Bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Lao Bảo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lao Bảo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Lao Bảo năm 2026
Khu vực: xã Lao Bảo.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 12.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường tỉnh 586 Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường tỉnh 586 Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Lao Bảo |
Âu Cơ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Lao Bảo |
Cao Bá Quát Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Cao Thắng Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đào Duy Anh Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Dung Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Tất Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Tất Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ) Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đoàn Bá Thừa Đường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đoàn Thị Điểm Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hà Huy Giáp Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ) Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hải Thượng Lãn Ông Quốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hàn Mặc Tử Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hàn Thuyên Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Hoa Thám Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Hoa Thám Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Hữu Chấp Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Bá Kiện Đường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Sĩ Thản Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Tùng Mậu Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Xuân Lưu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồng Chương Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Huyền Trân Công Chúa Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Lao Bảo |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hữu Nghị Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Khóa Bảo Đường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Lao Bảo |
Kim Đồng Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lạc Long Quân Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Chưởng Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Đại Hành Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Hồng Phong Đường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Hồng Phong (nối dài) Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Lai Đường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Lai Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Quý Đôn Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Thế Hiếu Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Thế Tiết Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Thế Tiết Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Trinh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Văn Huân Đường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Văn Kính Đường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lý Thái Tổ Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lý Thánh Tông Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Xã Lao Bảo |
Mạc Đỉnh Chi Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Mai Thúc Loan Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Lao Bảo |
Minh Mạng Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Minh Mạng Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nam Cao Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Ngô Gia Tự Quốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Ngô Quyền Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Chí Thanh Quốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Công Trứ Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Gia Thiều Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Huệ Quốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Huệ Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Hữu Đồng Đường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thị Lý Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thị Minh Khai Quốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thiện Thuật Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Tri Phương Quốc lộ 9 - Đường Minh Mạng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Trường Tộ Nhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Tự Như Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ) Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Ông Ích Khiêm Đường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phạm Văn Đồng Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phan Bội Châu Đường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phan Đăng Lưu Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phan Huy Chú Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phùng Hưng Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ) Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tô Hiệu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tố Hữu Đường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tố Hữu nối dài Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tôn Đức Thắng Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Hưng Đạo Quốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9 |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Mạnh Quỳ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Phú Đường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9 |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Quý Cáp Quốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Thị Tâm Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trương Vĩnh Ký Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ) Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường chính của bản Hà, bản Lệt Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường đi vào Khu Công nghiệp Quốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường chính của bản Xi Núc còn lại Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường chính đi thôn Xi Núc Quốc lộ 9 - Suối Long Phụng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | 432.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 675.000 | 472.500 | 337.500 | 202.500 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 405.000 | 283.500 | 202.500 | 121.500 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường tỉnh 586 Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường tỉnh 586 Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Lao Bảo |
Âu Cơ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Lao Bảo |
Cao Bá Quát Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Cao Thắng Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đào Duy Anh Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Dung Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Tất Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Tất Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ) Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đoàn Bá Thừa Đường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đoàn Thị Điểm Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hà Huy Giáp Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ) Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hải Thượng Lãn Ông Quốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hàn Mặc Tử Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hàn Thuyên Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Hoa Thám Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Hoa Thám Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Hữu Chấp Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Bá Kiện Đường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Sĩ Thản Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Tùng Mậu Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Xuân Lưu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồng Chương Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Huyền Trân Công Chúa Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Lao Bảo |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hữu Nghị Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Khóa Bảo Đường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Lao Bảo |
Kim Đồng Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lạc Long Quân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Chưởng Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Đại Hành Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Hồng Phong Đường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Hồng Phong (nối dài) Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Lai Đường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Lai Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Quý Đôn Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Thế Hiếu Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Thế Tiết Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Thế Tiết Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Trinh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Văn Huân Đường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Văn Kính Đường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lý Thái Tổ Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lý Thánh Tông Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Xã Lao Bảo |
Mạc Đỉnh Chi Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Mai Thúc Loan Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Lao Bảo |
