Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Long Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Điền, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Long Điền năm 2026

Khu vực: xã Long Điền.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 4.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Long Điền Khu vực chợ Cây Giang
Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Long Điền Cây Giang - Châu Điền
Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Long Điền Cây Giang - Châu Điền
Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Đông Hải
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 200.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Long Điền Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh
Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Long Điền Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị
Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Long Điền Thạnh An - Cây Dương
Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường Long Điền Tiến
Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Thạnh II - Cây Dương
Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Hòa I - Đại Điền
Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đại Điền - Công Điền
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - giáp Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ
Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên) - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường Giá Cần Bảy
Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường lộ khóm 6
Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ - Đến giáp phường Hộ Phòng
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường Chà Là
Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường Chà Là
Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Đông Hải
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường lộ cũ Cây Gianng (tên cũ Đường Cầu Đình)
Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, xã Đông Hải
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến Thọ Điền
Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền
Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến Đan Thạnh 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường Hộ Phòng-Gành Hào
Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cổng chào (nhà ông Tô Văn Tuấn) - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát))
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Long Điền Long Hà - Khâu (2 bên)
Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Long Điền Đông
Bắt đầu từ giáp đường Gía Rai- Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ) - Đến cầu Kinh Tư 2
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Long Điền Đông
Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Long Điền Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền
Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường dự án muối
Bắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đê Biển Đông (Ấp Gò Cát)
Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Long Điền Ấp Gò Cát
Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Kênh Huyện Kệ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Long Điền Đường dự án muối
Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Long Điền Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông
Từ giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải ( tên cũ: Đến kênh Huyện Kệ)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Long Điền Đường Trước UBND xã Long Điền (mới)
Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Xã Long Điền Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội)
Hết tuyến -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Long Điền Đường Cầu Cháy
Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Long Điền Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Long Điền Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bắt đầu từ kênh Trại Sò - Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Long Điền Ấp Gò Cát
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát (nhà ông Cao Văn An) - Giáp Đê Trường SƠn (Trạm kiểm lâm)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Ấp Gò Cát
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười (đoạn dọc kênh Huyện Kệ)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường ấp Long Hà
Bắt đầu từ cầu Kênh Táo - Đến giáp đường Long Hà - Khâu (nhà ông Phùng Văn Tuấn)
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường ấp Long Hà
Bắt đầu từ nhà ông Vũ Khánh Ninh - Đến nhà ông Trần Quang Sinh
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường ấp Long Hà
Bắt đầu tiếp giáp đường Giá Rai - Gành Hào (nhà ông Vũ Đức Tý) - Đến nhà ông Trần Quang Sinh
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Thạnh An (đường nhà ông Dững)
Giáp đường ông Trương Hùng Cứ - Đến nhà ông Cao Thanh Phong
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Cây Giang - Lộ cũ
Cầu giáp ấp 4 xã Đông Hải - Đến nhà ông Mã Thanh Nhàn (giáp ấp Châu Điền, xã Đông Hải)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Lung Củi - Thạnh 2
Cầu ông Nguyễn Hùng Em giáp đường Lung Củi - Đến giáp lộ nhựa cầu Đường Đào (đường Long Điền - An Trạch)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Xóm Vịnh Thạnh Trị
Cầu Vịnh - Đến cầu từ thiện An Khang giáp ấp 4 phường Giá Rai
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến Khóm 6 - Đầu Lá
Cầu khóm 6 xóm Vườn Mía - Đến giáp cầu kênh Thổ Lác - giáp ranh phường Giá Rai
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến nhà ông Cao Thanh Phong - Đầu Lá
Giáp lộ đal khóm 6 - Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường ấp Phiên - Thạnh 1
Giáp lộ nhựa Long Điền Tiến (Phạm Bảy Đen) - Đến nhà bà Huỳnh Như Liên
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Hai Cao - Thạnh 2
Giá đường Giá Rai - Gành Hào - Đến trường Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Trương Văn Trọng
Giáp lộ nhựa Cây Dương (cầu Đường Đào) - Đến nhà ông Mười Danh
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường Lung Cây Xộp - Thạnh Trị
Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp ấp Rạch Rắn
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường ngang nhà Bảy Bến
Đầu lộ nhựa Thạnh 2 (nhà ông Nguyện) - Giáp Lung Củi
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường nhà Ba Khía - Hòa 2
Nhà ông Ba Khía (đường Giá Rai - Gành Hào) - Đến nhà ông Hồ Văn Khởi - Thạnh 1
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường Kênh Bà Nguyệt - Rạch Rắn
Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp ấp Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường cống XiMon - Rạch Rắn
Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp khóm 4 phường Giá Rai
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Năm Máy Đèn
Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp khóm 4 phường Giá Rai
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Tư Việt
Nhà ông Tư Việt - Đến cầu Bã Đầu
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Ngàn - Thạnh Trị
Cầu Thạnh Trị - Đến giáp ấp Hòa Thạnh
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường 7 Túng - Hòa Thạnh
Cầu 7 Túng - Đến giáp đường nhà ông Ba Hữu ấp Cây Giang
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường nhà Sáu Công - Thạnh 1
Nhà ông Hồ Văn Khởi - Đến giáp lộ nhựa Long Điền - An Trạch
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến lộ đan dọc kênh Huyện Kệ
Từ cầu Kinh Tư 2 - Đến cầu chợ Cây Giang
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến lộ đan Hoà Thạnh
Giáp đường Giá Rai - Gành Hào (cầu Hoà Trung) - Đến giáp ranh xã Đông Hải
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Tuyến đường dự án thành phần số 7
Giáp ranh xã Đông Hải - Đến cầu nhà ông Ru Y (kênh Dân Quân)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Long Điền Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Long Điền Khu vực chợ Cây Giang
Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Long Điền Cây Giang - Châu Điền
Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Long Điền Cây Giang - Châu Điền
Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 160.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Long Điền Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh
Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 160.000
Xã Long Điền Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị
Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Long Điền Thạnh An - Cây Dương
Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường Long Điền Tiến
Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Thạnh II - Cây Dương
Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Hòa I - Đại Điền
Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Đại Điền - Công Điền
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - giáp Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ
Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên) - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường Giá Cần Bảy
Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường lộ khóm 6
Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ - Đến giáp phường Hộ Phòng
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường Chà Là
Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường Chà Là
Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường lộ cũ Cây Gianng (tên cũ Đường Cầu Đình)
Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, xã Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến Thọ Điền
Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền
Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến Đan Thạnh 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường Hộ Phòng-Gành Hào
Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 176.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cổng chào (nhà ông Tô Văn Tuấn) - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát))
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Long Điền Long Hà - Khâu (2 bên)
Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Long Điền Đông
Bắt đầu từ giáp đường Gía Rai- Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ) - Đến cầu Kinh Tư 2
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Long Điền Đông
Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Long Điền Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền
Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường dự án muối
Bắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đê Biển Đông (Ấp Gò Cát)
Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Long Điền Ấp Gò Cát
Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Kênh Huyện Kệ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 160.000
Xã Long Điền Đường dự án muối
Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Long Điền Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông
Từ giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải ( tên cũ: Đến kênh Huyện Kệ)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Long Điền Đường Trước UBND xã Long Điền (mới)
Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.632.000 1.088.000 544.000
Xã Long Điền Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội)
Hết tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Xã Long Điền Đường Cầu Cháy
Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Long Điền Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 160.000
Xã Long Điền Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bắt đầu từ kênh Trại Sò - Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Long Điền Ấp Gò Cát
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát (nhà ông Cao Văn An) - Giáp Đê Trường SƠn (Trạm kiểm lâm)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Ấp Gò Cát
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười (đoạn dọc kênh Huyện Kệ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường ấp Long Hà
Bắt đầu từ cầu Kênh Táo - Đến giáp đường Long Hà - Khâu (nhà ông Phùng Văn Tuấn)
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường ấp Long Hà
Bắt đầu từ nhà ông Vũ Khánh Ninh - Đến nhà ông Trần Quang Sinh
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường ấp Long Hà
Bắt đầu tiếp giáp đường Giá Rai - Gành Hào (nhà ông Vũ Đức Tý) - Đến nhà ông Trần Quang Sinh
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Thạnh An (đường nhà ông Dững)
Giáp đường ông Trương Hùng Cứ - Đến nhà ông Cao Thanh Phong
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Cây Giang - Lộ cũ
Cầu giáp ấp 4 xã Đông Hải - Đến nhà ông Mã Thanh Nhàn (giáp ấp Châu Điền, xã Đông Hải)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Lung Củi - Thạnh 2
Cầu ông Nguyễn Hùng Em giáp đường Lung Củi - Đến giáp lộ nhựa cầu Đường Đào (đường Long Điền - An Trạch)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Xóm Vịnh Thạnh Trị
Cầu Vịnh - Đến cầu từ thiện An Khang giáp ấp 4 phường Giá Rai
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến Khóm 6 - Đầu Lá
