Bảng giá đất xã Lục Nam, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lục Nam, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất xã Lục Nam, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Lục Nam được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lục Nam theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lục Nam, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lục Nam, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Lục Nam năm 2026
Khu vực: xã Lục Nam.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 35.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn giáp đất xã Tân Dĩnh - đến xưởng đá Cáp Nguyệt |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ xưởng đá Cáp Nguyệt - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường Sắt - đến Cầu Mẫu Sơn |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Mẫu Sơn - đến đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa 1) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.080.000 | 6.480.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang - đến Cầu Vân Động |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cầu Vân Động - đến Cầu Sấu QL31 |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cầu Sấu - đến hết công ty khải thần, khải thừa Việt Nam |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Già Khê - đến đường rẽ công ty bê tông HT 86. |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ công ty bê tông HT 86 - đến giáp phường Phượng Sơn |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ Cầu Tiêm giáp đất xã Bảo Đài - đến Cầu Sen |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ cầu sen - đến nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô - đến trạm biến áp Thôn Thân |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đọan từ trạm biến áp Thôn Thân - đến cổng Thôn Gai |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.500.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ cổng Thôn Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.700.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ trạm thuỷ nông - đến Trung đoàn 111. |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất xã Bắc Lũng |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ giáp đất xã Bảo Đài - đến ngã Tư Đồi Ngô |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.900.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh Lộ 293 Đoạn từ ngã ba Cống Chằm - đến Cầu Lục Nam |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh Lộ 293 Đoạn Từ Cầu Lục Nam - đến Cầu Tè |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh Lộ 293 Đoạn từ Cầu Tè - đến giáp đất xã Nghĩa Phương |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)Đoạn đầu QL 31 đi vào - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô Làn 2 QL 31 ( Các lô tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô mặt tiếp giáp đường trục chính đấu nối ra quốc lộ 31 mặt cắt 3-3, rộng 18m, và đường rộng 16,5m thuộc L9A, L9B, L10A, L11A, L11B. - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô mặt tiếp giáp đường mặt cắt 3-3, rộng 18m, sang khu đô thị Đồng Cửa 1, thuộc L8a, L8C, L10B, L12A, L12B. - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 3-3, rộng 18m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 1-1, rộng 22,5m nằm đối diện đất nông nghiệp hiện trạng - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ (Làn 1) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư mới Chàng 1 Khu dân cư mới Chàng 1 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung): Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Làn 2, đường tỉnh 293 - Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục - Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Các đoạn còn lại trong khu Đô thị - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Đất ở biệt thự khu đô thị phía đông - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 6-6: 20,5m - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 7-7: 16,5m - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 9-9: 13,5m - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 1-1 tuyến QL 31(rộng 43m-có xây thô) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 4-4 tuyến RD03(rộng 19m) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD01(rộng 20m) - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 4-4 tuyến RD13(rộng 19m) - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD02(rộng 20m) - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD04(rộng 20m) - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 1(rộng 20m) - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 1-1( tiếp giáp đường gom QL 31) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáo mặt cắt 3-3 tuyến 7) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 3-3 tuyến 2 - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 3.640.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 1 - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 3.640.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 6 - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 4 tiếp giáp làn 2 quốc lộ 31 - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 3, tuyến 8A, tuyến 8B, tuyến 10 - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 3.640.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện Làn 1 - 8m - bám Quốc lộ 31 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện Làn 2 - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện Làn còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 3-3 rộng 31,5m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 1-1 rộng 20m Làn 2 MC3-3 - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 1-1 rộng 20m+MC5-5 rộng 22,5m+MC4-4 rộng 21m: thuộc đoạn đường đầu nối thẳng từ QL 31 - đến cuối dự án |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 2-2 rộng 16m (làn 3 MC 3-3) - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 3.080.000 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến điểm giao với đường Nguyễn Văn Lục |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn điểm giao đường Nguyễn Văn Lục - đến Cầu Lục Nam |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ Cầu Lục Nam - đến giáp đất xã Bắc Lũng (Đê thống nhất) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ Vòng xuyến đường BT 36m - đến nút giao đường Sông Lục |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ quốc lộ 31 vào trung tâm Y tế Lục Nam (Đường Vân Động) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 (Đường Thanh Niên) - đến điểm giao đường Sông Lục |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường từ KDC số 1, làn 2 thị trấn Đồi Ngô qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ Quốc lộ 37 (Đường Giáp Văn Cương) - đến điện Lực Lục Nam |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn