Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Lũng Nặm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lũng Nặm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Lũng Nặm năm 2026

Khu vực: xã Lũng Nặm.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 482.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến đội sản xuất số 8
Đất ở nông thôn 482.000 362.000 270.000 217.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 259.000 208.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 235.000 189.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ đội sản xuất số 8 - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 235.000 189.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 235.000 189.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Bó Ngản - đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A - đến Hủm Lũng Đá
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến Ngã 3 Lũng Mủm
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A - đến chân dốc Đông Hấu
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) - đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang - đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng - đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ nhà ông Hoàng Văn Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường từ Quốc lộ 4A (đoạn Táy Trên) - đi nhóm Lũng Giểng
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 187.000 150.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến hết xóm Nặm Sấn
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ sau nhà ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm cũ
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Thú Y Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ đường Lũng Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn - đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Tin Tẳng - theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 151.000 122.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba đầu làng Bó Sóp - đến xóm Lũng Tú
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 151.000 122.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn - đến hết nhóm Lũng Sắng
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 151.000 122.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông -
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 151.000 122.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A (Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn - đến nhóm Rằng Púm
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 151.000 122.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 151.000 122.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến xóm Tổng Pỏ
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 151.000 122.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ địa phận Xã Lũng Nặm (xóm Lũng Tu) theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến Quốc lộ 4A (Xóm Lũng Mủm)
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 151.000 122.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - đến nhóm Pá rản Lũng Luông
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến hết nhóm Phia Đó, nhóm Lũng Vài xóm Rằng Rụng
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến ngã ba nhóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ chân dốc Cả Má (xóm Nặm Nhũng) - đến nhóm hộ Cả Lọ (xóm Lũng Tú)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A lên xóm Cả Giểng - đến hết xóm Cả Giểng
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn xóm Kéo Quyẻn (nhóm Po Tán) - đến NVH xóm Lũng Chẩn
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Tiếp đoạn từ nhà ông Sầm Văn Hội - đến nhóm rải Tổng Cũ, thuộc xóm Lũng Hóng (Xã Thượng Thôn cũ)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Lũng Hóng - đi nhóm Phẩy Mẩy
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba Rải Tổng, Xã Thượng Thôn cũ đi - đến hết nhóm Lũng Rả
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ xóm Cả Giang - đến xóm Táy Dưới
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ phân trường mầm non Táy Dưới đi Lũng Ngần Hồng Sỹ; từ nhà ông Đặng Văn Lợi - đến hết đường nhóm Lũng Vần
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẻ từ đường Tổng Cáng-Cả Giang - đi hết đường Đông Neo
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Thượng Thôn Hồng Sỹ - đi hết đường nhóm Nặm Nà
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ Quốc lộ 4A đi hết xóm Lũng Mủm - đi hết đường giao thông xóm
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến Kéo Co Lỳ, từ nhà văn hóa Lũng Sang đến hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng văn Cương xóm Lũng Giàng - đến phân trường Cả Giang
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng - đến phân trường Kha Bản
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ nhà văn hóa xóm Lũng Giàng - đến Quốc lộ 4A địa phận xóm Rằng Rụng
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Lũng Pàng - đến nhà ông Mã Văn Sinh xóm Lũng Nái; từ ngã ba Lũng Lâu đến nhà ông Nịnh Văn Quan xóm Lũng Vẻn; đoạn Nà Chang - Lũng Vẻn
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến đội sản xuất số 8
Đất TM-DV nông thôn 385.600 289.600 216.000 173.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 207.200 166.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.000 151.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ đội sản xuất số 8 - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.000 151.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.000 151.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Bó Ngản - đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn
Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.000 176.800 141.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ
Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.000 176.800 141.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A - đến Hủm Lũng Đá
Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.000 176.800 141.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến Ngã 3 Lũng Mủm
Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.000 176.800 141.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A - đến chân dốc Đông Hấu
Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.000 176.800 141.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) - đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ
Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.000 176.800 141.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang - đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng - đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ nhà ông Hoàng Văn Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường từ Quốc lộ 4A (đoạn Táy Trên) - đi nhóm Lũng Giểng
