Bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Lục Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lục Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Lục Yên năm 2026

Khu vực: xã Lục Yên.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 25.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang
Đất ở 3.400.000 1.360.000 680.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An
Đất ở 5.280.000 2.112.000 1.056.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa thôn 6
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý
Đất ở 19.000.000 7.600.000 3.800.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên
Đất ở 25.400.000 10.160.000 5.080.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề
Đất ở 8.200.000 3.280.000 1.640.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt
Đất ở 4.390.000 1.756.000 878.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nguyễn Văn Loan
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường Phú Yên
-
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai
-
Đất ở 2.880.000 1.152.000 576.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu
Đất ở 4.100.000 1.640.000 820.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bàng
Đất ở 4.400.000 1.760.000 880.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Công ty Thái Thịnh
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải
Đất ở 4.920.000 1.968.000 984.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến thôn Tân Quang
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 170
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Hữu Minh
-
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng
Từ nhà bà Phong - đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ
Đất ở 3.290.000 1.316.000 658.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi - đến hết đất nhà bà Năm
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Lục Yên Đường Bà Triệu
Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Lục Yên Đường Bà Triệu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Sim
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10
Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa
Đất ở 1.840.000 736.000 368.000 0
Xã Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh
Đất ở 1.470.000 588.000 294.000 0
Xã Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận
Đất ở 920.000 368.000 184.000 0
Xã Lục Yên Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội
-
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở 5.520.000 2.208.000 1.104.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà bà Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn
Đất ở 6.700.000 2.680.000 1.340.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh
Đất ở 3.510.000 1.404.000 702.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương
-
Đất ở 3.510.000 1.404.000 702.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch
Đất ở 2.640.000 1.056.000 528.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng
Đất ở 1.840.000 736.000 368.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện
Đất ở 770.000 308.000 154.000 0
Xã Lục Yên Đường Cầu Máng - Thôn 13
-
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường Lý Tự Trọng
-
Đất ở 17.000.000 6.800.000 3.400.000 0
Xã Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới)
Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Mình
Đất ở 5.310.000 2.124.000 1.062.000 0
Xã Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo
Đất ở 8.780.000 3.512.000 1.756.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9)
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ
Đất ở 1.670.000 668.000 334.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV
Đất ở 1.160.000 464.000 232.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Lục Yên Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú
từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lục Yên Đường khu tái định cư thôn 12
-
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Lục Yên Đường Nhánh III
Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan
Đất ở 4.300.000 1.720.000 860.000 0
Xã Lục Yên Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7
-
Đất ở 9.300.000 3.720.000 1.860.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh
Đất ở 1.110.000 444.000 222.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến mỏ đá RK
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Lục Yên Đường sau trường Hoàng văn Thụ
-
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Lục Yên Xã Lục Yên
Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường thôn 13
Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn
Đất ở 2.380.000 952.000 476.000 0
Xã Lục Yên Đường thôn 13
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tống
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây)
-
Đất ở 6.950.000 2.780.000 1.390.000 0
Xã Lục Yên Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây)
-
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Lục Yên Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây)
-
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Lục Yên Đường Tránh thị trấn Yên Thế
Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập - đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ)
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường Tránh thị trấn Yên Thế
Đoạn tiếp theo - đến tỉnh lộ 170
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Lục Yên Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già)
-
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) - đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171)
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam)
Đất ở 2.970.000 1.188.000 594.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Dần
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) - đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh xã Lâm Thượng
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 170
Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 170
Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh
Đất ở 650.000 260.000 130.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 170
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai -
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai -
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên - đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân)
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ)
-
Đất ở 450.000 180.000 90.000 0
Xã Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ)
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang
Đất TM-DV 2.040.000 816.000 408.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An
Đất TM-DV 3.170.000 1.268.000 634.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa thôn 6
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý
Đất TM-DV 11.400.000 4.560.000 2.280.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên
Đất TM-DV 15.240.000 6.096.000 3.048.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi
Đất TM-DV 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề
Đất TM-DV 4.920.000 1.968.000 984.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt
Đất TM-DV 2.630.000 1.052.000 526.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nguyễn Văn Loan
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường Phú Yên
