Bảng giá đất xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Lơ Pang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lơ Pang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Lơ Pang năm 2026

Khu vực: xã Lơ Pang.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.100 đến 2.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Cầu Đê Gơl - Đầu làng Chưp
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Đầu làng Chưp - Cầu làng Hlim
Đất ở nông thôn 525.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Cầu làng Hlim - Nông trường Kon Thụp
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Nông trường Kon Thụp - Ngã 3 đi thủy điện H’chan
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi thủy điện H’chan - Ngã 4 UBND xã Lơ Pang
Đất ở nông thôn 1.190.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 4 UBND xã Lơ Pang - Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ - Hết làng Đăk Trang
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ - Giáp làng Pơ Nang
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Hết ranh giới xã Kon Thụp cũ - Đầu làng Ar Trớ
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Đầu làng Ar Trớ - Đầu trường cấp 2
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Đầu trường cấp 2 - Ranh giới xã Kon Chiêng
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Pơ Nang Đăk Pơ Nang)
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
-
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
Làng Đak Lah - Tơ Drah - Cầu treo làng Alao
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Alao, toàn bộ làng P Yầu)
Làng Đak Lah - Tơ Drah - Cầu treo làng Alao
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (ngã 3 đi thủy điện H'chan đến ngã 3 đi xã Đê Ar)
Tỉnh lộ 666 - Đường song song liền kề thứ hai so với trục đường Tỉnh lộ 666
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (ngã 3 đi thủy điện H'chan đến ngã 3 đi xã Đê Ar)
Đường song song liền kề thứ hai so với trục đường Tỉnh lộ 666 - Hết đường
Đất ở nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (Nông trường Kon Thụp đến Ngã 3 đi thủy điện H’chan; đoạn từ ngã 3 đi xã Đê Ar cũ đến hết làng Đăk Trang; từ ngã 3 đi Đê Ar cũ đến giáp làng Pơ Nang)
Tỉnh lộ 666 -
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (làng Ar Bơ Tôk)
Đường liên xã - Đường song song liền kề thứ hai
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (làng Ar Bơ Tôk)
Đường song song liền kề thứ hai - Hết đường
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang)
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
-
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
-
Đất ở nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
-
Đất ở nông thôn 185.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính làng Alao
-
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường Tỉnh lộ 666 đến đường song song thứ hai (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
Cầu Đê Gơl - Nông trường Kon Thụp
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
Đường song song thứ hai trục đường Tỉnh lộ 666 - Hết đường
Đất ở nông thôn 185.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi thủy điện H’chan - Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ
Đất ở nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666 (Nông trường Kon Thụp đến Ngã 3 đi thủy điện H’chan; đoạn từ ngã 3 đi xã Đê Ar cũ đến hết làng Đăk Trang; từ ngã 3 đi Đê Ar cũ đến giáp làng Pơ Nang)
-
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Hết ranh giới xã Kon Thụp cũ - Ranh giới xã Kon Chiêng
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang)
-
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
-
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
-
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
-
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính làng Alao
-
Đất ở nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666 (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
Cầu Đê Gơl - Nông trường Kon Thụp
Đất ở nông thôn 185.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 197.000 158.000 126.000 0
Xã Lơ Pang Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 138.000 110.000 88.000 0
Xã Lơ Pang Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 97.000 78.000 62.000 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Cầu Đê Gơl - Đầu làng Chưp
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Đầu làng Chưp - Cầu làng Hlim
Đất TM-DV nông thôn 262.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Cầu làng Hlim - Nông trường Kon Thụp
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Nông trường Kon Thụp - Ngã 3 đi thủy điện H’chan
Đất TM-DV nông thôn 247.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi thủy điện H’chan - Ngã 4 UBND xã Lơ Pang
Đất TM-DV nông thôn 595.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 4 UBND xã Lơ Pang - Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ - Hết làng Đăk Trang
Đất TM-DV nông thôn 247.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ - Giáp làng Pơ Nang
Đất TM-DV nông thôn 247.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Hết ranh giới xã Kon Thụp cũ - Đầu làng Ar Trớ