Minh Mạng Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Minh Mạng Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nam Cao Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Ngô Gia Tự Quốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Ngô Quyền Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Chí Thanh Quốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Công Trứ Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Gia Thiều Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Huệ Quốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Huệ Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Hữu Đồng Đường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thị Lý Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thị Minh Khai Quốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thiện Thuật Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Tri Phương Quốc lộ 9 - Đường Minh Mạng |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Trường Tộ Nhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Tự Như Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ) Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Ông Ích Khiêm Đường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phạm Văn Đồng Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phan Bội Châu Đường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phan Đăng Lưu Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phan Huy Chú Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phùng Hưng Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ) Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tô Hiệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tố Hữu Đường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tố Hữu nối dài Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tôn Đức Thắng Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Hưng Đạo Quốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Mạnh Quỳ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Phú Đường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Quý Cáp Quốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Thị Tâm Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trương Vĩnh Ký Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ) Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường chính của bản Hà, bản Lệt Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường đi vào Khu Công nghiệp Quốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường chính của bản Xi Núc còn lại Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường chính đi thôn Xi Núc Quốc lộ 9 - Suối Long Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 554.400 | 396.000 | 237.600 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 415.800 | 297.000 | 178.200 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 371.700 | 260.100 | 185.400 | 111.600 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 173.700 | 124.200 | 74.700 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 207.900 | 148.500 | 89.100 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 223.200 | 155.700 | 111.600 | 66.600 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.300 | 49.500 | 29.700 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường tỉnh 586 Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường tỉnh 586 Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Âu Cơ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Lao Bảo |
Cao Bá Quát Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Cao Thắng Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đào Duy Anh Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Dung Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Tất Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Tất Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ) Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đoàn Bá Thừa Đường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đoàn Thị Điểm Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hà Huy Giáp Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ) Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hải Thượng Lãn Ông Quốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hàn Mặc Tử Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hàn Thuyên Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Hoa Thám Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Hoa Thám Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Hữu Chấp Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Bá Kiện Đường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Sĩ Thản Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Tùng Mậu Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồ Xuân Lưu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hồng Chương Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Huyền Trân Công Chúa Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Lao Bảo |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Hữu Nghị Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Khóa Bảo Đường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Lao Bảo |
Kim Đồng Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lạc Long Quân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Chưởng Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Đại Hành Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Hồng Phong Đường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Hồng Phong (nối dài) Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Lai Đường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Lai Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Quý Đôn Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Thế Hiếu Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Thế Tiết Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Thế Tiết Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Trinh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Văn Huân Đường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lê Văn Kính Đường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lý Thái Tổ Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lý Thánh Tông Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Lao Bảo |
Mạc Đỉnh Chi Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Mai Thúc Loan Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Lao Bảo |
Minh Mạng Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Minh Mạng Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nam Cao Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Ngô Gia Tự Quốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Ngô Quyền Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Chí Thanh Quốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Công Trứ Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Gia Thiều Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Huệ Quốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Huệ Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Hữu Đồng Đường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thị Lý Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thị Minh Khai Quốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Thiện Thuật Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Tri Phương Quốc lộ 9 - Đường Minh Mạng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Trường Tộ Nhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Tự Như Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ) Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Ông Ích Khiêm Đường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phạm Văn Đồng Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phan Bội Châu Đường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phan Đăng Lưu Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phan Huy Chú Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Phùng Hưng Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ) Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tô Hiệu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tố Hữu Đường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tố Hữu nối dài Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Tôn Đức Thắng Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Hưng Đạo Quốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Mạnh Quỳ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Phú Đường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Quý Cáp Quốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trần Thị Tâm Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Lao Bảo |
Trương Vĩnh Ký Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ) Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường chính của bản Hà, bản Lệt Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường đi vào Khu Công nghiệp Quốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường chính của bản Xi Núc còn lại Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường chính đi thôn Xi Núc Quốc lộ 9 - Suối Long Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 236.700 | 169.200 | 101.700 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 142.200 | 101.700 | 61.200 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Lao Bảo |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Lao Bảo |
Cụm công nghiệp Tân Thành Xã Lao Bảo - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lao Bảo |
Xã Lao Bảo - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lao Bảo |
Xã Lao Bảo - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Lao Bảo |
Xã Lao Bảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Lao Bảo |
Xã Lao Bảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Lao Bảo |
Xã Lao Bảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Lao Bảo |
Xã Lao Bảo - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lao Bảo |
Xã Lao Bảo - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lao Bảo |
Xã Lao Bảo - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lao Bảo |
Xã Lao Bảo Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Lao Bảo |
Xã Lao Bảo - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Lao Bảo |
Quốc lộ 9 Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường tỉnh 586 Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đường tỉnh 586 Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Lao Bảo |
Âu Cơ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Lao Bảo |
Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Lao Bảo |
Cao Bá Quát Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Lao Bảo |
Cao Thắng Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đào Duy Anh Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Dung Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo |
Đặng Tất Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lao Bảo
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thành (huyện Hướng Hóa), Xã Tân Long, Thị trấn Lao Bảo (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lao Bảo theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lao Bảo có diện tích tự nhiên 826.845 km² với quy mô dân số 23.459 người, mật độ dân cư đạt 28,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lao Bảo được đặt tại UBND thị trấn Lao Bảo (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lao Bảo không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Lao Bảo là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lao Bảo, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
