Bảng giá đất xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Liên Hương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Liên Hương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Liên Hương năm 2026
Khu vực: xã Liên Hương.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa - đến nhà máy may Tuy Phong |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong - đến ngã 3 dốc Càng Rang |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa - đến Công ty Phú Thuận |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ công ty Phú Thuận - đến Hạt QL đường bộ |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) - đến ngã tư Chợ |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Trạm y tế cũ |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Võ Thành Danh |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Trần Đức |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương - đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị - đến hết chùa Phú Sơn |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ chùa Phú Sơn - đến giáp ranh giới xã Tuy Phong |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) - đến hết thôn Vĩnh Hanh |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp đường ĐT 716 - đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân - đến ngã tư chùa Cổ Thạch |
Đất ở | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch - đến hết nhà trọ Đại Hiền |
Đất ở | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch - đến hết nhà trọ Minh Hà |
Đất ở | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà - đến giáp khu dân cư |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc) Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc) Các lô tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh - |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư 4,2 ha - |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể Tất cả các lô - |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư da beo Tất cả các lô - |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể) Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) - |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể) Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) - |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh Các đường nội bộ - |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh - |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bà Triệu - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bùi Viện - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Cao Bá Quát - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Trần Quý Cáp |
Đất ở | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Trần Quý Cáp - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Huệ |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Dương Thị Sâm Đoạn từ Bùi Viện - đến Kè biển |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Thị Ba Đoạn từ Trần Quý Cáp - đến nhà Phạm Văn Dũng |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Hội Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Quý Cáp |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ đường 17/4 - đến Võ Thị Sáu |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Ban Quản lý CTCC - đến đường 17/4 |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Võ Thị Sáu - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Bùi Viện |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Duẩn - |
Đất ở | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Lai Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Duẩn |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Lai Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Quyền - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Sỹ Liên - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Lữ - |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Quốc lộ 1A |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường 17/4 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Phú |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ Trần Phú - đến Trường Tiểu học Liên Hương 2 |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Phú Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương - đến Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Lê Duẩn - đến Ngô Quyền |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Phú |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Trần Phú - đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác) |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Hai Bà Trưng |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Hạt QL đường bộ |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) - đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lương Thị Tiền Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) - đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương) - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4) - |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa - đến nhà máy may Tuy Phong |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong - đến ngã 3 dốc Càng Rang |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa - đến Công ty Phú Thuận |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ công ty Phú Thuận - đến Hạt QL đường bộ |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) |
Đất TM-DV | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) - đến ngã tư Chợ |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Trạm y tế cũ |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Võ Thành Danh |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Trần Đức |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương - đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị - đến hết chùa Phú Sơn |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ chùa Phú Sơn - đến giáp ranh giới xã Tuy Phong |
Đất TM-DV | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) - đến hết thôn Vĩnh Hanh |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp đường ĐT 716 - đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân - đến ngã tư chùa Cổ Thạch |
Đất TM-DV | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch - đến hết nhà trọ Đại Hiền |
Đất TM-DV | 5.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch - đến hết nhà trọ Minh Hà |
Đất TM-DV | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà - đến giáp khu dân cư |
Đất TM-DV | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong - |
Đất TM-DV | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị - |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc) Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc) Các lô tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) - |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh - |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ) - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư 4,2 ha - |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể Tất cả các lô - |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư da beo Tất cả các lô - |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể) Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể) Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) - |
Đất TM-DV | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh - |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bà Triệu - |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bùi Viện - |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Cao Bá Quát - |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Trần Quý Cáp - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Dương Thị Sâm Đoạn từ Bùi Viện - đến Kè biển |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Thị Ba Đoạn từ Trần Quý Cáp - đến nhà Phạm Văn Dũng |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Hội Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ đường 17/4 - đến Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Ban Quản lý CTCC - đến đường 17/4 |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Võ Thị Sáu - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Bùi Viện |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Lai Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Lai Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Quyền - |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Sỹ Liên - |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Du - |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Lữ - |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường 17/4 |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Phú |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ Trần Phú - đến Trường Tiểu học Liên Hương 2 |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Phú Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương - đến Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Lê Duẩn - đến Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Phú |