Cầu khóm 6 xóm Vườn Mía - Đến giáp cầu kênh Thổ Lác - giáp ranh phường Giá Rai
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến nhà ông Cao Thanh Phong - Đầu Lá
Giáp lộ đal khóm 6 - Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường ấp Phiên - Thạnh 1
Giáp lộ nhựa Long Điền Tiến (Phạm Bảy Đen) - Đến nhà bà Huỳnh Như Liên
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Hai Cao - Thạnh 2
Giá đường Giá Rai - Gành Hào - Đến trường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Trương Văn Trọng
Giáp lộ nhựa Cây Dương (cầu Đường Đào) - Đến nhà ông Mười Danh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường Lung Cây Xộp - Thạnh Trị
Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp ấp Rạch Rắn
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường ngang nhà Bảy Bến
Đầu lộ nhựa Thạnh 2 (nhà ông Nguyện) - Giáp Lung Củi
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường nhà Ba Khía - Hòa 2
Nhà ông Ba Khía (đường Giá Rai - Gành Hào) - Đến nhà ông Hồ Văn Khởi - Thạnh 1
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường Kênh Bà Nguyệt - Rạch Rắn
Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp ấp Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường cống XiMon - Rạch Rắn
Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp khóm 4 phường Giá Rai
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Năm Máy Đèn
Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp khóm 4 phường Giá Rai
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Tư Việt
Nhà ông Tư Việt - Đến cầu Bã Đầu
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Ngàn - Thạnh Trị
Cầu Thạnh Trị - Đến giáp ấp Hòa Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường 7 Túng - Hòa Thạnh
Cầu 7 Túng - Đến giáp đường nhà ông Ba Hữu ấp Cây Giang
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đường nhà Sáu Công - Thạnh 1
Nhà ông Hồ Văn Khởi - Đến giáp lộ nhựa Long Điền - An Trạch
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến lộ đan dọc kênh Huyện Kệ
Từ cầu Kinh Tư 2 - Đến cầu chợ Cây Giang
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến lộ đan Hoà Thạnh
Giáp đường Giá Rai - Gành Hào (cầu Hoà Trung) - Đến giáp ranh xã Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Tuyến đường dự án thành phần số 7
Giáp ranh xã Đông Hải - Đến cầu nhà ông Ru Y (kênh Dân Quân)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Long Điền Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Long Điền Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Long Điền Khu vực chợ Cây Giang
Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Long Điền Cây Giang - Châu Điền
Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Long Điền Cây Giang - Châu Điền
Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 120.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Long Điền Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh
Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 120.000
Xã Long Điền Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị
Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Long Điền Thạnh An - Cây Dương
Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường Long Điền Tiến
Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Thạnh II - Cây Dương
Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Hòa I - Đại Điền
Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Đại Điền - Công Điền
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - giáp Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ
Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên) - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường Giá Cần Bảy
Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường lộ khóm 6
Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ - Đến giáp phường Hộ Phòng
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường Chà Là
Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường Chà Là
Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường lộ cũ Cây Gianng (tên cũ Đường Cầu Đình)
Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, xã Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến Thọ Điền
Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền
Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến Đan Thạnh 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường Hộ Phòng-Gành Hào
Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 132.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cổng chào (nhà ông Tô Văn Tuấn) - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát))
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Long Điền Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Long Điền Long Hà - Khâu (2 bên)
Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Khâu
Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Long Điền Đông
Bắt đầu từ giáp đường Gía Rai- Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ) - Đến cầu Kinh Tư 2
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Long Điền Kinh Tư - Long Điền Đông
Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Long Điền Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền
Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường dự án muối
Bắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đê Biển Đông (Ấp Gò Cát)
Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Long Điền Ấp Gò Cát
Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Kênh Huyện Kệ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 120.000
Xã Long Điền Đường dự án muối
Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Long Điền Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông
Từ giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải ( tên cũ: Đến kênh Huyện Kệ)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Long Điền Đường Trước UBND xã Long Điền (mới)
Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Xã Long Điền Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội)
Hết tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Long Điền Đường Cầu Cháy
Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Long Điền Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 120.000
Xã Long Điền Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bắt đầu từ kênh Trại Sò - Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Long Điền Ấp Gò Cát
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát (nhà ông Cao Văn An) - Giáp Đê Trường SƠn (Trạm kiểm lâm)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Ấp Gò Cát
