Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Long Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Điền, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Long Điền năm 2026
Khu vực: xã Long Điền.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Điền |
Khu vực chợ Cây Giang Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Long Điền |
Cây Giang - Châu Điền Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Long Điền |
Cây Giang - Châu Điền Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Đông Hải |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Long Điền |
Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Thạnh An - Cây Dương Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Long Điền Tiến Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Thạnh II - Cây Dương Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Hòa I - Đại Điền Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đại Điền - Công Điền Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - giáp Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên) - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Giá Cần Bảy Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường lộ khóm 6 Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ - Đến giáp phường Hộ Phòng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Chà Là Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Chà Là Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Đông Hải |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường lộ cũ Cây Gianng (tên cũ Đường Cầu Đình) Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, xã Đông Hải |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Thọ Điền Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đan Thạnh 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Hộ Phòng-Gành Hào Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cổng chào (nhà ông Tô Văn Tuấn) - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Long Điền |
Long Hà - Khâu (2 bên) Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Long Điền Đông Bắt đầu từ giáp đường Gía Rai- Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ) - Đến cầu Kinh Tư 2 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Long Điền Đông Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường dự án muối Bắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đê Biển Đông (Ấp Gò Cát) Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Gò Cát Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Kênh Huyện Kệ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường dự án muối Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông Từ giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải ( tên cũ: Đến kênh Huyện Kệ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Trước UBND xã Long Điền (mới) Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Xã Long Điền |
Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội) Hết tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Cầu Cháy Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Long Điền |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng Bắt đầu từ kênh Trại Sò - Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Gò Cát Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát (nhà ông Cao Văn An) - Giáp Đê Trường SƠn (Trạm kiểm lâm) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Gò Cát Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười (đoạn dọc kênh Huyện Kệ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Long Hà Bắt đầu từ cầu Kênh Táo - Đến giáp đường Long Hà - Khâu (nhà ông Phùng Văn Tuấn) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 228.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Long Hà Bắt đầu từ nhà ông Vũ Khánh Ninh - Đến nhà ông Trần Quang Sinh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Long Hà Bắt đầu tiếp giáp đường Giá Rai - Gành Hào (nhà ông Vũ Đức Tý) - Đến nhà ông Trần Quang Sinh |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 228.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Thạnh An (đường nhà ông Dững) Giáp đường ông Trương Hùng Cứ - Đến nhà ông Cao Thanh Phong |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Cây Giang - Lộ cũ Cầu giáp ấp 4 xã Đông Hải - Đến nhà ông Mã Thanh Nhàn (giáp ấp Châu Điền, xã Đông Hải) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Lung Củi - Thạnh 2 Cầu ông Nguyễn Hùng Em giáp đường Lung Củi - Đến giáp lộ nhựa cầu Đường Đào (đường Long Điền - An Trạch) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Xóm Vịnh Thạnh Trị Cầu Vịnh - Đến cầu từ thiện An Khang giáp ấp 4 phường Giá Rai |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Khóm 6 - Đầu Lá Cầu khóm 6 xóm Vườn Mía - Đến giáp cầu kênh Thổ Lác - giáp ranh phường Giá Rai |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến nhà ông Cao Thanh Phong - Đầu Lá Giáp lộ đal khóm 6 - Đường Hộ Phòng - Gành Hào |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Phiên - Thạnh 1 Giáp lộ nhựa Long Điền Tiến (Phạm Bảy Đen) - Đến nhà bà Huỳnh Như Liên |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Hai Cao - Thạnh 2 Giá đường Giá Rai - Gành Hào - Đến trường Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Trương Văn Trọng Giáp lộ nhựa Cây Dương (cầu Đường Đào) - Đến nhà ông Mười Danh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Lung Cây Xộp - Thạnh Trị Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp ấp Rạch Rắn |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ngang nhà Bảy Bến Đầu lộ nhựa Thạnh 2 (nhà ông Nguyện) - Giáp Lung Củi |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà Ba Khía - Hòa 2 Nhà ông Ba Khía (đường Giá Rai - Gành