Bảng giá đất xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Lộc Thuận được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lộc Thuận theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Lộc Thuận năm 2026

Khu vực: xã Lộc Thuận.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 3.260.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lộc Thuận Quốc lộ 57B
Từ xã Châu Hưng, Phú Thuận - Giáp với xã Thạnh trị
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 279.000
Xã Lộc Thuận Đường ĐH 07 xã Lộc Thuận cũ
Từ cầu 7 Sang - Đến giáp với xã Phú Vang Cũ
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 243.000
Xã Lộc Thuận Đường Đê Tây
Từ xã Châu Hưng - Giáp xã Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường Đê Sông Tiền
Từ xã Thạnh Trị - Giáp xã Phú Thuận
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường lộ 19 xã Vang Quới Tây cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với ĐH 07
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường lộ 18 cặp bờ kênh Vinh Điền xã Vang Quới Tây cũ
Từ xã Châu Hưng - Giáp với Đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường vào trung tâm xã Vang Quới Đông cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với lộ ĐH 07
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường vào Trung tâm xã Vang Quới Tây cũ
Từ xã Châu Hưng - Giáp với Đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường vào trung tâm xã
Từ Quốc lộ 57 B - Đê Sông Tiền
Đất ở nông thôn 1.430.000 858.000 572.000 429.000
Xã Lộc Thuận Đường Xóm Đùi
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với đường Trung tâm xã
Đất ở nông thôn 1.430.000 858.000 572.000 429.000
Xã Lộc Thuận Đường Cái Muồng
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với Đê Tây
Đất ở nông thôn 920.000 552.000 368.000 276.000
Xã Lộc Thuận Đường Cầu Chùa
Đường trung tâm xã - Giáp đường Trung tâm xã Phú Vang cũ
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 258.000
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Đông - ĐH.07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 366.000
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Đông - Đường Cây Dương
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 366.000
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Tây - Hai bên ĐH- 07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Tây - Hai bên Đ.Bến Giồng
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Tây - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
khu vực dân cư giáp trung tâm chợ - khu vực dân cư giáp trung tâm chợ
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Xã Lộc Thuận Chợ Phú Vang - Hai bên ĐH.07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 345.000
Xã Lộc Thuận Đường vào UBND xã Phú Vang cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Đê Sông Tiền
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 345.000
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Quốc lộ 57B
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 3.260.000 1.956.000 1.304.000 978.000
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 3.260.000 1.956.000 1.304.000 978.000
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
khu vực dân cư giáp trung tâm chợ - khu vực dân cư giáp trung tâm chợ
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Thành - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 2.450.000 1.470.000 980.000 735.000
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Thành - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
khu vực dân cư giáp trung tâm chợ - khu vực dân cư giáp trung tâm chợ
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Xã Lộc Thuận Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Lộc Thuận Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 174.000
Xã Lộc Thuận Quốc lộ 57B
Từ xã Châu Hưng, Phú Thuận - Giáp với xã Thạnh trị
Đất TM-DV nông thôn 790.500 474.300 316.200 237.150
Xã Lộc Thuận Đường ĐH 07 xã Lộc Thuận cũ
Từ cầu 7 Sang - Đến giáp với xã Phú Vang Cũ
Đất TM-DV nông thôn 688.500 413.100 275.400 206.550
Xã Lộc Thuận Đường Đê Tây
Từ xã Châu Hưng - Giáp xã Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Lộc Thuận Đường Đê Sông Tiền
Từ xã Thạnh Trị - Giáp xã Phú Thuận
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Lộc Thuận Đường lộ 19 xã Vang Quới Tây cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với ĐH 07
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Lộc Thuận Đường lộ 18 cặp bờ kênh Vinh Điền xã Vang Quới Tây cũ
Từ xã Châu Hưng - Giáp với Đê sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Lộc Thuận Đường vào trung tâm xã Vang Quới Đông cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với lộ ĐH 07
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Lộc Thuận Đường vào Trung tâm xã Vang Quới Tây cũ
Từ xã Châu Hưng - Giáp với Đê sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Lộc Thuận Đường vào trung tâm xã
