lê Lý (đầu đồi chuyên gia) - đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 5.240.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) Giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám - đến Đường Nguyễn Trãi (Cầu Ván) |
Đất TM-DV đô thị | 5.240.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.120.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) phía Bắc Trường IQ - đến giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 4.120.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.120.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lê Bôi - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 3.720.000 | 2.790.000 | 1.860.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường sắt) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Trung - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 37m (bám đường VôiMỹ Thái) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 3.970.000 | 2.980.000 | 1.990.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Thân Hành - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 3.560.000 | 2.670.000 | 1.780.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Vũ - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 3.560.000 | 2.670.000 | 1.780.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Khuê - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.120.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Thân Toàn - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 3.560.000 | 2.670.000 | 1.780.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Tân Luận Các Mặt đường 24m liền kề còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 3.560.000 | 2.670.000 | 1.780.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Tân Luận Các Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.120.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Tân Luận Các Mặt đường 16,5m (biệt thự) còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.120.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 29.5m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.120.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 20m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.120.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.120.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Máng Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 2.630.000 | 1.970.000 | 1.320.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 2.630.000 | 1.970.000 | 1.320.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.160.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.160.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 2.020.000 | 1.520.000 | 1.010.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 2.020.000 | 1.520.000 | 1.010.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.830.000 | 1.370.000 | 920.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Ao Dẻ 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 42m (mặt cắt 8-8) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 7.080.000 | 5.310.000 | 3.540.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 36m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 4.550.000 | 3.410.000 | 2.280.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Trung tâm Xương Lâm Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 3.560.000 | 2.670.000 | 1.780.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Trung tâm Xương Lâm Mặt đường 20 m (mặt cắt 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 27m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.690.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 21m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.690.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.690.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 41,3m (mặt cắt 5-5) (Quốc lộ 1A) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Tân Thiếp Mặt đường 50m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Tân Thiếp Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Tân Thiếp Mặt đường 17m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các ô mặt tiếp giáp Mặt cắt 2*-2*: Đường rộng 24,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè hai bên một bên 6m, một bên 8m); Mặt cắt 4-4: Đường 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên một bên 6m, một bên 4-6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.830.000 | 4.370.000 | 2.920.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.320.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 5-5 đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, hè đường 2 bên 2x6m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.320.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 3-3 Tiếp giáp đường nội bộ dự án rộng 24m (lòng đường 12m, hè đường 2 bên 2x6m), MC 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.320.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.130.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Tiếp giáp làn 1 Tỉnh lộ 295 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan - |
Đất TM-DV đô thị | 5.960.000 | 4.770.000 | 3.580.000 | 2.390.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 36 m - 55,9 m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan - |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 3.720.000 | 2.790.000 | 1.860.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan (biệt thự) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | 1.410.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô thuộc 1 phần các phân lô LK19, LK23, LK 24 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 18m (mặt cắt 5-5) các ô đối diện khuôn viên cây xanh (biệt thự) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.470.000 | 1.850.000 | 1.240.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 18m (mặt cắt 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.320.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.130.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - biệt thự - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.950.000 | 2.210.000 | 1.480.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt A-A rộng 45,5m (ĐT 295) các ô tiếp giáp đường gom rộng 16m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè đường gom rộng 8m+2m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.480.000 | 6.790.000 | 5.090.000 | 3.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 1-1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.950.000 | 2.210.000 | 1.480.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 2A-2A rộng 19m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+5m = 11m). - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.950.000 | 2.210.000 | 1.480.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 3-3 rộng 17m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 3m+6m = 9m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5m+10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 6m+6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 2-2 rộng 20,5m (lòng đường rộng 10,5m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 10m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 5-5 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 6-6 rộng 18-20,5m (lòng đường rộng 8-10,5), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 4*-4* rộng 13m (lòng đường rộng 8), vỉa hè 1 bên 4m+1m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 5*-5* rộng 13m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 1 bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 6*-6* rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt C'-C' rộng 23,8m (lòng đường rộng 10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 8m+5m)- bám ĐT 295 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5+10,5m; dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 6m+6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 2-2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến T4, tuyến T6) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.320.