Bảng giá đất xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Lấp Vò được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lấp Vò theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Lấp Vò năm 2026

Khu vực: xã Lấp Vò.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 65.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
Đất ở nông thôn 19.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Võ Thị Hồng - Đầu đường Đặng Văn Bình
Đất ở nông thôn 19.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đường Đặng Văn Bình - Cầu Cái Dâu
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đường 1 tháng 5 - Hẻm ngân hàng
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng)
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Công viên số 4 - Hết ranh huyện đoàn cũ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Ranh Huyện Đoàn cũ - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Huệ - Hết nhà ông Tuấn Anh (634)
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Cuối nhà Tuấn Anh - Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - Cầu Vàm Cái Dâu
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Châu Văn Liêm
Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Phạm Văn Bảy
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cống Cái Sơn - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Khu dân cư số 5
Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường chùa Cao Đài
Quốc lộ 80 - Chùa Phước Dinh
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đường 2 tháng 9 - Cầu Bà Hai (đường đan)
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Quốc lộ 80 - Đường chùa Cao Đài (đường đất)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Trung tâm thương mại - Đường Cái Nính (2 bên)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đường Nguyễn An Ninh - Cầu Cái Nính
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Lý Thái Tổ - Ranh Bình Thành
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Quốc lộ 80 - Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Lý Thái Tổ - Cuối tuyến lộ đan
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)
Quốc lộ 80 - Rạch Cái Sao
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường chùa Linh Thứu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Sao
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Quốc lộ 80 - Ranh Bình Thành cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đoạn còn lại - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Tuyến dân cư số 6
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 7
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Tuyến dân cư Bình Thạnh 2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 04, 05 và 11 - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 01, 07 - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 12 - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 02 - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường số 10
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 23
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường số 4
Đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi)
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Nính
Cầu Bà Hai - Cầu Cái Nính
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường nối từ Đường số 12
Trung tâm thương mại - Hết ranh trường tiểu học Lấp Vò 1
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm
Hẻm Khu dân cư số 3 - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm
Hẻm Khu dân cư số 4 - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Sau nhà ông Trường Sơn (435) - Hết thửa đất nhà bà Tới (420)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Đường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm phía sau bưu điện mới - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm cặp nhà ông Quyền (Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng) - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm cặp Bưu điện (cũ) - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm nhà thờ Lấp Vò - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm xung quanh đình Lấp Vò - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Hẻm phía sau điện lực - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 1 -
Đất ở nông thôn 11.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 2 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 4 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống cũ
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống cũ
Đoạn loại 4 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 1 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 2 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 4 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Bàu Hút
Đoạn loại 1 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Bàu Hút
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Bàu Hút
Đoạn loại 4 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư ĐT 850
Đoạn loại 2 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư ĐT 850
Đoạn loại 4 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Bình Hiệp 1
Đoạn loại 2 -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Bình Hiệp 1
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Bình Hiệp 1
Đoạn loại 4 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Bình Hiệp A
Đoạn loại 2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Bình Hiệp A
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Chùa Ông
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Mũi Tàu
Đoạn loại 1 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Mũi Tàu
Đoạn loại 4 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống
Đoạn loại 1 -
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống
Đoạn loại 2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)
Đoạn loại 2 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)
Đoạn loại 4 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư ấp Bình Hoà
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư cầu Cai Bường
Đoạn loại 1 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư cầu Cai Bường
Đoạn loại 2 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư cầu Cai Bường
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 1 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 2 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 4 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung
Đoạn loại 3 -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung
Đoạn loại 4 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Cái Tắc - Cầu Cai Quản
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Cai Quản - Giao lộ 849 cũ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Giao lộ ĐT 849 cũ - Cầu Cai Bường
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Cai Bường - Nhà thờ Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Cầu Phú Diệp A
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Phú Diệp A - Cầu Phú Diệp B
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Phú Diệp B - Kênh Cà Na
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Kênh Cà Na - Ranh thị trấn Lấp Vò
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh thị trấn Lấp Vò - Cuối ranh kênh 26 tháng 3
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh kênh 26 tháng 3 - Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh ngã 5 Vàm Cống - Cuối phà Vàm Cống
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 54
Giáp đường dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hoà Lạc
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ N2B
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 849
Cầu Kênh Thầy Lâm - Cầu Thủ Ô
Đất ở nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 849
Cầu Thủ Ô - Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 849
Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
ĐH 64 - ĐH 65
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
ĐH 65 - Cầu 2/9
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
Cầu 2/9 - Cầu Bộ Sỏi
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
Cầu Bội Sỏi - Đường tỉnh ĐT 849
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
Ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - Ranh Trung tâm y tế huyện
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
Ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - Cầu Lấp Vò
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - Cầu Bờ Cao
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
Cầu Bờ Cao - Cầu Bàu Hút
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
Cầu Bàu Hút - Ranh xã Tân Khánh Trung
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3)
Cầu 2 Đâu - Quốc lộ 80
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)
Vàm Lung Độn - Cầu Bàu Hút
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)
Cầu Bàu Hút - Bến đò số 8
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm)
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - Cầu Kênh Tư
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại
Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - Cầu Cái Ninh
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
Cầu cái Sao - Cầu 26 tháng 3
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
Dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hãng nước mắm cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
Cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ18 Vĩnh Thạnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường vành đai trung tâm Vĩnh Thạnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ9 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
Quốc lộ 80 - Đường Đ2
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
Đường Đ2 - Đường Vành đai
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu vực 2 - Xã Lấp Vò
-
Đất ở nông thôn 900.000 800.000 700.000 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 12.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 17.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 12.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 17.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 11.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
Đất TM-DV nông thôn 15.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn 17.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Võ Thị Hồng - Đầu đường Đặng Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn 15.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đường Đặng Văn Bình - Cầu Cái Dâu
Đất TM-DV nông thôn 14.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đường 1 tháng 5 - Hẻm ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng)
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Công viên số 4 - Hết ranh huyện đoàn cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Ranh Huyện Đoàn cũ - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Huệ - Hết nhà ông Tuấn Anh (634)
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Cuối nhà Tuấn Anh - Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - Cầu Vàm Cái Dâu
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn 17.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn 17.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Châu Văn Liêm
Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Phạm Văn Bảy
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cống Cái Sơn - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Khu dân cư số 5
Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường chùa Cao Đài
Quốc lộ 80 - Chùa Phước Dinh
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đường 2 tháng 9 - Cầu Bà Hai (đường đan)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Quốc lộ 80 - Đường chùa Cao Đài (đường đất)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Trung tâm thương mại - Đường Cái Nính (2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đường Nguyễn An Ninh - Cầu Cái Nính
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Lý Thái Tổ - Ranh Bình Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Quốc lộ 80 - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Lý Thái Tổ - Cuối tuyến lộ đan
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)
Quốc lộ 80 - Rạch Cái Sao
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường chùa Linh Thứu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Sao
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Quốc lộ 80 - Ranh Bình Thành cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đoạn còn lại - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Tuyến dân cư số 6
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 7
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Tuyến dân cư Bình Thạnh 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 04, 05 và 11 - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 01, 07 - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 12 - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 5.440.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 02 - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường số 10
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 23
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường số 4
Đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Nính
Cầu Bà Hai - Cầu Cái Nính
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường nối từ Đường số 12
Trung tâm thương mại - Hết ranh trường tiểu học Lấp Vò 1
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm
Hẻm Khu dân cư số 3 - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm
Hẻm Khu dân cư số 4 - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Sau nhà ông Trường Sơn (435) - Hết thửa đất nhà bà Tới (420)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Đường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm phía sau bưu điện mới - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm cặp nhà ông Quyền (Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng) - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm cặp Bưu điện (cũ) - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm nhà thờ Lấp Vò - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm xung quanh đình Lấp Vò - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Hẻm phía sau điện lực - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 9.280.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống cũ
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống cũ
Đoạn loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Bàu Hút
Đoạn loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Bàu Hút
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Bàu Hút
Đoạn loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư ĐT 850
Đoạn loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư ĐT 850
Đoạn loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Bình Hiệp 1
Đoạn loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Bình Hiệp 1
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Bình Hiệp 1
Đoạn loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Bình Hiệp A
Đoạn loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Bình Hiệp A
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Chùa Ông
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Mũi Tàu
Đoạn loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Mũi Tàu
Đoạn loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống
Đoạn loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống
Đoạn loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)
Đoạn loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)
Đoạn loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư ấp Bình Hoà
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư cầu Cai Bường
Đoạn loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư cầu Cai Bường
