Bảng giá đất xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Liêm Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Liêm Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất xã Liêm Hà năm 2026

Khu vực: xã Liêm Hà.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 11.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) - đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.600.000 4.400.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) - đến giáp xã Tân Thanh
Đất ở nông thôn 9.500.000 5.700.000 3.800.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21
Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) - đến giáp phường Liêm Tuyền
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21A Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Bắc đường -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21A Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Xã Liêm Hà Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A - đến giáp phường Châu Sơn
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT495
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tân Thanh
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT499B
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình - đến Cầu Cả
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT499B
Đoạn từ Cầu Cả - đến Quốc lộ 21A
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Xã Liêm Hà Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Liêm Hà Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT495
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH11
Từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐT 495
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Xã Liêm Hà Đường WB2
Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá - đến giáp phường Phủ Lý
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 0 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH03
Từ Quốc lộ 21A - đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH04
Từ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B.
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH04
Từ Quốc lộ 21B - đến giáp phường Liêm Tuyền
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH07
Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) - đến giáp xã Tân Thanh
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Liêm Hà Đường Xã lộ 1 (XL1)
Từ đường ĐT499B qua chùa Động Tứ - đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Mậu Chử
Từ Xí nghiệp may 199 - đến đường ĐT495
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 0 0
Xã Liêm Hà Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử
Từ Quốc lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử - đến đường ĐT495
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 0 0
Xã Liêm Hà Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ
Từ cầu Đá thôn Ứng Liêm - đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp phường Phủ Lý
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 0 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Các nhánh rẽ từ đường ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 0 0
Xã Liêm Hà Dãy 2 đường Quốc lộ 21A
Từ đường ĐT499B - đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Hoàng Mai Yên
Từ Quốc lộ 21A vào thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Đường CT6
Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 - đến giáp Sông Biên Hòa (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65)
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống - đến thửa đất 22, TBĐ 64
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường từ đường ĐH04 - đến Đình thôn Yên Thống;
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Đường trục thôn Yên Thống
Từ đường CT6 - đến thửa 12, TBĐ 64
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Nguyễn Trung
Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung - đến gặp đường CT6.
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Khu dân cư còn lại
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) - đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.050.000 3.550.000 2.550.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) - đến giáp xã Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21
Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) - đến giáp phường Liêm Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.050.000 1.450.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21A Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Bắc đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21A Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu) -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Liêm Hà Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A - đến giáp phường Châu Sơn
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT495
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.950.000 1.500.000 1.150.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT499B
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình - đến Cầu Cả
Đất TM-DV nông thôn 1.950.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT499B
Đoạn từ Cầu Cả - đến Quốc lộ 21A
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.050.000 1.450.000 0
Xã Liêm Hà Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đất TM-DV nông thôn 1.850.000 1.500.000 1.150.000 0
Xã Liêm Hà Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT495
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.150.000 850.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH11
Từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐT 495
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.150.000 850.000 0
Xã Liêm Hà Đường WB2
Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá - đến giáp phường Phủ Lý
Đất TM-DV nông thôn 800.000 650.000 550.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH03
Từ Quốc lộ 21A - đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền)
Đất TM-DV nông thôn 1.850.000 1.500.000 1.150.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH04
Từ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B.
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.700.000 1.250.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH04
Từ Quốc lộ 21B - đến giáp phường Liêm Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 1.150.000 900.000 700.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH07
Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) - đến giáp xã Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.150.000 900.000 700.000 0
Xã Liêm Hà Đường Xã lộ 1 (XL1)
Từ đường ĐT499B qua chùa Động Tứ - đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Đất TM-DV nông thôn 450.000 350.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Mậu Chử
Từ Xí nghiệp may 199 - đến đường ĐT495
Đất TM-DV nông thôn 650.000 550.000 400.000 0
Xã Liêm Hà Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử
Từ Quốc lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử - đến đường ĐT495
Đất TM-DV nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ
Từ cầu Đá thôn Ứng Liêm - đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp phường Phủ Lý
Đất TM-DV nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Các nhánh rẽ từ đường ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Dãy 2 đường Quốc lộ 21A
Từ đường ĐT499B - đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý)
Đất TM-DV nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Hoàng Mai Yên
Từ Quốc lộ 21A vào thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 350.000 0
Xã Liêm Hà Đường CT6
Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 - đến giáp Sông Biên Hòa (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống - đến thửa đất 22, TBĐ 64
Đất TM-DV nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường từ đường ĐH04 - đến Đình thôn Yên Thống;
Đất TM-DV nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Đường trục thôn Yên Thống
Từ đường CT6 - đến thửa 12, TBĐ 64
Đất TM-DV nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Nguyễn Trung
Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Nguyễn Trung
Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung - đến gặp đường CT6.
