Bảng giá đất xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Lập Thạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lập Thạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Lập Thạch năm 2026
Khu vực: xã Lập Thạch.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 27.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm - Cầu Nóng |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.900.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường Vành đai |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Đường Vành đai - Hết nhà ông Trần Văn Sinh |
Đất ở nông thôn | 6.050.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Hết nhà ông Trần Văn Sinh - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 - Hết Trường THCS Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Hết Trường THCS Lập Thạch - Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín |
Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 4.400.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 - Đình Thạc Trục |
Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 4.400.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Đình Thạc Trục - Cây xăng Tử Du |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Cây xăng Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến hết trường THCS chất lượng cao |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 Đến hết trường THCS chất lượng cao - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự - Qua khu đấu giá Giếng Chùa |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) Qua khu đấu giá Giếng Chùa - Đường ĐT 306 |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang Thoại Đường TL 307 - Nhà Trang Thoại |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ Cây xăng 132 - Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín Đọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ - Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở) Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch - Đến sau Ngân hàng Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện) Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 |
Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 4.400.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông Năm Từ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng Thịnh Từ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân Lập Đường tỉnh lộ 305 - Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập Thạch Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường). Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia Tự Đường tỉnh lộ 306 - Trường cấp III Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 6.050.000 | 3.900.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307 Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 307 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) Hết địa phận Xuân Hòa cũ - Hồ Vân Trục |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện) Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch Đường tỉnh lộ 307 - Cổng Lâm trường Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm Đường tỉnh lộ 307 - Nhà văn hóa TDP Phú Lâm |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập Thạch Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m) Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênh Tiếp giáp đường vành đai - Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái Hòa Bờ kênh thôn Đồng Quyền - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên Hòa Ngã ba Ba Hàng - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái Hòa Nhà ông Nguyễn Văn Thủy - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên Lữ Mầm Non Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên Lữ Ngã ba Tử Du - Đường 24m |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp Lý Từ Công ty thủy lợi - Xã Hợp Lý |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân Trục Trạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn) - Xã Tam Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch - |
Đất ở nông thôn | 18.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1 - |
Đất ở nông thôn | 18.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 - |
Đất ở nông thôn | 27.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2 - |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ - |
Đất ở nông thôn | 18.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ - |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Giếng Chùa Đoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du - |
Đất ở nông thôn | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Giếng Chùa Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa - |
Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn - |
Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ Từ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) Đường nội khu đấu giá - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch Đất trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ) - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục - |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ Đường nội khu đấu giá QSDĐ - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong) Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 4.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 6.900.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm - Cầu Nóng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường Vành đai |
Đất TM-DV nông thôn | 5.900.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Đường Vành đai - Hết nhà ông Trần Văn Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Hết nhà ông Trần Văn Sinh - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 - Hết Trường THCS Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Hết Trường THCS Lập Thạch - Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 - Đình Thạc Trục |
Đất TM-DV nông thôn | 6.100.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Đình Thạc Trục - Cây xăng Tử Du |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Cây xăng Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến hết trường THCS chất lượng cao |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 Đến hết trường THCS chất lượng cao - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự - Qua khu đấu giá Giếng Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) Qua khu đấu giá Giếng Chùa - Đường ĐT 306 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang Thoại Đường TL 307 - Nhà Trang Thoại |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ Cây xăng 132 - Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín Đọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ - Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở) Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch - Đến sau Ngân hàng Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện) Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông Năm Từ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng Thịnh Từ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân Lập Đường tỉnh lộ 305 - Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập Thạch Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường). Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia Tự Đường tỉnh lộ 306 - Trường cấp III Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307 Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 307 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) Hết địa phận Xuân Hòa cũ - Hồ Vân Trục |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện) Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch Đường tỉnh lộ 307 - Cổng Lâm trường Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm Đường tỉnh lộ 307 - Nhà văn hóa TDP Phú Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập Thạch Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m) Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênh Tiếp giáp đường vành đai - Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái Hòa Bờ kênh thôn Đồng Quyền - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên Hòa Ngã ba Ba Hàng - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái Hòa Nhà ông Nguyễn Văn Thủy - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên Lữ Mầm Non Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên Lữ Ngã ba Tử Du - Đường 24m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp Lý Từ Công ty thủy lợi - Xã Hợp Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân Trục Trạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn) - Xã Tam Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Giếng Chùa Đoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Giếng Chùa Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ Từ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) Đường nội khu đấu giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch Đất trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ Đường nội khu đấu giá QSDĐ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong) Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 2.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm - Cầu Nóng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường Vành đai |
Đất SX-KD nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Đường Vành đai - Hết nhà ông Trần Văn Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Hết nhà ông Trần Văn Sinh - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 - Hết Trường THCS Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Hết Trường THCS Lập Thạch - Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 - Đình Thạc Trục |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Đình Thạc Trục - Cây xăng Tử Du |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Cây xăng Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến hết trường THCS chất lượng cao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 Đến hết trường THCS chất lượng cao - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự - Qua khu đấu giá Giếng Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) Qua khu đấu giá Giếng Chùa - Đường ĐT 306 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.700.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang Thoại Đường TL 307 - Nhà Trang Thoại |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ Cây xăng 132 - Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín Đọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ - Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở) Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch - Đến sau Ngân hàng Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện) Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông Năm Từ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng Thịnh Từ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân Lập Đường tỉnh lộ 305 - Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập Thạch Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường). Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia Tự Đường tỉnh lộ 306 - Trường cấp III Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307 Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 307 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) Hết địa phận Xuân Hòa cũ - Hồ Vân Trục |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện) Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch Đường tỉnh lộ 307 - Cổng Lâm trường Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm Đường tỉnh lộ 307 - Nhà văn hóa TDP Phú Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập Thạch Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.400.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m) Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênh Tiếp giáp đường vành đai - Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái Hòa Bờ kênh thôn Đồng Quyền - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên Hòa Ngã ba Ba Hàng - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái Hòa Nhà ông Nguyễn Văn Thủy - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên Lữ Mầm Non Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên Lữ Ngã ba Tử Du - Đường 24m |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp Lý Từ Công ty thủy lợi - Xã Hợp Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân Trục Trạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn) - Xã Tam Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Giếng Chùa Đoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá Giếng Chùa Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ Từ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) Đường nội khu đấu giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch Đất trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ Đường nội khu đấu giá QSDĐ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong) Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Xã Lập Thạch - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Xã Lập Thạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Xã Lập Thạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Xã Lập Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Xã Lập Thạch - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Xã Lập Thạch - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Xã Lập Thạch - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm - Cầu Nóng |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.900.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường Vành đai |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Đường Vành đai - Hết nhà ông Trần Văn Sinh |
Đất ở nông thôn | 6.050.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Hết nhà ông Trần Văn Sinh - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 - Hết Trường THCS Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Hết Trường THCS Lập Thạch - Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín |
Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 4.400.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 - Đình Thạc Trục |
Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 4.400.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Đình Thạc Trục - Cây xăng Tử Du |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Cây xăng Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến hết trường THCS chất lượng cao |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lập Thạch |
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 Đến hết trường THCS chất lượng cao - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lập Thạch
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Tử Du, Xã Vân Trục (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lập Thạch theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lập Thạch có diện tích tự nhiên 39,1 km² với quy mô dân số 34.604 người, mật độ dân cư đạt 885 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lập Thạch được đặt tại Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, DT307, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Lập Thạch cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lập Thạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Lập Thạch là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lập Thạch, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
