Bảng giá đất xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Liêu Tú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Liêu Tú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Liêu Tú năm 2026
Khu vực: xã Liêu Tú.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 1.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà Mơn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận An |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng Cáng |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Khu vực chợ Viên Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên hông chợ Viên Bình - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 36 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng Cáng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông Đáo |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám Tạo |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần Đề |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal chợ Viên Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáo |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà Mơn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận An |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng Cáng |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Khu vực chợ Viên Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên hông chợ Viên Bình - |
Đất ở nông thôn | 656.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng Cáng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông Đáo |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám Tạo |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần Đề |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal chợ Viên Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáo |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà Mơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận An |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng Cáng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Khu vực chợ Viên Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên hông chợ Viên Bình - |
Đất ở nông thôn | 328.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936B |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng Cáng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông Đáo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám Tạo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần Đề |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal chợ Viên Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà Mơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận An |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng Cáng |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Khu vực chợ Viên Bình (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên hông chợ Viên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 36 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng Cáng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông Đáo |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám Tạo |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal chợ Viên Bình (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà Mơn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận An |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng Cáng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Khu vực chợ Viên Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên hông chợ Viên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 262.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936B |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng Cáng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông Đáo |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám Tạo |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal chợ Viên Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà Mơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận An |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng Cáng |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Khu vực chợ Viên Bình (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên hông chợ Viên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936B |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 36 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng Cáng |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông Đáo |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám Tạo |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal chợ Viên Bình (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà Mơn |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận An |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng Cáng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Khu vực chợ Viên Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên hông chợ Viên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 229.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936B |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng Cáng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông Đáo |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám Tạo |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường đal chợ Viên Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà Mơn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận An |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng Cáng |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Khu vực chợ Viên Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên hông chợ Viên Bình - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 32 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường huyện 36 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng Cáng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Liêu Tú |
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Liêu Tú
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Viên Bình, Xã Liêu Tú (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Liêu Tú theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Liêu Tú có diện tích tự nhiên 83,15 km² với quy mô dân số 31.370 người, mật độ dân cư đạt 377,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Liêu Tú được đặt tại UBND xã Liêu Tú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Liêu Tú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Liêu Tú là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Liêu Tú, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
