Bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Long Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Long Hưng năm 2026
Khu vực: xã Long Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 4.160.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Hưng |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Quốc lộ 1 Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) - Giáp cầu Kinh Xáng |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 - Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 870 Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) - Giáp Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 878 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Từ Quốc lộ 1 - Đường huyện 35 |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Đường huyện 35 - Cổng 2 Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Cổng 2 Đồng Tâm - Đường tỉnh 870 |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Đường tỉnh 870 - Của quẹo Nhà thờ |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Của quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú) - Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Xã Long Định - Sông Chợ Bưng |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 39 (đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao) Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp) - Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước (xã Tam Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Xoài Hột Trong Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Phước Thạnh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Tam Hiệp (mới + cũ) Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Long Hưng Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Lộ Giồng (đầu đường đường dẫn cao tốc đến Đường huyện 39); đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7); Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39) - |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ đầu đường dẫn cao tốc đến đường kênh Kháng Chiến); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); đường Ông Bổn (hết tuyến); đường Cầu Đá ấp 5 (từ Quốc lộ 1 đến đường Lộ Làng ấp 5) (áp - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến đường dẫn cao tốc); đường vào Nhà thờ chợ Bưng (từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề đến cống Quản Thọ 2); đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang (hết tuyến); đườn - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường chùa; đường Kênh Sao; đường đan Long Điền; đường Bờ Xe ấp 5; đường liên ấp 3-4 (đường Chòi tol); đường 7 Nghê; đường 5 Đâu; đường 9 Son; đường 7 Nhỏ; đường Kênh Bờ Tre (hết tuyến), đường 2 Hoạch (hết tuyến) - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường kênh Kháng Chiến phía cặp kênh (hết tuyến), đường kênh Ngang phía cặp kênh (hết tuyến) - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Chợ - Cây Xanh - Miểu Hội; đường lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe); đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Xóm Vựa; đường ấp Nam; đường đan Gò Me; đường đê Bảo Định; đường Mỹ Long - Thuộc Nhiêu (đường Đê Tây kênh Nguyễn Tất Thành đoạn từ đường Huyện lộ 35 đến xã Kim Sơn) - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn Đường huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần; đường Mười Hoàng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Gò Me); đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại); đường Tám Vọng; đường Miểu Ấp; đường Tám Quắn; đường Sáu Lắm; đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát; đường Mười Nhữ - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Khu vực 2 - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Quốc lộ 1 Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) - Giáp cầu Kinh Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 - Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 870 Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) - Giáp Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 878 Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Từ Quốc lộ 1 - Đường huyện 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Đường huyện 35 - Cổng 2 Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Cổng 2 Đồng Tâm - Đường tỉnh 870 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Đường tỉnh 870 - Của quẹo Nhà thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Của quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú) - Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Xã Long Định - Sông Chợ Bưng |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 39 (đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao) Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp) - Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước (xã Tam Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Xoài Hột Trong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Phước Thạnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Tam Hiệp (mới + cũ) Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Long Hưng Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Lộ Giồng (đầu đường đường dẫn cao tốc đến Đường huyện 39); đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7); Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39) - |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ đầu đường dẫn cao tốc đến đường kênh Kháng Chiến); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); đường Ông Bổn (hết tuyến); đường Cầu Đá ấp 5 (từ Quốc lộ 1 đến đường Lộ Làng ấp 5) (áp - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến đường dẫn cao tốc); đường vào Nhà thờ chợ Bưng (từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề đến cống Quản Thọ 2); đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang (hết tuyến); đườn - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường chùa; đường Kênh Sao; đường đan Long Điền; đường Bờ Xe ấp 5; đường liên ấp 3-4 (đường Chòi tol); đường 7 Nghê; đường 5 Đâu; đường 9 Son; đường 7 Nhỏ; đường Kênh Bờ Tre (hết tuyến), đường 2 Hoạch (hết tuyến) - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường kênh Kháng Chiến phía cặp kênh (hết tuyến), đường kênh Ngang phía cặp kênh (hết tuyến) - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Chợ - Cây Xanh - Miểu Hội; đường lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe); đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Xóm Vựa; đường ấp Nam; đường đan Gò Me; đường đê Bảo Định; đường Mỹ Long - Thuộc Nhiêu (đường Đê Tây kênh Nguyễn Tất Thành đoạn từ đường Huyện lộ 35 đến xã Kim Sơn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn Đường huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần; đường