Bảng giá đất xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Long Cang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Cang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Long Cang năm 2026

Khu vực: xã Long Cang.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 511.000 đến 11.410.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.130.000 2.360.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m -
Đất ở nông thôn 6.100.000 4.270.000 2.440.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m - Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 - đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
Đất ở nông thôn 4.420.000 3.094.000 1.768.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang)
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.596.000 912.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.300.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m -
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.300.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m -
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.300.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m -
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.300.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)
Đất ở nông thôn 4.950.000 3.465.000 1.980.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.570.000 2.040.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m -
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.300.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 835C
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
Đất ở nông thôn 2.760.000 1.932.000 1.104.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận
Đất ở nông thôn 3.576.000 2.503.200 1.430.400 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
Đất ở nông thôn 3.576.000 2.503.200 1.430.400 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất ở nông thôn 2.724.000 1.906.800 1.089.600 730.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất ở nông thôn 1.112.000 778.400 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B -
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.134.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất ở nông thôn 1.416.000 991.200 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m -
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.134.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường nhà Hội ấp 1-2
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường kênh ấp 1-2
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường kênh trường học - ủy ban
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường đê ven kênh Trị Yên
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Khu 9 - khu 10
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Bờ cau ấp 1
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đê bao sông Đôi Ma
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường đê sông Trị Yên ấp 1
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 4 ấp 2
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường xóm chùa ấp 2
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 3 ấp 2
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm đình Tuy Lộc
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 7 ấp 3
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Đê sông Trị Yên ấp 3
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Bờ cau ấp 3
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 7 My - 10 Thật
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường KDC khu 14 ấp 5
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Bờ cau ấp 5
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm dừa ấp 2
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường xóm nhà cháy
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 7 ấp 3
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT xóm chợ ấp 4
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1-2 (kênh N16)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 2-3
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Kênh T7 (đường Tư Chát)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1-2 (kênh N18)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1 - 4
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Cây Điệp còn lại
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Cây Điệp
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 1
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Tròn
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Chùa (kênh T8)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Biền Chợ
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Thánh Thất
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Bà Tý (đường xóm Thánh Thất)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường đình Long Thới
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Hốc Nghệ
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường ấp 3 Tròn
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường xóm đồng Ấp 2
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường kênh Bộ Đời
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Cầu Cau
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Rạch Sâu
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Công Điền
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường đình Long Cang
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường N13
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Tám Đấu
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Trần Phong
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Số 1 (Ấp 1)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường số 2 (Ấp 1)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường số 3 (Ấp 1)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.240.000 868.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 975.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 950.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 760.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 740.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B -
Đất ở nông thôn 10.960.000 7.672.000 4.384.000 1.096.000
XÃ LONG CANG Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 7.230.000 5.061.000 2.892.000 730.000
XÃ LONG CANG Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) -
Đất ở nông thôn 11.410.000 7.987.000 4.564.000 1.141.000
XÃ LONG CANG Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 5.930.000 4.151.000 2.372.000 730.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B -
Đất ở nông thôn 10.140.000 7.098.000 4.056.000 1.014.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 8.920.000 6.244.000 3.568.000 892.000
XÃ LONG CANG Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
-
Đất ở nông thôn 6.850.000 4.795.000 2.740.000 730.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường tỉnh 830B -
Đất ở nông thôn 8.640.000 6.048.000 3.456.000 864.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 7.230.000 5.061.000 2.892.000 730.000
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang -
Đất ở nông thôn 11.410.000 7.987.000 4.564.000 1.141.000
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 10. 16. 17 -
Đất ở nông thôn 9.500.000 6.650.000 3.800.000 950.000
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 3.200.000 800.000
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.930.000 4.151.000 2.372.000 730.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Thiện Chí
Đường số 1,2… -
Đất ở nông thôn 6.970.000 4.879.000 2.788.000 730.000
XÃ LONG CANG Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh
Đất ở nông thôn 880.000 730.000 730.000 730.000
XÃ LONG CANG Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
Đất TM-DV nông thôn 4.720.000 3.304.000 1.888.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m -
Đất TM-DV nông thôn 4.880.000 3.416.000 1.952.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m - Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)
Đất TM-DV nông thôn 3.376.000 2.363.200 1.350.400 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 3.376.000 2.363.200 1.350.400 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 - đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
Đất TM-DV nông thôn 3.536.000 2.475.200 1.414.400 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang)