Từ Quốc lộ 57 B - Đê Sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 1.215.500 729.300 486.200 364.650
Xã Lộc Thuận Đường Xóm Đùi
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với đường Trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 1.215.500 729.300 486.200 364.650
Xã Lộc Thuận Đường Cái Muồng
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với Đê Tây
Đất TM-DV nông thôn 782.000 469.200 312.800 234.600
Xã Lộc Thuận Đường Cầu Chùa
Đường trung tâm xã - Giáp đường Trung tâm xã Phú Vang cũ
Đất TM-DV nông thôn 731.000 438.600 292.400 219.300
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Đông - ĐH.07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn 1.037.000 622.200 414.800 311.100
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Đông - Đường Cây Dương
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn 1.037.000 622.200 414.800 311.100
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Tây - Hai bên ĐH- 07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn 1.955.000 1.173.000 782.000 586.500
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Tây - Hai bên Đ.Bến Giồng
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn 1.955.000 1.173.000 782.000 586.500
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Tây - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
khu vực dân cư giáp trung tâm chợ - khu vực dân cư giáp trung tâm chợ
Đất TM-DV nông thôn 1.955.000 1.173.000 782.000 586.500
Xã Lộc Thuận Chợ Phú Vang - Hai bên ĐH.07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn 977.500 586.500 391.000 293.250
Xã Lộc Thuận Đường vào UBND xã Phú Vang cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Đê Sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 977.500 586.500 391.000 293.250
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Quốc lộ 57B
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn 2.771.000 1.662.600 1.108.400 831.300
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn 2.771.000 1.662.600 1.108.400 831.300
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
khu vực dân cư giáp trung tâm chợ - khu vực dân cư giáp trung tâm chợ
Đất TM-DV nông thôn 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Thành - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn 2.082.500 1.249.500 833.000 624.750
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Thành - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
khu vực dân cư giáp trung tâm chợ - khu vực dân cư giáp trung tâm chợ
Đất TM-DV nông thôn 1.955.000 1.173.000 782.000 586.500
Xã Lộc Thuận Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Lộc Thuận Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 493.000 295.800 197.200 147.900
Xã Lộc Thuận Quốc lộ 57B
Từ xã Châu Hưng, Phú Thuận - Giáp với xã Thạnh trị
Đất SX-KD nông thôn 697.500 418.500 279.000 209.250
Xã Lộc Thuận Đường ĐH 07 xã Lộc Thuận cũ
Từ cầu 7 Sang - Đến giáp với xã Phú Vang Cũ
Đất SX-KD nông thôn 607.500 364.500 243.000 182.250
Xã Lộc Thuận Đường Đê Tây
Từ xã Châu Hưng - Giáp xã Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Lộc Thuận Đường Đê Sông Tiền
Từ xã Thạnh Trị - Giáp xã Phú Thuận
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Lộc Thuận Đường lộ 19 xã Vang Quới Tây cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với ĐH 07
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Lộc Thuận Đường lộ 18 cặp bờ kênh Vinh Điền xã Vang Quới Tây cũ
Từ xã Châu Hưng - Giáp với Đê sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Lộc Thuận Đường vào trung tâm xã Vang Quới Đông cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với lộ ĐH 07
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Lộc Thuận Đường vào Trung tâm xã Vang Quới Tây cũ
Từ xã Châu Hưng - Giáp với Đê sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Lộc Thuận Đường vào trung tâm xã
Từ Quốc lộ 57 B - Đê Sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 1.072.500 643.500 429.000 321.750
Xã Lộc Thuận Đường Xóm Đùi
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với đường Trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 1.072.500 643.500 429.000 321.750
Xã Lộc Thuận Đường Cái Muồng
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với Đê Tây
Đất SX-KD nông thôn 690.000 414.000 276.000 207.000
Xã Lộc Thuận Đường Cầu Chùa
Đường trung tâm xã - Giáp đường Trung tâm xã Phú Vang cũ
Đất SX-KD nông thôn 645.000 387.000 258.000 193.500
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Đông - ĐH.07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn 915.000 549.000 366.000 274.500
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Đông - Đường Cây Dương
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn 915.000 549.000 366.000 274.500
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Tây - Hai bên ĐH- 07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 1.035.000 690.000 517.500
