Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Long Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Long Hưng năm 2026

Khu vực: xã Long Hưng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 3.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 920.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 86 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 2.200.000 660.000 440.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5
Đất ở nông thôn 780.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Dãy Khu phố 1 -
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Dãy Khu phố 2, 3, 4 -
Đất ở nông thôn 2.600.000 780.000 520.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Dãy Khu phố 5, 6 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Long Hưng Đường D3 - N6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Long Hưng Đường D1 - N3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 736.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 86 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5
Đất ở nông thôn 624.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Dãy Khu phố 1 -
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Dãy Khu phố 2, 3, 4 -
Đất ở nông thôn 2.080.000 624.000 416.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Dãy Khu phố 5, 6 -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Long Hưng Đường D3 - N6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường D1 - N3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 368.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 86 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5
Đất ở nông thôn 312.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Dãy Khu phố 1 -
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Dãy Khu phố 2, 3, 4 -
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Dãy Khu phố 5, 6 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường D3 - N6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường D1 - N3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 736.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 86 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 624.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Dãy Khu phố 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Dãy Khu phố 2, 3, 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 624.000 416.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Dãy Khu phố 5, 6 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Long Hưng Đường D3 - N6 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Long Hưng Đường D1 - N3 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 294.400 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 86 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại
Đất TM-DV nông thôn 704.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 249.600 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Dãy Khu phố 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 307.200 240.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Dãy Khu phố 2, 3, 4 -
Đất TM-DV nông thôn 832.000 249.600 240.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Dãy Khu phố 5, 6 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường D3 - N6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường D1 - N3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 644.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 86 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 462.000 308.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 546.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Dãy Khu phố 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Dãy Khu phố 2, 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 546.000 364.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Dãy Khu phố 5, 6 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Long Hưng Đường D3 - N6 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Long Hưng Đường D1 - N3 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 257.600 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 86 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại
Đất SX-KD nông thôn 616.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 218.400 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Dãy Khu phố 1 -
Đất SX-KD nông thôn 896.000 268.800 210.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Dãy Khu phố 2, 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 728.000 218.400 210.000 0
Xã Long Hưng Trung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Dãy Khu phố 5, 6 -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường D3 - N6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường D1 - N3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Long Hưng Xã Long Hưng
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Long Hưng Đường huyện 85 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 920.000 300.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Hưng theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Long Hưng có diện tích tự nhiên 79,71 km² với quy mô dân số 33.579 người, mật độ dân cư đạt 421,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Hưng được đặt tại UBND xã Long Hưng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Long Hưng là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ là 3.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ là khoảng 371.915 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (912 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?