Bảng giá đất xã Long Hải, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Hải, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Long Hải, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Long Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Hải, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Hải, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Long Hải năm 2026
Khu vực: xã Long Hải.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 342.000 đến 15.080.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.080.000 | 7.540.000 | 6.032.000 | 4.826.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ) NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.080.000 | 7.540.000 | 6.032.000 | 4.826.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.816.000 | 6.408.000 | 5.126.000 | 4.101.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.816.000 | 6.408.000 | 5.126.000 | 4.101.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.860.000 | 5.930.000 | 4.744.000 | 3.795.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.860.000 | 5.930.000 | 4.744.000 | 3.795.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.090.000 | 5.545.000 | 4.436.000 | 3.549.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.090.000 | 5.545.000 | 4.436.000 | 3.549.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.450.000 | 5.225.000 | 4.180.000 | 3.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.450.000 | 5.225.000 | 4.180.000 | 3.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.894.000 | 3.947.000 | 3.158.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.894.000 | 3.947.000 | 3.158.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.894.000 | 3.947.000 | 3.158.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 NGUYỄN TẤT THÀNH → VÕ THỊ SÁU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.476.000 | 3.738.000 | 2.990.000 | 2.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG) HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.856.000 | 2.285.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
TỈNH LỘ 44A GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.049.000 | 3.525.000 | 2.820.000 | 2.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.049.000 | 3.525.000 | 2.820.000 | 2.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.768.000 | 3.384.000 | 2.707.000 | 2.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.486.000 | 3.243.000 | 2.594.000 | 2.076.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.170.000 | 3.085.000 | 2.468.000 | 1.974.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.170.000 | 3.085.000 | 2.468.000 | 1.974.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.170.000 | 3.085.000 | 2.468.000 | 1.974.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.032.000 | 3.016.000 | 2.413.000 | 1.930.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ) NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.032.000 | 3.016.000 | 2.413.000 | 1.930.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.639.000 | 2.820.000 | 2.256.000 | 1.804.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG EC ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG EC ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.126.000 | 2.563.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.126.000 | 2.563.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.744.000 | 2.372.000 | 1.898.000 | 1.518.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.524.000 | 2.262.000 | 1.810.000 | 1.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ) NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.524.000 | 2.262.000 | 1.810.000 | 1.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.512.000 | 2.256.000 | 1.805.000 | 1.444.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.512.000 | 2.256.000 | 1.805.000 | 1.444.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.446.000 | 2.223.000 | 1.778.000 | 1.423.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.446.000 | 2.223.000 | 1.778.000 | 1.423.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.436.000 | 2.218.000 | 1.774.000 | 1.420.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.512.000 | 2.256.000 | 1.805.000 | 1.444.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.446.000 | 2.223.000 | 1.778.000 | 1.423.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.446.000 | 2.223.000 | 1.778.000 | 1.423.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.436.000 | 2.218.000 | 1.774.000 | 1.420.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.180.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.180.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.180.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.180.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.151.000 | 2.076.000 | 1.660.000 | 1.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC) NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 214, 251, TỜ BĐ SỐ 191) → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.910.000 | 1.955.000 | 1.564.000 | 1.251.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.845.000 | 1.923.000 | 1.538.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC) NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 214, 251, TỜ BĐ SỐ 191) → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.910.000 | 1.955.000 | 1.564.000 | 1.251.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.845.000 | 1.923.000 | 1.538.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.589.000 | 1.795.000 | 1.436.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.589.000 | 1.795.000 | 1.436.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.589.000 | 1.795.000 | 1.436.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.589.000 | 1.795.000 | 1.436.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.558.000 | 1.779.000 | 1.423.000 | 1.139.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.327.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.327.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.327.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.135.000 | 1.568.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.135.000 | 1.568.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.135.000 | 1.568.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.135.000 | 1.568.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 NGUYỄN TẤT THÀNH → VÕ THỊ SÁU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.990.000 | 1.495.000 | 1.196.000 | 957.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
TỈNH LỘ 44A GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 902.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 902.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG) HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.856.000 | 1.428.000 | 1.142.000 | 914.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