-
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai
-
Đất TM-DV 1.730.000 692.000 346.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu
Đất TM-DV 2.460.000 984.000 492.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bàng
Đất TM-DV 2.640.000 1.056.000 528.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Công ty Thái Thịnh
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải
Đất TM-DV 2.950.000 1.180.000 590.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV 5.760.000 2.304.000 1.152.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến thôn Tân Quang
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 170
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Hữu Minh
-
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng
Từ nhà bà Phong - đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ
Đất TM-DV 1.970.000 788.000 394.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi - đến hết đất nhà bà Năm
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường Bà Triệu
Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Lục Yên Đường Bà Triệu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Sim
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10
Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa
Đất TM-DV 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh
Đất TM-DV 880.000 352.000 176.000 0
Xã Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận
Đất TM-DV 550.000 220.000 110.000 0
Xã Lục Yên Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội
-
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV 3.310.000 1.324.000 662.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà bà Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn
Đất TM-DV 4.020.000 1.608.000 804.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh
Đất TM-DV 2.110.000 844.000 422.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ)
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương
-
Đất TM-DV 2.110.000 844.000 422.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch
Đất TM-DV 1.580.000 632.000 316.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng
Đất TM-DV 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện
Đất TM-DV 460.000 184.000 92.000 0
Xã Lục Yên Đường Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV 10.200.000 4.080.000 2.040.000 0
Xã Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới)
Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Mình
Đất TM-DV 3.190.000 1.276.000 638.000 0
Xã Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo
Đất TM-DV 5.270.000 2.108.000 1.054.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9)
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ
Đất TM-DV 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV
Đất TM-DV 700.000 280.000 140.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Lục Yên Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú
từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Lục Yên Đường khu tái định cư thôn 12
-
Đất TM-DV 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Lục Yên Đường Nhánh III
Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan
Đất TM-DV 2.580.000 1.032.000 516.000 0
Xã Lục Yên Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7
-
Đất TM-DV 5.580.000 2.232.000 1.116.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 540.000 216.000 108.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh
Đất TM-DV 670.000 268.000 134.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến mỏ đá RK
Đất TM-DV 540.000 216.000 108.000 0
Xã Lục Yên Đường sau trường Hoàng văn Thụ
-
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Lục Yên Xã Lục Yên
Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường thôn 13
Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn
Đất TM-DV 1.430.000 572.000 286.000 0
Xã Lục Yên Đường thôn 13
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tống
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây)
-
Đất TM-DV 4.170.000 1.668.000 834.000 0
Xã Lục Yên Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây)
-
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Lục Yên Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây)
-
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường Tránh thị trấn Yên Thế
Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập - đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ)
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Lục Yên Đường Tránh thị trấn Yên Thế
Đoạn tiếp theo - đến tỉnh lộ 170
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Lục Yên Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già)
-
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) - đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171)
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam)
Đất TM-DV 1.780.000 712.000 356.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Dần
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) - đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh xã Lâm Thượng
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 170
Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 170
Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh
Đất TM-DV 390.000 156.000 78.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 170
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai -
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai -
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên - đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân)
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ)
-
Đất TM-DV 270.000 108.000 54.000 0
Xã Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ)
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang
Đất SX-KD 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An
Đất SX-KD 2.640.000 1.056.000 528.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa thôn 6
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý
Đất SX-KD 9.500.000 3.800.000 1.900.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên
Đất SX-KD 12.700.000 5.080.000 2.540.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi
Đất SX-KD 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề
Đất SX-KD 4.100.000 1.640.000 820.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt
Đất SX-KD 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nguyễn Văn Loan
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lục Yên Đường Phú Yên
-
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai
-
Đất SX-KD 1.440.000 576.000 288.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu
Đất SX-KD 2.050.000 820.000 410.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bàng
Đất SX-KD 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Công ty Thái Thịnh
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải
Đất SX-KD 2.460.000 984.000 492.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến thôn Tân Quang
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 170
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Hữu Minh
-
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng
Từ nhà bà Phong - đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ
Đất SX-KD 1.650.000 660.000 330.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi - đến hết đất nhà bà Năm