Mười Hoàng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Gò Me); đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại); đường Tám Vọng; đường Miểu Ấp; đường Tám Quắn; đường Sáu Lắm; đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát; đường Mười Nhữ - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Khu vực 2 - Xã Long Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Quốc lộ 1 Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) - Giáp cầu Kinh Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 - Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 870 Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) - Giáp Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 878 Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Từ Quốc lộ 1 - Đường huyện 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Đường huyện 35 - Cổng 2 Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Cổng 2 Đồng Tâm - Đường tỉnh 870 |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Đường tỉnh 870 - Của quẹo Nhà thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Của quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú) - Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Xã Long Định - Sông Chợ Bưng |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 39 (đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao) Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp) - Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước (xã Tam Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Xoài Hột Trong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Phước Thạnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Tam Hiệp (mới + cũ) Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Chợ Long Hưng Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Lộ Giồng (đầu đường đường dẫn cao tốc đến Đường huyện 39); đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7); Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39) - |
Đất SX-KD nông thôn | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ đầu đường dẫn cao tốc đến đường kênh Kháng Chiến); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); đường Ông Bổn (hết tuyến); đường Cầu Đá ấp 5 (từ Quốc lộ 1 đến đường Lộ Làng ấp 5) (áp - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến đường dẫn cao tốc); đường vào Nhà thờ chợ Bưng (từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề đến cống Quản Thọ 2); đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang (hết tuyến); đườn - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường chùa; đường Kênh Sao; đường đan Long Điền; đường Bờ Xe ấp 5; đường liên ấp 3-4 (đường Chòi tol); đường 7 Nghê; đường 5 Đâu; đường 9 Son; đường 7 Nhỏ; đường Kênh Bờ Tre (hết tuyến), đường 2 Hoạch (hết tuyến) - |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường kênh Kháng Chiến phía cặp kênh (hết tuyến), đường kênh Ngang phía cặp kênh (hết tuyến) - |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Chợ - Cây Xanh - Miểu Hội; đường lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe); đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Xóm Vựa; đường ấp Nam; đường đan Gò Me; đường đê Bảo Định; đường Mỹ Long - Thuộc Nhiêu (đường Đê Tây kênh Nguyễn Tất Thành đoạn từ đường Huyện lộ 35 đến xã Kim Sơn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn Đường huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần; đường Mười Hoàng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Gò Me); đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại); đường Tám Vọng; đường Miểu Ấp; đường Tám Quắn; đường Sáu Lắm; đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát; đường Mười Nhữ - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Khu vực 2 - Xã Long Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Xã Long Hưng - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Long Hưng |
Vị trí 6 - Xã Long Hưng - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Xã Long Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Long Hưng |
Vị trí 6 - Xã Long Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Xã Long Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Long Hưng |
Vị trí 6 - Xã Long Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Xã Long Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Long Hưng |
Vị trí 6 - Xã Long Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Xã Long Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 244.000 | 196.000 | 172.000 | 148.000 |
| Xã Long Hưng |
Vị trí 6 - Xã Long Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Xã Long Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 244.000 | 196.000 | 172.000 | 148.000 |
| Xã Long Hưng |
Vị trí 6 - Xã Long Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Xã Long Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Long Hưng |
Vị trí 6 - Xã Long Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Xã Long Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Long Hưng |
Vị trí 6 - Xã Long Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Hưng |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Quốc lộ 1 Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) - Giáp cầu Kinh Xáng |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 - Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 870 Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) - Giáp Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường tỉnh 878 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Từ Quốc lộ 1 - Đường huyện 35 |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Đường huyện 35 - Cổng 2 Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) Cổng 2 Đồng Tâm - Đường tỉnh 870 |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Đường tỉnh 870 - Của quẹo Nhà thờ |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Của quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú) - Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Xã Long Định - Sông Chợ Bưng |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Hưng |
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin xã Long Hưng, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú, Xã Long Hưng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Hưng theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Long Hưng có diện tích tự nhiên 79,71 km² với quy mô dân số 33.579 người, mật độ dân cư đạt 421,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Hưng được đặt tại UBND xã Tam Hiệp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Long Hưng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Long Hưng, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