Đoạn loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư cầu Cai Bường
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung
Đoạn loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung
Đoạn loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Cái Tắc - Cầu Cai Quản
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Cai Quản - Giao lộ 849 cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Giao lộ ĐT 849 cũ - Cầu Cai Bường
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Cai Bường - Nhà thờ Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Cầu Phú Diệp A
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Phú Diệp A - Cầu Phú Diệp B
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Phú Diệp B - Kênh Cà Na
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Kênh Cà Na - Ranh thị trấn Lấp Vò
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh thị trấn Lấp Vò - Cuối ranh kênh 26 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh kênh 26 tháng 3 - Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh ngã 5 Vàm Cống - Cuối phà Vàm Cống
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 54
Giáp đường dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hoà Lạc
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ N2B
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 849
Cầu Kênh Thầy Lâm - Cầu Thủ Ô
Đất TM-DV nông thôn 2.592.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 849
Cầu Thủ Ô - Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 849
Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
ĐH 64 - ĐH 65
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
ĐH 65 - Cầu 2/9
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
Cầu 2/9 - Cầu Bộ Sỏi
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
Cầu Bội Sỏi - Đường tỉnh ĐT 849
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
Ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - Ranh Trung tâm y tế huyện
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
Ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - Cầu Lấp Vò
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - Cầu Bờ Cao
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
Cầu Bờ Cao - Cầu Bàu Hút
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
Cầu Bàu Hút - Ranh xã Tân Khánh Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3)
Cầu 2 Đâu - Quốc lộ 80
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)
Vàm Lung Độn - Cầu Bàu Hút
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)
Cầu Bàu Hút - Bến đò số 8
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm)
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - Cầu Kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại
Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - Cầu Cái Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
Cầu cái Sao - Cầu 26 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
Dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hãng nước mắm cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
Cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ18 Vĩnh Thạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường vành đai trung tâm Vĩnh Thạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ9 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
Quốc lộ 80 - Đường Đ2
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
Đường Đ2 - Đường Vành đai
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu vực 2 - Xã Lấp Vò
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 640.000 560.000 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
Đất SX-KD nông thôn 11.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Võ Thị Hồng - Đầu đường Đặng Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn 11.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đường Đặng Văn Bình - Cầu Cái Dâu
Đất SX-KD nông thôn 10.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đường 1 tháng 5 - Hẻm ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng)
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Công viên số 4 - Hết ranh huyện đoàn cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Ranh Huyện Đoàn cũ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Huệ - Hết nhà ông Tuấn Anh (634)
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Cuối nhà Tuấn Anh - Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - Cầu Vàm Cái Dâu
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Châu Văn Liêm
Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Phạm Văn Bảy
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cống Cái Sơn - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Khu dân cư số 5
Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường chùa Cao Đài
Quốc lộ 80 - Chùa Phước Dinh
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đường 2 tháng 9 - Cầu Bà Hai (đường đan)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Quốc lộ 80 - Đường chùa Cao Đài (đường đất)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Trung tâm thương mại - Đường Cái Nính (2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đường Nguyễn An Ninh - Cầu Cái Nính
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Lý Thái Tổ - Ranh Bình Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Quốc lộ 80 - Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Lý Thái Tổ - Cuối tuyến lộ đan
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)
Quốc lộ 80 - Rạch Cái Sao
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường chùa Linh Thứu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Sao
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Quốc lộ 80 - Ranh Bình Thành cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đoạn còn lại - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Tuyến dân cư số 6
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 7
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Tuyến dân cư Bình Thạnh 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 04, 05 và 11 - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 01, 07 - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 12 - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 4.080.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Trung tâm thương mại Lấp Vò
Đường số 02 - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường số 10
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 23
Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường số 4
Đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường rạch Cái Nính
Cầu Bà Hai - Cầu Cái Nính
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường nối từ Đường số 12
Trung tâm thương mại - Hết ranh trường tiểu học Lấp Vò 1
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm
Hẻm Khu dân cư số 3 - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm
Hẻm Khu dân cư số 4 - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Sau nhà ông Trường Sơn (435) - Hết thửa đất nhà bà Tới (420)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Đường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm phía sau bưu điện mới - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm cặp nhà ông Quyền (Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng) - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm cặp Bưu điện (cũ) - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm nhà thờ Lấp Vò - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm xung quanh đình Lấp Vò - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Hẻm phía sau điện lực - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 6.960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống mới
Đoạn loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống cũ
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vàm Cống cũ
Đoạn loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Bàu Hút
