Bảng giá đất xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Liên Bão được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Liên Bão theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Liên Bão năm 2026

Khu vực: xã Liên Bão.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 42.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ chân Cầu vượt - đến tiếp giáp Cống Bựu
Đất ở đô thị 42.900.000 34.400.000 25.800.000 17.200.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ giáp Cống Bựu - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ
Đất ở đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ đường Bách Môn - Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây
Đất ở đô thị 23.400.000 18.800.000 14.100.000 9.400.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn cầu Tây - đến giáp chân đê Tả Đuống
Đất ở đô thị 21.100.000 16.900.000 12.700.000 8.500.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276 mới
Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão -
Đất ở đô thị 17.900.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 287
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
Đất ở đô thị 25.400.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
Đất ở đô thị 11.700.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Cống Bựu Đại Đồng
Đoạn thuộc xã Liên Bão -
Đất ở đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Chợ Sơn Minh Đạo
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến hết địa phận thôn Đông Sơn
Đất ở đô thị 18.700.000 15.000.000 11.300.000 7.500.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Chợ Sơn Minh Đạo
Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn - đến hết địa phận xã hết địa phận xã Liên Bão
Đất ở đô thị 11.700.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Xã Liên Bão Đường Cống Bựu - Cống Nguyễn
Đường Cống Bựu - Cống Nguyễn -
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Xã Liên Bão Đường Nội Duệ Tri Phương
Đoạn qua địa phận xã Liên Bão -
Đất ở đô thị 11.200.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Xã Liên Bão Đường ĐT1 - xã Liên Bão
Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 - đến giáp khu dân cư dịch vụ Hoài Thượng, Hoài Trung
Đất ở đô thị 42.900.000 34.400.000 25.800.000 17.200.000
Xã Liên Bão Đường ĐT1 - xã Liên Bão
Đoạn từ giáp khu dân cư dịch vụ Hoài Thượng, Hoài Trung - đến hết địa phận xã Liên Bão
Đất ở đô thị 42.300.000 33.900.000 25.400.000 17.000.000
Xã Liên Bão Quốc lộ 1A
đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão -
Đất ở đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 11.700.000 9.360.000 7.020.000 4.680.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 11.700.000 9.360.000 7.020.000 4.680.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 16.700.000 13.360.000 10.020.000 6.680.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 42.900.000 34.320.000 25.740.000 17.160.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 8.100.000 6.480.000 4.860.000 3.240.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 12.200.000 9.760.000 7.320.000 4.880.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 8.400.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 8.100.000 6.480.000 4.860.000 3.240.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 12.200.000 9.760.000 7.320.000 4.880.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Liên Bão Khu dân cư mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 7.700.000 6.160.000 4.620.000 3.080.000
Xã Liên Bão Khu dân cư mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 8.700.000 6.960.000 5.220.000 3.480.000
Xã Liên Bão Khu dân cư mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất, thôn Đông Sơn (Xí nghiệp xây dựng Mạnh Thúy - 82 thửa)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất, thôn Đông Sơn (Xí nghiệp xây dựng Mạnh Thúy - 82 thửa)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 17.600.000 14.080.000 10.560.000 7.040.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 23.400.000 18.720.000 14.040.000 9.360.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 26.300.000 21.040.000 15.780.000 10.520.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 29.300.000 23.440.000 17.580.000 11.720.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 17.600.000 14.080.000 10.560.000 7.040.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 23.400.000 18.720.000 14.040.000 9.360.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 26.300.000 21.040.000 15.780.000 10.520.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 29.300.000 23.440.000 17.580.000 11.720.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 17.600.000 14.080.000 10.560.000 7.040.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 23.400.000 18.720.000 14.040.000 9.360.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 26.300.000 21.040.000 15.780.000 10.520.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 29.300.000 23.440.000 17.580.000 11.720.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Liên Bão Đất xen kẹp đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ ) thôn Vân Khám, thôn Kiều (1.2 ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Liên Bão Đất xen kẹp đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ ) thôn Vân Khám, thôn Kiều (1.2 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 17.600.000 14.080.000 10.560.000 7.040.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 23.400.000 18.720.000 14.040.000 9.360.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 26.300.000 21.040.000 15.780.000 10.520.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 29.300.000 23.440.000 17.580.000 11.720.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 17.600.000 14.080.000 10.560.000 7.040.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 23.400.000 18.720.000 14.040.000 9.360.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 26.300.000 21.040.000 15.780.000 10.520.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 29.300.000 23.440.000 17.580.000 11.720.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ chân Cầu vượt - đến tiếp giáp Cống Bựu
Đất TM-DV đô thị 17.200.000 13.800.000 10.400.000 6.900.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ giáp Cống Bựu - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 5.200.000 4.000.000 2.600.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ đường Bách Môn - Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn cầu Tây - đến giáp chân đê Tả Đuống