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Tây - Hai bên Đ.Bến Giồng
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 1.035.000 690.000 517.500
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Tây - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
khu vực dân cư giáp trung tâm chợ - khu vực dân cư giáp trung tâm chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 1.035.000 690.000 517.500
Xã Lộc Thuận Chợ Phú Vang - Hai bên ĐH.07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn 862.500 517.500 345.000 258.750
Xã Lộc Thuận Đường vào UBND xã Phú Vang cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Đê Sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 862.500 517.500 345.000 258.750
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Quốc lộ 57B
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn 2.445.000 1.467.000 978.000 733.500
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn 2.445.000 1.467.000 978.000 733.500
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Sơn - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
khu vực dân cư giáp trung tâm chợ - khu vực dân cư giáp trung tâm chợ
Đất SX-KD nông thôn 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Thành - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn 1.837.500 1.102.500 735.000 551.250
Xã Lộc Thuận Chợ Lộc Thành - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
khu vực dân cư giáp trung tâm chợ - khu vực dân cư giáp trung tâm chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 1.035.000 690.000 517.500
Xã Lộc Thuận Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Lộc Thuận Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 435.000 261.000 174.000 130.500
Xã Lộc Thuận Xã Lộc Thuận
-
Đất trồng lúa 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Lộc Thuận Xã Lộc Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Lộc Thuận Xã Lộc Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Lộc Thuận Xã Lộc Thuận
-
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Lộc Thuận Xã Lộc Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Lộc Thuận Xã Lộc Thuận
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lộc Thuận Quốc lộ 57B
Từ xã Châu Hưng, Phú Thuận - Giáp với xã Thạnh trị
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 279.000
Xã Lộc Thuận Đường ĐH 07 xã Lộc Thuận cũ
Từ cầu 7 Sang - Đến giáp với xã Phú Vang Cũ
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 243.000
Xã Lộc Thuận Đường Đê Tây
Từ xã Châu Hưng - Giáp xã Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường Đê Sông Tiền
Từ xã Thạnh Trị - Giáp xã Phú Thuận
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường lộ 19 xã Vang Quới Tây cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với ĐH 07
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường lộ 18 cặp bờ kênh Vinh Điền xã Vang Quới Tây cũ
Từ xã Châu Hưng - Giáp với Đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường vào trung tâm xã Vang Quới Đông cũ
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với lộ ĐH 07
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường vào Trung tâm xã Vang Quới Tây cũ
Từ xã Châu Hưng - Giáp với Đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Lộc Thuận Đường vào trung tâm xã
Từ Quốc lộ 57 B - Đê Sông Tiền
Đất ở nông thôn 1.430.000 858.000 572.000 429.000
Xã Lộc Thuận Đường Xóm Đùi
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với đường Trung tâm xã
Đất ở nông thôn 1.430.000 858.000 572.000 429.000
Xã Lộc Thuận Đường Cái Muồng
Từ Quốc lộ 57 B - Giáp với Đê Tây
Đất ở nông thôn 920.000 552.000 368.000 276.000
Xã Lộc Thuận Đường Cầu Chùa
Đường trung tâm xã - Giáp đường Trung tâm xã Phú Vang cũ
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 258.000
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Đông - ĐH.07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 366.000
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Đông - Đường Cây Dương
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 366.000
Xã Lộc Thuận Chợ Vang Quới Tây - Hai bên ĐH- 07
khu vực chợ ven hai bên đường - khu vực chợ ven hai bên đường
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lộc Thuận

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lộc Thuận theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lộc Thuận có diện tích tự nhiên 42,7 km² với quy mô dân số 28.704 người, mật độ dân cư đạt 672,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Thuận được đặt tại UBND xã Lộc Thuận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lộc Thuận không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Lộc Thuận là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lộc Thuận, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long là 3.260.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 735.407 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1317 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?