Hào) - Đến nhà ông Hồ Văn Khởi - Thạnh 1 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Bà Nguyệt - Rạch Rắn Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp ấp Thạnh Trị |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường cống XiMon - Rạch Rắn Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp khóm 4 phường Giá Rai |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Năm Máy Đèn Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp khóm 4 phường Giá Rai |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Tư Việt Nhà ông Tư Việt - Đến cầu Bã Đầu |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Ngàn - Thạnh Trị Cầu Thạnh Trị - Đến giáp ấp Hòa Thạnh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường 7 Túng - Hòa Thạnh Cầu 7 Túng - Đến giáp đường nhà ông Ba Hữu ấp Cây Giang |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà Sáu Công - Thạnh 1 Nhà ông Hồ Văn Khởi - Đến giáp lộ nhựa Long Điền - An Trạch |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến lộ đan dọc kênh Huyện Kệ Từ cầu Kinh Tư 2 - Đến cầu chợ Cây Giang |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến lộ đan Hoà Thạnh Giáp đường Giá Rai - Gành Hào (cầu Hoà Trung) - Đến giáp ranh xã Đông Hải |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến đường dự án thành phần số 7 Giáp ranh xã Đông Hải - Đến cầu nhà ông Ru Y (kênh Dân Quân) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Long Điền |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Xã Long Điền |
Khu vực chợ Cây Giang Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Long Điền |
Cây Giang - Châu Điền Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Long Điền |
Cây Giang - Châu Điền Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Đông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Long Điền |
Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Thạnh An - Cây Dương Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Long Điền Tiến Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Thạnh II - Cây Dương Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Hòa I - Đại Điền Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đại Điền - Công Điền Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - giáp Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên) - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Giá Cần Bảy Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường lộ khóm 6 Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ - Đến giáp phường Hộ Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Chà Là Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Chà Là Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Đông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường lộ cũ Cây Gianng (tên cũ Đường Cầu Đình) Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, xã Đông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Thọ Điền Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đan Thạnh 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Hộ Phòng-Gành Hào Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cổng chào (nhà ông Tô Văn Tuấn) - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Long Điền |
Long Hà - Khâu (2 bên) Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Long Điền Đông Bắt đầu từ giáp đường Gía Rai- Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ) - Đến cầu Kinh Tư 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Long Điền Đông Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường dự án muối Bắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đê Biển Đông (Ấp Gò Cát) Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Gò Cát Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Kênh Huyện Kệ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường dự án muối Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông Từ giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải ( tên cũ: Đến kênh Huyện Kệ) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Trước UBND xã Long Điền (mới) Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Xã Long Điền |
Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội) Hết tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Cầu Cháy Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Long Điền |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng Bắt đầu từ kênh Trại Sò - Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Gò Cát Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát (nhà ông Cao Văn An) - Giáp Đê Trường SƠn (Trạm kiểm lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Gò Cát Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười (đoạn dọc kênh Huyện Kệ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Long Hà Bắt đầu từ cầu Kênh Táo - Đến giáp đường Long Hà - Khâu (nhà ông Phùng Văn Tuấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 182.400 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Long Hà Bắt đầu từ nhà ông Vũ Khánh Ninh - Đến nhà ông Trần Quang Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Long Hà Bắt đầu tiếp giáp đường Giá Rai - Gành Hào (nhà ông Vũ Đức Tý) - Đến nhà ông Trần Quang Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 182.400 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Thạnh An (đường nhà ông Dững) Giáp đường ông Trương Hùng Cứ - Đến nhà ông Cao Thanh Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Cây Giang - Lộ cũ Cầu giáp ấp 4 xã Đông Hải - Đến nhà ông Mã Thanh Nhàn (giáp ấp Châu Điền, xã Đông Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Lung Củi - Thạnh 2 Cầu ông Nguyễn Hùng Em giáp đường Lung Củi - Đến giáp lộ nhựa cầu Đường Đào (đường Long Điền - An Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Xóm Vịnh Thạnh Trị Cầu Vịnh - Đến cầu từ thiện An Khang giáp ấp 4 phường Giá Rai |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Khóm 6 - Đầu Lá Cầu khóm 6 xóm Vườn Mía - Đến giáp cầu kênh Thổ Lác - giáp ranh phường Giá Rai |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến nhà ông Cao Thanh Phong - Đầu Lá Giáp lộ đal khóm 6 - Đường Hộ Phòng - Gành Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Phiên - Thạnh 1 Giáp lộ nhựa Long Điền Tiến (Phạm Bảy Đen) - Đến nhà bà Huỳnh Như Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Hai Cao - Thạnh 2 Giá đường Giá Rai - Gành Hào - Đến trường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Trương Văn Trọng Giáp lộ nhựa Cây Dương (cầu Đường Đào) - Đến nhà ông Mười Danh |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Lung Cây Xộp - Thạnh Trị Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp ấp Rạch Rắn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ngang nhà Bảy Bến Đầu lộ nhựa Thạnh 2 (nhà ông Nguyện) - Giáp Lung Củi |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà Ba Khía - Hòa 2 Nhà ông Ba Khía (đường Giá Rai - Gành Hào) - Đến nhà ông Hồ Văn Khởi - Thạnh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Bà Nguyệt - Rạch Rắn Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp ấp Thạnh Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường cống XiMon - Rạch Rắn Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp khóm 4 phường Giá Rai |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Năm Máy Đèn Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp khóm 4 phường Giá Rai |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Tư Việt Nhà ông Tư Việt - Đến cầu Bã Đầu |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Ngàn - Thạnh Trị Cầu Thạnh Trị - Đến giáp ấp Hòa Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường 7 Túng - Hòa Thạnh Cầu 7 Túng - Đến giáp đường nhà ông Ba Hữu ấp Cây Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà Sáu Công - Thạnh 1 Nhà ông Hồ Văn Khởi - Đến giáp lộ nhựa Long Điền - An Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến lộ đan dọc kênh Huyện Kệ Từ cầu Kinh Tư 2 - Đến cầu chợ Cây Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến lộ đan Hoà Thạnh Giáp đường Giá Rai - Gành Hào (cầu Hoà Trung) - Đến giáp ranh xã Đông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến đường dự án thành phần số 7 Giáp ranh xã Đông Hải - Đến cầu nhà ông Ru Y (kênh Dân Quân) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Long Điền |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Long Điền |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| Xã Long Điền |
Khu vực chợ Cây Giang Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Long Điền |
Cây Giang - Châu Điền Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Long Điền |
Cây Giang - Châu Điền Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Đông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Long Điền |
Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Thạnh An - Cây Dương Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Long Điền Tiến Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Thạnh II - Cây Dương Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Hòa I - Đại Điền Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đại Điền - Công Điền Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - giáp Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên) - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Giá Cần Bảy Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường lộ khóm 6 Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ - Đến giáp phường Hộ Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Chà Là Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Chà Là Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Đông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường lộ cũ Cây Gianng (tên cũ Đường Cầu Đình) Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, xã Đông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Thọ Điền Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đan Thạnh 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Hộ Phòng-Gành Hào Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cổng chào (nhà ông Tô Văn Tuấn) - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Long Điền |
Long Hà - Khâu (2 bên) Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Khâu Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Long Điền Đông Bắt đầu từ giáp đường Gía Rai- Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ) - Đến cầu Kinh Tư 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Long Điền |
Kinh Tư - Long Điền Đông Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường dự án muối Bắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đê Biển Đông (Ấp Gò Cát) Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Gò Cát Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Kênh Huyện Kệ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường dự án muối Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông Từ giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông) - Đến giáp ranh xã Đông Hải ( tên cũ: Đến kênh Huyện Kệ) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Trước UBND xã Long Điền (mới) Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Xã Long Điền |
Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội) Hết tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Cầu Cháy Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Long Điền |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng Bắt đầu từ kênh Trại Sò - Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Gò Cát Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát (nhà ông Cao Văn An) - Giáp Đê Trường SƠn (Trạm kiểm lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Gò Cát Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười (đoạn dọc kênh Huyện Kệ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Long Hà Bắt đầu từ cầu Kênh Táo - Đến giáp đường Long Hà - Khâu (nhà ông Phùng Văn Tuấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 136.800 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Long Hà Bắt đầu từ nhà ông Vũ Khánh Ninh - Đến nhà ông Trần Quang Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Long Hà Bắt đầu tiếp giáp đường Giá Rai - Gành Hào (nhà ông Vũ Đức Tý) - Đến nhà ông Trần Quang Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 136.800 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Thạnh An (đường nhà ông Dững) Giáp đường ông Trương Hùng Cứ - Đến nhà ông Cao Thanh Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Cây Giang - Lộ cũ Cầu giáp ấp 4 xã Đông Hải - Đến nhà ông Mã Thanh Nhàn (giáp ấp Châu Điền, xã Đông Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Lung Củi - Thạnh 2 Cầu ông Nguyễn Hùng Em giáp đường Lung Củi - Đến giáp lộ nhựa cầu Đường Đào (đường Long Điền - An Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Đal Xóm Vịnh Thạnh Trị Cầu Vịnh - Đến cầu từ thiện An Khang giáp ấp 4 phường Giá Rai |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến Khóm 6 - Đầu Lá Cầu khóm 6 xóm Vườn Mía - Đến giáp cầu kênh Thổ Lác - giáp ranh phường Giá Rai |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến nhà ông Cao Thanh Phong - Đầu Lá Giáp lộ đal khóm 6 - Đường Hộ Phòng - Gành Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ấp Phiên - Thạnh 1 Giáp lộ nhựa Long Điền Tiến (Phạm Bảy Đen) - Đến nhà bà Huỳnh Như Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Hai Cao - Thạnh 2 Giá đường Giá Rai - Gành Hào - Đến trường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Trương Văn Trọng Giáp lộ nhựa Cây Dương (cầu Đường Đào) - Đến nhà ông Mười Danh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Lung Cây Xộp - Thạnh Trị Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp ấp Rạch Rắn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường ngang nhà Bảy Bến Đầu lộ nhựa Thạnh 2 (nhà ông Nguyện) - Giáp Lung Củi |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà Ba Khía - Hòa 2 Nhà ông Ba Khía (đường Giá Rai - Gành Hào) - Đến nhà ông Hồ Văn Khởi - Thạnh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Bà Nguyệt - Rạch Rắn Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp ấp Thạnh Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường cống XiMon - Rạch Rắn Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào) - Giáp khóm 4 phường Giá Rai |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Năm Máy Đèn Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp khóm 4 phường Giá Rai |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Tư Việt Nhà ông Tư Việt - Đến cầu Bã Đầu |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà ông Ngàn - Thạnh Trị Cầu Thạnh Trị - Đến giáp ấp Hòa Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường 7 Túng - Hòa Thạnh Cầu 7 Túng - Đến giáp đường nhà ông Ba Hữu ấp Cây Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đường nhà Sáu Công - Thạnh 1 Nhà ông Hồ Văn Khởi - Đến giáp lộ nhựa Long Điền - An Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến lộ đan dọc kênh Huyện Kệ Từ cầu Kinh Tư 2 - Đến cầu chợ Cây Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến lộ đan Hoà Thạnh Giáp đường Giá Rai - Gành Hào (cầu Hoà Trung) - Đến giáp ranh xã Đông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Tuyến đường dự án thành phần số 7 Giáp ranh xã Đông Hải - Đến cầu nhà ông Ru Y (kênh Dân Quân) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Long Điền |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Long Điền |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Điền |
Khu vực chợ Cây Giang Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Long Điền |
Cây Giang - Châu Điền Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Long Điền |
Cây Giang - Châu Điền Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Đông Hải |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Long Điền |
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Long Điền |
Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Thạnh An - Cây Dương Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Long Điền Tiến Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Thạnh II - Cây Dương Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Hòa I - Đại Điền Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đại Điền - Công Điền Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - giáp Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên) - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Long Điền |
Đường Giá Cần Bảy Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Điền
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Long Điền, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Điền Hải, Xã Long Điền (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Điền theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Long Điền có diện tích tự nhiên 87,72 km² với quy mô dân số 29.479 người, mật độ dân cư đạt 336,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Điền được đặt tại Ấp Cồ Cò, xã Long Điền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Long Điền là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Long Điền, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