Khu Móc Hùm Thôn Gai - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ QL 37 - đến tỉnh lộ 295 (Đường từ Cầu Sen đi cầu Già Khê, QL 37-QL31 thị trấn Đồi Ngô) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ cầu Lục Nam - đến hết thôn Chàng giáp đất xã Nghĩa Phương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến giáp khu dân cư số 2 Phương Sơn |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ sau khu dân cư số 2 Phương Sơn - đến trường cấp 3 Phương Sơn |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn Phương Sơn - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học Phương Sơn |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ đường rẽ trưởng tiểu học Phương Sơn - đến xã Bảo Đài |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư cầu lồ - đến giáp đất xã Bắc Lũng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ đểm giao QL 31 - đến giáp đất thôn Chính Hạ xã Bắc Lũng. |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 đi tỉnh lộ 293 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường từ trung đoàn 111(điểm giao QL 37) - đến cầu Mẫu Sơn Quốc lộ 31 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ điểm giao QL 31 (dốc Sàn) đi điểm giao QL 37 Thôn Long Lanh xã Bảo Đài - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ giáp đất thôn Vườn Hoa - đến đò Thôn Vườn-Cẩm Nang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn điểm giao tỉnh lộ 293 đi đường trục xã (Khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn giáp đất xã Tân Dĩnh - đến xưởng đá Cáp Nguyệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ xưởng đá Cáp Nguyệt - đến đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.160.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường Sắt - đến Cầu Mẫu Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Mẫu Sơn - đến đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa 1) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.040.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang - đến Cầu Vân Động |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cầu Vân Động - đến Cầu Sấu QL31 |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cầu Sấu - đến hết công ty khải thần, khải thừa Việt Nam |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Già Khê - đến đường rẽ công ty bê tông HT 86. |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ công ty bê tông HT 86 - đến giáp phường Phượng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ Cầu Tiêm giáp đất xã Bảo Đài - đến Cầu Sen |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ cầu sen - đến nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô - đến trạm biến áp Thôn Thân |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đọan từ trạm biến áp Thôn Thân - đến cổng Thôn Gai |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 7.680.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ cổng Thôn Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.880.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ trạm thuỷ nông - đến Trung đoàn 111. |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất xã Bắc Lũng |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.320.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ giáp đất xã Bảo Đài - đến ngã Tư Đồi Ngô |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.960.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh Lộ 293 Đoạn từ ngã ba Cống Chằm - đến Cầu Lục Nam |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh Lộ 293 Đoạn Từ Cầu Lục Nam - đến Cầu Tè |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh Lộ 293 Đoạn từ Cầu Tè - đến giáp đất xã Nghĩa Phương |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)Đoạn đầu QL 31 đi vào - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô Làn 2 QL 31 ( Các lô tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô mặt tiếp giáp đường trục chính đấu nối ra quốc lộ 31 mặt cắt 3-3, rộng 18m, và đường rộng 16,5m thuộc L9A, L9B, L10A, L11A, L11B. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô mặt tiếp giáp đường mặt cắt 3-3, rộng 18m, sang khu đô thị Đồng Cửa 1, thuộc L8a, L8C, L10B, L12A, L12B. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 3-3, rộng 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 1-1, rộng 22,5m nằm đối diện đất nông nghiệp hiện trạng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ (Làn 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư mới Chàng 1 Khu dân cư mới Chàng 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung): Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Làn 2, đường tỉnh 293 - Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục - Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Các đoạn còn lại trong khu Đô thị - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Đất ở biệt thự khu đô thị phía đông - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 6-6: 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.080.000 | 2.310.000 | 1.540.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 7-7: 16,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 9-9: 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | 1.410.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 1-1 tuyến QL 31(rộng 43m-có xây thô) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 4-4 tuyến RD03(rộng 19m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD01(rộng 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 4-4 tuyến RD13(rộng 19m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD02(rộng 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD04(rộng 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 1(rộng 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 1-1( tiếp giáp đường gom QL 31) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáo mặt cắt 3-3 tuyến 7) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 3-3 tuyến 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.460.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.460.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 4 tiếp giáp làn 2 quốc lộ 31 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 3, tuyến 8A, tuyến 8B, tuyến 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.460.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện Làn 1 - 8m - bám Quốc lộ 31 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện Làn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện Làn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 3-3 rộng 31,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 1-1 rộng 20m Làn 2 MC3-3 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.690.