Đất TM-DV | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Trần Phú - đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác) |
Đất TM-DV | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Hạt QL đường bộ |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn - |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng - |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) - đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lương Thị Tiền Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) - đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương) - |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4) - |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đất thương mại dịch vụ giáp biển - |
Đất TM-DV | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa - đến nhà máy may Tuy Phong |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong - đến ngã 3 dốc Càng Rang |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa - đến Công ty Phú Thuận |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ công ty Phú Thuận - đến Hạt QL đường bộ |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) - đến ngã tư Chợ |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Trạm y tế cũ |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Võ Thành Danh |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa - đến nhà máy may Tuy Phong |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong - đến ngã 3 dốc Càng Rang |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa - đến Công ty Phú Thuận |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ công ty Phú Thuận - đến Hạt QL đường bộ |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) - đến ngã tư Chợ |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Trạm y tế cũ |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Võ Thành Danh |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Trần Đức |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương - đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị - đến hết chùa Phú Sơn |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ chùa Phú Sơn - đến giáp ranh giới xã Tuy Phong |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) - đến hết thôn Vĩnh Hanh |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp đường ĐT 716 - đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân - đến ngã tư chùa Cổ Thạch |
Đất ở | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch - đến hết nhà trọ Đại Hiền |
Đất ở | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch - đến hết nhà trọ Minh Hà |
Đất ở | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà - đến giáp khu dân cư |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc) Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc) Các lô tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh - |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư 4,2 ha - |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể Tất cả các lô - |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư da beo Tất cả các lô - |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể) Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) - |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể) Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) - |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh Các đường nội bộ - |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh - |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bà Triệu - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bùi Viện - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Cao Bá Quát - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Trần Quý Cáp |
Đất ở | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Trần Quý Cáp - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Huệ |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Dương Thị Sâm Đoạn từ Bùi Viện - đến Kè biển |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Thị Ba Đoạn từ Trần Quý Cáp - đến nhà Phạm Văn Dũng |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Hội Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Quý Cáp |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ đường 17/4 - đến Võ Thị Sáu |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Ban Quản lý CTCC - đến đường 17/4 |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Võ Thị Sáu - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Bùi Viện |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Duẩn - |
Đất ở | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Lai Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Duẩn |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Lai Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Quyền - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Sỹ Liên - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Lữ - |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Quốc lộ 1A |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường 17/4 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Phú |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ Trần Phú - đến Trường Tiểu học Liên Hương 2 |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Phú Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương - đến Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Lê Duẩn - đến Ngô Quyền |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Phú |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Trần Phú - đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác) |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Hai Bà Trưng |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Hạt QL đường bộ |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) - đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lương Thị Tiền Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) - đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương) - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4) - |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa - đến nhà máy may Tuy Phong |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong - đến ngã 3 dốc Càng Rang |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa - đến Công ty Phú Thuận |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ công ty Phú Thuận - đến Hạt QL đường bộ |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) |
Đất TM-DV | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) - đến ngã tư Chợ |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Trạm y tế cũ |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Võ Thành Danh |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Trần Đức |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương - đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị - đến hết chùa Phú Sơn |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ chùa Phú Sơn - đến giáp ranh giới xã Tuy Phong |
Đất TM-DV | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) - đến hết thôn Vĩnh Hanh |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp đường ĐT 716 - đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân - đến ngã tư chùa Cổ Thạch |
Đất TM-DV | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch - đến hết nhà trọ Đại Hiền |
