Bảng giá đất xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Lệ Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lệ Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Lệ Thủy năm 2026

Khu vực: xã Lệ Thủy.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 21.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cầu Sao Vàng - Cầu Xuân Hồi
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cầu Xuân Hồi - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cây xăng Xuân Thủy - Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đường Hùng Vương - Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ
Đất ở nông thôn 6.350.000 4.445.000 3.175.000 1.905.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ - Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường 30
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đường 30 - Cầu Phong Lộc
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Cầu Phong Lộc - Ngã ba Làng An Lạc
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Ngã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) - Hết thôn Thạch Bàn
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Giáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) - Trường Mầm non Xuân Thủy
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Trường Mầm non Xuân Thủy - Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Giáp đường An - Sơn - Hết thôn Thạch Bàn
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Đường Sào Nam - Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000 345.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc - Cầu An Lạc
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lệ Thủy Đường tỉnh 564
Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc - Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới
Đất ở nông thôn 6.350.000 4.445.000 3.175.000 1.905.000
Xã Lệ Thủy Đường tỉnh 564
Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới - Cầu Liên Thủy (gần cây xăng)
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Đường tỉnh 564
Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) - Địa giới xã Tân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Thủy Cô Tám
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Duy Tân
Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo
Đất ở nông thôn 14.150.000 9.905.000 7.075.000 4.245.000
Xã Lệ Thủy Dương Văn An
Cầu Phong Xuân - Đường Sào Nam
Đất ở nông thôn 6.350.000 4.445.000 3.175.000 1.905.000
Xã Lệ Thủy Đường 23 - 8
Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy cũ
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Đường có mặt cắt ngang 10,5 m
Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 mét
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Xã Lệ Thủy Hàm Nghi
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Hoàng Hối Khanh
Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Hồ Xuân Hương
HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Hùng Vương
Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang
Đất ở nông thôn 14.150.000 9.905.000 7.075.000 4.245.000
Xã Lệ Thủy Hùng Vương
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Xuân
Đất ở nông thôn 10.300.000 7.210.000 5.150.000 3.090.000
Xã Lệ Thủy Lâm Úy
Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy cũ
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Lê Duẩn
Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại)
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Lệ Thủy Lý Thường Kiệt
Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư
Đất ở nông thôn 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Xã Lệ Thủy Lý Thường Kiệt
Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt
Đất ở nông thôn 10.300.000 7.210.000 5.150.000 3.090.000
Xã Lệ Thủy Mỹ Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Ngô Quyền
Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Chí Diểu
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Hữu Cảnh
Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy
Đất ở nông thôn 10.300.000 7.210.000 5.150.000 3.090.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu Kiến Giang - Đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 21.000.000 14.700.000 10.500.000 6.300.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Tất Thành
Đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang)
Đất ở nông thôn 16.000.000 11.200.000 8.000.000 4.800.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Thị Minh Khai
Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 6.350.000 4.445.000 3.175.000 1.905.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Trãi
Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy
Đất ở nông thôn 6.350.000 4.445.000 3.175.000 1.905.000
Xã Lệ Thủy Phan Đình Phùng
Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Lệ Thủy Quang Trung
Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Lệ Thủy Sào Nam
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Tây Hồ
Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ
Đất ở nông thôn 6.350.000 4.445.000 3.175.000 1.905.000
Xã Lệ Thủy Trần Cao Vân
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Trần Quốc Toản
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 1.230.000
Xã Lệ Thủy Võ Xuân Cẩn
Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 32m -
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 15m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Lệ Thủy Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m -
Đất ở nông thôn 21.000.000 14.700.000 10.500.000 6.300.000
Xã Lệ Thủy Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 10.100.000 7.070.000 5.050.000 3.030.000
Xã Lệ Thủy Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 8.700.000 6.090.000 4.350.000 2.610.000
Xã Lệ Thủy Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)
Đường có mặt cắt ngang 27 m -
Đất ở nông thôn 11.500.000 8.050.000 5.750.000 3.450.000
Xã Lệ Thủy Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Lệ Thủy Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Lệ Thủy Trần Hưng Đạo
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An) -
Đất ở nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 32 m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ
Đường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m) -
Đất ở nông thôn 4.550.000 3.185.000 2.275.000 1.365.000
Xã Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.625.000 975.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ
