Bảng giá đất xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Lệ Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lệ Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Lệ Ninh năm 2026

Khu vực: xã Lệ Ninh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 9.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Địa giới xã Trường Ninh - Cây xăng Lệ Ninh
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cây xăng Lệ Ninh - Cầu trắng Mỹ Đức
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cầu trắng Mỹ Đức - Cây xăng Tân Sơn
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cây xăng Tân Sơn - Hết địa giới xã Lệ Ninh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Đường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) - Trạm điện Mỹ Đức
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Trạm điện Mỹ Đức - Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115)
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Nhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) - Đến cầu Hoa Thủy
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Cầu Hoa Thủy - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 - Giáp địa giới xã Lệ Thủy
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa
Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo - Hết Chợ Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa
Quốc lộ 15A cũ - Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 9B
Đoạn qua xã Lệ Ninh -
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam - Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) - Giáp địa giới xã Kim Ngân
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Từ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Ngã 5 quán Đống Na - Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34) - Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cư
Từ ngã năm quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Đường Hồ Chí Minh - Từ ngã năm quán Đồng Na
Đất ở nông thôn 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh
-
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Lệ Ninh Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường trong nội vùng khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Lệ Ninh Đường có mặt cắt ngang 27m
Ngã 3 Ngân hàng Agribank - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34)
Đất ở nông thôn 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường Ninh
Từ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34) - Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Tượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ - Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí)
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân Hòa
Quốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng) - Hết thôn Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129) - Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường dọc bờ sông
Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ - Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường dọc bờ sông
Hết chợ Mỹ Đức - Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn
Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn
Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ Đức
Quốc lộ 15A cũ - Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường đi chợ Mỹ Đức
Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Hết Chợ Mỹ Đức
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000 486.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Địa giới xã Trường Ninh - Cây xăng Lệ Ninh
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cây xăng Lệ Ninh - Cầu trắng Mỹ Đức
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cầu trắng Mỹ Đức - Cây xăng Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cây xăng Tân Sơn - Hết địa giới xã Lệ Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Đường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) - Trạm điện Mỹ Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Trạm điện Mỹ Đức - Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115)
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Nhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) - Đến cầu Hoa Thủy
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Cầu Hoa Thủy - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 - Giáp địa giới xã Lệ Thủy
Đất TM-DV nông thôn 605.000 424.000 303.000 182.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa
Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo - Hết Chợ Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa
Quốc lộ 15A cũ - Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 9B
Đoạn qua xã Lệ Ninh -
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.000 344.000 206.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam - Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu)
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) - Giáp địa giới xã Kim Ngân
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.000 344.000 206.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Từ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Ngã 5 quán Đống Na - Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34) - Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cư
Từ ngã năm quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Đường Hồ Chí Minh - Từ ngã năm quán Đồng Na
Đất TM-DV nông thôn 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Lệ Ninh Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường trong nội vùng khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Lệ Ninh Đường có mặt cắt ngang 27m
Ngã 3 Ngân hàng Agribank - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34)
Đất TM-DV nông thôn 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường Ninh
Từ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34) - Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Tượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ - Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí)
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân Hòa
Quốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng) - Hết thôn Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129) - Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường dọc bờ sông
Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ - Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường dọc bờ sông
Hết chợ Mỹ Đức - Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn
Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn
Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ Đức
Quốc lộ 15A cũ - Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường đi chợ Mỹ Đức
Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Hết Chợ Mỹ Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.089.000 762.300 544.500 326.700
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 891.000 623.700 445.500 267.300
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 693.000 485.100 346.500 207.900
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 297.000 207.900 148.500 89.100
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Địa giới xã Trường Ninh - Cây xăng Lệ Ninh
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cây xăng Lệ Ninh - Cầu trắng Mỹ Đức
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cầu trắng Mỹ Đức - Cây xăng Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cây xăng Tân Sơn - Hết địa giới xã Lệ Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Đường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) - Trạm điện Mỹ Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Trạm điện Mỹ Đức - Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115)
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Nhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) - Đến cầu Hoa Thủy
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Cầu Hoa Thủy - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 - Giáp địa giới xã Lệ Thủy
Đất SX-KD nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa
Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo - Hết Chợ Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa
Quốc lộ 15A cũ - Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 9B
Đoạn qua xã Lệ Ninh -
Đất SX-KD nông thôn 625.000 438.000 313.000 188.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam - Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) - Giáp địa giới xã Kim Ngân
Đất SX-KD nông thôn 625.000 438.000 313.000 188.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Từ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Ngã 5 quán Đống Na - Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34) - Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cư
Từ ngã năm quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Đường Hồ Chí Minh - Từ ngã năm quán Đồng Na
Đất SX-KD nông thôn 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Lệ Ninh Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Lệ Ninh Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27m
Đường trong nội vùng khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Lệ Ninh Đường có mặt cắt ngang 27m
Ngã 3 Ngân hàng Agribank - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34)
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường Ninh
Từ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34) - Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Tượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ - Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân Hòa
Quốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng) - Hết thôn Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường
Nhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129) - Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường dọc bờ sông
Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ - Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường dọc bờ sông
Hết chợ Mỹ Đức - Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn
Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn
Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ Đức
Quốc lộ 15A cũ - Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lệ Ninh Tuyến đường đi chợ Mỹ Đức
Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Hết Chợ Mỹ Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 567.000 405.000 243.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Lệ Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Lệ Ninh Xã Lệ Ninh
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Lệ Ninh Xã Lệ Ninh
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Lệ Ninh Xã Lệ Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Lệ Ninh Xã Lệ Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Lệ Ninh Xã Lệ Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Lệ Ninh Xã Lệ Ninh
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Lệ Ninh Xã Lệ Ninh
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Lệ Ninh Xã Lệ Ninh
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Lệ Ninh Xã Lệ Ninh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Lệ Ninh Xã Lệ Ninh
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Địa giới xã Trường Ninh - Cây xăng Lệ Ninh
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cây xăng Lệ Ninh - Cầu trắng Mỹ Đức
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cầu trắng Mỹ Đức - Cây xăng Tân Sơn
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lệ Ninh Hồ Chí Minh
Cây xăng Tân Sơn - Hết địa giới xã Lệ Ninh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Đường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) - Trạm điện Mỹ Đức
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Trạm điện Mỹ Đức - Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115)
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Nhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) - Đến cầu Hoa Thủy
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ
Cầu Hoa Thủy - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Ninh Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)
Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 - Giáp địa giới xã Lệ Thủy
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa
Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo - Hết Chợ Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa
Quốc lộ 15A cũ - Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lệ Ninh Quốc lộ 9B
Đoạn qua xã Lệ Ninh -
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Lệ Ninh Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân
Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lệ Ninh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, Xã Sơn Thủy, Xã Hoa Thủy (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lệ Ninh theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lệ Ninh có diện tích tự nhiên 83,04 km² với quy mô dân số 23.449 người, mật độ dân cư đạt 282,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lệ Ninh được đặt tại Thị trấn Nông trường Lệ Ninh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lệ Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Lệ Ninh là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lệ Ninh, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị là 9.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị là khoảng 1.069.965 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1338 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?