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 1.276.800 729.600 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.040.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.040.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.040.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.040.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 2.772.000 1.584.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
Đất TM-DV nông thôn 4.080.000 2.856.000 1.632.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.040.000 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 835C
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 1.545.600 883.200 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận
Đất TM-DV nông thôn 2.860.800 2.002.560 1.144.320 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
Đất TM-DV nông thôn 2.860.800 2.002.560 1.144.320 584.000
XÃ LONG CANG ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất TM-DV nông thôn 2.179.200 1.525.440 871.680 584.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất TM-DV nông thôn 889.600 622.720 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B -
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 907.200 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất TM-DV nông thôn 1.132.800 792.960 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m -
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 907.200 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường nhà Hội ấp 1-2
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường kênh ấp 1-2
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường kênh trường học - ủy ban
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường đê ven kênh Trị Yên
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Khu 9 - khu 10
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Bờ cau ấp 1
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đê bao sông Đôi Ma
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường đê sông Trị Yên ấp 1
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 4 ấp 2
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường xóm chùa ấp 2
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 3 ấp 2
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm đình Tuy Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 7 ấp 3
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Đê sông Trị Yên ấp 3
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Bờ cau ấp 3
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 7 My - 10 Thật
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường KDC khu 14 ấp 5
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Bờ cau ấp 5
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm dừa ấp 2
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường xóm nhà cháy
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 7 ấp 3
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT xóm chợ ấp 4
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1-2 (kênh N16)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 2-3
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Kênh T7 (đường Tư Chát)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1-2 (kênh N18)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1 - 4
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Cây Điệp còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Cây Điệp
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 1
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Tròn
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Chùa (kênh T8)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Biền Chợ
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Thánh Thất
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Bà Tý (đường xóm Thánh Thất)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường đình Long Thới
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Hốc Nghệ
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường ấp 3 Tròn
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường xóm đồng Ấp 2
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường kênh Bộ Đời
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Cầu Cau
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Rạch Sâu
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Công Điền
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường đình Long Cang
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường N13
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Tám Đấu
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Trần Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Số 1 (Ấp 1)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường số 2 (Ấp 1)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường số 3 (Ấp 1)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 992.000 694.400 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 760.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 608.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 592.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B -
Đất TM-DV nông thôn 8.768.000 6.137.600 3.507.200 876.800
XÃ LONG CANG Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.784.000 4.048.800 2.313.600 584.000
XÃ LONG CANG Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) -
Đất TM-DV nông thôn 9.128.000 6.389.600 3.651.200 912.800
XÃ LONG CANG Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.744.000 3.320.800 1.897.600 584.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B -
Đất TM-DV nông thôn 8.112.000 5.678.400 3.244.800 811.200
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 7.136.000 4.995.200 2.854.400 713.600
XÃ LONG CANG Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
-
Đất TM-DV nông thôn 5.480.000 3.836.000 2.192.000 584.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường tỉnh 830B -
Đất TM-DV nông thôn 6.912.000 4.838.400 2.764.800 691.200
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.784.000 4.048.800 2.313.600 584.000
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang -
Đất TM-DV nông thôn 9.128.000 6.389.600 3.651.200 912.800
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 10. 16. 17 -
Đất TM-DV nông thôn 7.600.000 5.320.000 3.040.000 760.000
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61 -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 4.480.000 2.560.000 640.000
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.744.000 3.320.800 1.897.600 584.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Thiện Chí
Đường số 1,2… -
Đất TM-DV nông thôn 5.576.000 3.903.200 2.230.400 584.000
XÃ LONG CANG Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh
Đất TM-DV nông thôn 704.000 584.000 584.000 584.000
XÃ LONG CANG Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 584.000 0 0 0
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
Đất SX-KD nông thôn 4.130.000 2.891.000 1.652.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m -
Đất SX-KD nông thôn 4.270.000 2.989.000 1.708.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m - Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 - đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
Đất SX-KD nông thôn 3.094.000 2.165.800 1.237.600 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang)
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 1.117.200 638.400 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma
Đất SX-KD nông thôn 2.275.000 1.592.500 910.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m -
Đất SX-KD nông thôn 2.275.000 1.592.500 910.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m -
Đất SX-KD nông thôn 2.275.000 1.592.500 910.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m -
Đất SX-KD nông thôn 2.275.000 1.592.500 910.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)
Đất SX-KD nông thôn 3.465.000 2.425.500 1.386.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
Đất SX-KD nông thôn 3.570.000 2.499.000 1.428.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m -
Đất SX-KD nông thôn 2.275.000 1.592.500 910.000 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 835C
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 1.352.400 772.800 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận
