Bảng giá đất xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Liên Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Liên Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Liên Hòa năm 2026
Khu vực: xã Liên Hòa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 14.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) - Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.700.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa - Đến Cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Đến Cầu Đen - Hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũ Địa phận xã Liên Hòa - |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã Từ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã Từ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy Từ nhà ông Hải Hương - Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á Mỹ Từ tỉnh lộ 307 - Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng Khuân Cầu Đen - Nhà văn hóa Quảng Khuân |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Doanh Tỉnh lộ 307 - Đến nút giao với đường Rừng Kính |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái Hòa Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 4.070.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông Doanh Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Doanh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng Tám Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn Từ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái Hòa Từ tỉnh lộ 307 - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường đê xã Liên Hòa Ngã ba Hoa Lư - Cây xăng Bình Thủy |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường đê xã Liên Hòa Cây xăng Bình Thủy - Hết NVH Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường đê xã Liên Hòa Hết NVH Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường TL 306 Tiếp giáp xã Lập Thạch - Tiếp giáp xã Tiên Lữ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường TL306B Từ Ba Hàng, Tử Du - Đê Sông Phó Đáy |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên Hòa Đường đê Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ - |
Đất ở nông thôn | 14.300.000 | 7.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 7.700.000 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 6.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) - |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ Tiếp giáp đường TL 306B - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ Tiếp giáp đường nội khu đấu giá - |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) - Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa - Đến Cầu Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Đến Cầu Đen - Hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũ Địa phận xã Liên Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã Từ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã Từ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy Từ nhà ông Hải Hương - Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á Mỹ Từ tỉnh lộ 307 - Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng Khuân Cầu Đen - Nhà văn hóa Quảng Khuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Doanh Tỉnh lộ 307 - Đến nút giao với đường Rừng Kính |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái Hòa Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông Doanh Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Doanh |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng Tám Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn Từ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.500.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái Hòa Từ tỉnh lộ 307 - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường đê xã Liên Hòa Ngã ba Hoa Lư - Cây xăng Bình Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường đê xã Liên Hòa Cây xăng Bình Thủy - Hết NVH Liên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường đê xã Liên Hòa Hết NVH Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường TL 306 Tiếp giáp xã Lập Thạch - Tiếp giáp xã Tiên Lữ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường TL306B Từ Ba Hàng, Tử Du - Đê Sông Phó Đáy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên Hòa Đường đê Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.500.000 | 5.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ Tiếp giáp đường TL 306B - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ Tiếp giáp đường nội khu đấu giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) - Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa - Đến Cầu Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Đến Cầu Đen - Hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũ Địa phận xã Liên Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.400.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã Từ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã Từ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy Từ nhà ông Hải Hương - Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á Mỹ Từ tỉnh lộ 307 - Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng Khuân Cầu Đen - Nhà văn hóa Quảng Khuân |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Doanh Tỉnh lộ 307 - Đến nút giao với đường Rừng Kính |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái Hòa Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông Doanh Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Doanh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng Tám Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn Từ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái Hòa Từ tỉnh lộ 307 - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường đê xã Liên Hòa Ngã ba Hoa Lư - Cây xăng Bình Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường đê xã Liên Hòa Cây xăng Bình Thủy - Hết NVH Liên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường đê xã Liên Hòa Hết NVH Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường TL 306 Tiếp giáp xã Lập Thạch - Tiếp giáp xã Tiên Lữ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường TL306B Từ Ba Hàng, Tử Du - Đê Sông Phó Đáy |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên Hòa Đường đê Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.900.000 | 4.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ Tiếp giáp đường TL 306B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ Tiếp giáp đường nội khu đấu giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Xã Liên Hòa - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Xã Liên Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Xã Liên Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Xã Liên Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Xã Liên Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Xã Liên Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Xã Liên Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) - Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.700.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa - Đến Cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường tỉnh lộ 307 Đến Cầu Đen - Hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũ Địa phận xã Liên Hòa - |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã Từ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường liên xã Từ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy Từ nhà ông Hải Hương - Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á Mỹ Từ tỉnh lộ 307 - Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng Khuân Cầu Đen - Nhà văn hóa Quảng Khuân |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Doanh Tỉnh lộ 307 - Đến nút giao với đường Rừng Kính |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái Hòa Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 4.070.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông Doanh Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Doanh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng Tám Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Liên Hòa |
Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn Từ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Liên Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản, Xã Liên Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Liên Hòa theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Liên Hòa có diện tích tự nhiên 18,8 km² với quy mô dân số 19.257 người, mật độ dân cư đạt 1.024,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Liên Hòa được đặt tại Trụ sở xã Liên Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Liên Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Liên Hòa là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Liên Hòa, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