Đất TM-DV nông thôn 107.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Đầu làng Ar Trớ - Đầu trường cấp 2
Đất TM-DV nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Đầu trường cấp 2 - Ranh giới xã Kon Chiêng
Đất TM-DV nông thôn 107.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Pơ Nang Đăk Pơ Nang)
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
-
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
Làng Đak Lah - Tơ Drah - Cầu treo làng Alao
Đất TM-DV nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Alao, toàn bộ làng P Yầu)
Làng Đak Lah - Tơ Drah - Cầu treo làng Alao
Đất TM-DV nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (ngã 3 đi thủy điện H'chan đến ngã 3 đi xã Đê Ar)
Tỉnh lộ 666 - Đường song song liền kề thứ hai so với trục đường Tỉnh lộ 666
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (ngã 3 đi thủy điện H'chan đến ngã 3 đi xã Đê Ar)
Đường song song liền kề thứ hai so với trục đường Tỉnh lộ 666 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 172.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (Nông trường Kon Thụp đến Ngã 3 đi thủy điện H’chan; đoạn từ ngã 3 đi xã Đê Ar cũ đến hết làng Đăk Trang; từ ngã 3 đi Đê Ar cũ đến giáp làng Pơ Nang)
Tỉnh lộ 666 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (làng Ar Bơ Tôk)
Đường liên xã - Đường song song liền kề thứ hai
Đất TM-DV nông thôn 107.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (làng Ar Bơ Tôk)
Đường song song liền kề thứ hai - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang)
-
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
-
Đất TM-DV nông thôn 47.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
-
Đất TM-DV nông thôn 92.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính làng Alao
-
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường Tỉnh lộ 666 đến đường song song thứ hai (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
Cầu Đê Gơl - Nông trường Kon Thụp
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
Đường song song thứ hai trục đường Tỉnh lộ 666 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 92.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi thủy điện H’chan - Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ
Đất TM-DV nông thôn 172.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666 (Nông trường Kon Thụp đến Ngã 3 đi thủy điện H’chan; đoạn từ ngã 3 đi xã Đê Ar cũ đến hết làng Đăk Trang; từ ngã 3 đi Đê Ar cũ đến giáp làng Pơ Nang)
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Hết ranh giới xã Kon Thụp cũ - Ranh giới xã Kon Chiêng
Đất TM-DV nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang)
-
Đất TM-DV nông thôn 55.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
-
Đất TM-DV nông thôn 55.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
-
Đất TM-DV nông thôn 35.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính làng Alao
-
Đất TM-DV nông thôn 47.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666 (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
Cầu Đê Gơl - Nông trường Kon Thụp
Đất TM-DV nông thôn 92.500 0 0 0
Xã Lơ Pang Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 98.500 79.000 63.000 0
Xã Lơ Pang Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 69.000 55.000 44.000 0
Xã Lơ Pang Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 48.500 39.000 31.000 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Cầu Đê Gơl - Đầu làng Chưp
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Đầu làng Chưp - Cầu làng Hlim
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Cầu làng Hlim - Nông trường Kon Thụp
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Nông trường Kon Thụp - Ngã 3 đi thủy điện H’chan
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi thủy điện H’chan - Ngã 4 UBND xã Lơ Pang
Đất SX-KD nông thôn 476.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 4 UBND xã Lơ Pang - Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ - Hết làng Đăk Trang
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ - Giáp làng Pơ Nang
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Hết ranh giới xã Kon Thụp cũ - Đầu làng Ar Trớ
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Đầu làng Ar Trớ - Đầu trường cấp 2
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Đầu trường cấp 2 - Ranh giới xã Kon Chiêng
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Pơ Nang Đăk Pơ Nang)
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
-
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
Làng Đak Lah - Tơ Drah - Cầu treo làng Alao
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Alao, toàn bộ làng P Yầu)
Làng Đak Lah - Tơ Drah - Cầu treo làng Alao
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (ngã 3 đi thủy điện H'chan đến ngã 3 đi xã Đê Ar)
Tỉnh lộ 666 - Đường song song liền kề thứ hai so với trục đường Tỉnh lộ 666
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (ngã 3 đi thủy điện H'chan đến ngã 3 đi xã Đê Ar)
Đường song song liền kề thứ hai so với trục đường Tỉnh lộ 666 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (Nông trường Kon Thụp đến Ngã 3 đi thủy điện H’chan; đoạn từ ngã 3 đi xã Đê Ar cũ đến hết làng Đăk Trang; từ ngã 3 đi Đê Ar cũ đến giáp làng Pơ Nang)
