Bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Lao Bảo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lao Bảo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Lao Bảo năm 2026

Khu vực: xã Lao Bảo.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 12.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu)
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Đường tỉnh 586
Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lao Bảo Đường tỉnh 586
Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Lao Bảo Âu Cơ
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Lao Bảo Cao Bá Quát
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Cao Thắng
Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Đào Duy Anh
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Đặng Dung
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Đặng Tất
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Đặng Tất
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ)
Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Đặng Văn Ngữ
Đường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Đoàn Bá Thừa
Đường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Đoàn Thị Điểm
Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Hà Huy Giáp
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ)
Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lao Bảo Hải Thượng Lãn Ông
Quốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Hàn Mặc Tử
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Hàn Thuyên
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Hoàng Hoa Thám
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Lao Bảo Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Hoàng Hữu Chấp
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Hồ Bá Kiện
Đường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Hồ Sĩ Thản
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Hồ Tùng Mậu
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Hồ Xuân Lưu
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Hồng Chương
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Huyền Trân Công Chúa
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lao Bảo Huỳnh Thúc Kháng
Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Hữu Nghị
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Khóa Bảo
Đường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo
Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Lao Bảo Kim Đồng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Lạc Long Quân
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Lê Chưởng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Lê Đại Hành
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Lê Hồng Phong
Đường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN)
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Lao Bảo Lê Hồng Phong (nối dài)
Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lao Bảo Lê Lai
Đường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Lê Lai
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Lê Quý Đôn
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Lao Bảo Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lao Bảo Lê Thế Hiếu
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Lê Thế Tiết
Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Lê Thế Tiết
Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Lao Bảo Lê Trinh
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Lê Văn Huân
Đường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Lê Văn Kính
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Lý Thái Tổ
Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Lý Thánh Tông
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Lao Bảo Mạc Đỉnh Chi
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Mai Thúc Loan
Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Lao Bảo Minh Mạng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Minh Mạng
Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Nam Cao
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Ngô Gia Tự
Quốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Ngô Quyền
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Chí Thanh
Quốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Công Trứ
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Gia Thiều
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Huệ
Quốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Huệ
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết
Đất ở nông thôn 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Hữu Đồng
Đường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thái Học
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thị Lý
Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thị Minh Khai
Quốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thiện Thuật
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Tri Phương
Quốc lộ 9 - Đường Minh Mạng
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Trường Tộ
Nhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Tự Như
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Văn Cừ
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Văn Trỗi
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Ông Ích Khiêm
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Phạm Văn Đồng
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lao Bảo Phan Bội Châu
Đường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lao Bảo Phan Đăng Lưu
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Phan Huy Chú
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Phùng Hưng
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ)
Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Tô Hiệu
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Tố Hữu
Đường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Tố Hữu nối dài
Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Tôn Đức Thắng
Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lao Bảo Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Lao Bảo Trần Mạnh Quỳ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Xã Lao Bảo Trần Phú
Đường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Lao Bảo Trần Quý Cáp
Quốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Trần Thị Tâm
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Trương Vĩnh Ký
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ)
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Đường chính của bản Hà, bản Lệt
Còn lại -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Đường đi vào Khu Công nghiệp
Quốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Đường chính của bản Xi Núc còn lại
Còn lại -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Đường chính đi thôn Xi Núc
Quốc lộ 9 - Suối Long Phụng
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 675.000 472.500 337.500 202.500
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 405.000 283.500 202.500 121.500
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu)
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Đường tỉnh 586
Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Lao Bảo Đường tỉnh 586
Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lao Bảo Âu Cơ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Lao Bảo Cao Bá Quát
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Cao Thắng
Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Đào Duy Anh
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Đặng Dung
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Đặng Tất
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Đặng Tất
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ)
Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai)
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Đặng Văn Ngữ
Đường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Đoàn Bá Thừa
Đường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Lao Bảo Đoàn Thị Điểm
Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Hà Huy Giáp
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ)
Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lao Bảo Hải Thượng Lãn Ông
Quốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Hàn Mặc Tử
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Hàn Thuyên
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Hoàng Hoa Thám
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Lao Bảo Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Hoàng Hữu Chấp
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Hồ Bá Kiện
Đường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Hồ Sĩ Thản
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Hồ Tùng Mậu
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Lao Bảo Hồ Xuân Lưu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Hồng Chương
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Huyền Trân Công Chúa
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lao Bảo Huỳnh Thúc Kháng
Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Hữu Nghị
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Khóa Bảo
Đường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo
Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m -
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Lao Bảo Kim Đồng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Lạc Long Quân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Lê Chưởng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Lê Đại Hành
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Lê Hồng Phong
Đường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN)
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Lao Bảo Lê Hồng Phong (nối dài)
Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lao Bảo Lê Lai
Đường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Lê Lai
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Lê Quý Đôn
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Lao Bảo Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Lao Bảo Lê Thế Hiếu
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Lê Thế Tiết
Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Lê Thế Tiết
Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Lao Bảo Lê Trinh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Lê Văn Huân
Đường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Lê Văn Kính
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Lý Thái Tổ
Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Lý Thánh Tông
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Lao Bảo Mạc Đỉnh Chi
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Mai Thúc Loan
Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Lao Bảo Minh Mạng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Minh Mạng
Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Nam Cao
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Ngô Gia Tự
Quốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Ngô Quyền
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Chí Thanh
Quốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Công Trứ
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Gia Thiều
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Huệ
Quốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Huệ
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết
Đất TM-DV nông thôn 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Hữu Đồng
Đường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thái Học
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thị Lý
Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thị Minh Khai
Quốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thiện Thuật
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Tri Phương
Quốc lộ 9 - Đường Minh Mạng
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Trường Tộ
Nhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Tự Như
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên)
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Văn Cừ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Văn Trỗi
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Ông Ích Khiêm
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Phạm Văn Đồng
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Lao Bảo Phan Bội Châu
Đường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lao Bảo Phan Đăng Lưu
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Phan Huy Chú
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Phùng Hưng
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ)
Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Tô Hiệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Tố Hữu
Đường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Tố Hữu nối dài
Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Tôn Đức Thắng
Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lao Bảo Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Lao Bảo Trần Mạnh Quỳ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Xã Lao Bảo Trần Phú
Đường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Lao Bảo Trần Quý Cáp
Quốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận)
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Trần Thị Tâm
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lao Bảo Trương Vĩnh Ký
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ)
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Đường chính của bản Hà, bản Lệt
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Lao Bảo Đường đi vào Khu Công nghiệp
Quốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lao Bảo Đường chính của bản Xi Núc còn lại
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Lao Bảo Đường chính đi thôn Xi Núc
Quốc lộ 9 - Suối Long Phụng
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 792.000 554.400 396.000 237.600
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 371.700 260.100 185.400 111.600
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 247.500 173.700 124.200 74.700
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 248.000 173.000 124.000 74.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 77.000 55.000 33.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 297.000 207.900 148.500 89.100
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 223.200 155.700 111.600 66.600
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 69.300 49.500 29.700
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu)
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Đường tỉnh 586
Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Đường tỉnh 586
Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Âu Cơ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lao Bảo Cao Bá Quát
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Cao Thắng
Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Đào Duy Anh
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Đặng Dung
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Đặng Tất
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Đặng Tất
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ)
Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Đặng Văn Ngữ
Đường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Đoàn Bá Thừa
Đường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Lao Bảo Đoàn Thị Điểm
Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Hà Huy Giáp
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ)
Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lao Bảo Hải Thượng Lãn Ông
Quốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Hàn Mặc Tử
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Hàn Thuyên
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Hoàng Hoa Thám
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lao Bảo Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Hoàng Hữu Chấp
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Hồ Bá Kiện
