Bảng giá đất xã Long Thành, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Thành, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Long Thành, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Long Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Thành, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Thành, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Long Thành năm 2026
Khu vực: xã Long Thành.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 59.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Thành |
Khu vực chợ xã Long Thành Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Long Thành |
Khu vực chợ cũ Quốc lộ 53 - Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 5, 6 Nhà Thờ - Giáp ấp Vĩnh Khánh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Giồng Bào Nhà ông ba Liềng thửa 48, tờ bản đồ 14) - Giáp ranh ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Giồng Bào Giáp ranh ấp 5 - Chùa Bông Sen |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 3,5 Quốc lộ 53 (Núi đức mẹ) - Đường Giồng Bào |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 3,5 Nhà Thờ - Trường Mẫu giáo |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Long Thành |
Đường vào chợ Quốc lộ 53 - Nhà bà Ken (thửa 48, tờ bản đồ 15) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Đường ấp 3 Quốc lộ 53 (nhà Bảy Ân) - Nhà bà Vĩnh (thửa 230, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Đường nội bộ khu tái định cư Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Lò Rèn Quốc lộ 53 - Giáp đường đal (nhà ông Trương Long Hòa) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Cựu Chiến Binh Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Long Khánh (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Kênh đào Trà Vinh - Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 - Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ) - Giáp ranh xã Long Vĩnh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53B Quốc lộ 53 - Cầu Lâm Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53B Cầu Lâm Nghiệp - Giáp ranh xã Đông Hải (cầu Ba Vinh) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường dân sinh (ven Kênh tắt) Quốc lộ 53 - Cầu Kinh xáng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Long Thành |
Đường ấp Tân Thành Quốc lộ 53 (hướng Đông - nhà ông Huỳnh Văn Giá) - Quốc lộ 53 (hướng Tây - đối diện Chùa Giác Long) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 3 (vào Chợ Cái Đôi) Quốc lộ 53 - Cầu Cái Đôi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 4 Cái Đôi (vào chùa Giác Long) Quốc lộ 53 - Cầu Cái Đôi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 2 Tân Thành Quốc lộ 53 (thửa 1846, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (thửa 2211, tờ bản đồ 6) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 3 Tân Thành Quốc lộ 53 (thửa 726, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (thửa 927, tờ bản đồ 6) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 1 Tân Thành Quốc lộ 53 (thửa 693, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (Hết thửa 936, tờ bản đồ 6) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường nhựa Vĩnh Khánh Quốc lộ 53 - Giáp đường liên ấp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường nhựa liên ấp Hết ranh ấp Long Khánh - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Bến Kinh trên Giáp ranh hai dãy phố chợ - Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Bến Kinh dưới Giáp ranh hai dãy phố chợ - Sông Đường Đùng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Long Thành |
Các đường nhựa còn lại thuộc xã Long Thành - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Các đường đal còn lại thuộc xã Long Thành - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Long Thành |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Khu vực chợ xã Long Thành Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Long Thành |
Khu vực chợ cũ Quốc lộ 53 - Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 5, 6 Nhà Thờ - Giáp ấp Vĩnh Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Long Thành |
Đường Giồng Bào Nhà ông ba Liềng thửa 48, tờ bản đồ 14) - Giáp ranh ấp 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Long Thành |
Đường Giồng Bào Giáp ranh ấp 5 - Chùa Bông Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 3,5 Quốc lộ 53 (Núi đức mẹ) - Đường Giồng Bào |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 3,5 Nhà Thờ - Trường Mẫu giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Long Thành |
Đường vào chợ Quốc lộ 53 - Nhà bà Ken (thửa 48, tờ bản đồ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Long Thành |
Đường ấp 3 Quốc lộ 53 (nhà Bảy Ân) - Nhà bà Vĩnh (thửa 230, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Long Thành |
Đường nội bộ khu tái định cư Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Lò Rèn Quốc lộ 53 - Giáp đường đal (nhà ông Trương Long Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Cựu Chiến Binh Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Long Khánh (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Kênh đào Trà Vinh - Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 - Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ) - Giáp ranh xã Long Vĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53B Quốc lộ 53 - Cầu Lâm Nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53B Cầu Lâm Nghiệp - Giáp ranh xã Đông Hải (cầu Ba Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường dân sinh (ven Kênh tắt) Quốc lộ 53 - Cầu Kinh xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Long Thành |
Đường ấp Tân Thành Quốc lộ 53 (hướng Đông - nhà ông Huỳnh Văn Giá) - Quốc lộ 53 (hướng Tây - đối diện Chùa Giác Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 3 (vào Chợ Cái Đôi) Quốc lộ 53 - Cầu Cái Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 4 Cái Đôi (vào chùa Giác Long) Quốc lộ 53 - Cầu Cái Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Long Thành |
Đường số 2 Tân Thành Quốc lộ 53 (thửa 1846, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (thửa 2211, tờ bản đồ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 3 Tân Thành Quốc lộ 53 (thửa 726, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (thửa 927, tờ bản đồ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 1 Tân Thành Quốc lộ 53 (thửa 693, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (Hết thửa 936, tờ bản đồ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường nhựa Vĩnh Khánh Quốc lộ 53 - Giáp đường liên ấp |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường nhựa liên ấp Hết ranh ấp Long Khánh - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Long Thành |
Đường Bến Kinh trên Giáp ranh hai dãy phố chợ - Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Bến Kinh dưới Giáp ranh hai dãy phố chợ - Sông Đường Đùng |
Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Xã Long Thành |