Tỉnh lộ 666 -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (làng Ar Bơ Tôk)
Đường liên xã - Đường song song liền kề thứ hai
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (làng Ar Bơ Tôk)
Đường song song liền kề thứ hai - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang)
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
-
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
-
Đất SX-KD nông thôn 38.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
-
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính làng Alao
-
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường Tỉnh lộ 666 đến đường song song thứ hai (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
Cầu Đê Gơl - Nông trường Kon Thụp
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Dọc các tuyến đường nhánh (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
Đường song song thứ hai trục đường Tỉnh lộ 666 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi thủy điện H’chan - Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666 (Nông trường Kon Thụp đến Ngã 3 đi thủy điện H’chan; đoạn từ ngã 3 đi xã Đê Ar cũ đến hết làng Đăk Trang; từ ngã 3 đi Đê Ar cũ đến giáp làng Pơ Nang)
-
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Hết ranh giới xã Kon Thụp cũ - Ranh giới xã Kon Chiêng
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang)
-
Đất SX-KD nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
-
Đất SX-KD nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
-
Đất SX-KD nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
-
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường chính làng Alao
-
Đất SX-KD nông thôn 38.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666 (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim)
Cầu Đê Gơl - Nông trường Kon Thụp
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 78.800 63.200 50.400 0
Xã Lơ Pang Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 55.200 44.000 35.200 0
Xã Lơ Pang Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 38.800 31.200 24.800 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
-
Đất trồng lúa 27.500 25.100 12.100 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
-
Đất trồng cây hàng năm 27.500 25.100 12.100 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
-
Đất trồng cây lâu năm 32.800 25.000 14.000 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 29.000 25.000 21.000 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 29.000 25.000 21.000 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
-
Đất rừng sản xuất 25.000 22.000 19.000 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
-
Đất rừng phòng hộ 20.000 17.600 15.200 0
Xã Lơ Pang Xã Lơ Pang
-
Đất rừng đặc dụng 20.000 17.600 15.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Cầu Đê Gơl - Đầu làng Chưp
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Đầu làng Chưp - Cầu làng Hlim
Đất ở nông thôn 525.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Cầu làng Hlim - Nông trường Kon Thụp
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Nông trường Kon Thụp - Ngã 3 đi thủy điện H’chan
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi thủy điện H’chan - Ngã 4 UBND xã Lơ Pang
Đất ở nông thôn 1.190.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 4 UBND xã Lơ Pang - Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ - Hết làng Đăk Trang
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Tỉnh lộ 666
Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ - Giáp làng Pơ Nang
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Hết ranh giới xã Kon Thụp cũ - Đầu làng Ar Trớ
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Đầu làng Ar Trớ - Đầu trường cấp 2
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk)
Đầu trường cấp 2 - Ranh giới xã Kon Chiêng
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Pơ Nang Đăk Pơ Nang)
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ)
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang)
-
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Lơ Pang Trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah)
Làng Đak Lah - Tơ Drah - Cầu treo làng Alao
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lơ Pang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp, Xã Lơ Pang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lơ Pang theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lơ Pang có diện tích tự nhiên 316,16 km² với quy mô dân số 17.666 người, mật độ dân cư đạt 55,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lơ Pang được đặt tại UBND xã Kon Thụp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lơ Pang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Lơ Pang là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lơ Pang, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai là 2.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai là khoảng 163.615 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1059 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?