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến TI, tuyến T5, tuyến T7) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.720.000 | 4.580.000 | 3.440.000 | 2.290.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (các đoạn còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 3.810.000 | 2.860.000 | 1.910.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt A - A rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m); vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m. Các lô mặt đường, tiếp giáp KDC hiện trạng, KDC Máng Cao và các lô tiếp giáp KDC Đông Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 1 - 1 rộng 19,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 1 - 1 rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô LK04 và LK08. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 2 -2 rộng 20m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô đối diện ô đất văn hóa và các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 3 -3 rộng 17m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện các công viên cây xanh, bãi đỗ xe - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 2-2 đường rộng 32m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.320.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 5-5 đường rộng20m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 6-6 đường rộng 20-24,8m (vỉa hè 6+6m; 6+10,8m) lòng đường 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 9-9 đường rộng 16m (vỉa hè 3+6m) lòng đường 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường Quốc lộ 37 đi vành đai V thủ đô tại xã Lạng Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (cũ) tại xã Lạng Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường trục kết nối từ Khu đô thị phía Tây với đường tỉnh 295 tại xã Lạng Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường trục kết nối khu công nghiệp Tân Hưng đi đường Đại Lâm - An Hà - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Đường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang - đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Lạng Giang |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo - đến giáp Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 4.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II - đến cổng làng Đại Phú I |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 4.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ cổng làng Đại Phú I - đến Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 5.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang - đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12 |
Đất SX-KD đô thị | 10.900.000 | 6.600.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 - đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 4.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ (cũ) - đến lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp xã Kép |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang - đến ngã tư giao đường Lê Lợi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây - đến hết Trạm y tế xã Lạng Giang (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư thôn Toàn Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295 |
Đất SX-KD đô thị | 10.900.000 | 6.600.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã tư giao đường Hố Cát (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) - đến cổng trường THCS Vôi số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cổng trường THCS Vôi số 1 - đến cầu Ổ Chương |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 5.600.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) - đến giáp thôn An Long |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thôn Đồng Nô - đến thôn Vĩnh Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cầu Quật - đến giáp thôn Đồng Nô |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cầu Ván - đến giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) - đến hết thôn An Long |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I - đến giáp xã Mỹ Thái (gồm cả đường cũ và đường mới) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lê Văn An - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Tín Đoạn từ đường Cần Trạm - đến Đền Non Tung (thôn Tân Luận) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Tín Đoạn từ Đền Non Tung (thôn Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Mỹ Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Đoạn từ thôn Phi Mô - đến cầu Cuốn thôn Hoành Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Nguyễn Xuân Lan - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Phạm Văn Liêu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 5.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Trần Cảo Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Trần Cung Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt - đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295 |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 295 - đến điểm giao cắt phố Đề Thị |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Đặng Thị Nho - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 3.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Quảng Mô - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Kim Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Nguyễn Tảo - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Nguyễn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Nguyên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Ổ Chương - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Mai Thị Vũ Trang - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ nhà gác ghi phía Nam ga phố Tráng - đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang sắt) |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ Hạt giao thông - đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 1 (mới) Đoạn từ điểm tiếp giáp với Cống Tổ Rồng - đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường trong ngõ, xóm còn lại (thị trấn Vôi cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Quốc lộ 37 Đoạn từ cổng sân bay Kép đấu nối QL1A - đến tiếp giáp địa giới xã Kép |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ ngã tư nghè Liên Xương - đến giáp thôn Đồng Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Quyết Tiến 1 - đến tiếp giáp đường Nhật Đức (đường BT cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ nút giao cao tốc (thôn Nam Tiến 2) - đến dốc Rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ dốc rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) - đến Cầu Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ trụ sở Công an xã - đến giáp xã Tân Dĩnh (đường Nhật Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến KCN Tân Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến xã Tân Dĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ ngã 4 phố Chùa - đến giáp thôn Mỹ Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Xương Lâm (cũ) Đoạn từ ngã ba Quyết Thắng - đến hết thôn Đông Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Hương Lạc (cũ) Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Cần Trạm - đến cổng kho bom E 927 |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Hương