Bảng giá đất xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Lộc Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lộc Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất xã Lộc Bình năm 2026
Khu vực: xã Lộc Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 11 đến 12.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) Cổng Công an xã - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2) Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất ở nông thôn | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 1.780.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1) Cổng Công an xã - Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã | Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.880.000 | 2.440.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2) Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 2.140.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3) Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4) Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5) Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 6) Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 7) Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 8) Miếu Quan khu Lao Động - Hết khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) | Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.220.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 1) Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 2.140.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 2) Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 3) Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận khu Nhà Thờ | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma Ngã tư Đường Cách mạng tháng 8 - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 2.140.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Ban chỉ huy phòng thủ khu vực vào chợ) | Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 1.860.000 |
| Xã Lộc Bình |
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 1) Ngã tư giáp Đường Cách mạng tháng 8 - Đầu Cầu Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Xã Lộc Bình |
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 2) Đầu cầu mới qua thôn Pò Lèn Pá Ôi (theo trục đường mới) - Ga Pò Lèn | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Khối đoàn thể cũ Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình - Đi 130m (đến thửa đất số 93, tở bản đồ số 50) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Kim Đồng Bưu điện - Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lương Văn Tri Ngã ba giao với đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường 19 tháng 10 Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và Viễn Thông) | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng Ngã ba (giao với đường Thống Nhất) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Cổng Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình và ngầm Cầu Lấm | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Bản Kho Ngã ba đối diện Điện lực - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Viễn thông - Cầu Lộc Bình Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) - Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào xóm Huyện đội Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B (Giáp ranh đất Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực) - Đi theo đường bê tông vào 160m | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Khu Cầu Lấm Ngã ba giao với đường Vi Đức Thắng - Cổng Trường THCS Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường sang Trung tâm dạy nghề Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào làng Phiêng Quăn Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85m theo đường phía phải và + 25m theo đường phía trái (tính từ đường Quốc lộ 4B vào) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 1) Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 180m (thửa đất ONT 349, Tờ BĐĐC 18) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 2) Ngã 3 đường bê tông (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đi theo đường Bê tông 160m (thửa đất số 184 tờ BĐĐC 18) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đi theo đường bê tông 300m (thửa đất 231, tờ BĐĐC 29) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) Đường bê tông từ thửa đất 231, tờ BĐĐC 29 - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 3) Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét cũ (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông khu Bản Kho Cổng trường Tiểu học Hòa Bình - Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông khu Bản Kho Ngã ba Vi Đức Thắng - Đường Bản Kho | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170m | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông khu Chộc Vằng Ngã rẽ Trường nội trú - Đi theo đường bê tông vào 570m | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào Trường Mầm non Hoa Đào Ngã ba giao đường sang Trung tâm dạy nghề - Trường Mầm non Hoa Đào | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường lên Trạm điện cũ Đường giao Cách mạng tháng 8 - Ngã ba đường vào đập Nà Dầy | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Khu Nhà Thờ Đường bê tông lên sân vận động đối diện Công an xã (Đường cách mạng tháng 8) - Đường bê tông lên sân vận động giao với đường Thống nhất | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào đập Nà Dầy Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Pò Mục Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào Trường Nội trú Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng Trường Nội trú | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào làng Bản Kho Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi Giáp đường sắt (Na Dương - Lạng Sơn) - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1 Điểm giao đường Quốc lộ 4B mới (thôn Bản Lầy, Km11+750) - Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2 Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang - Cầu Bản Tẳng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3 Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4 Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ - Cầu 20 | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5 Cầu 20 - Khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 1) Hết địa phận phường Kỳ Lừa - Giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (km18) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 2) Ngã tư giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (Km16+618) - Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km17+100) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 3) Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km18+100) - Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 4) Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) - Đường Quốc lộ 4B mới (hết địa phận thôn Bản Hoi) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1 Địa phận giáp ranh Khu Nhà Thờ - Cầu ông Mán | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2 Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3 Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam - Đường rẽ vào thôn Nà Mìu Xã Mẫu Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Tỉnh 250 (đoạn 1) Ngã 3 giáp QL.4B - Đường rẽ sang thôn Háng Cáu | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường tỉnh Tỉnh 250 (đoạn 2) Đường rẽ sang thôn Háng Cáu - Cầu Tằm Cát | Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn Ngã ba Mẫu Sơn giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Lộc Bình |