Đường Phong Giang -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Lệ Thủy Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Lệ Thủy Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 6.950.000 4.865.000 3.475.000 2.085.000
Xã Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 10m -
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000 345.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 27m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 12m -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang trên 27 m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.250.000 1.950.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang trên 27 m -
Đất ở nông thôn 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Xã Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000 486.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 405.000 243.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 585.000 409.500 292.500 175.500
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cầu Sao Vàng - Cầu Xuân Hồi
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cầu Xuân Hồi - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cây xăng Xuân Thủy - Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đường Hùng Vương - Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.493.000 2.445.000 1.746.000 1.048.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ - Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường 30
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đường 30 - Cầu Phong Lộc
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Cầu Phong Lộc - Ngã ba Làng An Lạc
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Ngã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) - Hết thôn Thạch Bàn
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Giáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) - Trường Mầm non Xuân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Trường Mầm non Xuân Thủy - Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Giáp đường An - Sơn - Hết thôn Thạch Bàn
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ
Đất TM-DV nông thôn 495.000 347.000 248.000 149.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng
Đất TM-DV nông thôn 605.000 424.000 303.000 182.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai
Đất TM-DV nông thôn 715.000 501.000 358.000 215.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Đường Sào Nam - Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc
Đất TM-DV nông thôn 633.000 443.000 316.000 190.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc - Cầu An Lạc
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lệ Thủy Đường tỉnh 564
Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc - Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới
Đất TM-DV nông thôn 3.493.000 2.445.000 1.746.000 1.048.000
Xã Lệ Thủy Đường tỉnh 564
Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới - Cầu Liên Thủy (gần cây xăng)
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Đường tỉnh 564
Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) - Địa giới xã Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Thủy Cô Tám
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Duy Tân
Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo
Đất TM-DV nông thôn 7.783.000 5.448.000 3.891.000 2.335.000
Xã Lệ Thủy Dương Văn An
Cầu Phong Xuân - Đường Sào Nam
Đất TM-DV nông thôn 3.493.000 2.445.000 1.746.000 1.048.000
Xã Lệ Thủy Đường 23 - 8
Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Đường có mặt cắt ngang 10,5 m
Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 mét
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 5.005.000 3.504.000 2.503.000 1.502.000
Xã Lệ Thủy Hàm Nghi
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Hoàng Hối Khanh
Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Hồ Xuân Hương
HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Hùng Vương
Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang
Đất TM-DV nông thôn 7.783.000 5.448.000 3.891.000 2.335.000
Xã Lệ Thủy Hùng Vương
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Xuân
Đất TM-DV nông thôn 5.665.000 3.966.000 2.833.000 1.700.000
Xã Lệ Thủy Lâm Úy
Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Lê Duẩn
Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại)
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Lệ Thủy Lý Thường Kiệt
Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư
Đất TM-DV nông thôn 5.005.000 3.504.000 2.503.000 1.502.000
Xã Lệ Thủy Lý Thường Kiệt
Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt
Đất TM-DV nông thôn 5.665.000 3.966.000 2.833.000 1.700.000
Xã Lệ Thủy Mỹ Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Ngô Quyền
Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Chí Diểu
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Hữu Cảnh
Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 5.665.000 3.966.000 2.833.000 1.700.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu Kiến Giang - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 11.550.000 8.085.000 5.775.000 3.465.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Tất Thành
Đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang)
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Thị Minh Khai
Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 3.493.000 2.445.000 1.746.000 1.048.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Trãi
Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy
Đất TM-DV nông thôn 3.493.000 2.445.000 1.746.000 1.048.000
Xã Lệ Thủy Phan Đình Phùng
Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Lệ Thủy Quang Trung
Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Lệ Thủy Sào Nam
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Tây Hồ
Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.493.000 2.445.000 1.746.000 1.048.000
Xã Lệ Thủy Trần Cao Vân
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Trần Quốc Toản
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu
Đất TM-DV nông thôn 2.255.000 1.579.000 1.128.000 677.000
Xã Lệ Thủy Võ Xuân Cẩn
Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 32m -
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Lệ Thủy Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m -
Đất TM-DV nông thôn 11.550.000 8.085.000 5.775.000 3.465.000
Xã Lệ Thủy Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 5.555.000 3.889.000 2.778.000 1.667.000
Xã Lệ Thủy Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.785.000 3.350.000 2.393.000 1.436.000
Xã Lệ Thủy Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)
