Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Điền, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Long Điền, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Long Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Điền, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Điền, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Long Điền năm 2026

Khu vực: xã Long Điền.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 328.000 đến 11.960.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền MẠC THANH ĐẠM
ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VÕ THỊ SÁU
MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền MẠC THANH ĐẠM
ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VÕ THỊ SÁU
MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1)
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HƯƠNG LỘ 10
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.760.000 4.880.000 3.904.000 3.123.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.260.000 4.630.000 3.704.000 2.963.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.260.000 4.630.000 3.704.000 2.963.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền DƯƠNG BẠCH MAI
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.060.000 4.030.000 3.224.000 2.579.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền QUỐC LỘ 55
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 3.780.000 3.024.000 2.419.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 3.780.000 3.024.000 2.419.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VÕ THỊ SÁU
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.476.000 3.738.000 2.990.000 2.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHẠM HỮU CHÍ
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.390.000 3.695.000 2.956.000 2.365.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TRẦN HƯNG ĐẠO
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.390.000 3.695.000 2.956.000 2.365.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.920.000 3.460.000 2.768.000 2.214.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HƯƠNG LỘ 14
UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ → CHỢ BẾN - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền QUỐC LỘ 55
TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ MINH KHAI
VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHẠM HỒNG THÁI
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HỒ TRI TÂN
VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền MẠC ĐĨNH CHI
MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGÔ GIA TỰ
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN CÔNG TRỨ
MẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ ẤP LONG LIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ ĐẸP (ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 → PHẠM HỒNG THÁI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 → MẠC THANH ĐẠM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.340.000 2.670.000 2.136.000 1.709.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU
TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.340.000 2.670.000 2.136.000 1.709.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC HƯNG - AN NGÃI (THUỘC XÃ LONG ĐIỀN) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.340.000 2.670.000 2.136.000 1.709.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 → MẠC THANH ĐẠM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.340.000 2.670.000 2.136.000 1.709.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU
TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.340.000 2.670.000 2.136.000 1.709.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC HƯNG - AN NGÃI (THUỘC XÃ LONG ĐIỀN) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.340.000 2.670.000 2.136.000 1.709.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền LÊ HỒNG PHONG
ĐÌNH LONG PHƯỢNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỔ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 2.590.000 2.072.000 1.658.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.613.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.613.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.784.000 2.392.000 1.914.000 1.531.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền MẠC THANH ĐẠM
ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.784.000 2.392.000 1.914.000 1.531.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VÕ THỊ SÁU
MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.784.000 2.392.000 1.914.000 1.531.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.740.000 2.370.000 1.896.000 1.517.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỐI CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.740.000 2.370.000 1.896.000 1.517.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1)
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)
ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.260.000 2.130.000 1.704.000 1.363.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1)
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)
ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.260.000 2.130.000 1.704.000 1.363.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN)
NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.910.000 1.955.000 1.564.000 1.251.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HƯƠNG LỘ 10
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.904.000 1.952.000 1.562.000 1.249.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN)
NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.910.000 1.955.000 1.564.000 1.251.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HƯƠNG LỘ 10
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.904.000 1.952.000 1.562.000 1.249.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.704.000 1.852.000 1.482.000 1.185.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.704.000 1.852.000 1.482.000 1.185.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.588.000 1.794.000 1.435.000 1.148.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA BỆNH VIỆN LAO - PHỔI) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.588.000 1.794.000 1.435.000 1.148.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền MẠC THANH ĐẠM
ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.588.000 1.794.000 1.435.000 1.148.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VÕ THỊ SÁU
MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.588.000 1.794.000 1.435.000 1.148.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA BỆNH VIỆN LAO - PHỔI) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55
ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 1.709.000 1.367.000 1.094.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55
ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 1.709.000 1.367.000 1.094.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55
ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 1.709.000 1.367.000 1.094.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.311.000 1.656.000 1.324.000 1.060.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.311.000 1.656.000 1.324.000 1.060.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.311.000 1.656.000 1.324.000 1.060.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1)
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1)
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền DƯƠNG BẠCH MAI
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.224.000 1.612.000 1.290.000 1.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1)
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.620.000 1.296.000 1.037.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền DƯƠNG BẠCH MAI
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.224.000 1.612.000 1.290.000 1.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền QUỐC LỘ 55
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.024.000 1.512.000 1.210.000 968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.024.000 1.512.000 1.210.000 968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VÕ THỊ SÁU
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.990.000 1.495.000 1.196.000 957.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHẠM HỮU CHÍ
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.956.000 1.478.000 1.182.000 946.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TRẦN HƯNG ĐẠO
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.956.000 1.478.000 1.182.000 946.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HƯƠNG LỘ 10