Các đường nhựa còn lại thuộc xã Long Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Long Thành |
Các đường đal còn lại thuộc xã Long Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Long Thành |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 102.000 | 76.500 |
| Xã Long Thành |
Khu vực chợ xã Long Thành Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Long Thành |
Khu vực chợ cũ Quốc lộ 53 - Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 5, 6 Nhà Thờ - Giáp ấp Vĩnh Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Long Thành |
Đường Giồng Bào Nhà ông ba Liềng thửa 48, tờ bản đồ 14) - Giáp ranh ấp 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Long Thành |
Đường Giồng Bào Giáp ranh ấp 5 - Chùa Bông Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 3,5 Quốc lộ 53 (Núi đức mẹ) - Đường Giồng Bào |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 3,5 Nhà Thờ - Trường Mẫu giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Long Thành |
Đường vào chợ Quốc lộ 53 - Nhà bà Ken (thửa 48, tờ bản đồ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Long Thành |
Đường ấp 3 Quốc lộ 53 (nhà Bảy Ân) - Nhà bà Vĩnh (thửa 230, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Long Thành |
Đường nội bộ khu tái định cư Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Lò Rèn Quốc lộ 53 - Giáp đường đal (nhà ông Trương Long Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Cựu Chiến Binh Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Long Khánh (Cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Kênh đào Trà Vinh - Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 - Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ) - Giáp ranh xã Long Vĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53B Quốc lộ 53 - Cầu Lâm Nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53B Cầu Lâm Nghiệp - Giáp ranh xã Đông Hải (cầu Ba Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường dân sinh (ven Kênh tắt) Quốc lộ 53 - Cầu Kinh xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Long Thành |
Đường ấp Tân Thành Quốc lộ 53 (hướng Đông - nhà ông Huỳnh Văn Giá) - Quốc lộ 53 (hướng Tây - đối diện Chùa Giác Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 3 (vào Chợ Cái Đôi) Quốc lộ 53 - Cầu Cái Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 4 Cái Đôi (vào chùa Giác Long) Quốc lộ 53 - Cầu Cái Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Long Thành |
Đường số 2 Tân Thành Quốc lộ 53 (thửa 1846, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (thửa 2211, tờ bản đồ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 3 Tân Thành Quốc lộ 53 (thửa 726, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (thửa 927, tờ bản đồ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường số 1 Tân Thành Quốc lộ 53 (thửa 693, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (Hết thửa 936, tờ bản đồ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường nhựa Vĩnh Khánh Quốc lộ 53 - Giáp đường liên ấp |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường nhựa liên ấp Hết ranh ấp Long Khánh - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Long Thành |
Đường Bến Kinh trên Giáp ranh hai dãy phố chợ - Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Bến Kinh dưới Giáp ranh hai dãy phố chợ - Sông Đường Đùng |
Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Xã Long Thành |
Các đường nhựa còn lại thuộc xã Long Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Long Thành |
Các đường đal còn lại thuộc xã Long Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Long Thành |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 90.000 | 67.500 |
| Xã Long Thành |
Xã Long Thành - |
Đất trồng lúa | 355.000 | 265.000 | 195.000 | 135.000 |
| Xã Long Thành |
Xã Long Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 355.000 | 265.000 | 195.000 | 135.000 |
| Xã Long Thành |
Xã Long Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 395.000 | 305.000 | 235.000 | 175.000 |
| Xã Long Thành |
Xã Long Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 395.000 | 305.000 | 235.000 | 175.000 |
| Xã Long Thành |
Xã Long Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 395.000 | 305.000 | 235.000 | 175.000 |
| Xã Long Thành |
Xã Long Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 395.000 | 305.000 | 235.000 | 175.000 |
| Xã Long Thành |
Xã Long Thành - |
Đất rừng sản xuất | 72.000 | 59.000 | 0 | 0 |
| Xã Long Thành |
Xã Long Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 59.000 | 0 | 0 |
| Xã Long Thành |
Xã Long Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 59.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Thành |
Khu vực chợ xã Long Thành Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Long Thành |
Khu vực chợ cũ Quốc lộ 53 - Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 5, 6 Nhà Thờ - Giáp ấp Vĩnh Khánh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Giồng Bào Nhà ông ba Liềng thửa 48, tờ bản đồ 14) - Giáp ranh ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Giồng Bào Giáp ranh ấp 5 - Chùa Bông Sen |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 3,5 Quốc lộ 53 (Núi đức mẹ) - Đường Giồng Bào |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Đường liên ấp 3,5 Nhà Thờ - Trường Mẫu giáo |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Long Thành |
Đường vào chợ Quốc lộ 53 - Nhà bà Ken (thửa 48, tờ bản đồ 15) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Đường ấp 3 Quốc lộ 53 (nhà Bảy Ân) - Nhà bà Vĩnh (thửa 230, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Long Thành |
Đường nội bộ khu tái định cư Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Lò Rèn Quốc lộ 53 - Giáp đường đal (nhà ông Trương Long Hòa) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Đường Cựu Chiến Binh Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Long Khánh (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Kênh đào Trà Vinh - Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 - Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Long Thành |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ) - Giáp ranh xã Long Vĩnh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Long Thành, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Long Thành, Xã Long Khánh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Thành theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Long Thành có diện tích tự nhiên 51,51 km² với quy mô dân số 15.429 người, mật độ dân cư đạt 299,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Thành được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Long Thành là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Long Thành, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Long Thành, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Long Thành, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
