Bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Lục Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lục Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Lục Yên năm 2026
Khu vực: xã Lục Yên.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 25.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang |
Đất ở | 3.400.000 | 1.360.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An |
Đất ở | 5.280.000 | 2.112.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý |
Đất ở | 19.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên |
Đất ở | 25.400.000 | 10.160.000 | 5.080.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi |
Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề |
Đất ở | 8.200.000 | 3.280.000 | 1.640.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt |
Đất ở | 4.390.000 | 1.756.000 | 878.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nguyễn Văn Loan |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phú Yên - |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai - |
Đất ở | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu |
Đất ở | 4.100.000 | 1.640.000 | 820.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bàng |
Đất ở | 4.400.000 | 1.760.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất Công ty Thái Thịnh |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải |
Đất ở | 4.920.000 | 1.968.000 | 984.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến thôn Tân Quang |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 170 |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Hữu Minh - |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng Từ nhà bà Phong - đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ |
Đất ở | 3.290.000 | 1.316.000 | 658.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi - đến hết đất nhà bà Năm |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bà Triệu Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bà Triệu Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Sim |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa |
Đất ở | 1.840.000 | 736.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh |
Đất ở | 1.470.000 | 588.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận |
Đất ở | 920.000 | 368.000 | 184.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội - |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở | 5.520.000 | 2.208.000 | 1.104.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà bà Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn |
Đất ở | 6.700.000 | 2.680.000 | 1.340.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh |
Đất ở | 3.510.000 | 1.404.000 | 702.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương - |
Đất ở | 3.510.000 | 1.404.000 | 702.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch |
Đất ở | 2.640.000 | 1.056.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng |
Đất ở | 1.840.000 | 736.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện |
Đất ở | 770.000 | 308.000 | 154.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Cầu Máng - Thôn 13 - |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Mình |
Đất ở | 5.310.000 | 2.124.000 | 1.062.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo |
Đất ở | 8.780.000 | 3.512.000 | 1.756.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9) |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên |
Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ |
Đất ở | 1.670.000 | 668.000 | 334.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV |
Đất ở | 1.160.000 | 464.000 | 232.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu tái định cư thôn 12 - |
Đất ở | 2.300.000 | 920.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nhánh III Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan |
Đất ở | 4.300.000 | 1.720.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7 - |
Đất ở | 9.300.000 | 3.720.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh |
Đất ở | 1.110.000 | 444.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến mỏ đá RK |
Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng văn Thụ - |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Xã Lục Yên Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường thôn 13 Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn |
Đất ở | 2.380.000 | 952.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường thôn 13 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tống |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây) - |
Đất ở | 6.950.000 | 2.780.000 | 1.390.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây) - |
Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây) - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tránh thị trấn Yên Thế Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập - đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ) |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tránh thị trấn Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến tỉnh lộ 170 |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già) - |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) - đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171) |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam) |
Đất ở | 2.970.000 | 1.188.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Dần |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) - đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh xã Lâm Thượng |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 170 Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh |
Đất ở | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai - |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên - đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân) |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ) - |
Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ) - |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 816.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An |
Đất TM-DV | 3.170.000 | 1.268.000 | 634.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý |
Đất TM-DV | 11.400.000 | 4.560.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên |
Đất TM-DV | 15.240.000 | 6.096.000 | 3.048.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề |
Đất TM-DV | 4.920.000 | 1.968.000 | 984.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt |
Đất TM-DV | 2.630.000 | 1.052.000 | 526.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nguyễn Văn Loan |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phú Yên - |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai - |
Đất TM-DV | 1.730.000 | 692.000 | 346.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu |
Đất TM-DV | 2.460.000 | 984.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bàng |
Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.056.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất Công ty Thái Thịnh |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải |
Đất TM-DV | 2.950.000 | 1.180.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 2.304.000 | 1.152.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến thôn Tân Quang |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 170 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Hữu Minh - |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng Từ nhà bà Phong - đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ |
Đất TM-DV | 1.970.000 | 788.000 | 394.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi - đến hết đất nhà bà Năm |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bà Triệu Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bà Triệu Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Sim |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh |
Đất TM-DV | 880.000 | 352.000 | 176.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận |
Đất TM-DV | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội - |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV | 3.310.000 | 1.324.000 | 662.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà bà Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn |
Đất TM-DV | 4.020.000 | 1.608.000 | 804.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh |
Đất TM-DV | 2.110.000 | 844.000 | 422.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương - |
Đất TM-DV | 2.110.000 | 844.000 | 422.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch |
Đất TM-DV | 1.580.000 | 632.000 | 316.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện |
Đất TM-DV | 460.000 | 184.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Mình |
Đất TM-DV | 3.190.000 | 1.276.000 | 638.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo |
Đất TM-DV | 5.270.000 | 2.108.000 | 1.054.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9) |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên |
Đất TM-DV | 3.240.000 | 1.296.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV |
Đất TM-DV | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu tái định cư thôn 12 - |
Đất TM-DV | 1.380.000 | 552.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nhánh III Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan |
Đất TM-DV | 2.580.000 | 1.032.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7 - |