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276 mới
Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 287
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 8.200.000 6.200.000 4.100.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Cống Bựu Đại Đồng
Đoạn thuộc xã Liên Bão -
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Chợ Sơn Minh Đạo
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến hết địa phận thôn Đông Sơn
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 6.000.000 4.600.000 3.000.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Chợ Sơn Minh Đạo
Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn - đến hết địa phận xã hết địa phận xã Liên Bão
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Xã Liên Bão Đường Cống Bựu - Cống Nguyễn
Đường Cống Bựu - Cống Nguyễn -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Xã Liên Bão Đường Nội Duệ Tri Phương
Đoạn qua địa phận xã Liên Bão -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.800.000 1.800.000
Xã Liên Bão Đường ĐT1 - xã Liên Bão
Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 - đến giáp khu dân cư dịch vụ Hoài Thượng, Hoài Trung
Đất TM-DV đô thị 17.200.000 13.800.000 10.400.000 6.900.000
Xã Liên Bão Đường ĐT1 - xã Liên Bão
Đoạn từ giáp khu dân cư dịch vụ Hoài Thượng, Hoài Trung - đến hết địa phận xã Liên Bão
Đất TM-DV đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Xã Liên Bão Quốc lộ 1A
đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.600.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.700.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.200.000 13.800.000 10.300.000 6.900.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 3.100.000 2.300.000 1.600.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.700.000 2.100.000 1.400.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 3.100.000 2.300.000 1.600.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Liên Bão Khu dân cư mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.500.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu dân cư mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Liên Bão Khu dân cư mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất, thôn Đông Sơn (Xí nghiệp xây dựng Mạnh Thúy - 82 thửa)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất, thôn Đông Sơn (Xí nghiệp xây dựng Mạnh Thúy - 82 thửa)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Liên Bão Đất xen kẹp đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ ) thôn Vân Khám, thôn Kiều (1.2 ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Liên Bão Đất xen kẹp đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ ) thôn Vân Khám, thôn Kiều (1.2 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ chân Cầu vượt - đến tiếp giáp Cống Bựu
Đất SX-KD đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ giáp Cống Bựu - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ đường Bách Môn - Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn cầu Tây - đến giáp chân đê Tả Đuống
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276 mới
Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 287
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Cống Bựu Đại Đồng
Đoạn thuộc xã Liên Bão -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.300.000 2.200.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Chợ Sơn Minh Đạo
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến hết địa phận thôn Đông Sơn
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 5.300.000 4.000.000 2.700.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Chợ Sơn Minh Đạo
Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn - đến hết địa phận xã hết địa phận xã Liên Bão
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Liên Bão Đường Cống Bựu - Cống Nguyễn
Đường Cống Bựu - Cống Nguyễn -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Liên Bão Đường Nội Duệ Tri Phương
Đoạn qua địa phận xã Liên Bão -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Liên Bão Đường ĐT1 - xã Liên Bão
Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 - đến giáp khu dân cư dịch vụ Hoài Thượng, Hoài Trung
Đất SX-KD đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Xã Liên Bão Đường ĐT1 - xã Liên Bão
Đoạn từ giáp khu dân cư dịch vụ Hoài Thượng, Hoài Trung - đến hết địa phận xã Liên Bão
Đất SX-KD đô thị 14.900.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Xã Liên Bão Quốc lộ 1A
đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.900.000 4.700.000 3.600.000 2.400.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ Cầu Nhân, xã Liên Bão cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn thôn Chè (Chè Núi) (2 ha - 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.300.000 1.800.000 1.200.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.100.000 2.300.000 1.600.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.700.000 2.100.000 1.400.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.100.000 2.300.000 1.600.000
Xã Liên Bão Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Liên Bão Khu dân cư thôn Hoài Trung
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Liên Bão Khu dân cư xã Hiên Vân (cũ) (72 lô - Công ty Minh Triết)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.300.000 1.800.000 1.200.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.100.000 2.300.000 1.600.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Xã Liên Bão Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (cũ) (2,8 ha - 118 lô)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Liên Bão Khu dân cư mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Liên Bão Khu dân cư mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.500.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu dân cư mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.700.000 2.100.000 1.400.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.800.000 1.400.000 900.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 5.900.000 4.500.000 3.000.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Xã Liên Bão Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn (cũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất, thôn Đông Sơn (Xí nghiệp xây dựng Mạnh Thúy - 82 thửa)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất, thôn Đông Sơn (Xí nghiệp xây dựng Mạnh Thúy - 82 thửa)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 5.000.000 3.700.000 2.500.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 7.400.000 5.600.000 3.700.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vồn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn cũ (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 5.000.000 3.700.000 2.500.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 7.400.000 5.600.000 3.700.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn cũ (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 5.000.000 3.700.000 2.500.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 7.400.000 5.600.000 3.700.000