Đất SX-KD nông thôn 2.503.200 1.752.240 1.001.280 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
Đất SX-KD nông thôn 2.503.200 1.752.240 1.001.280 511.000
XÃ LONG CANG ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất SX-KD nông thôn 1.906.800 1.334.760 762.720 511.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất SX-KD nông thôn 778.400 544.880 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B -
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 793.800 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất SX-KD nông thôn 991.200 693.840 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m -
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 793.800 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường nhà Hội ấp 1-2
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường kênh ấp 1-2
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường kênh trường học - ủy ban
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường đê ven kênh Trị Yên
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Khu 9 - khu 10
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Bờ cau ấp 1
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đê bao sông Đôi Ma
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường đê sông Trị Yên ấp 1
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 4 ấp 2
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường xóm chùa ấp 2
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 3 ấp 2
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm đình Tuy Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 7 ấp 3
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Đê sông Trị Yên ấp 3
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Bờ cau ấp 3
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 7 My - 10 Thật
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường KDC khu 14 ấp 5
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Bờ cau ấp 5
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm dừa ấp 2
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường xóm nhà cháy
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT khu 7 ấp 3
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT xóm chợ ấp 4
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1-2 (kênh N16)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 2-3
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Kênh T7 (đường Tư Chát)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1-2 (kênh N18)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường liên ấp 1 - 4
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Cây Điệp còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Cây Điệp
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 1
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Tròn
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Chùa (kênh T8)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Biền Chợ
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Thánh Thất
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Bà Tý (đường xóm Thánh Thất)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường đình Long Thới
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Hốc Nghệ
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường ấp 3 Tròn
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường xóm đồng Ấp 2
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường kênh Bộ Đời
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Cầu Cau
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Rạch Sâu
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Công Điền
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường đình Long Cang
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường N13
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Tám Đấu
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Xóm Trần Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Số 1 (Ấp 1)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường số 2 (Ấp 1)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường số 3 (Ấp 1)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng)
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 868.000 607.600 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 682.500 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 665.000 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 532.000 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 518.000 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B -
Đất SX-KD nông thôn 7.672.000 5.370.400 3.068.800 767.200
XÃ LONG CANG Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 5.061.000 3.542.700 2.024.400 511.000
XÃ LONG CANG Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) -
Đất SX-KD nông thôn 7.987.000 5.590.900 3.194.800 798.700
XÃ LONG CANG Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.151.000 2.905.700 1.660.400 511.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B -
Đất SX-KD nông thôn 7.098.000 4.968.600 2.839.200 709.800
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 6.244.000 4.370.800 2.497.600 624.400
XÃ LONG CANG Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
-
Đất SX-KD nông thôn 4.795.000 3.356.500 1.918.000 511.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường tỉnh 830B -
Đất SX-KD nông thôn 6.048.000 4.233.600 2.419.200 604.800
XÃ LONG CANG Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 5.061.000 3.542.700 2.024.400 511.000
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang -
Đất SX-KD nông thôn 7.987.000 5.590.900 3.194.800 798.700
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 10. 16. 17 -
Đất SX-KD nông thôn 6.650.000 4.655.000 2.660.000 665.000
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61 -
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.240.000 560.000
XÃ LONG CANG Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.151.000 2.905.700 1.660.400 511.000
XÃ LONG CANG Khu dân cư Thiện Chí
Đường số 1,2… -
Đất SX-KD nông thôn 4.879.000 3.415.300 1.951.600 511.000
XÃ LONG CANG Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh
Đất SX-KD nông thôn 616.000 511.000 511.000 511.000
XÃ LONG CANG Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 511.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.130.000 2.360.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m -
Đất ở nông thôn 6.100.000 4.270.000 2.440.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m - Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 - đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
Đất ở nông thôn 4.420.000 3.094.000 1.768.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang)
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.596.000 912.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.300.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m -
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.300.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m -
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.300.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m -
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.300.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)
Đất ở nông thôn 4.950.000 3.465.000 1.980.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.570.000 2.040.000 730.000
XÃ LONG CANG ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m -
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.300.000 730.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Cang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Long Định, Xã Phước Vân, Xã Long Cang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Cang theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Long Cang có diện tích tự nhiên 31,73 km² với quy mô dân số 32.686 người, mật độ dân cư đạt 1.030,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Cang được đặt tại ĐT 830, ấp 1, xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Cang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Long Cang là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh là 11.410.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Long Cang, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.220.067 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (943 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?