Đất TM-DV | 5.580.000 | 2.232.000 | 1.116.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh |
Đất TM-DV | 670.000 | 268.000 | 134.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến mỏ đá RK |
Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng văn Thụ - |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Xã Lục Yên Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường thôn 13 Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn |
Đất TM-DV | 1.430.000 | 572.000 | 286.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường thôn 13 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tống |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây) - |
Đất TM-DV | 4.170.000 | 1.668.000 | 834.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây) - |
Đất TM-DV | 3.240.000 | 1.296.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây) - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tránh thị trấn Yên Thế Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập - đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ) |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tránh thị trấn Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến tỉnh lộ 170 |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già) - |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) - đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam) |
Đất TM-DV | 1.780.000 | 712.000 | 356.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Dần |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) - đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân |
Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh xã Lâm Thượng |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 170 Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh |
Đất TM-DV | 390.000 | 156.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai - |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên - đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân) |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ) - |
Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ) - |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.056.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý |
Đất SX-KD | 9.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên |
Đất SX-KD | 12.700.000 | 5.080.000 | 2.540.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi |
Đất SX-KD | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề |
Đất SX-KD | 4.100.000 | 1.640.000 | 820.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nguyễn Văn Loan |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phú Yên - |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai - |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 576.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu |
Đất SX-KD | 2.050.000 | 820.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bàng |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất Công ty Thái Thịnh |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải |
Đất SX-KD | 2.460.000 | 984.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến thôn Tân Quang |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 170 |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Hữu Minh - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng Từ nhà bà Phong - đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ |
Đất SX-KD | 1.650.000 | 660.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi - đến hết đất nhà bà Năm |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Kim Đồng - Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bà Triệu Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bà Triệu Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Sim |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa |
Đất SX-KD | 920.000 | 368.000 | 184.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh |
Đất SX-KD | 740.000 | 296.000 | 148.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận |
Đất SX-KD | 460.000 | 184.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội - |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD | 2.760.000 | 1.104.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà bà Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn |
Đất SX-KD | 3.350.000 | 1.340.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh |
Đất SX-KD | 1.760.000 | 704.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương - |
Đất SX-KD | 1.760.000 | 704.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng |
Đất SX-KD | 920.000 | 368.000 | 184.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Khau Làu Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện |
Đất SX-KD | 390.000 | 156.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Mình |
Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.064.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo |
Đất SX-KD | 4.390.000 | 1.756.000 | 878.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9) |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên |
Đất SX-KD | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ |
Đất SX-KD | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV |
Đất SX-KD | 580.000 | 232.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu tái định cư thôn 12 - |
Đất SX-KD | 1.150.000 | 460.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nhánh III Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan |
Đất SX-KD | 2.150.000 | 860.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7 - |
Đất SX-KD | 4.650.000 | 1.860.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh |
Đất SX-KD | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến mỏ đá RK |
Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng văn Thụ - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Xã Lục Yên Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường thôn 13 Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 476.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường thôn 13 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tống |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây) - |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 1.392.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây) - |
Đất SX-KD | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây) - |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tránh thị trấn Yên Thế Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập - đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ) |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tránh thị trấn Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến tỉnh lộ 170 |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già) - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) - đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam) |
Đất SX-KD | 1.490.000 | 596.000 | 298.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Dần |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 171 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) - đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân |
Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh xã Lâm Thượng |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 170 Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh |
Đất SX-KD | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Tỉnh lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai - |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên - đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân) |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ) - |
Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ) - |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Xã Lục Yên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Xã Lục Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Xã Lục Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Xã Lục Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Xã Lục Yên - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Xã Lục Yên - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Xã Lục Yên - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang |
Đất ở | 3.400.000 | 1.360.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An |
Đất ở | 5.280.000 | 2.112.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý |
Đất ở | 19.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên |
Đất ở | 25.400.000 | 10.160.000 | 5.080.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi |
Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề |
Đất ở | 8.200.000 | 3.280.000 | 1.640.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt |
Đất ở | 4.390.000 | 1.756.000 | 878.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nguyễn Văn Loan |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lục Yên |
Đường Phú Yên - |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lục Yên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lục Yên theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lục Yên có diện tích tự nhiên 79,94 km² với quy mô dân số 30.159 người, mật độ dân cư đạt 377,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Yên được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lục Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Lục Yên là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lục Yên, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
