Bảng giá đất xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Long Phụng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Phụng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Long Phụng năm 2026
Khu vực: xã Long Phụng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản.
Mức giá áp dụng: từ 174.000 đến 9.090.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ - đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 - đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) - đến giáp cầu Bồ Đề 2 |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) - đến giáp chùa Trái Bí |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ đường sắt Bắc Nam - đến sân vận động |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ Chợ Vom - đến giáp nhà ông Trịnh Mười |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Trái Bí - đến giáp Cống Đôi |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) - đến UBND xã Đức Lợi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Vinh Phú - đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn) |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - đến nhà ông Bùi Chúng |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) - đến ngã 3 (Phạm Sinh) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ Cống Đôi - đến chùa Năng An |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) - đến Bắc cầu Gò Da |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ Đập Ngăn Mặn - đến giáp Cửa Lở |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Khu dịch vụ Trùng Dương - Khu vực 2 nhà ông Nguyễn Nhân) - đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Vương Kiều - đến nhà ông Lê Công |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt đường - Khu vực 2 tuyến Đinh Văn Nam - đến nhà ông Trần Mười |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Phạm Tấn An - đến trường mầm non |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ UBND xã Đức Lợi (cũ) - đến chợ An Chuẩn |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Dốc ông Dợn - đến nhà ông Lê Văn Hồng |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi - đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Nam cầu Gò Da - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi - Khu vực 2 đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) - đến Cống Đôi. |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Năng An - đến ranh giới xã Long Phụng |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh - Khu vực 2 thuộc địa phận xã Long Phụng - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ ngõ ông Ươn - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Hoa - đến bãi tắm Tân Định |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú - đến nhà thờ họ Đinh |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng - |
Đất ở nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngõ Chưu - đến Đức Chánh |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc ông Dợn - đến cổng chào Kỳ Tân. |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, - Khu vực 3 đoạn từ QL1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m - Khu vực 4 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ - đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 - đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) - đến giáp cầu Bồ Đề 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) - đến giáp chùa Trái Bí |
Đất TM-DV nông thôn | 2.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ đường sắt Bắc Nam - đến sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ Chợ Vom - đến giáp nhà ông Trịnh Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Trái Bí - đến giáp Cống Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) - đến UBND xã Đức Lợi (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Vinh Phú - đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - đến nhà ông Bùi Chúng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) - đến ngã 3 (Phạm Sinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ Cống Đôi - đến chùa Năng An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) - đến Bắc cầu Gò Da |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ Đập Ngăn Mặn - đến giáp Cửa Lở |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Khu dịch vụ Trùng Dương - Khu vực 2 nhà ông Nguyễn Nhân) - đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Vương Kiều - đến nhà ông Lê Công |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt đường - Khu vực 2 tuyến Đinh Văn Nam - đến nhà ông Trần Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Phạm Tấn An - đến trường mầm non |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ UBND xã Đức Lợi (cũ) - đến chợ An Chuẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Dốc ông Dợn - đến nhà ông Lê Văn Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi - đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Nam cầu Gò Da - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi - Khu vực 2 đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) - đến Cống Đôi. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Năng An - đến ranh giới xã Long Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh - Khu vực 2 thuộc địa phận xã Long Phụng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ ngõ ông Ươn - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Hoa - đến bãi tắm Tân Định |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú - đến nhà thờ họ Đinh |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng - |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngõ Chưu - đến Đức Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc ông Dợn - đến cổng chào Kỳ Tân. |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, - Khu vực 3 đoạn từ QL1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m - Khu vực 4 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ - đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 - đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) - đến giáp cầu Bồ Đề 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) - đến giáp chùa Trái Bí |
Đất SX-KD nông thôn | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ đường sắt Bắc Nam - đến sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ Chợ Vom - đến giáp nhà ông Trịnh Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Trái Bí - đến giáp Cống Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) - đến UBND xã Đức Lợi (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Vinh Phú - đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - đến nhà ông Bùi Chúng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) - đến ngã 3 (Phạm Sinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ Cống Đôi - đến chùa Năng An |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) - đến Bắc cầu Gò Da |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ Đập Ngăn Mặn - đến giáp Cửa Lở |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Khu dịch vụ Trùng Dương - Khu vực 2 nhà ông Nguyễn Nhân) - đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Vương Kiều - đến nhà ông Lê Công |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt đường - Khu vực 2 tuyến Đinh Văn Nam - đến nhà ông Trần Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Phạm Tấn An - đến trường mầm non |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ UBND xã Đức Lợi (cũ) - đến chợ An Chuẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Dốc ông Dợn - đến nhà ông Lê Văn Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi - đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Nam cầu Gò Da - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi - Khu vực 2 đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) - đến Cống Đôi. |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Năng An - đến ranh giới xã Long Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh - Khu vực 2 thuộc địa phận xã Long Phụng - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ ngõ ông Ươn - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Hoa - đến bãi tắm Tân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú - đến nhà thờ họ Đinh |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng - |
Đất SX-KD nông thôn | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngõ Chưu - đến Đức Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc ông Dợn - đến cổng chào Kỳ Tân. |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, - Khu vực 3 đoạn từ QL1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m - Khu vực 4 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ - đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) |
Đất Khoáng sản | 2.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 - đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) |
Đất Khoáng sản | 2.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) - đến giáp cầu Bồ Đề 2 |
Đất Khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) - đến giáp chùa Trái Bí |
Đất Khoáng sản | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ đường sắt Bắc Nam - đến sân vận động |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ Chợ Vom - đến giáp nhà ông Trịnh Mười |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Trái Bí - đến giáp Cống Đôi |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) - đến UBND xã Đức Lợi (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Vinh Phú - đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn) |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - đến nhà ông Bùi Chúng |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) - đến ngã 3 (Phạm Sinh) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ Cống Đôi - đến chùa Năng An |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) - đến Bắc cầu Gò Da |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ Đập Ngăn Mặn - đến giáp Cửa Lở |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Khu dịch vụ Trùng Dương - Khu vực 2 nhà ông Nguyễn Nhân) - đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Vương Kiều - đến nhà ông Lê Công |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt đường - Khu vực 2 tuyến Đinh Văn Nam - đến nhà ông Trần Mười |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Phạm Tấn An - đến trường mầm non |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ UBND xã Đức Lợi (cũ) - đến chợ An Chuẩn |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Dốc ông Dợn - đến nhà ông Lê Văn Hồng |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi - đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Nam cầu Gò Da - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi - Khu vực 2 đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) - đến Cống Đôi. |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Năng An - đến ranh giới xã Long Phụng |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh - Khu vực 2 thuộc địa phận xã Long Phụng - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ ngõ ông Ươn - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Hoa - đến bãi tắm Tân Định |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú - đến nhà thờ họ Đinh |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng - |
Đất Khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngõ Chưu - đến Đức Chánh |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc ông Dợn - đến cổng chào Kỳ Tân. |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh - Khu vực 2 thuộc địa phận xã Long Phụng - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ ngõ ông Ươn - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Hoa - đến bãi tắm Tân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú - đến nhà thờ họ Đinh |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng - |
Đất SX-KD nông thôn | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngõ Chưu - đến Đức Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc ông Dợn - đến cổng chào Kỳ Tân. |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, - Khu vực 3 đoạn từ QL1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m - Khu vực 4 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ - đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) |
Đất Khoáng sản | 2.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 - đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) |
Đất Khoáng sản | 2.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) - đến giáp cầu Bồ Đề 2 |
Đất Khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) - đến giáp chùa Trái Bí |
Đất Khoáng sản | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ đường sắt Bắc Nam - đến sân vận động |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ Chợ Vom - đến giáp nhà ông Trịnh Mười |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Trái Bí - đến giáp Cống Đôi |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) - đến UBND xã Đức Lợi (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Vinh Phú - đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn) |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - đến nhà ông Bùi Chúng |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) - đến ngã 3 (Phạm Sinh) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ Cống Đôi - đến chùa Năng An |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) - đến Bắc cầu Gò Da |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ Đập Ngăn Mặn - đến giáp Cửa Lở |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Khu dịch vụ Trùng Dương - Khu vực 2 nhà ông Nguyễn Nhân) - đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Vương Kiều - đến nhà ông Lê Công |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt đường - Khu vực 2 tuyến Đinh Văn Nam - đến nhà ông Trần Mười |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Phạm Tấn An - đến trường mầm non |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ UBND xã Đức Lợi (cũ) - đến chợ An Chuẩn |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Dốc ông Dợn - đến nhà ông Lê Văn Hồng |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi - đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Nam cầu Gò Da - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi - Khu vực 2 đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) - đến Cống Đôi. |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Năng An - đến ranh giới xã Long Phụng |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh - Khu vực 2 thuộc địa phận xã Long Phụng - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ ngõ ông Ươn - đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Hoa - đến bãi tắm Tân Định |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú - đến nhà thờ họ Đinh |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng - |
Đất Khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngõ Chưu - đến Đức Chánh |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc ông Dợn - đến cổng chào Kỳ Tân. |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ - đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 - đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) - đến giáp cầu Bồ Đề 2 |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) - đến giáp chùa Trái Bí |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ đường sắt Bắc Nam - đến sân vận động |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 đoạn từ Chợ Vom - đến giáp nhà ông Trịnh Mười |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 đoạn từ chùa Trái Bí - đến giáp Cống Đôi |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Phụng |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Phụng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thắng Lợi, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Hiệp (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Phụng theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Long Phụng có diện tích tự nhiên 36,1 km² với quy mô dân số 39.973 người, mật độ dân cư đạt 1.107,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Phụng được đặt tại UBND xã Đức Nhuận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Phụng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Long Phụng là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Long Phụng, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