Đường có mặt cắt ngang 27 m -
Đất TM-DV nông thôn 6.325.000 4.428.000 3.163.000 1.898.000
Xã Lệ Thủy Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Lệ Thủy Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Lệ Thủy Trần Hưng Đạo
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An) -
Đất TM-DV nông thôn 2.063.000 1.444.000 1.031.000 619.000
Xã Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 32 m -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 715.000 501.000 358.000 215.000
Xã Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ
Đường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.503.000 1.752.000 1.251.000 751.000
Xã Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.788.000 1.251.000 894.000 536.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ
Đường Phong Giang -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Lệ Thủy Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Lệ Thủy Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.823.000 2.676.000 1.911.000 1.147.000
Xã Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 10m -
Đất TM-DV nông thôn 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 633.000 443.000 316.000 190.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 27m -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 12m -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang trên 27 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.575.000 2.503.000 1.788.000 1.073.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang trên 27 m -
Đất TM-DV nông thôn 5.005.000 3.504.000 2.503.000 1.502.000
Xã Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.089.000 762.300 544.500 326.700
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 891.000 623.700 445.500 267.300
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 693.000 485.100 346.500 207.900
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 347.000 248.000 149.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 358.000 250.000 179.000 107.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 193.000 135.000 96.000 58.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 445.500 312.300 223.200 134.100
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 322.200 225.000 161.100 96.300
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 173.700 121.500 86.400 52.200
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 193.000 135.000 96.000 58.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 138.600 99.000 59.400
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 173.700 121.500 86.400 52.200
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cầu Sao Vàng - Cầu Xuân Hồi
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cầu Xuân Hồi - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cây xăng Xuân Thủy - Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đường Hùng Vương - Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.175.000 2.223.000 1.588.000 953.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ - Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường 30
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đường 30 - Cầu Phong Lộc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Cầu Phong Lộc - Ngã ba Làng An Lạc
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Ngã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) - Hết thôn Thạch Bàn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Giáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) - Trường Mầm non Xuân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Trường Mầm non Xuân Thủy - Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Giáp đường An - Sơn - Hết thôn Thạch Bàn
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng
Đất SX-KD nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai
Đất SX-KD nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Đường Sào Nam - Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc
Đất SX-KD nông thôn 575.000 403.000 288.000 173.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường dọc bờ sông
Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc - Cầu An Lạc
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lệ Thủy Đường tỉnh 564
Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc - Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới
Đất SX-KD nông thôn 3.175.000 2.223.000 1.588.000 953.000
Xã Lệ Thủy Đường tỉnh 564
Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới - Cầu Liên Thủy (gần cây xăng)
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Đường tỉnh 564
Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) - Địa giới xã Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Thủy Cô Tám
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Duy Tân
Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo
Đất SX-KD nông thôn 7.075.000 4.953.000 3.538.000 2.123.000
Xã Lệ Thủy Dương Văn An
Cầu Phong Xuân - Đường Sào Nam
Đất SX-KD nông thôn 3.175.000 2.223.000 1.588.000 953.000
Xã Lệ Thủy Đường 23 - 8
Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Đường có mặt cắt ngang 10,5 m
Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 mét
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 4.550.000 3.185.000 2.275.000 1.365.000
Xã Lệ Thủy Hàm Nghi
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Hoàng Hối Khanh
Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Hồ Xuân Hương
HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Hùng Vương
Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang
Đất SX-KD nông thôn 7.075.000 4.953.000 3.538.000 2.123.000
Xã Lệ Thủy Hùng Vương
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Xuân
Đất SX-KD nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.575.000 1.545.000
Xã Lệ Thủy Lâm Úy
Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Lê Duẩn
Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại)
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Lệ Thủy Lý Thường Kiệt
Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư
Đất SX-KD nông thôn 4.550.000 3.185.000 2.275.000 1.365.000
Xã Lệ Thủy Lý Thường Kiệt
Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt
Đất SX-KD nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.575.000 1.545.000
Xã Lệ Thủy Mỹ Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Ngô Quyền
Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Chí Diểu
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Hữu Cảnh
Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.575.000 1.545.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu Kiến Giang - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Tất Thành
Đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang)
Đất SX-KD nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Thị Minh Khai
Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 3.175.000 2.223.000 1.588.000 953.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Trãi
Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Lệ Thủy Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy
Đất SX-KD nông thôn 3.175.000 2.223.000 1.588.000 953.000
Xã Lệ Thủy Phan Đình Phùng
Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lệ Thủy Quang Trung
Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Lệ Thủy Sào Nam
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Tây Hồ
Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.175.000 2.223.000 1.588.000 953.000
Xã Lệ Thủy Trần Cao Vân
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Trần Quốc Toản
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.435.000 1.025.000 615.000
Xã Lệ Thủy Võ Xuân Cẩn
Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 32m -
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Lệ Thủy Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m -
Đất SX-KD nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Lệ Thủy Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 5.050.000 3.535.000 2.525.000 1.515.000
Xã Lệ Thủy Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 4.350.000 3.045.000 2.175.000 1.305.000
Xã Lệ Thủy Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)
Đường có mặt cắt ngang 27 m -
Đất SX-KD nông thôn 5.750.000 4.025.000 2.875.000 1.725.000
Xã Lệ Thủy Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Lệ Thủy Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Lệ Thủy Trần Hưng Đạo
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An) -
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.313.000 938.000 563.000
Xã Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 32 m -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ
Đường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.275.000 1.593.000 1.138.000 683.000
Xã Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.625.000 1.138.000 813.000 488.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ
Đường Phong Giang -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Lệ Thủy Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Lệ Thủy Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.475.000 2.433.000 1.738.000 1.043.000
Xã Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 10m -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Xã Lệ Thủy Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 575.000 403.000 288.000 173.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 27m -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ
Đường có quy hoạch mặt cắt 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang trên 27 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.625.000 975.000
Xã Lệ Thủy Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang trên 27 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.550.000 3.185.000 2.275.000 1.365.000
Xã Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 567.000 405.000 243.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 325.000 228.000 163.000 98.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 123.000 88.000 53.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 405.000 283.500 202.500 121.500
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 292.500 205.200 146.700 88.200
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 157.500 110.700 79.200 47.700
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 123.000 88.000 53.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Lệ Thủy Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 157.500 110.700 79.200 47.700
Xã Lệ Thủy Xã Lệ Thủy
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Lệ Thủy Xã Lệ Thủy
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Lệ Thủy Xã Lệ Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Lệ Thủy Xã Lệ Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Lệ Thủy Xã Lệ Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Lệ Thủy Xã Lệ Thủy
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Lệ Thủy Xã Lệ Thủy
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Lệ Thủy Xã Lệ Thủy
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Lệ Thủy Xã Lệ Thủy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Lệ Thủy Xã Lệ Thủy
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cầu Sao Vàng - Cầu Xuân Hồi
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cầu Xuân Hồi - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Cây xăng Xuân Thủy - Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Lệ Thủy Quốc lộ 9C
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đường Hùng Vương - Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ
Đất ở nông thôn 6.350.000 4.445.000 3.175.000 1.905.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ - Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường 30
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đường 30 - Cầu Phong Lộc
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp
Cầu Phong Lộc - Ngã ba Làng An Lạc
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Ngã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) - Hết thôn Thạch Bàn
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Giáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) - Trường Mầm non Xuân Thủy
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Lệ Thủy Đường Mai An
Trường Mầm non Xuân Thủy - Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lệ Thủy

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kiến Giang, Xã Liên Thủy, Xã Xuân Thủy, Xã An Thủy, Xã Phong Thủy, Xã Lộc Thủy (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lệ Thủy theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lệ Thủy có diện tích tự nhiên 55,93 km² với quy mô dân số 4.946 người, mật độ dân cư đạt 88,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lệ Thủy được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lệ Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Lệ Thủy là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị là 21.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị là khoảng 2.007.919 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1451 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?