Bảng giá đất xã Lực Hành, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lực Hành, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Lực Hành, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Lực Hành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lực Hành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lực Hành, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lực Hành, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Lực Hành năm 2026
Khu vực: xã Lực Hành.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp ranh xã Xuân Vân - Hết nhà văn hóa thôn Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp thôn Minh Khai - Hết thôn Bến |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp nhà văn hóa thôn Bến - Hết địa phận thôn 4 xã Qúy Quân cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp thôn 4 xã Quý Quân cũ - Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Hòa An) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 19 Giáp ranh xã Xuân Vân - Trạm biến áp thôn 6 (đường ra bến đò) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Giáp ranh xã Xuân Vân - Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn - Ngã ba Yên Vân |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Ngã ba Yên Vân - Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Yên Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 20 Ngã tư Phương Mai - Hết trung tâm xã Lực Hành |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 18 Ngã ba trung tâm xã Lực Hành - Cầu Khuân Lù cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 18 Cầu Khuân Lù cũ - Hết địa phận thôn Đồng Mán |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường trục xã Giáp đường ĐT 188 từ đất ở nhà bà Lương Thị Thao thôn Làng Ngoài đi qua Trụ sở UBND xã - Hết chợ (Giáp đường ĐT188) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường trục xã Trạm biến áp thôn 6 - Hết nhà bà Lan cuối thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba bến đò thôn 6 - Cầu thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Hiếu - Hết nhà ông Lễ thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà ông Khoa - Hết nhà Bà Tám thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà ông Bằng thôn 8 đi lên khu soi - Hết nhà ông Nghĩa thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Bưu điện thôn 4 - Hết nhà bà Nhiêu |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà Ô Nậu thôn 4 - Hết nhà ông Thiện thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Dũng thôn 3 - Hết nhà ông Dương thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Cầu Chàn thôn 3 - Hết nhà ông Hưng thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Ứng - Hết nhà ông Đàm thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà Văn Hóa thôn 2 - Hết nhà ông Hùng (qua cây đa) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà Văn Hóa thôn 1 - Hết nhà ông Vụ thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba đường tỉnh 188 nhà ông Tân - Hết nhà ông Hùng thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Chức qua nhà văn hóa - Nghĩa trang Tân Phương |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Tân Phương mới - Nghĩa địa Đồng Dày |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Đất ở liền đường liên thôn từ ngã ba ông Hưởng - Đò Quân Sáu thôn Nam Thắng (thôn Quyết Thắng cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đỗ Duy Hiền thôn Yên Vân - Hết nhà ông Đỗ Xuân Viên thôn Yên Vân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba trường mầm non Chiêu Yên - Khu di dân thôn Đán Khao |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Trụ sở ủy ban Chiêu Yên cũ qua thôn Cây Chanh Đát Bu - Đường huyện 09 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Dốc đá đường huyện 20 qua thôn Tân Lập - Ngã ba đường huyện thôn Phai Đá |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc (hướng đi Lũng Quất) - Ngã ba nhà ông Hán |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc - Nghĩa trang Lực Hành cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Đoàn Kết - Hết nhà ông Hòa Lẩn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Cầu sắt Khuân Lù cũ - Hết nhà văn hóa thôn Làng Quài |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba tiếp giáp Đường huyện 20 - Hết nhà ông Thìn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Khu TĐC Làng Ngoài - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Xã Lực Hành |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp ranh xã Xuân Vân - Hết nhà văn hóa thôn Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp thôn Minh Khai - Hết thôn Bến |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp nhà văn hóa thôn Bến - Hết địa phận thôn 4 xã Qúy Quân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp thôn 4 xã Quý Quân cũ - Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Hòa An) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 19 Giáp ranh xã Xuân Vân - Trạm biến áp thôn 6 (đường ra bến đò) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Giáp ranh xã Xuân Vân - Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn - Ngã ba Yên Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Ngã ba Yên Vân - Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Yên Nguyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 20 Ngã tư Phương Mai - Hết trung tâm xã Lực Hành |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 18 Ngã ba trung tâm xã Lực Hành - Cầu Khuân Lù cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 18 Cầu Khuân Lù cũ - Hết địa phận thôn Đồng Mán |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường trục xã Giáp đường ĐT 188 từ đất ở nhà bà Lương Thị Thao thôn Làng Ngoài đi qua Trụ sở UBND xã - Hết chợ (Giáp đường ĐT188) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường trục xã Trạm biến áp thôn 6 - Hết nhà bà Lan cuối thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba bến đò thôn 6 - Cầu thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Hiếu - Hết nhà ông Lễ thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà ông Khoa - Hết nhà Bà Tám thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà ông Bằng thôn 8 đi lên khu soi - Hết nhà ông Nghĩa thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Bưu điện thôn 4 - Hết nhà bà Nhiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà Ô Nậu thôn 4 - Hết nhà ông Thiện thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Dũng thôn 3 - Hết nhà ông Dương thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Cầu Chàn thôn 3 - Hết nhà ông Hưng thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Ứng - Hết nhà ông Đàm thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà Văn Hóa thôn 2 - Hết nhà ông Hùng (qua cây đa) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà Văn Hóa thôn 1 - Hết nhà ông Vụ thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba đường tỉnh 188 nhà ông Tân - Hết nhà ông Hùng thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Chức qua nhà văn hóa - Nghĩa trang Tân Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Tân Phương mới - Nghĩa địa Đồng Dày |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Đất ở liền đường liên thôn từ ngã ba ông Hưởng - Đò Quân Sáu thôn Nam Thắng (thôn Quyết Thắng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đỗ Duy Hiền thôn Yên Vân - Hết nhà ông Đỗ Xuân Viên thôn Yên Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba trường mầm non Chiêu Yên - Khu di dân thôn Đán Khao |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Trụ sở ủy ban Chiêu Yên cũ qua thôn Cây Chanh Đát Bu - Đường huyện 09 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Dốc đá đường huyện 20 qua thôn Tân Lập - Ngã ba đường huyện thôn Phai Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc (hướng đi Lũng Quất) - Ngã ba nhà ông Hán |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc - Nghĩa trang Lực Hành cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Đoàn Kết - Hết nhà ông Hòa Lẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Cầu sắt Khuân Lù cũ - Hết nhà văn hóa thôn Làng Quài |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba tiếp giáp Đường huyện 20 - Hết nhà ông Thìn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Lực Hành |
Khu TĐC Làng Ngoài - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Xã Lực Hành |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp ranh xã Xuân Vân - Hết nhà văn hóa thôn Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp thôn Minh Khai - Hết thôn Bến |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp nhà văn hóa thôn Bến - Hết địa phận thôn 4 xã Qúy Quân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp thôn 4 xã Quý Quân cũ - Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Hòa An) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 19 Giáp ranh xã Xuân Vân - Trạm biến áp thôn 6 (đường ra bến đò) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Giáp ranh xã Xuân Vân - Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn - Ngã ba Yên Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Ngã ba Yên Vân - Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Yên Nguyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 20 Ngã tư Phương Mai - Hết trung tâm xã Lực Hành |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 18 Ngã ba trung tâm xã Lực Hành - Cầu Khuân Lù cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 18 Cầu Khuân Lù cũ - Hết địa phận thôn Đồng Mán |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường trục xã Giáp đường ĐT 188 từ đất ở nhà bà Lương Thị Thao thôn Làng Ngoài đi qua Trụ sở UBND xã - Hết chợ (Giáp đường ĐT188) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường trục xã Trạm biến áp thôn 6 - Hết nhà bà Lan cuối thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba bến đò thôn 6 - Cầu thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Hiếu - Hết nhà ông Lễ thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà ông Khoa - Hết nhà Bà Tám thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà ông Bằng thôn 8 đi lên khu soi - Hết nhà ông Nghĩa thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Bưu điện thôn 4 - Hết nhà bà Nhiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà Ô Nậu thôn 4 - Hết nhà ông Thiện thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Dũng thôn 3 - Hết nhà ông Dương thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Cầu Chàn thôn 3 - Hết nhà ông Hưng thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Ứng - Hết nhà ông Đàm thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà Văn Hóa thôn 2 - Hết nhà ông Hùng (qua cây đa) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà Văn Hóa thôn 1 - Hết nhà ông Vụ thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 96.