Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Lịch Hội Thượng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lịch Hội Thượng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng năm 2026
Khu vực: xã Lịch Hội Thượng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 9.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lịch Hội Thượng |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 570.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (50 mét đầu của thửa đất) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam |
Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 268.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 326.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 326.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 307.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 307.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.330.000 | 399.000 | 266.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A |
Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (50 mét đầu của thửa đất) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam |
Đất SX-KD nông thôn | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 235.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông |
Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 285.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 285.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 268.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 268.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường nhựa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Các tuyến Hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lịch Hội Thượng |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 570.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng |
Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lịch Hội Thượng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Lịch Hội Thượng, Xã Lịch Hội Thượng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lịch Hội Thượng theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lịch Hội Thượng có diện tích tự nhiên 48,99 km² với quy mô dân số 27.913 người, mật độ dân cư đạt 569,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lịch Hội Thượng được đặt tại UBND thị trấn Lịch Hội Thượng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lịch Hội Thượng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Lịch Hội Thượng là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