Đất TM-DV nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Khu dân cư còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 1.000.000 750.000 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m
Đất TM-DV nông thôn 900.000 650.000 500.000 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) - đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 2.700.000 1.900.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) - đến giáp xã Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.350.000 1.700.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21
Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) - đến giáp phường Liêm Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21A Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Bắc đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21A Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu) -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 850.000 600.000 0
Xã Liêm Hà Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A - đến giáp phường Châu Sơn
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT495
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.150.000 850.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT499B
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình - đến Cầu Cả
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT499B
Đoạn từ Cầu Cả - đến Quốc lộ 21A
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Liêm Hà Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.150.000 850.000 0
Xã Liêm Hà Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT495
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 850.000 650.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH11
Từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐT 495
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 900.000 700.000 0
Xã Liêm Hà Đường WB2
Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá - đến giáp phường Phủ Lý
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 400.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH03
Từ Quốc lộ 21A - đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.150.000 850.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH04
Từ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B.
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.250.000 950.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH04
Từ Quốc lộ 21B - đến giáp phường Liêm Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 850.000 700.000 500.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH07
Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) - đến giáp xã Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn 850.000 700.000 500.000 0
Xã Liêm Hà Đường Xã lộ 1 (XL1)
Từ đường ĐT499B qua chùa Động Tứ - đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Đất SX-KD nông thôn 350.000 300.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Mậu Chử
Từ Xí nghiệp may 199 - đến đường ĐT495
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử
Từ Quốc lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử - đến đường ĐT495
Đất SX-KD nông thôn 450.000 300.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ
Từ cầu Đá thôn Ứng Liêm - đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp phường Phủ Lý
Đất SX-KD nông thôn 450.000 300.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Các nhánh rẽ từ đường ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 300.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Dãy 2 đường Quốc lộ 21A
Từ đường ĐT499B - đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 280.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Hoàng Mai Yên
Từ Quốc lộ 21A vào thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Đường CT6
Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 - đến giáp Sông Biên Hòa (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 280.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống - đến thửa đất 22, TBĐ 64
Đất SX-KD nông thôn 300.000 280.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường từ đường ĐH04 - đến Đình thôn Yên Thống;
Đất SX-KD nông thôn 300.000 280.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Đường trục thôn Yên Thống
Từ đường CT6 - đến thửa 12, TBĐ 64
Đất SX-KD nông thôn 300.000 280.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Các tuyến đường thôn
Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 280.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Nguyễn Trung
Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 280.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Đường thôn Nguyễn Trung
Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung - đến gặp đường CT6.
Đất SX-KD nông thôn 300.000 280.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Khu dân cư còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 250.000 250.000 250.000 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.000.000 750.000 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 750.000 550.000 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m
Đất SX-KD nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Liêm Hà Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Liêm Hà Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Xã Liêm Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Xã Liêm Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Xã Liêm Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Xã Liêm Hà
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Xã Liêm Hà
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Xã Liêm Hà
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Xã Liêm Hà
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Xã Liêm Hà
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Liêm Hà Xã Liêm Hà
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) - đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.600.000 4.400.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) - đến giáp xã Tân Thanh
Đất ở nông thôn 9.500.000 5.700.000 3.800.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21
Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) - đến giáp phường Liêm Tuyền
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21A Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Bắc đường -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Xã Liêm Hà Đường Quốc lộ 21A Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Xã Liêm Hà Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A - đến giáp phường Châu Sơn
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT495
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tân Thanh
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT499B
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình - đến Cầu Cả
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐT499B
Đoạn từ Cầu Cả - đến Quốc lộ 21A
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Xã Liêm Hà Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Liêm Hà Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT495
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH11
Từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐT 495
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Xã Liêm Hà Đường WB2
Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá - đến giáp phường Phủ Lý
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 0 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH03
Từ Quốc lộ 21A - đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Liêm Hà Đường ĐH04
Từ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B.
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Liêm Hà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Liêm Phong, Xã Liêm Cần, Xã Thanh Hà (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Liêm Hà theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Liêm Hà có diện tích tự nhiên 20,95 km² với quy mô dân số 27.732 người, mật độ dân cư đạt 1.323,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Liêm Hà được đặt tại Trụ sở xã Liêm Cần hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Liêm Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Liêm Hà là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Liêm Hà, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình là 11.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình là khoảng 1.413.170 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1055 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?