Bảng giá đất xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Lộc Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lộc Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Lộc Hà năm 2026
Khu vực: xã Lộc Hà.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.470 đến 14.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Từ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) - đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình) |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Khu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m) - |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Từ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) - đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m - |
Đất ở nông thôn | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Từ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) - đến đường Vượng - An |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m) - |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) - đến ngã tư đất anh Lực Chính |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến hết xã Thịnh Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Từ ngã tư đất bà Trang - đến hết đất cổng Chợ Vùn |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến giáp xã An Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến đường Vượng An |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Từ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới - đến đất nhà ông Hoạt |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến hết đất thôn Bình Nguyên |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến ngã tư thôn Nam Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Chiêu Trưng Từ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) - đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ ) |
Đất ở nông thôn | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Chiêu Trưng Tiếp đó - đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ) |
Đất ở nông thôn | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m) - |
Đất ở nông thôn | 12.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đại lộ Mai Hắc Đế Từ kè biển (khu vực bãi tắm) - đến Đại lộ Bằng Sơn |
Đất ở nông thôn | 12.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đại lộ Mai Hắc Đế Tiếp đó - đến giáp với đất xã Mai Phụ |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Trần Đức Mậu Từ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) - đến cầu Chợ Mới |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Trần Đức Mậu Tiếp đó - đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Nguyễn Văn Giai - |
Đất ở nông thôn | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) - đến đường Nguyễn Văn Giai |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) - đến đường 70 m thôn Xuân Hải |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) - đến đường Nguyễn Văn Giai |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) - đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) - đến đường Trần Đức Mậu |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) - đến hết hói Phú Mậu |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) - đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) - đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) - đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) - đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) - đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) - đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) - đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) - đến hết hói Phú Mậu |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân - đến hết đất Chùa Kim Quang |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên - đến hết đất xã Lộc Hà |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) - đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ - đến đường Trần Đức Mậu |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu tái định cư thôn Yên Bình Khu tái định cư thôn Yên Bình - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) - đến đường Trần Đức Mậu |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình - đến hết đất ông Cương |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Cửa Sót Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ - đến hết đất thị trấn Lộc Hà) |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ - đến hói Phú Mậu |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch đất cán bộ - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước - |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch N145 (lối 2) - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa) - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Chân Tiên đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế - đến giáp xã Thịnh Lộc) |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Phan Huy Ích đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn - đến Kho bạc) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Phan Huy Lê đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ - đến đường cứu hộ cứu nạn) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Phan Huân đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) - đến đường cứu hộ cứu nạn) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Đặng Đôn Phục đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế - đến Trung tâm Điều dưỡng) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ Đường Quốc lộ 281 - đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ - đến ngã tư đất ông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc - đến hết đất anh Thiện |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 - đến hết xã Bình An cũ |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) - đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) - đến đường (Bình An Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 - đến cổng chào thôn Nam Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên - đến hết đất xã Lộc Hà |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông - đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can Lộc - Lộc Hà ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường kè biển Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ - đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường kè biển Tiếp đó - đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường 549 từ cầu bà Thụ - đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) - |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) - |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam - đến Âu thuyền Giang Hà |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất ốt bà Tâm Từ - đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất anh Lĩnh Ninh - đến hết đất nhà ông Khanh |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi - đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất anh Thiết Cảnh - đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất cô Ái - đến Cảng cá |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) Từ Tỉnh lộ 549 - đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) Từ Tỉnh lộ 549 lên - đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính - đến kè chắn sóng |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ đất chị Loan Sơn - đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn - đến hết đất Trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó - đến hết đất ông Đạt |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó - đến hết đất chùa Kim Quang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Đường từ trường THCS ra - đến hết đất ông Kiện |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥5 m; - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m; |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường < 3 m; - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường < 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường < 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường < 3m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Từ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) - đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Khu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Từ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) - đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Từ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) - đến đường Vượng - An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) - đến ngã tư đất anh Lực Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến hết xã Thịnh Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Từ ngã tư đất bà Trang - đến hết đất cổng Chợ Vùn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến giáp xã An Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến đường Vượng An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Từ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới - đến đất nhà ông Hoạt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến hết đất thôn Bình Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến ngã tư thôn Nam Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Chiêu Trưng Từ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) - đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Chiêu Trưng Tiếp đó - đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đại lộ Mai Hắc Đế Từ kè biển (khu vực bãi tắm) - đến Đại lộ Bằng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 5.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đại lộ Mai Hắc Đế Tiếp đó - đến giáp với đất xã Mai Phụ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Trần Đức Mậu Từ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) - đến cầu Chợ Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Trần Đức Mậu Tiếp đó - đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Nguyễn Văn Giai - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) - đến đường Nguyễn Văn Giai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) - đến đường 70 m thôn Xuân Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) - đến đường Nguyễn Văn Giai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) - đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) - đến đường Trần Đức Mậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) - đến hết hói Phú Mậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) - đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) - đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) - đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) - đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) - đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) - đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) - đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) - đến hết hói Phú Mậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân - đến hết đất Chùa Kim Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên - đến hết đất xã Lộc Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) - đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ - đến đường Trần Đức Mậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu tái định cư thôn Yên Bình Khu tái định cư thôn Yên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) - đến đường Trần Đức Mậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình - đến hết đất ông Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Cửa Sót Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ - đến hết đất thị trấn Lộc Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ - đến hói Phú Mậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch đất cán bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch N145 (lối 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Chân Tiên đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế - đến giáp xã Thịnh Lộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Phan Huy Ích đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn - đến Kho bạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Phan Huy Lê đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ - đến đường cứu hộ cứu nạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Phan