Bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Long Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Long Hưng năm 2026
Khu vực: xã Long Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 23.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Tiên La - đến ngã ba giao Quốc lộ 39 mới |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mới - đến cầu Lê cũ |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ cầu Hà - đến cầu Triều Dương |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 mới Từ giáp thị trấn Hưng Nhân - đến ngã ba Quốc lộ 39 |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Từ cầu Lê mới - đến ngã tư Giếng Đầu |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Từ ngã tư Giếng Đầu - đến cầu Hà |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến Quốc lộ 39 |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468 Từ cầu Thái Hà - đến giáp xã Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến giáp xã Tiên La |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468A Đường vào đền Trần - đến đường ĐT.468 |
Đất ở nông thôn | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến đê Nhật Tảo |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Từ cầu Nại - đến cầu Khuốc |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Từ cầu Khuốc - đến giáp xã Ngự Thiên |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.66A Từ cầu Hà - đến đê quốc gia |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.66B Từ Quốc lộ 39A - đến đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.67 Từ Quốc lộ 39 - đến cầu Khuốc |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Lưu Khánh Đàm Từ đường Ngự Thiên (Thôn Thạch) - đến giáp xã Ngự Thiên |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Phạm Đôn Lễ Từ đường Ngự Thiên (Cầu Đen) - đến ngã ba giáp đền Tây Xuyên |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Phạm Đôn Lễ Từ ngã ba giáp đền Tây Xuyên - đến giáp trạm bơm Phạm Lễ |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Trần Thừa Từ đường Ngự Thiên - đến khu dân cư thôn Lái |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Trần Thừa Từ giáp khu dân cư thôn Lái - đến đường Trần Thái Tông (Giáp Công ty May Đức Giang) |
Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.61 Từ ngã tư Giếng Đầu - đến giáp xã Ngự Thiên |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ) Từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng Đầu |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Nguyễn Tông Quai Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - đến phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phạm Kính Ân Từ ngã tư Bưu điện - đến trạm bơm Đặng Xá |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phạm Kính Ân Từ trạm bơm Đặng Xá - đến cống ông Ry |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phạm Kính Ân Từ cống ông Ry - đến dốc Tía |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phùng Tá Chu Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - đến đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Từ cầu Lê cũ - đến ngã tư Bưu điện |
Đất ở nông thôn | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Từ ngã tư Bưu điện - đến đình Buộm |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Từ đình Buộm - đến Dốc Văn |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các đường khác Đường vòng quanh chợ Hưng Nhân - |
Đất ở nông thôn | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các đường khác Đường từ phố Phùng Tá Chu - đến Lăng vua Lê |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các đường khác Đường từ cầu Tiền Phong - đến ngã ba đường làng An Tảo |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường đi qua cửa Đền Trần Từ đường ĐT.453 - đến giáp đê sông Hồng |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường từ giáp trụ sở ban chỉ huy quân sự đến đường ĐT.468 - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Lễ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường T45 (cũ) Từ đường ĐT.453 - đến giáp xã Liên Hiệp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường T45 (cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Tiến Đức (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường xã Từ đường ĐT.453 - đến ao Đình Hoàng |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Đường gom đường ĐT.453 - |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Dương Khê Đường quy hoạch số 8 - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Dương Khê Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa - |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Đường gom Quốc lộ 39 - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới Đặng Xá, Ân Xá - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới An Tảo, Đặng Xá - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ các khu dân cư mới Thị An; Tây Xuyên - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư Thị An (Trường tiểu học Phạm Kính Ân khu A) - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ các khu dân cư mới Kiều Thạch (Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39) - |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Tiên La - đến ngã ba giao Quốc lộ 39 mới |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mới - đến cầu Lê cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ cầu Hà - đến cầu Triều Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 mới Từ giáp thị trấn Hưng Nhân - đến ngã ba Quốc lộ 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Từ cầu Lê mới - đến ngã tư Giếng Đầu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Từ ngã tư Giếng Đầu - đến cầu Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến Quốc lộ 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468 Từ cầu Thái Hà - đến giáp xã Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến giáp xã Tiên La |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468A Đường vào đền Trần - đến đường ĐT.468 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến đê Nhật Tảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Từ cầu Nại - đến cầu Khuốc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Từ cầu Khuốc - đến giáp xã Ngự Thiên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.66A Từ cầu Hà - đến đê quốc gia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.66B Từ Quốc lộ 39A - đến đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.67 Từ Quốc lộ 39 - đến cầu Khuốc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Lưu Khánh Đàm Từ đường Ngự Thiên (Thôn Thạch) - đến giáp xã Ngự Thiên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Phạm Đôn Lễ Từ đường Ngự Thiên (Cầu Đen) - đến ngã ba giáp đền Tây Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Phạm Đôn Lễ Từ ngã ba giáp đền Tây Xuyên - đến giáp trạm bơm Phạm Lễ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Trần Thừa Từ đường Ngự Thiên - đến khu dân cư thôn Lái |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Trần Thừa Từ giáp khu dân cư thôn Lái - đến đường Trần Thái Tông (Giáp Công ty May Đức Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.61 Từ ngã tư Giếng Đầu - đến giáp xã Ngự Thiên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ) Từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng Đầu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Nguyễn Tông Quai Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - đến phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phạm Kính Ân Từ ngã tư Bưu điện - đến trạm bơm Đặng Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phạm Kính Ân Từ trạm bơm Đặng Xá - đến cống ông Ry |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phạm Kính Ân Từ cống ông Ry - đến dốc Tía |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phùng Tá Chu Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - đến đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Từ cầu Lê cũ - đến ngã tư Bưu điện |
Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Từ ngã tư Bưu điện - đến đình Buộm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Từ đình Buộm - đến Dốc Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các đường khác Đường vòng quanh chợ Hưng Nhân - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các đường khác Đường từ phố Phùng Tá Chu - đến Lăng vua Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các đường khác Đường từ cầu Tiền Phong - đến ngã ba đường làng An Tảo |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường đi qua cửa Đền Trần Từ đường ĐT.453 - đến giáp đê sông Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường từ giáp trụ sở ban chỉ huy quân sự đến đường ĐT.468 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Lễ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường T45 (cũ) Từ đường ĐT.453 - đến giáp xã Liên Hiệp (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường T45 (cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Tiến Đức (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường xã Từ đường ĐT.453 - đến ao Đình Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Đường gom đường ĐT.453 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Dương Khê Đường quy hoạch số 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Dương Khê Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Đường gom Quốc lộ 39 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới Đặng Xá, Ân Xá - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới An Tảo, Đặng Xá - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ các khu dân cư mới Thị An; Tây Xuyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư Thị An (Trường tiểu học Phạm Kính Ân khu A) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ các khu dân cư mới Kiều Thạch (Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Tiên La - đến ngã ba giao Quốc lộ 39 mới |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mới - đến cầu Lê cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ cầu Hà - đến cầu Triều Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 mới Từ giáp thị trấn Hưng Nhân - đến ngã ba Quốc lộ 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Từ cầu Lê mới - đến ngã tư Giếng Đầu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Từ ngã tư Giếng Đầu - đến cầu Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến Quốc lộ 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468 Từ cầu Thái Hà - đến giáp xã Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến giáp xã Tiên La |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468A Đường vào đền Trần - đến đường ĐT.468 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến đê Nhật Tảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Từ cầu Nại - đến cầu Khuốc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Từ cầu Khuốc - đến giáp xã Ngự Thiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.66A Từ cầu Hà - đến đê quốc gia |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.66B Từ Quốc lộ 39A - đến đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.67 Từ Quốc lộ 39 - đến cầu Khuốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Lưu Khánh Đàm Từ đường Ngự Thiên (Thôn Thạch) - đến giáp xã Ngự Thiên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Phạm Đôn Lễ Từ đường Ngự Thiên (Cầu Đen) - đến ngã ba giáp đền Tây Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Phạm Đôn Lễ Từ ngã ba giáp đền Tây Xuyên - đến giáp trạm bơm Phạm Lễ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Trần Thừa Từ đường Ngự Thiên - đến khu dân cư thôn Lái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Trần Thừa Từ giáp khu dân cư thôn Lái - đến đường Trần Thái Tông (Giáp Công ty May Đức Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.61 Từ ngã tư Giếng Đầu - đến giáp xã Ngự Thiên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ) Từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng Đầu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Nguyễn Tông Quai Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - đến phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phạm Kính Ân Từ ngã tư Bưu điện - đến trạm bơm Đặng Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phạm Kính Ân Từ trạm bơm Đặng Xá - đến cống ông Ry |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phạm Kính Ân Từ cống ông Ry - đến dốc Tía |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Phùng Tá Chu Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - đến đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Từ cầu Lê cũ - đến ngã tư Bưu điện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Từ ngã tư Bưu điện - đến đình Buộm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) Từ đình Buộm - đến Dốc Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các đường khác Đường vòng quanh chợ Hưng Nhân - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các đường khác Đường từ phố Phùng Tá Chu - đến Lăng vua Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các đường khác Đường từ cầu Tiền Phong - đến ngã ba đường làng An Tảo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường đi qua cửa Đền Trần Từ đường ĐT.453 - đến giáp đê sông Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường từ giáp trụ sở ban chỉ huy quân sự đến đường ĐT.468 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Lễ (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường T45 (cũ) Từ đường ĐT.453 - đến giáp xã Liên Hiệp (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường T45 (cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Tiến Đức (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường xã Từ đường ĐT.453 - đến ao Đình Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Đường gom đường ĐT.453 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Dương Khê Đường quy hoạch số 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Dương Khê Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Đường gom Quốc lộ 39 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới Đặng Xá, Ân Xá - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Khu dân cư mới An Tảo, Đặng Xá - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ các khu dân cư mới Thị An; Tây Xuyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư Thị An (Trường tiểu học Phạm Kính Ân khu A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường nội bộ các khu dân cư mới Kiều Thạch (Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Cụm công nghiệp Hưng Nhân - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Cụm công nghiệp Tiền Phong - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Cụm công nghiệp Đức Hiệp - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Xã Long Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Xã Long Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Xã Long Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Xã Long Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Xã Long Hưng - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Xã Long Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG HƯNG |
Xã Long Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Tiên La - đến ngã ba giao Quốc lộ 39 mới |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mới - đến cầu Lê cũ |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ cầu Hà - đến cầu Triều Dương |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Quốc lộ 39 mới Từ giáp thị trấn Hưng Nhân - đến ngã ba Quốc lộ 39 |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Từ cầu Lê mới - đến ngã tư Giếng Đầu |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) Từ ngã tư Giếng Đầu - đến cầu Hà |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ) Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến Quốc lộ 39 |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468 Từ cầu Thái Hà - đến giáp xã Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến giáp xã Tiên La |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐT.468A Đường vào đền Trần - đến đường ĐT.468 |
Đất ở nông thôn | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ) Từ giáp xã Lê Quý Đôn - đến đê Nhật Tảo |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Từ cầu Nại - đến cầu Khuốc |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ) Từ cầu Khuốc - đến giáp xã Ngự Thiên |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.66A Từ cầu Hà - đến đê quốc gia |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ LONG HƯNG |
Đường ĐH.66B Từ Quốc lộ 39A - đến đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hưng Nhân, Xã Thái Hưng (huyện Hưng Hà), Xã Tân Lễ, Xã Tiến Đức, Xã Liên Hiệp (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Hưng theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Long Hưng có diện tích tự nhiên 79,71 km² với quy mô dân số 33.579 người, mật độ dân cư đạt 421,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Hưng được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Long Hưng là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Long Hưng, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