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba đường tỉnh 188 nhà ông Tân - Hết nhà ông Hùng thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Chức qua nhà văn hóa - Nghĩa trang Tân Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Tân Phương mới - Nghĩa địa Đồng Dày |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Đất ở liền đường liên thôn từ ngã ba ông Hưởng - Đò Quân Sáu thôn Nam Thắng (thôn Quyết Thắng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đỗ Duy Hiền thôn Yên Vân - Hết nhà ông Đỗ Xuân Viên thôn Yên Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba trường mầm non Chiêu Yên - Khu di dân thôn Đán Khao |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Trụ sở ủy ban Chiêu Yên cũ qua thôn Cây Chanh Đát Bu - Đường huyện 09 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Dốc đá đường huyện 20 qua thôn Tân Lập - Ngã ba đường huyện thôn Phai Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc (hướng đi Lũng Quất) - Ngã ba nhà ông Hán |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc - Nghĩa trang Lực Hành cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Đoàn Kết - Hết nhà ông Hòa Lẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Cầu sắt Khuân Lù cũ - Hết nhà văn hóa thôn Làng Quài |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba tiếp giáp Đường huyện 20 - Hết nhà ông Thìn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Xã Lực Hành |
Khu TĐC Làng Ngoài - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Xã Lực Hành |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành - |
Đất trồng lúa | 46.000 | 41.000 | 36.000 | |
| Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 41.000 | 36.000 | |
| Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 41.000 | 37.000 | |
| Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 16.000 | 14.000 | |
| Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 16.000 | 14.000 | |
| Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 16.000 | 14.000 | |
| Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 34.000 | 31.000 | |
| Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành - |
Đất chăn nuôi tập trung | 46.000 | 41.000 | 36.000 | |
| Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành - |
Đất nông nghiệp khác | 46.000 | 41.000 | 36.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp ranh xã Xuân Vân - Hết nhà văn hóa thôn Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp thôn Minh Khai - Hết thôn Bến |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp nhà văn hóa thôn Bến - Hết địa phận thôn 4 xã Qúy Quân cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường tỉnh 188 Giáp thôn 4 xã Quý Quân cũ - Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Hòa An) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 19 Giáp ranh xã Xuân Vân - Trạm biến áp thôn 6 (đường ra bến đò) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Giáp ranh xã Xuân Vân - Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn - Ngã ba Yên Vân |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 09 Ngã ba Yên Vân - Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Yên Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 20 Ngã tư Phương Mai - Hết trung tâm xã Lực Hành |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 18 Ngã ba trung tâm xã Lực Hành - Cầu Khuân Lù cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường huyện 18 Cầu Khuân Lù cũ - Hết địa phận thôn Đồng Mán |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường trục xã Giáp đường ĐT 188 từ đất ở nhà bà Lương Thị Thao thôn Làng Ngoài đi qua Trụ sở UBND xã - Hết chợ (Giáp đường ĐT188) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường trục xã Trạm biến áp thôn 6 - Hết nhà bà Lan cuối thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba bến đò thôn 6 - Cầu thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Lực Hành |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Hiếu - Hết nhà ông Lễ thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lực Hành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin xã Lực Hành, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quý Quân, Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lực Hành theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lực Hành có diện tích tự nhiên 87,97 km² với quy mô dân số 11.022 người, mật độ dân cư đạt 125,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lực Hành được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lực Hành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Lực Hành là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lực Hành, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lực Hành, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lực Hành, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