Huân đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) - đến đường cứu hộ cứu nạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Đặng Đôn Phục đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế - đến Trung tâm Điều dưỡng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ Đường Quốc lộ 281 - đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ - đến ngã tư đất ông Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc - đến hết đất anh Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 - đến hết xã Bình An cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) - đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) - đến đường (Bình An Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 - đến cổng chào thôn Nam Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên - đến hết đất xã Lộc Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông - đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can Lộc - Lộc Hà ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường kè biển Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ - đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường kè biển Tiếp đó - đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường 549 từ cầu bà Thụ - đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam - đến Âu thuyền Giang Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất ốt bà Tâm Từ - đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất anh Lĩnh Ninh - đến hết đất nhà ông Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi - đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất anh Thiết Cảnh - đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất cô Ái - đến Cảng cá |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) Từ Tỉnh lộ 549 - đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) Từ Tỉnh lộ 549 lên - đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính - đến kè chắn sóng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ đất chị Loan Sơn - đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn - đến hết đất Trạm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó - đến hết đất ông Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó - đến hết đất chùa Kim Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Đường từ trường THCS ra - đến hết đất ông Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥5 m; - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m; |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường < 3 m; - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường < 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường < 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường < 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Từ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) - đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Khu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Từ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) - đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Từ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) - đến đường Vượng - An |
Đất SX-KD nông thôn | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) - đến ngã tư đất anh Lực Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến hết xã Thịnh Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Từ ngã tư đất bà Trang - đến hết đất cổng Chợ Vùn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến giáp xã An Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến đường Vượng An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Từ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới - đến đất nhà ông Hoạt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến hết đất thôn Bình Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến ngã tư thôn Nam Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Chiêu Trưng Từ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) - đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Chiêu Trưng Tiếp đó - đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đại lộ Mai Hắc Đế Từ kè biển (khu vực bãi tắm) - đến Đại lộ Bằng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đại lộ Mai Hắc Đế Tiếp đó - đến giáp với đất xã Mai Phụ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Trần Đức Mậu Từ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) - đến cầu Chợ Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Trần Đức Mậu Tiếp đó - đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Nguyễn Văn Giai - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) - đến đường Nguyễn Văn Giai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) - đến đường 70 m thôn Xuân Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) - đến đường Nguyễn Văn Giai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) - đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) - đến đường Trần Đức Mậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) - đến hết hói Phú Mậu |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) - đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) - đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) - đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) - đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) - đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) - đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) - đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) - đến hết hói Phú Mậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân - đến hết đất Chùa Kim Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên - đến hết đất xã Lộc Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) - đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ - đến đường Trần Đức Mậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu tái định cư thôn Yên Bình Khu tái định cư thôn Yên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) - đến đường Trần Đức Mậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình - đến hết đất ông Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Cửa Sót Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ - đến hết đất thị trấn Lộc Hà) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ - đến hói Phú Mậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch đất cán bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch N145 (lối 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Chân Tiên đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế - đến giáp xã Thịnh Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Phan Huy Ích đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn - đến Kho bạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Phan Huy Lê đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ - đến đường cứu hộ cứu nạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Phan Huân đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) - đến đường cứu hộ cứu nạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Đặng Đôn Phục đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế - đến Trung tâm Điều dưỡng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ Đường Quốc lộ 281 - đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ - đến ngã tư đất ông Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc - đến hết đất anh Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 - đến hết xã Bình An cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) - đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) - đến đường (Bình An Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 - đến cổng chào thôn Nam Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên - đến hết đất xã Lộc Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông - đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can Lộc - Lộc Hà ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường kè biển Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ - đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường kè biển Tiếp đó - đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường 549 từ cầu bà Thụ - đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam - đến Âu thuyền Giang Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất ốt bà Tâm Từ - đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất anh Lĩnh Ninh - đến hết đất nhà ông Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi - đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất anh Thiết Cảnh - đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Từ đất cô Ái - đến Cảng cá |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) Từ Tỉnh lộ 549 - đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) Từ Tỉnh lộ 549 lên - đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính - đến kè chắn sóng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ đất chị Loan Sơn - đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn - đến hết đất Trạm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó - đến hết đất ông Đạt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó - đến hết đất chùa Kim Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng Đường từ trường THCS ra - đến hết đất ông Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥5 m; - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m; |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) Độ rộng đường < 3 m; - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường < 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường < 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường ≥ 3m - đến <5m |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) Độ rộng đường < 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
CCN Thạch Kim - |
Đất SX-KD | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
CCN Thạch Bằng - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
CCN An Thịnh - |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà - |
Đất trồng lúa | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.200 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà - |
Đất rừng sản xuất | 8.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Xã Lộc Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.700 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Từ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) - đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình) |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Khu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m) - |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Từ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) - đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m - |
Đất ở nông thôn | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Từ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) - đến đường Vượng - An |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m) - |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) - đến ngã tư đất anh Lực Chính |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến hết xã Thịnh Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Từ ngã tư đất bà Trang - đến hết đất cổng Chợ Vùn |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến giáp xã An Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Tỉnh lộ 547 Tiếp đó - đến đường Vượng An |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Từ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới - đến đất nhà ông Hoạt |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Hà |
Đường Bình An Thịnh Tiếp đó - đến hết đất thôn Bình Nguyên |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lộc Hà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Lộc Hà, Xã Bình An, Xã Thịnh Lộc, Xã Thạch Kim (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lộc Hà theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lộc Hà có diện tích tự nhiên 35,63 km² với quy mô dân số 40.979 người, mật độ dân cư đạt 1.150,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Hà được đặt tại UBND huyện Lộc Hà (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lộc Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Lộc Hà là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