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười (đoạn dọc kênh Huyện Kệ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường ấp Long Hà
Bắt đầu từ cầu Kênh Táo - Đến giáp đường Long Hà - Khâu (nhà ông Phùng Văn Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường ấp Long Hà
Bắt đầu từ nhà ông Vũ Khánh Ninh - Đến nhà ông Trần Quang Sinh
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường ấp Long Hà
Bắt đầu tiếp giáp đường Giá Rai - Gành Hào (nhà ông Vũ Đức Tý) - Đến nhà ông Trần Quang Sinh
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Thạnh An (đường nhà ông Dững)
Giáp đường ông Trương Hùng Cứ - Đến nhà ông Cao Thanh Phong
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Cây Giang - Lộ cũ
Cầu giáp ấp 4 xã Đông Hải - Đến nhà ông Mã Thanh Nhàn (giáp ấp Châu Điền, xã Đông Hải)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Lung Củi - Thạnh 2
Cầu ông Nguyễn Hùng Em giáp đường Lung Củi - Đến giáp lộ nhựa cầu Đường Đào (đường Long Điền - An Trạch)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến Đal Xóm Vịnh Thạnh Trị
Cầu Vịnh - Đến cầu từ thiện An Khang giáp ấp 4 phường Giá Rai
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến Khóm 6 - Đầu Lá
Cầu khóm 6 xóm Vườn Mía - Đến giáp cầu kênh Thổ Lác - giáp ranh phường Giá Rai
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến nhà ông Cao Thanh Phong - Đầu Lá
Giáp lộ đal khóm 6 - Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường ấp Phiên - Thạnh 1
Giáp lộ nhựa Long Điền Tiến (Phạm Bảy Đen) - Đến nhà bà Huỳnh Như Liên
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Hai Cao - Thạnh 2
Giá đường Giá Rai - Gành Hào - Đến trường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Trương Văn Trọng
Giáp lộ nhựa Cây Dương (cầu Đường Đào) - Đến nhà ông Mười Danh
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường Lung Cây Xộp - Thạnh Trị
Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp ấp Rạch Rắn
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường ngang nhà Bảy Bến
Đầu lộ nhựa Thạnh 2 (nhà ông Nguyện) - Giáp Lung Củi
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường nhà Ba Khía - Hòa 2
Nhà ông Ba Khía (đường Giá Rai - Gành Hào) - Đến nhà ông Hồ Văn Khởi - Thạnh 1
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường Kênh Bà Nguyệt - Rạch Rắn
Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp ấp Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường cống XiMon - Rạch Rắn
Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp khóm 4 phường Giá Rai
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Năm Máy Đèn
Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp khóm 4 phường Giá Rai
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Tư Việt
Nhà ông Tư Việt - Đến cầu Bã Đầu
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường nhà ông Ngàn - Thạnh Trị
Cầu Thạnh Trị - Đến giáp ấp Hòa Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường 7 Túng - Hòa Thạnh
Cầu 7 Túng - Đến giáp đường nhà ông Ba Hữu ấp Cây Giang
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đường nhà Sáu Công - Thạnh 1
Nhà ông Hồ Văn Khởi - Đến giáp lộ nhựa Long Điền - An Trạch
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến lộ đan dọc kênh Huyện Kệ
Từ cầu Kinh Tư 2 - Đến cầu chợ Cây Giang
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến lộ đan Hoà Thạnh
Giáp đường Giá Rai - Gành Hào (cầu Hoà Trung) - Đến giáp ranh xã Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Tuyến đường dự án thành phần số 7
Giáp ranh xã Đông Hải - Đến cầu nhà ông Ru Y (kênh Dân Quân)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Long Điền Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Long Điền Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Long Điền Xã Long Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Long Điền Xã Long Điền
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Long Điền Xã Long Điền
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Long Điền Xã Long Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Long Điền Xã Long Điền
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Long Điền Xã Long Điền
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Long Điền Xã Long Điền
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Long Điền Xã Long Điền
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Long Điền Khu vực chợ Cây Giang
Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Long Điền Cây Giang - Châu Điền
Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Long Điền Cây Giang - Châu Điền
Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Đông Hải
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 200.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Long Điền Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Long Điền Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh
Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Long Điền Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị
Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Long Điền Thạnh An - Cây Dương
Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường Long Điền Tiến
Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Thạnh II - Cây Dương
Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Hòa I - Đại Điền
Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đại Điền - Công Điền
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - giáp Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ
Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên) - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Long Điền Đường Giá Cần Bảy
Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Điền

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Long Điền, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Điền Hải, Xã Long Điền (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Điền theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Long Điền có diện tích tự nhiên 87,72 km² với quy mô dân số 29.479 người, mật độ dân cư đạt 336,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Điền được đặt tại Ấp Cồ Cò, xã Long Điền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Long Điền là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Long Điền, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Long Điền, tỉnh Cà Mau là 4.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Long Điền, tỉnh Cà Mau là khoảng 412.285 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (978 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?