Đường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Hồ Sĩ Thản
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Hồ Tùng Mậu
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Lao Bảo Hồ Xuân Lưu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Hồng Chương
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Huyền Trân Công Chúa
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lao Bảo Huỳnh Thúc Kháng
Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Hữu Nghị
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Khóa Bảo
Đường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo
Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lao Bảo Kim Đồng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Lạc Long Quân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Lê Chưởng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Lê Đại Hành
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Lê Hồng Phong
Đường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN)
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Lao Bảo Lê Hồng Phong (nối dài)
Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lao Bảo Lê Lai
Đường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Lê Lai
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Lê Quý Đôn
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Lao Bảo Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Lao Bảo Lê Thế Hiếu
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Lê Thế Tiết
Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Lê Thế Tiết
Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lao Bảo Lê Trinh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Lê Văn Huân
Đường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Lê Văn Kính
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Lý Thái Tổ
Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Lý Thánh Tông
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Lao Bảo Mạc Đỉnh Chi
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Mai Thúc Loan
Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Lao Bảo Minh Mạng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Minh Mạng
Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Nam Cao
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Ngô Gia Tự
Quốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Ngô Quyền
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Chí Thanh
Quốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Công Trứ
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Gia Thiều
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Huệ
Quốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Huệ
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Hữu Đồng
Đường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thái Học
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thị Lý
Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thị Minh Khai
Quốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Thiện Thuật
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Tri Phương
Quốc lộ 9 - Đường Minh Mạng
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Trường Tộ
Nhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Tự Như
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Văn Cừ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Văn Trỗi
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Ông Ích Khiêm
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Phạm Văn Đồng
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Lao Bảo Phan Bội Châu
Đường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lao Bảo Phan Đăng Lưu
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Phan Huy Chú
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Phùng Hưng
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ)
Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Tô Hiệu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Tố Hữu
Đường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Tố Hữu nối dài
Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Tôn Đức Thắng
Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lao Bảo Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Lao Bảo Trần Mạnh Quỳ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Xã Lao Bảo Trần Phú
Đường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Lao Bảo Trần Quý Cáp
Quốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Trần Thị Tâm
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lao Bảo Trương Vĩnh Ký
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ)
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Đường chính của bản Hà, bản Lệt
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Lao Bảo Đường đi vào Khu Công nghiệp
Quốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lao Bảo Đường chính của bản Xi Núc còn lại
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Lao Bảo Đường chính đi thôn Xi Núc
Quốc lộ 9 - Suối Long Phụng
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 337.500 236.700 169.200 101.700
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 157.500 112.500 67.500
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 158.000 113.000 68.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 30.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 202.500 142.200 101.700 61.200
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Lao Bảo Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 27.000
Xã Lao Bảo Cụm công nghiệp Tân Thành
Xã Lao Bảo -
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lao Bảo Xã Lao Bảo
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Lao Bảo Xã Lao Bảo
-
Đất trồng lúa 44.000 40.000 0 0
Xã Lao Bảo Xã Lao Bảo
-
Đất trồng cây hàng năm 44.000 40.000 0 0
Xã Lao Bảo Xã Lao Bảo
-
Đất trồng cây lâu năm 44.000 40.000 0 0
Xã Lao Bảo Xã Lao Bảo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 27.000 0 0
Xã Lao Bảo Xã Lao Bảo
-
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Xã Lao Bảo Xã Lao Bảo
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Xã Lao Bảo Xã Lao Bảo
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Xã Lao Bảo Xã Lao Bảo
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 44.000 40.000 0 0
Xã Lao Bảo Xã Lao Bảo
-
Đất nông nghiệp khác 44.000 40.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu)
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lao Bảo Quốc lộ 9
Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Đường tỉnh 586
Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lao Bảo Đường tỉnh 586
Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Lao Bảo Âu Cơ
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lao Bảo Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Lao Bảo Cao Bá Quát
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lao Bảo Cao Thắng
Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lao Bảo Đào Duy Anh
Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Đặng Dung
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lao Bảo Đặng Tất
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lao Bảo

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thành (huyện Hướng Hóa), Xã Tân Long, Thị trấn Lao Bảo (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lao Bảo theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lao Bảo có diện tích tự nhiên 826.845 km² với quy mô dân số 23.459 người, mật độ dân cư đạt 28,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lao Bảo được đặt tại UBND thị trấn Lao Bảo (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lao Bảo không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Lao Bảo là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lao Bảo, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị là 12.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị là khoảng 797.936 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1266 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?