Đất TM-DV | 5.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương) - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4) - |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất trồng lúa | 207.000 | 165.000 | 120.000 | 81.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất trồng cây hàng năm | 207.000 | 165.000 | 120.000 | 81.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất trồng cây lâu năm | 237.000 | 189.000 | 132.000 | 87.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 27.000 | 16.000 | 8.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất rừng phòng hộ | 33.600 | 21.600 | 13.000 | 6.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất rừng đặc dụng | 33.600 | 21.600 | 13.000 | 6.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 207.000 | 135.000 | 115.000 | 77.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 260.700 | 207.900 | 145.000 | 96.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất nông nghiệp khác | 284.400 | 226.800 | 158.000 | 104.000 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Trần Đức |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương - đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị - đến hết chùa Phú Sơn |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ chùa Phú Sơn - đến giáp ranh giới xã Tuy Phong |
Đất SX-KD | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) - đến hết thôn Vĩnh Hanh |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp đường ĐT 716 - đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân - đến ngã tư chùa Cổ Thạch |
Đất SX-KD | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch - đến hết nhà trọ Đại Hiền |
Đất SX-KD | 5.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch - đến hết nhà trọ Minh Hà |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà - đến giáp khu dân cư |
Đất SX-KD | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong - |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc) Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc) Các lô tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) - |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ) - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư 4,2 ha - |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể Tất cả các lô - |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư da beo Tất cả các lô - |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể) Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) - |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể) Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh - |
Đất SX-KD | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bà Triệu - |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bùi Viện - |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Cao Bá Quát - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Trần Quý Cáp - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường 17/4 Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Dương Thị Sâm Đoạn từ Bùi Viện - đến Kè biển |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Thị Ba Đoạn từ Trần Quý Cáp - đến nhà Phạm Văn Dũng |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Hội Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ đường 17/4 - đến Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Ban Quản lý CTCC - đến đường 17/4 |
Đất SX-KD | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Võ Thị Sáu - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Bùi Viện |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Lai Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Duẩn |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Lai Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Quyền - |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngô Sỹ Liên - |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Du - |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Lữ - |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường 17/4 |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Phú |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ Trần Phú - đến Trường Tiểu học Liên Hương 2 |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Phú Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương - đến Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Lê Duẩn - đến Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 17/4 - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường 17/4 - đến Trần Phú |
Đất SX-KD | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Trần Phú - đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác) |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Hạt QL đường bộ |
Đất SX-KD | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn - |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng - |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) - đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lương Thị Tiền Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) - đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương) - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4) - |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa - đến nhà máy may Tuy Phong |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong - đến ngã 3 dốc Càng Rang |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương) - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương) - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4) - |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất trồng lúa | 207.000 | 165.000 | 120.000 | 81.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất trồng cây hàng năm | 207.000 | 165.000 | 120.000 | 81.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất trồng cây lâu năm | 237.000 | 189.000 | 132.000 | 87.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 27.000 | 16.000 | 8.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất rừng phòng hộ | 33.600 | 21.600 | 13.000 | 6.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất rừng đặc dụng | 33.600 | 21.600 | 13.000 | 6.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 207.000 | 135.000 | 115.000 | 77.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 260.700 | 207.900 | 145.000 | 96.000 |
| Xã Liên Hương |
Xã Liên Hương - |
Đất nông nghiệp khác | 284.400 | 226.800 | 158.000 | 104.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa - đến nhà máy may Tuy Phong |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong - đến ngã 3 dốc Càng Rang |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Quốc lộ 1A Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa - đến Công ty Phú Thuận |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ công ty Phú Thuận - đến Hạt QL đường bộ |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) - đến ngã tư Chợ |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Trạm y tế cũ |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Võ Thành Danh |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ ngã tư Chợ - đến Cuối nhà Trần Đức |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương - đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị - đến hết chùa Phú Sơn |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ chùa Phú Sơn - đến giáp ranh giới xã Tuy Phong |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) - đến hết thôn Vĩnh Hanh |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hương |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ giáp đường ĐT 716 - đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Liên Hương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Liên Hương, Xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong), Xã Phước Thể, Xã Phú Lạc (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Liên Hương theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Liên Hương có diện tích tự nhiên 128,23 km² với quy mô dân số 70.737 người, mật độ dân cư đạt 551,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Liên Hương được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Liên Hương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Liên Hương là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Liên Hương, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