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.778.000 1.389.000 1.111.000 889.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.768.000 1.384.000 1.107.000 886.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HƯƠNG LỘ 14
UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ → CHỢ BẾN - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.760.000 1.380.000 1.104.000 883.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền QUỐC LỘ 55
TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.760.000 1.380.000 1.104.000 883.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.778.000 1.389.000 1.111.000 889.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.768.000 1.384.000 1.107.000 886.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HƯƠNG LỘ 14
UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ → CHỢ BẾN - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.760.000 1.380.000 1.104.000 883.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền QUỐC LỘ 55
TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.760.000 1.380.000 1.104.000 883.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ MINH KHAI
VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.680.000 1.340.000 1.072.000 858.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHẠM HỒNG THÁI
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.680.000 1.340.000 1.072.000 858.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.670.000 1.335.000 1.068.000 854.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ MINH KHAI
VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.680.000 1.340.000 1.072.000 858.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHẠM HỒNG THÁI
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.680.000 1.340.000 1.072.000 858.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.670.000 1.335.000 1.068.000 854.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền DƯƠNG BẠCH MAI
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.418.000 1.209.000 967.000 774.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.360.000 1.180.000 944.000 755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HỒ TRI TÂN
VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền MẠC ĐĨNH CHI
MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGÔ GIA TỰ
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền DƯƠNG BẠCH MAI
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.418.000 1.209.000 967.000 774.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền DƯƠNG BẠCH MAI
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.418.000 1.209.000 967.000 774.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.360.000 1.180.000 944.000 755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HỒ TRI TÂN
VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền MẠC ĐĨNH CHI
MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGÔ GIA TỰ
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN CÔNG TRỨ
MẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ ẤP LONG LIÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ ĐẸP (ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 → PHẠM HỒNG THÁI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.360.000 1.180.000 944.000 755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HỒ TRI TÂN
VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền MẠC ĐĨNH CHI
MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGÔ GIA TỰ
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN CÔNG TRỨ
MẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ ẤP LONG LIÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ ĐẸP (ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 → PHẠM HỒNG THÁI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền QUỐC LỘ 55
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.268.000 1.134.000 907.000 726.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.268.000 1.134.000 907.000 726.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền QUỐC LỘ 55
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.268.000 1.134.000 907.000 726.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.268.000 1.134.000 907.000 726.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VÕ THỊ SÁU
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.243.000 1.122.000 897.000 718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VÕ THỊ SÁU
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.243.000 1.122.000 897.000 718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHẠM HỮU CHÍ
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.217.000 1.109.000 887.000 709.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TRẦN HƯNG ĐẠO
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.217.000 1.109.000 887.000 709.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.138.000 1.069.000 855.000 684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.136.000 1.068.000 854.000 684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU
TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.136.000 1.068.000 854.000 684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC HƯNG - AN NGÃI (THUỘC XÃ LONG ĐIỀN) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.136.000 1.068.000 854.000 684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.130.000 1.065.000 852.000 682.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền QUỐC LỘ 55
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.268.000 1.134.000 907.000 726.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.268.000 1.134.000 907.000 726.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền VÕ THỊ SÁU
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.243.000 1.122.000 897.000 718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHẠM HỮU CHÍ
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.217.000 1.109.000 887.000 709.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TRẦN HƯNG ĐẠO
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.217.000 1.109.000 887.000 709.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.138.000 1.069.000 855.000 684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 → MẠC THANH ĐẠM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.136.000 1.068.000 854.000 684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU
TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.136.000 1.068.000 854.000 684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC HƯNG - AN NGÃI (THUỘC XÃ LONG ĐIỀN) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.136.000 1.068.000 854.000 684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.130.000 1.065.000 852.000 682.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.076.000 1.038.000 830.000 664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.016.000 1.008.000 806.000 645.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ MINH KHAI
VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.010.000 1.005.000 804.000 643.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHẠM HỒNG THÁI
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.010.000 1.005.000 804.000 643.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.076.000 1.038.000 830.000 664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền LÊ HỒNG PHONG
ĐÌNH LONG PHƯỢNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỔ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.072.000 1.036.000 829.000 663.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HƯƠNG LỘ 14
UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ → CHỢ BẾN - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.070.000 1.035.000 828.000 662.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền QUỐC LỘ 55
TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.070.000 1.035.000 828.000 662.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.016.000 1.008.000 806.000 645.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ MINH KHAI
VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.010.000 1.005.000 804.000 643.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHẠM HỒNG THÁI
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.010.000 1.005.000 804.000 643.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.076.000 1.038.000 830.000 664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền LÊ HỒNG PHONG
ĐÌNH LONG PHƯỢNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỔ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.072.000 1.036.000 829.000 663.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HƯƠNG LỘ 14
UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ → CHỢ BẾN - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.070.000 1.035.000 828.000 662.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền QUỐC LỘ 55
TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.070.000 1.035.000 828.000 662.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.016.000 1.008.000 806.000 645.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ MINH KHAI
VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.010.000 1.005.000 804.000 643.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHẠM HỒNG THÁI
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.010.000 1.005.000 804.000 643.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.896.000 948.000 758.000 607.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỐI CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.896.000 948.000 758.000 607.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.896.000 948.000 758.000 607.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỐI CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.896.000 948.000 758.000 607.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.770.000 885.000 708.000 566.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44A
BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.770.000 885.000 708.000 566.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13
MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG SỐ 20
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HỒ TRI TÂN
VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền MẠC ĐĨNH CHI
MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGÔ GIA TỰ
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN CÔNG TRỨ
MẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ ẤP LONG LIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ ĐẸP (ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 → PHẠM HỒNG THÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.760.000 880.000 704.000 563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền HỒ TRI TÂN
VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền MẠC ĐĨNH CHI
MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGÔ GIA TỰ
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN CÔNG TRỨ
MẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ ẤP LONG LIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền NGUYỄN THỊ ĐẸP (ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 → PHẠM HỒNG THÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.764.000 882.000 706.000 564.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.760.000 880.000 704.000 563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)
ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.704.000 852.000 682.000 545.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 → MẠC THANH ĐẠM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.602.000 801.000 641.000 513.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền PHAN ĐĂNG LƯU
TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.602.000 801.000 641.000 513.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC HƯNG - AN NGÃI (THUỘC XÃ LONG ĐIỀN) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.602.000 801.000 641.000 513.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN)
NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.564.000 782.000 626.000 500.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền LÊ HỒNG PHONG
ĐÌNH LONG PHƯỢNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỔ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.554.000 777.000 622.000 497.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.512.000 756.000 605.000 484.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.422.000 711.000 569.000 455.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỐI CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.422.000 711.000 569.000 455.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.420.000 710.000 568.000 454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.420.000 710.000 568.000 454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA BỆNH VIỆN LAO - PHỔI) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN)
NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.564.000 782.000 626.000 500.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền LÊ HỒNG PHONG
ĐÌNH LONG PHƯỢNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỔ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.554.000 777.000 622.000 497.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.512.000 756.000 605.000 484.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55
ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.367.000 684.000 547.000 437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.324.000 662.000 530.000 424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 660.000 528.000 422.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.422.000 711.000 569.000 455.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG NỐI CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.422.000 711.000 569.000 455.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.420.000 710.000 568.000 454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.420.000 710.000 568.000 454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55
ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.367.000 684.000 547.000 437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.324.000 662.000 530.000 424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 660.000 528.000 422.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)
ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.278.000 639.000 511.000 409.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN)
NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.173.000 587.000 469.000 375.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.068.000 534.000 427.000 342.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.065.000 533.000 426.000 341.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.065.000 533.000 426.000 341.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.068.000 534.000 427.000 342.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.065.000 533.000 426.000 341.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.065.000 533.000 426.000 341.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA BỆNH VIỆN LAO - PHỔI) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 525.000 420.000 336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55
ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.025.000 513.000 410.000 328.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
MẠC THANH ĐẠM
ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
VÕ THỊ SÁU
MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
MẠC THANH ĐẠM
ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
VÕ THỊ SÁU
MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1)
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
HƯƠNG LỘ 10
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.760.000 4.880.000 3.904.000 3.123.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
ĐƯỜNG SỐ 20
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.260.000 4.630.000 3.704.000 2.963.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Long Điền
ĐƯỜNG SỐ 20
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.260.000 4.630.000 3.704.000 2.963.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Điền

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin xã Long Điền, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Long Điền, Xã Tam An (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Điền theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Long Điền có diện tích tự nhiên 87,72 km² với quy mô dân số 29.479 người, mật độ dân cư đạt 336,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Điền được đặt tại 120 Dương Bạch Mai, KP Long Phượng, TT Long Điền, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Long Điền là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Long Điền, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Long Điền, thành phố Hồ Chí Minh là 11.960.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Long Điền, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Long Điền, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 1.805.432 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?