Lạc (cũ) Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Mỹ Thái - đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Hương Lạc (cũ) Đoạn từ tiếp giáp đường sắt - đến Cầu Tự |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ cầu Gáo - đến nhà văn hóa thôn Vinh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ nhà văn hoá thôn Vinh Quang - đến giáp xã Mỹ Thái |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 - đến thôn Đồng Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Yên Mỹ (cũ) Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 - đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ (thôn Ngành Bễn) |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi). Mặt cắt 2-2 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Võ Văn Tần - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị). Mặt cắt 3-3 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hà Huy Tập - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trần Phú - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trần Phú - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1). Mặt cắt 1-1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Đình Xương - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Đình Kỳ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Chu Đình Kỳ - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Kim Sơn - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Kim Sơn - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 48m (liền kề bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 48m (biệt thự bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Giáp Hải - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3B-3B - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 39m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3A-3A - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trường Chinh - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 27m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Trường Chinh - Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Đường Trường Chinh Mặt đường 27m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 11,5m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6*-6* - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Đường rộng 10m bao quanh đất thương mại dịch vụ (các ô tiếp giáp đường khu vực rộng 10m thuộc các phân lô N64, N65, N66, N67, N68 (mật độ xây dựng 100%) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 20,5 m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) Các Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đoạn từ hết ngã tư thứ nhất - đến hồ |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hoàng Quốc Thịnh - Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đoạn từ giao cắt phố Đề Thị - đến đường Nhật Đức |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nhật Đức - Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đoạn từ hồ - đến hết dự án |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) còn lại - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Các lô đất thuộc N5 và các lô đất thuộc LK8 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Các lô đất thuộc N7 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Các lô đất thuộc LK4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Nguyễn Trọng Tỉnh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Vương Văn Trà - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Cả Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Đề Thị - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Đề Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Nguyễn Hữu Căn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Phố Cao Kỳ Vân - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 17,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 21,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 18,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 19,5m (mặt cắt 6-6) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.900.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Biệt thự (mặt cắt 1-1, 2-2, 3-3, 4-4, 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Phố Lê Lý Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Đặng Thị Nho - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Từ giao cắt Phố Lê Lý với giao cắt Đường Nguyễn Trãi - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hoàng Hoa Thám - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Từ phố Lê Lý (đầu đồi chuyên gia) - đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) Giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám - đến Đường Nguyễn Trãi (Cầu Ván) |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) phía Bắc Trường IQ - đến giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Lê Bôi - Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường sắt) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Trung - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 37m (bám đường VôiMỹ Thái) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Thân Hành - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Nhân Vũ - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Thân Khuê - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Phố Thân Toàn - Khu đô thị Tân Luận Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Tân Luận Các Mặt đường 24m liền kề còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Tân Luận Các Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Tân Luận Các Mặt đường 16,5m (biệt thự) còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 29.5m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 20m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Luận 4 Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Máng Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Ao Luông Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Ao Dẻ 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 42m (mặt cắt 8-8) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 36m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Tân Hưng Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Trung tâm Xương Lâm Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Trung tâm Xương Lâm Mặt đường 20 m (mặt cắt 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 21m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm Hương Lạc Mặt đường 41,3m (mặt cắt 5-5) (Quốc lộ 1A) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Tân Thiếp Mặt đường 50m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Tân Thiếp Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn Tân Thiếp Mặt đường 17m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các ô mặt tiếp giáp Mặt cắt 2*-2*: Đường rộng 24,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè hai bên một bên 6m, một bên 8m); Mặt cắt 4-4: Đường 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên một bên 6m, một bên 4-6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 5-5 đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, hè đường 2 bên 2x6m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 3-3 Tiếp giáp đường nội bộ dự án rộng 24m (lòng đường 12m, hè đường 2 bên 2x6m), MC 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Tiếp giáp làn 1 Tỉnh lộ 295 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 36 m - 55,9 m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan (biệt thự) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô thuộc 1 phần các phân lô LK19, LK23, LK 24 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 18m (mặt cắt 5-5) các ô đối diện khuôn viên cây xanh (biệt