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 1-1 rộng 20m+MC5-5 rộng 22,5m+MC4-4 rộng 21m: thuộc đoạn đường đầu nối thẳng từ QL 31 - đến cuối dự án |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 2-2 rộng 16m (làn 3 MC 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.470.000 | 1.850.000 | 1.240.000 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến điểm giao với đường Nguyễn Văn Lục |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn điểm giao đường Nguyễn Văn Lục - đến Cầu Lục Nam |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ Cầu Lục Nam - đến giáp đất xã Bắc Lũng (Đê thống nhất) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ Vòng xuyến đường BT 36m - đến nút giao đường Sông Lục |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ quốc lộ 31 vào trung tâm Y tế Lục Nam (Đường Vân Động) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 (Đường Thanh Niên) - đến điểm giao đường Sông Lục |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường từ KDC số 1, làn 2 thị trấn Đồi Ngô qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ Quốc lộ 37 (Đường Giáp Văn Cương) - đến điện Lực Lục Nam |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn Khu Móc Hùm Thôn Gai - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ QL 37 - đến tỉnh lộ 295 (Đường từ Cầu Sen đi cầu Già Khê, QL 37-QL31 thị trấn Đồi Ngô) |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ cầu Lục Nam - đến hết thôn Chàng giáp đất xã Nghĩa Phương |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến giáp khu dân cư số 2 Phương Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ sau khu dân cư số 2 Phương Sơn - đến trường cấp 3 Phương Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn Phương Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học Phương Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ đường rẽ trưởng tiểu học Phương Sơn - đến xã Bảo Đài |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư cầu lồ - đến giáp đất xã Bắc Lũng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ đểm giao QL 31 - đến giáp đất thôn Chính Hạ xã Bắc Lũng. |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 đi tỉnh lộ 293 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường từ trung đoàn 111(điểm giao QL 37) - đến cầu Mẫu Sơn Quốc lộ 31 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ điểm giao QL 31 (dốc Sàn) đi điểm giao QL 37 Thôn Long Lanh xã Bảo Đài - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ giáp đất thôn Vườn Hoa - đến đò Thôn Vườn-Cẩm Nang |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn điểm giao tỉnh lộ 293 đi đường trục xã (Khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn giáp đất xã Tân Dĩnh - đến xưởng đá Cáp Nguyệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ xưởng đá Cáp Nguyệt - đến đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường Sắt - đến Cầu Mẫu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Mẫu Sơn - đến đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa 1) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang - đến Cầu Vân Động |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 7.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cầu Vân Động - đến Cầu Sấu QL31 |
Đất SX-KD đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cầu Sấu - đến hết công ty khải thần, khải thừa Việt Nam |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Già Khê - đến đường rẽ công ty bê tông HT 86. |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ công ty bê tông HT 86 - đến giáp phường Phượng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ Cầu Tiêm giáp đất xã Bảo Đài - đến Cầu Sen |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ cầu sen - đến nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô - đến trạm biến áp Thôn Thân |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đọan từ trạm biến áp Thôn Thân - đến cổng Thôn Gai |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ cổng Thôn Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ trạm thuỷ nông - đến Trung đoàn 111. |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất xã Bắc Lũng |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ giáp đất xã Bảo Đài - đến ngã Tư Đồi Ngô |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh Lộ 293 Đoạn từ ngã ba Cống Chằm - đến Cầu Lục Nam |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh Lộ 293 Đoạn Từ Cầu Lục Nam - đến Cầu Tè |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Tỉnh Lộ 293 Đoạn từ Cầu Tè - đến giáp đất xã Nghĩa Phương |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)Đoạn đầu QL 31 đi vào - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô Làn 2 QL 31 ( Các lô tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô mặt tiếp giáp đường trục chính đấu nối ra quốc lộ 31 mặt cắt 3-3, rộng 18m, và đường rộng 16,5m thuộc L9A, L9B, L10A, L11A, L11B. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô mặt tiếp giáp đường mặt cắt 3-3, rộng 18m, sang khu đô thị Đồng Cửa 1, thuộc L8a, L8C, L10B, L12A, L12B. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 3-3, rộng 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 1-1, rộng 22,5m nằm đối diện đất nông nghiệp hiện trạng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ (Làn 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư mới Chàng 1 Khu dân cư mới Chàng 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.700.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung): Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Làn 2, đường tỉnh 293 - Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục - Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Các đoạn còn lại trong khu Đô thị - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Đất ở biệt thự khu đô thị phía đông - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 6-6: 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 7-7: 16,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu Đô thị mới Phía Đông thị trấn Đồi Ngô Mặt cắt 9-9: 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 1-1 tuyến QL 31(rộng 43m-có xây thô) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 4-4 tuyến RD03(rộng 19m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD01(rộng 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 4-4 tuyến RD13(rộng 19m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD02(rộng 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD04(rộng 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 1(rộng 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 1-1( tiếp giáp đường gom QL 31) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáo mặt cắt 3-3 tuyến 7) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 3-3 tuyến 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 4 tiếp giáp làn 2 quốc lộ 31 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 3 Phương Sơn Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 3, tuyến 8A, tuyến 8B, tuyến 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện Làn 1 - 8m - bám Quốc lộ 31 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện Làn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện Làn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 3-3 rộng 31,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 1-1 rộng 20m Làn 2 MC3-3 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 1-1 rộng 20m+MC5-5 rộng 22,5m+MC4-4 rộng 21m: thuộc đoạn đường đầu nối thẳng từ QL 31 - đến cuối dự án |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Lục Nam |
Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha MC 2-2 rộng 16m (làn 3 MC 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến điểm giao với đường Nguyễn Văn Lục |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn điểm giao đường Nguyễn Văn Lục - đến Cầu Lục Nam |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ Cầu Lục Nam - đến giáp đất xã Bắc Lũng (Đê thống nhất) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ Vòng xuyến đường BT 36m - đến nút giao đường Sông Lục |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ quốc lộ 31 vào trung tâm Y tế Lục Nam (Đường Vân Động) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 (Đường Thanh Niên) - đến điểm giao đường Sông Lục |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường từ KDC số 1, làn 2 thị trấn Đồi Ngô qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ Quốc lộ 37 (Đường Giáp Văn Cương) - đến điện Lực Lục Nam |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn Khu Móc Hùm Thôn Gai - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ QL 37 - đến tỉnh lộ 295 (Đường từ Cầu Sen đi cầu Già Khê, QL 37-QL31 thị trấn Đồi Ngô) |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ cầu Lục Nam - đến hết thôn Chàng giáp đất xã Nghĩa Phương |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến giáp khu dân cư số 2 Phương Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ sau khu dân cư số 2 Phương Sơn - đến trường cấp 3 Phương Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn Phương Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học Phương Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ đường rẽ trưởng tiểu học Phương Sơn - đến xã Bảo Đài |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ ngã tư cầu lồ - đến giáp đất xã Bắc Lũng |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ đểm giao QL 31 - đến giáp đất thôn Chính Hạ xã Bắc Lũng. |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 đi tỉnh lộ 293 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đường từ trung đoàn 111(điểm giao QL 37) - đến cầu Mẫu Sơn Quốc lộ 31 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ điểm giao QL 31 (dốc Sàn) đi điểm giao QL 37 Thôn Long Lanh xã Bảo Đài - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn từ giáp đất thôn Vườn Hoa - đến đò Thôn Vườn-Cẩm Nang |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Các đoạn đường trung tâm xã Đoạn điểm giao tỉnh lộ 293 đi đường trục xã (Khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu vực 1 - Xã Lục Nam - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu vực 2 - Xã Lục Nam - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu vực 3 - Xã Lục Nam - |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu vực 1 - Xã Lục Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu vực 2 - Xã Lục Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu vực 3 - Xã Lục Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 640.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu vực 1 - Xã Lục Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu vực 2 - Xã Lục Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Khu vực 3 - Xã Lục Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 560.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Xã Lục Nam - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Xã Lục Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Xã Lục Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Xã Lục Nam - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Xã Lục Nam - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Xã Lục Nam - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Xã Lục Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Xã Lục Nam - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn giáp đất xã Tân Dĩnh - đến xưởng đá Cáp Nguyệt |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ xưởng đá Cáp Nguyệt - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường Sắt - đến Cầu Mẫu Sơn |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Mẫu Sơn - đến đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa 1) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.080.000 | 6.480.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang - đến Cầu Vân Động |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cầu Vân Động - đến Cầu Sấu QL31 |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ cầu Sấu - đến hết công ty khải thần, khải thừa Việt Nam |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Già Khê - đến đường rẽ công ty bê tông HT 86. |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ công ty bê tông HT 86 - đến giáp phường Phượng Sơn |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ Cầu Tiêm giáp đất xã Bảo Đài - đến Cầu Sen |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ cầu sen - đến nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô - đến trạm biến áp Thôn Thân |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đọan từ trạm biến áp Thôn Thân - đến cổng Thôn Gai |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.500.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ cổng Thôn Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.700.000 | 0 |
| Xã Lục Nam |
Quốc Lộ 37 Đoạn từ trạm thuỷ nông - đến Trung đoàn 111. |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lục Nam
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Lục Nam, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phương Sơn, Thị trấn Đồi Ngô, Xã Cương Sơn, Xã Tiên Nha, Xã Chu Điện (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lục Nam theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lục Nam có diện tích tự nhiên 58,91 km² với quy mô dân số 5.805 người, mật độ dân cư đạt 98,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Nam được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Đồi Ngô (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lục Nam không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Lục Nam là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lục Nam, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lục Nam, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lục Nam, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