Đoạn loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Bàu Hút
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Chợ Bàu Hút
Đoạn loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư ĐT 850
Đoạn loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư ĐT 850
Đoạn loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Bình Hiệp 1
Đoạn loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Bình Hiệp 1
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Bình Hiệp 1
Đoạn loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Bình Hiệp A
Đoạn loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Bình Hiệp A
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Chùa Ông
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Mũi Tàu
Đoạn loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Mũi Tàu
Đoạn loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống
Đoạn loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống
Đoạn loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 792.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)
Đoạn loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)
Đoạn loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư ấp Bình Hoà
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư cầu Cai Bường
Đoạn loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư cầu Cai Bường
Đoạn loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu Tái định cư cầu Cai Bường
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
Đoạn loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung
Đoạn loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung
Đoạn loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Cái Tắc - Cầu Cai Quản
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Cai Quản - Giao lộ 849 cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Giao lộ ĐT 849 cũ - Cầu Cai Bường
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Cai Bường - Nhà thờ Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Cầu Phú Diệp A
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Phú Diệp A - Cầu Phú Diệp B
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Cầu Phú Diệp B - Kênh Cà Na
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Kênh Cà Na - Ranh thị trấn Lấp Vò
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh thị trấn Lấp Vò - Cuối ranh kênh 26 tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh kênh 26 tháng 3 - Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 80
Ranh ngã 5 Vàm Cống - Cuối phà Vàm Cống
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ 54
Giáp đường dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hoà Lạc
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Quốc lộ N2B
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 849
Cầu Kênh Thầy Lâm - Cầu Thủ Ô
Đất SX-KD nông thôn 1.944.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 849
Cầu Thủ Ô - Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 849
Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
ĐH 64 - ĐH 65
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
ĐH 65 - Cầu 2/9
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
Cầu 2/9 - Cầu Bộ Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường tỉnh ĐT 852B
Cầu Bội Sỏi - Đường tỉnh ĐT 849
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
Ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - Ranh Trung tâm y tế huyện
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
Ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - Cầu Lấp Vò
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - Cầu Bờ Cao
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
Cầu Bờ Cao - Cầu Bàu Hút
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
Cầu Bàu Hút - Ranh xã Tân Khánh Trung
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3)
Cầu 2 Đâu - Quốc lộ 80
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)
Vàm Lung Độn - Cầu Bàu Hút
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)
Cầu Bàu Hút - Bến đò số 8
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm)
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - Cầu Kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại
Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - Cầu Cái Ninh
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
Cầu cái Sao - Cầu 26 tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
Dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hãng nước mắm cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
Cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ18 Vĩnh Thạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường vành đai trung tâm Vĩnh Thạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ9 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
Quốc lộ 80 - Đường Đ2
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
Đường Đ2 - Đường Vành đai
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu vực 2 - Xã Lấp Vò
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 480.000 420.000 0
Xã Lấp Vò Cụm công nghiệp Vàm Cống
-
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 120.000 115.000 100.000 95.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 80.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 105.000 100.000 85.000 80.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 65.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 115.000 100.000 95.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 100.000 85.000 80.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 135.000 120.000 110.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 135.000 120.000 115.000 105.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 120.000 110.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 90.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 135.000 120.000 115.000 105.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 85.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 120.000 108.000 96.000 88.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 108.000 96.000 92.000 84.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 68.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 120.000 108.000 96.000 88.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 108.000 96.000 92.000 84.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 68.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 115.000 100.000 95.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 105.000 100.000 85.000 80.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 150.000 135.000 120.000 110.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 135.000 120.000 115.000 105.000
Xã Lấp Vò Vị trí 6 - Xã Lấp Vò (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
Đất ở nông thôn 19.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Võ Thị Hồng - Đầu đường Đặng Văn Bình
Đất ở nông thôn 19.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đường Đặng Văn Bình - Cầu Cái Dâu
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đường 1 tháng 5 - Hẻm ngân hàng
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng)
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lấp Vò

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú (huyện Tân Hồng), Xã Tân Công Chí (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hồng theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Hồng có diện tích tự nhiên 102,8 km² với quy mô dân số 39.974 người, mật độ dân cư đạt 388,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hồng được đặt tại UBND thị trấn Sa Rài, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Tân Hồng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp là 22.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 3.290.968 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1135 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?