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường trục chính có mặt cắt 12,5 -14,5m) - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường nội bộ còn lại khu tái định cư) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu tái định cư đường Quốc lộ 4B, thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn km 3+700-km18) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông thôn Phiêng Quăn Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn | Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Háng Cáu Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Háng Cáu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Khòn Quắc Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B đi thôn Khòn Quắc - Đi theo đường Bê tông 1600m | Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường tỉnh 250B (đường Huyện 04 cũ) Km12+800 đường Quốc lộ 4B cũ - Hết địa phận thôn Phiêng Phúc (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Tỉnh 250B (đường Huyện 36 cũ) Cầu Pò Lọi cũ - Hết địa phận thôn Bản Hoi | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào thôn Bản Quang Giao với đường Tỉnh 236 Lộc Bình - Chi Ma - Giáp địa phận khu Pò Mục | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Nội bộ Điểm dân cư khu Phiêng Quăn, xã Lộc Bình - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình (cũ) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu vực còn lại Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu vực còn lại Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu vực còn lại Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) Cổng Công an xã - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2) Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 7.120.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 1.424.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1) Cổng Công an xã - Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã | Đất TM-DV nông thôn | 9.760.000 | 5.856.000 | 3.904.000 | 1.952.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2) Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 8.560.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 1.712.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3) Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất TM-DV nông thôn | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4) Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5) Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi | Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 6) Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 7) Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 8) Miếu Quan khu Lao Động - Hết khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) | Đất TM-DV nông thôn | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 976.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 1) Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 8.560.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 1.712.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 2) Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 3) Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận khu Nhà Thờ | Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma Ngã tư Đường Cách mạng tháng 8 - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 8.560.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 1.712.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Ban chỉ huy phòng thủ khu vực vào chợ) | Đất TM-DV nông thôn | 7.440.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 1.488.000 |
| Xã Lộc Bình |
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 1) Ngã tư giáp Đường Cách mạng tháng 8 - Đầu Cầu Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 1.632.000 |
| Xã Lộc Bình |
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 2) Đầu cầu mới qua thôn Pò Lèn Pá Ôi (theo trục đường mới) - Ga Pò Lèn | Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Khối đoàn thể cũ Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình - Đi 130m (đến thửa đất số 93, tở bản đồ số 50) | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Kim Đồng Bưu điện - Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) | Đất TM-DV nông thôn | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lương Văn Tri Ngã ba giao với đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất TM-DV nông thôn | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường 19 tháng 10 Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và Viễn Thông) | Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) | Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng Ngã ba (giao với đường Thống Nhất) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Cổng Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình và ngầm Cầu Lấm | Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Bản Kho Ngã ba đối diện Điện lực - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Viễn thông - Cầu Lộc Bình Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) - Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào xóm Huyện đội Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B (Giáp ranh đất Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực) - Đi theo đường bê tông vào 160m | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Khu Cầu Lấm Ngã ba giao với đường Vi Đức Thắng - Cổng Trường THCS Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường sang Trung tâm dạy nghề Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào làng Phiêng Quăn Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85m theo đường phía phải và + 25m theo đường phía trái (tính từ đường Quốc lộ 4B vào) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 1) Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 180m (thửa đất ONT 349, Tờ BĐĐC 18) | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 2) Ngã 3 đường bê tông (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đi theo đường Bê tông 160m (thửa đất số 184 tờ BĐĐC 18) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đi theo đường bê tông 300m (thửa đất 231, tờ BĐĐC 29) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) Đường bê tông từ thửa đất 231, tờ BĐĐC 29 - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 3) Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét cũ (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông khu Bản Kho Cổng trường Tiểu học Hòa Bình - Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông khu Bản Kho Ngã ba Vi Đức Thắng - Đường Bản Kho | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170m | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông khu Chộc Vằng Ngã rẽ Trường nội trú - Đi theo đường bê tông vào 570m | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào Trường Mầm non Hoa Đào Ngã ba giao đường sang Trung tâm dạy nghề - Trường Mầm non Hoa Đào | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường lên Trạm điện cũ Đường giao Cách mạng tháng 8 - Ngã ba đường vào đập Nà Dầy | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Khu Nhà Thờ Đường bê tông lên sân vận động đối diện Công an xã (Đường cách mạng tháng 8) - Đường bê tông lên sân vận động giao với đường Thống nhất | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào đập Nà Dầy Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Pò Mục Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào Trường Nội trú Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng Trường Nội trú | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào làng Bản Kho Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi Giáp đường sắt (Na Dương - Lạng Sơn) - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1 Điểm giao đường Quốc lộ 4B mới (thôn Bản Lầy, Km11+750) - Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2 Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang - Cầu Bản Tẳng | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3 Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4 Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ - Cầu 20 | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5 Cầu 20 - Khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới) | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 1) Hết địa phận phường Kỳ Lừa - Giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (km18) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 2) Ngã tư giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (Km16+618) - Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km17+100) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 3) Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km18+100) - Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 4) Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) - Đường Quốc lộ 4B mới (hết địa phận thôn Bản Hoi) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1 Địa phận giáp ranh Khu Nhà Thờ - Cầu ông Mán | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2 Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3 Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam - Đường rẽ vào thôn Nà Mìu Xã Mẫu Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Tỉnh 250 (đoạn 1) Ngã 3 giáp QL.4B - Đường rẽ sang thôn Háng Cáu | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường tỉnh Tỉnh 250 (đoạn 2) Đường rẽ sang thôn Háng Cáu - Cầu Tằm Cát | Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn Ngã ba Mẫu Sơn giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 403.200 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Lộc Bình |