Xã Liên Bão Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (cũ) (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Xã Liên Bão Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ) (9.5 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Liên Bão Đất xen kẹp đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ ) thôn Vân Khám, thôn Kiều (1.2 ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Xã Liên Bão Đất xen kẹp đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (cũ ) thôn Vân Khám, thôn Kiều (1.2 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Liên Bão Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 5.000.000 3.700.000 2.500.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 7.400.000 5.600.000 3.700.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 2 Thôn Ngang Na (82 lô - Công ty Toàn Cầu 86)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 5.000.000 3.700.000 2.500.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 7.400.000 5.600.000 3.700.000
Xã Liên Bão Dự án đầu tư khu nhà ở số 3 Thôn Ngang Na
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Xã Liên Bão Khu vực 1 - Xã Liên Bão
-
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.700.000 3.500.000 0
Xã Liên Bão Khu vực 2 - Xã Liên Bão
-
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.900.000 2.900.000 0
Xã Liên Bão Khu vực 3 - Xã Liên Bão
-
Đất ở nông thôn 3.900.000 3.200.000 2.400.000 0
Xã Liên Bão Khu vực 1 - Xã Liên Bão
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Liên Bão Khu vực 2 - Xã Liên Bão
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Liên Bão Khu vực 3 - Xã Liên Bão
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Liên Bão Khu vực 1 - Xã Liên Bão
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.700.000 1.300.000 0
Xã Liên Bão Khu vực 2 - Xã Liên Bão
-
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.400.000 1.100.000 0
Xã Liên Bão Khu vực 3 - Xã Liên Bão
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.200.000 900.000 0
Xã Liên Bão Xã Liên Bão
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Xã Liên Bão Xã Liên Bão
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Xã Liên Bão Xã Liên Bão
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Xã Liên Bão Xã Liên Bão
-
Đất rừng sản xuất 40.000 0 0 0
Xã Liên Bão Xã Liên Bão
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 0 0 0
Xã Liên Bão Xã Liên Bão
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 0 0 0
Xã Liên Bão Xã Liên Bão
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Xã Liên Bão Xã Liên Bão
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ chân Cầu vượt - đến tiếp giáp Cống Bựu
Đất ở đô thị 42.900.000 34.400.000 25.800.000 17.200.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ giáp Cống Bựu - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ
Đất ở đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn từ đường Bách Môn - Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây
Đất ở đô thị 23.400.000 18.800.000 14.100.000 9.400.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276
Đoạn cầu Tây - đến giáp chân đê Tả Đuống
Đất ở đô thị 21.100.000 16.900.000 12.700.000 8.500.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 276 mới
Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão -
Đất ở đô thị 17.900.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Liên Bão Tỉnh lộ 287
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
Đất ở đô thị 25.400.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
Đất ở đô thị 11.700.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Cống Bựu Đại Đồng
Đoạn thuộc xã Liên Bão -
Đất ở đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Chợ Sơn Minh Đạo
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến hết địa phận thôn Đông Sơn
Đất ở đô thị 18.700.000 15.000.000 11.300.000 7.500.000
Xã Liên Bão Huyện lộ Chợ Sơn Minh Đạo
Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn - đến hết địa phận xã hết địa phận xã Liên Bão
Đất ở đô thị 11.700.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Xã Liên Bão Đường Cống Bựu - Cống Nguyễn
Đường Cống Bựu - Cống Nguyễn -
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Xã Liên Bão Đường Nội Duệ Tri Phương
Đoạn qua địa phận xã Liên Bão -
Đất ở đô thị 11.200.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Xã Liên Bão Đường ĐT1 - xã Liên Bão
Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 - đến giáp khu dân cư dịch vụ Hoài Thượng, Hoài Trung
Đất ở đô thị 42.900.000 34.400.000 25.800.000 17.200.000
Xã Liên Bão Đường ĐT1 - xã Liên Bão
Đoạn từ giáp khu dân cư dịch vụ Hoài Thượng, Hoài Trung - đến hết địa phận xã Liên Bão
Đất ở đô thị 42.300.000 33.900.000 25.400.000 17.000.000
Xã Liên Bão Quốc lộ 1A
đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão -
Đất ở đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Liên Bão

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hiên Vân, Xã Việt Đoàn, Xã Liên Bão (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Liên Bão theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Liên Bão có diện tích tự nhiên 19,82 km² với quy mô dân số 34.273 người, mật độ dân cư đạt 1.729,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Liên Bão được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Liên Bão (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Liên Bão không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Liên Bão là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Liên Bão, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh là 42.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Liên Bão, thành phố Bắc Ninh là khoảng 6.387.183 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (965 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?