thự) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 18m (mặt cắt 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - biệt thự - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt A-A rộng 45,5m (ĐT 295) các ô tiếp giáp đường gom rộng 16m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè đường gom rộng 8m+2m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 1-1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 2A-2A rộng 19m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+5m = 11m). - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư Tân Hưng Mặt cắt 3-3 rộng 17m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 3m+6m = 9m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5m+10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 6m+6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 2-2 rộng 20,5m (lòng đường rộng 10,5m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 10m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 5-5 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 6-6 rộng 18-20,5m (lòng đường rộng 8-10,5), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 4*-4* rộng 13m (lòng đường rộng 8), vỉa hè 1 bên 4m+1m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 5*-5* rộng 13m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 1 bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt 6*-6* rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 1 Mặt cắt C'-C' rộng 23,8m (lòng đường rộng 10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 8m+5m)- bám ĐT 295 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5+10,5m; dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 6m+6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 2-2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến T4, tuyến T6) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến TI, tuyến T5, tuyến T7) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu đô thị Mỹ Hưng 2 Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (các đoạn còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt A - A rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m); vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m. Các lô mặt đường, tiếp giáp KDC hiện trạng, KDC Máng Cao và các lô tiếp giáp KDC Đông Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 1 - 1 rộng 19,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 1 - 1 rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô LK04 và LK08. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 2 -2 rộng 20m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô đối diện ô đất văn hóa và các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu dân cư thôn An Long Mặt cắt 3 -3 rộng 17m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện các công viên cây xanh, bãi đỗ xe - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 2-2 đường rộng 32m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 5-5 đường rộng20m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 6-6 đường rộng 20-24,8m (vỉa hè 6+6m; 6+10,8m) lòng đường 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lạng Giang |
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm Mặt cắt 9-9 đường rộng 16m (vỉa hè 3+6m) lòng đường 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường Quốc lộ 37 đi vành đai V thủ đô tại xã Lạng Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (cũ) tại xã Lạng Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường trục kết nối từ Khu đô thị phía Tây với đường tỉnh 295 tại xã Lạng Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Tuyến đường trục kết nối khu công nghiệp Tân Hưng đi đường Đại Lâm - An Hà - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang Đường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang - đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Lạng Giang |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu vực 1 - Xã Lạng Giang - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu vực 2 - Xã Lạng Giang - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu vực 3 - Xã Lạng Giang - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu vực 1 - Xã Lạng Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 920.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu vực 2 - Xã Lạng Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu vực 3 - Xã Lạng Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu vực 1 - Xã Lạng Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.330.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu vực 2 - Xã Lạng Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 770.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Khu vực 3 - Xã Lạng Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.230.000 | 740.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Xã Lạng Giang - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo - đến giáp Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 11.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II - đến cổng làng Đại Phú I |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 14.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ cổng làng Đại Phú I - đến Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 15.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang - đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12 |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 - đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ (cũ) |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 14.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ (cũ) - đến lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp xã Kép |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang - đến ngã tư giao đường Lê Lợi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây - đến hết Trạm y tế xã Lạng Giang (dọc theo hành lang đường sắt) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư thôn Toàn Mỹ |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.700.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295 |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã tư giao đường Hố Cát (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) - đến cổng trường THCS Vôi số 1 |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 Đoạn từ cổng trường THCS Vôi số 1 - đến cầu Ổ Chương |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 15.900.000 | 9.500.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) - đến giáp thôn An Long |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.200.000 | 0 |
| Xã Lạng Giang |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thôn Đồng Nô - đến thôn Vĩnh Thịnh |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.200.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lạng Giang
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Lạng Giang, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vôi, Xã Xương Lâm, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lạng Giang theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lạng Giang có diện tích tự nhiên 55,41 km² với quy mô dân số 63.413 người, mật độ dân cư đạt 1.144,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lạng Giang được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Vôi (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lạng Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Lạng Giang là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lạng Giang, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lạng Giang, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lạng Giang, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