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Lục Yên Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên
Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Lục Yên Đường Bà Triệu
Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Lục Yên Đường Bà Triệu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Sim
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10
Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa
Đất SX-KD 920.000 368.000 184.000 0
Xã Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh
Đất SX-KD 740.000 296.000 148.000 0
Xã Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận
Đất SX-KD 460.000 184.000 92.000 0
Xã Lục Yên Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội
-
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD 2.760.000 1.104.000 552.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà bà Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn
Đất SX-KD 3.350.000 1.340.000 670.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh
Đất SX-KD 1.760.000 704.000 352.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ)
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lục Yên Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương
-
Đất SX-KD 1.760.000 704.000 352.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch
Đất SX-KD 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng
Đất SX-KD 920.000 368.000 184.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Lục Yên Đường Khau Làu
Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện
Đất SX-KD 390.000 156.000 78.000 0
Xã Lục Yên Đường Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD 8.500.000 3.400.000 1.700.000 0
Xã Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới)
Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Mình
Đất SX-KD 2.660.000 1.064.000 532.000 0
Xã Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo
Đất SX-KD 4.390.000 1.756.000 878.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9)
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ
Đất SX-KD 840.000 336.000 168.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV
Đất SX-KD 580.000 232.000 116.000 0
Xã Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lục Yên Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Lục Yên Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú
từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường khu tái định cư thôn 12
-
Đất SX-KD 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Lục Yên Đường Nhánh III
Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan
Đất SX-KD 2.150.000 860.000 430.000 0
Xã Lục Yên Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7
-
Đất SX-KD 4.650.000 1.860.000 930.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD 450.000 180.000 90.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh
Đất SX-KD 560.000 224.000 112.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến mỏ đá RK
Đất SX-KD 450.000 180.000 90.000 0
Xã Lục Yên Đường sau trường Hoàng văn Thụ
-
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Lục Yên Xã Lục Yên
Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lục Yên Đường thôn 13
Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn
Đất SX-KD 1.190.000 476.000 238.000 0
Xã Lục Yên Đường thôn 13
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tống
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lục Yên Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây)
-
Đất SX-KD 3.480.000 1.392.000 696.000 0
Xã Lục Yên Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây)
-
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Lục Yên Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây)
-
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Lục Yên Đường Tránh thị trấn Yên Thế
Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập - đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ)
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Lục Yên Đường Tránh thị trấn Yên Thế
Đoạn tiếp theo - đến tỉnh lộ 170
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lục Yên Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già)
-
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) - đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171)
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam)
Đất SX-KD 1.490.000 596.000 298.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Dần
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 171
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) - đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Lục Yên Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh xã Lâm Thượng
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 170
Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 170
Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh
Đất SX-KD 330.000 132.000 66.000 0
Xã Lục Yên Đường Tỉnh lộ 170
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai -
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai -
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên - đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân)
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Lục Yên Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ)
-
Đất SX-KD 230.000 92.000 46.000 0
Xã Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ)
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Lục Yên Xã Lục Yên
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Lục Yên Xã Lục Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Lục Yên Xã Lục Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Lục Yên Xã Lục Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Lục Yên Xã Lục Yên
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Lục Yên Xã Lục Yên
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Lục Yên Xã Lục Yên
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang
Đất ở 3.400.000 1.360.000 680.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An
Đất ở 5.280.000 2.112.000 1.056.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa thôn 6
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý
Đất ở 19.000.000 7.600.000 3.800.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên
Đất ở 25.400.000 10.160.000 5.080.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề
Đất ở 8.200.000 3.280.000 1.640.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt
Đất ở 4.390.000 1.756.000 878.000 0
Xã Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nguyễn Văn Loan
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lục Yên Đường Phú Yên
-
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lục Yên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lục Yên theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lục Yên có diện tích tự nhiên 79,94 km² với quy mô dân số 30.159 người, mật độ dân cư đạt 377,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Yên được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lục Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Lục Yên là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lục Yên, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai là 25.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai là khoảng 1.432.044 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1387 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?