TỈNH LỘ 44A GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 902.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 902.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.707.000 | 1.354.000 | 1.083.000 | 866.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.707.000 | 1.354.000 | 1.083.000 | 866.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.692.000 | 1.346.000 | 1.077.000 | 861.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.692.000 | 1.346.000 | 1.077.000 | 861.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.691.000 | 1.346.000 | 1.076.000 | 861.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.692.000 | 1.346.000 | 1.077.000 | 861.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.692.000 | 1.346.000 | 1.077.000 | 861.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.691.000 | 1.346.000 | 1.076.000 | 861.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.594.000 | 1.297.000 | 1.038.000 | 830.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.490.000 | 1.245.000 | 996.000 | 797.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.490.000 | 1.245.000 | 996.000 | 797.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.468.000 | 1.234.000 | 987.000 | 790.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.468.000 | 1.234.000 | 987.000 | 790.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.468.000 | 1.234.000 | 987.000 | 790.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.594.000 | 1.297.000 | 1.038.000 | 830.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.256.000 | 1.128.000 | 902.000 | 722.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.256.000 | 1.128.000 | 902.000 | 722.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 NGUYỄN TẤT THÀNH → VÕ THỊ SÁU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.243.000 | 1.122.000 | 897.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG EC ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG) HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.142.000 | 1.071.000 | 857.000 | 685.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.138.000 | 1.069.000 | 855.000 | 684.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.256.000 | 1.128.000 | 902.000 | 722.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
TỈNH LỘ 44A GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
TỈNH LỘ 44A GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 NGUYỄN TẤT THÀNH → VÕ THỊ SÁU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.243.000 | 1.122.000 | 897.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG EC ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG) HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.142.000 | 1.071.000 | 857.000 | 685.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.138.000 | 1.069.000 | 855.000 | 684.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
TỈNH LỘ 44A GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.015.000 | 812.000 | 650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.015.000 | 812.000 | 650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.946.000 | 973.000 | 778.000 | 623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.946.000 | 973.000 | 778.000 | 623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.946.000 | 973.000 | 778.000 | 623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.015.000 | 812.000 | 650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.946.000 | 973.000 | 778.000 | 623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.851.000 | 926.000 | 740.000 | 592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.851.000 | 926.000 | 740.000 | 592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.851.000 | 926.000 | 740.000 | 592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.805.000 | 903.000 | 722.000 | 578.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.805.000 | 903.000 | 722.000 | 578.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.851.000 | 926.000 | 740.000 | 592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.851.000 | 926.000 | 740.000 | 592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.851.000 | 926.000 | 740.000 | 592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.805.000 | 903.000 | 722.000 | 578.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.805.000 | 903.000 | 722.000 | 578.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.692.000 | 846.000 | 677.000 | 541.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.692.000 | 846.000 | 677.000 | 541.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.692.000 | 846.000 | 677.000 | 541.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.660.000 | 830.000 | 664.000 | 531.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.660.000 | 830.000 | 664.000 | 531.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG EC ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC) NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 214, 251, TỜ BĐ SỐ 191) → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.564.000 | 782.000 | 626.000 | 500.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC) NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 214, 251, TỜ BĐ SỐ 191) → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.564.000 | 782.000 | 626.000 | 500.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.354.000 | 677.000 | 542.000 | 433.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.354.000 | 677.000 | 542.000 | 433.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 623.000 | 498.000 | 398.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.354.000 | 677.000 | 542.000 | 433.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.354.000 | 677.000 | 542.000 | 433.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 623.000 | 498.000 | 398.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC) NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 214, 251, TỜ BĐ SỐ 191) → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.173.000 | 587.000 | 469.000 | 375.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.068.000 | 534.000 | 427.000 | 342.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.068.000 | 534.000 | 427.000 | 342.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.080.000 | 7.540.000 | 6.032.000 | 4.826.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ) NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.080.000 | 7.540.000 | 6.032.000 | 4.826.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.816.000 | 6.408.000 | 5.126.000 | 4.101.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.816.000 | 6.408.000 | 5.126.000 | 4.101.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.860.000 | 5.930.000 | 4.744.000 | 3.795.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.860.000 | 5.930.000 | 4.744.000 | 3.795.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.090.000 | 5.545.000 | 4.436.000 | 3.549.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.090.000 | 5.545.000 | 4.436.000 | 3.549.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.450.000 | 5.225.000 | 4.180.000 | 3.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.450.000 | 5.225.000 | 4.180.000 | 3.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Hải
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin xã Long Hải, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Hải theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Long Hải có diện tích tự nhiên 27,93 km² với quy mô dân số 109.149 người, mật độ dân cư đạt 3.907,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Hải được đặt tại Xã Phước Tỉnh, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Long Hải là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Long Hải, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Long Hải, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