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường trục chính có mặt cắt 12,5 -14,5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường nội bộ còn lại khu tái định cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu tái định cư đường Quốc lộ 4B, thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn km 3+700-km18) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông thôn Phiêng Quăn Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Háng Cáu Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Háng Cáu | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Khòn Quắc Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B đi thôn Khòn Quắc - Đi theo đường Bê tông 1600m | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường tỉnh 250B (đường Huyện 04 cũ) Km12+800 đường Quốc lộ 4B cũ - Hết địa phận thôn Phiêng Phúc (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Tỉnh 250B (đường Huyện 36 cũ) Cầu Pò Lọi cũ - Hết địa phận thôn Bản Hoi | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào thôn Bản Quang Giao với đường Tỉnh 236 Lộc Bình - Chi Ma - Giáp địa phận khu Pò Mục | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Nội bộ Điểm dân cư khu Phiêng Quăn, xã Lộc Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình (cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu vực còn lại Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu vực còn lại Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu vực còn lại Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi - | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) Cổng Công an xã - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 8.190.000 | 4.914.000 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2) Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.492.000 | 1.246.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1) Cổng Công an xã - Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã | Đất SX-KD nông thôn | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.416.000 | 1.708.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2) Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 7.490.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 1.498.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3) Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4) Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5) Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi | Đất SX-KD nông thôn | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 6) Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) | Đất SX-KD nông thôn | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.548.000 | 1.274.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 7) Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 8) Miếu Quan khu Lao Động - Hết khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) | Đất SX-KD nông thôn | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.708.000 | 854.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 1) Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 7.490.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 1.498.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 2) Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 3) Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận khu Nhà Thờ | Đất SX-KD nông thôn | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma Ngã tư Đường Cách mạng tháng 8 - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 7.490.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 1.498.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Ban chỉ huy phòng thủ khu vực vào chợ) | Đất SX-KD nông thôn | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.604.000 | 1.302.000 |
| Xã Lộc Bình |
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 1) Ngã tư giáp Đường Cách mạng tháng 8 - Đầu Cầu Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.856.000 | 1.428.000 |
| Xã Lộc Bình |
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 2) Đầu cầu mới qua thôn Pò Lèn Pá Ôi (theo trục đường mới) - Ga Pò Lèn | Đất SX-KD nông thôn | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Khối đoàn thể cũ Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình - Đi 130m (đến thửa đất số 93, tở bản đồ số 50) | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Kim Đồng Bưu điện - Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) | Đất SX-KD nông thôn | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lương Văn Tri Ngã ba giao với đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất SX-KD nông thôn | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.596.000 | 798.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường 19 tháng 10 Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và Viễn Thông) | Đất SX-KD nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) | Đất SX-KD nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng Ngã ba (giao với đường Thống Nhất) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Cổng Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình và ngầm Cầu Lấm | Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Bản Kho Ngã ba đối diện Điện lực - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Viễn thông - Cầu Lộc Bình Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) - Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào xóm Huyện đội Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B (Giáp ranh đất Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực) - Đi theo đường bê tông vào 160m | Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Khu Cầu Lấm Ngã ba giao với đường Vi Đức Thắng - Cổng Trường THCS Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường sang Trung tâm dạy nghề Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào làng Phiêng Quăn Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85m theo đường phía phải và + 25m theo đường phía trái (tính từ đường Quốc lộ 4B vào) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 1) Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 180m (thửa đất ONT 349, Tờ BĐĐC 18) | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 2) Ngã 3 đường bê tông (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đi theo đường Bê tông 160m (thửa đất số 184 tờ BĐĐC 18) | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đi theo đường bê tông 300m (thửa đất 231, tờ BĐĐC 29) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) Đường bê tông từ thửa đất 231, tờ BĐĐC 29 - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 3) Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét cũ (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông khu Bản Kho Cổng trường Tiểu học Hòa Bình - Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông khu Bản Kho Ngã ba Vi Đức Thắng - Đường Bản Kho | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170m | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông khu Chộc Vằng Ngã rẽ Trường nội trú - Đi theo đường bê tông vào 570m | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào Trường Mầm non Hoa Đào Ngã ba giao đường sang Trung tâm dạy nghề - Trường Mầm non Hoa Đào | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường lên Trạm điện cũ Đường giao Cách mạng tháng 8 - Ngã ba đường vào đập Nà Dầy | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Khu Nhà Thờ Đường bê tông lên sân vận động đối diện Công an xã (Đường cách mạng tháng 8) - Đường bê tông lên sân vận động giao với đường Thống nhất | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào đập Nà Dầy Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Pò Mục Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào Trường Nội trú Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng Trường Nội trú | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào làng Bản Kho Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi Giáp đường sắt (Na Dương - Lạng Sơn) - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1 Điểm giao đường Quốc lộ 4B mới (thôn Bản Lầy, Km11+750) - Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2 Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang - Cầu Bản Tẳng | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3 Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4 Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ - Cầu 20 | Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5 Cầu 20 - Khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 1) Hết địa phận phường Kỳ Lừa - Giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (km18) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 2) Ngã tư giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (Km16+618) - Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km17+100) | Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 3) Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km18+100) - Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 4) Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) - Đường Quốc lộ 4B mới (hết địa phận thôn Bản Hoi) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1 Địa phận giáp ranh Khu Nhà Thờ - Cầu ông Mán | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2 Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3 Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam - Đường rẽ vào thôn Nà Mìu Xã Mẫu Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Tỉnh 250 (đoạn 1) Ngã 3 giáp QL.4B - Đường rẽ sang thôn Háng Cáu | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường tỉnh Tỉnh 250 (đoạn 2) Đường rẽ sang thôn Háng Cáu - Cầu Tằm Cát | Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn Ngã ba Mẫu Sơn giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 352.800 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Lộc Bình |
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường trục chính có mặt cắt 12,5 -14,5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường nội bộ còn lại khu tái định cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu tái định cư đường Quốc lộ 4B, thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn km 3+700-km18) - | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông thôn Phiêng Quăn Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn | Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Háng Cáu Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Háng Cáu | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường bê tông Khòn Quắc Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B đi thôn Khòn Quắc - Đi theo đường Bê tông 1600m | Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường tỉnh 250B (đường Huyện 04 cũ) Km12+800 đường Quốc lộ 4B cũ - Hết địa phận thôn Phiêng Phúc (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Tỉnh 250B (đường Huyện 36 cũ) Cầu Pò Lọi cũ - Hết địa phận thôn Bản Hoi | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường vào thôn Bản Quang Giao với đường Tỉnh 236 Lộc Bình - Chi Ma - Giáp địa phận khu Pò Mục | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Nội bộ Điểm dân cư khu Phiêng Quăn, xã Lộc Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu vực còn lại Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu vực còn lại Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu - | Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Khu vực còn lại Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi - | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Xã Lộc Bình - | Đất trồng lúa | 73 | 64 | 56 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Xã Lộc Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 66 | 57 | 49 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Xã Lộc Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 58 | 50 | 43 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Xã Lộc Bình - | Đất rừng sản xuất | 11 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Bình |
Xã Lộc Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48 | 43 | 38 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) Cổng Công an xã - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2) Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất ở nông thôn | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 1.780.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1) Cổng Công an xã - Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã | Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.880.000 | 2.440.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2) Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 2.140.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3) Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4) Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5) Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 6) Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 7) Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 8) Miếu Quan khu Lao Động - Hết khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) | Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.220.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 1) Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 2.140.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 2) Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Thống Nhất (Đoạn 3) Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận khu Nhà Thờ | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma Ngã tư Đường Cách mạng tháng 8 - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 2.140.000 |
| Xã Lộc Bình |
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Ban chỉ huy phòng thủ khu vực vào chợ) | Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 1.860.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lộc Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

4. Thông tin xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Lộc Bình, Xã Khánh Xuân, Xã Đồng Bục, Xã Hữu Khánh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lộc Bình theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lộc Bình có diện tích tự nhiên 79,15 km² với quy mô dân số 23.316 người, mật độ dân cư đạt 294,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Bình được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Lộc Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lộc Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Lộc Bình là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.
– Quy định chung:
+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;
– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.
b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;
– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;
c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;
– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;
d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