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 149.600 120.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến hết xóm Nặm Sấn
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ sau nhà ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm cũ
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Thú Y Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc)
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ đường Lũng Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn - đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn)
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Tin Tẳng - theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ
Đất TM-DV nông thôn 216.000 162.400 120.800 97.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba đầu làng Bó Sóp - đến xóm Lũng Tú
Đất TM-DV nông thôn 216.000 162.400 120.800 97.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn - đến hết nhóm Lũng Sắng
Đất TM-DV nông thôn 216.000 162.400 120.800 97.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 162.400 120.800 97.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A (Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn - đến nhóm Rằng Púm
Đất TM-DV nông thôn 216.000 162.400 120.800 97.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc
Đất TM-DV nông thôn 216.000 162.400 120.800 97.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến xóm Tổng Pỏ
Đất TM-DV nông thôn 216.000 162.400 120.800 97.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ địa phận Xã Lũng Nặm (xóm Lũng Tu) theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến Quốc lộ 4A (Xóm Lũng Mủm)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 162.400 120.800 97.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - đến nhóm Pá rản Lũng Luông
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến hết nhóm Phia Đó, nhóm Lũng Vài xóm Rằng Rụng
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến ngã ba nhóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ chân dốc Cả Má (xóm Nặm Nhũng) - đến nhóm hộ Cả Lọ (xóm Lũng Tú)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A lên xóm Cả Giểng - đến hết xóm Cả Giểng
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn xóm Kéo Quyẻn (nhóm Po Tán) - đến NVH xóm Lũng Chẩn
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Tiếp đoạn từ nhà ông Sầm Văn Hội - đến nhóm rải Tổng Cũ, thuộc xóm Lũng Hóng (Xã Thượng Thôn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Lũng Hóng - đi nhóm Phẩy Mẩy
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba Rải Tổng, Xã Thượng Thôn cũ đi - đến hết nhóm Lũng Rả
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ xóm Cả Giang - đến xóm Táy Dưới
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ phân trường mầm non Táy Dưới đi Lũng Ngần Hồng Sỹ; từ nhà ông Đặng Văn Lợi - đến hết đường nhóm Lũng Vần
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẻ từ đường Tổng Cáng-Cả Giang - đi hết đường Đông Neo
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Thượng Thôn Hồng Sỹ - đi hết đường nhóm Nặm Nà
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ Quốc lộ 4A đi hết xóm Lũng Mủm - đi hết đường giao thông xóm
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến Kéo Co Lỳ, từ nhà văn hóa Lũng Sang đến hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng văn Cương xóm Lũng Giàng - đến phân trường Cả Giang
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng - đến phân trường Kha Bản
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ nhà văn hóa xóm Lũng Giàng - đến Quốc lộ 4A địa phận xóm Rằng Rụng
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Lũng Pàng - đến nhà ông Mã Văn Sinh xóm Lũng Nái; từ ngã ba Lũng Lâu đến nhà ông Nịnh Văn Quan xóm Lũng Vẻn; đoạn Nà Chang - Lũng Vẻn
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến đội sản xuất số 8
Đất SX-KD nông thôn 289.200 217.200 162.000 130.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 155.400 124.800
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.000 113.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ đội sản xuất số 8 - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.000 113.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.000 113.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Bó Ngản - đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A - đến Hủm Lũng Đá
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến Ngã 3 Lũng Mủm
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A - đến chân dốc Đông Hấu
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) - đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang - đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng - đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ nhà ông Hoàng Văn Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường từ Quốc lộ 4A (đoạn Táy Trên) - đi nhóm Lũng Giểng
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.200 90.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến hết xóm Nặm Sấn
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ sau nhà ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm cũ
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Thú Y Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ đường Lũng Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn - đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Tin Tẳng - theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba đầu làng Bó Sóp - đến xóm Lũng Tú
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn - đến hết nhóm Lũng Sắng
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông -
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A (Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn - đến nhóm Rằng Púm
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến xóm Tổng Pỏ
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ địa phận Xã Lũng Nặm (xóm Lũng Tu) theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến Quốc lộ 4A (Xóm Lũng Mủm)
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - đến nhóm Pá rản Lũng Luông
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến hết nhóm Phia Đó, nhóm Lũng Vài xóm Rằng Rụng
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến ngã ba nhóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ chân dốc Cả Má (xóm Nặm Nhũng) - đến nhóm hộ Cả Lọ (xóm Lũng Tú)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A lên xóm Cả Giểng - đến hết xóm Cả Giểng
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn xóm Kéo Quyẻn (nhóm Po Tán) - đến NVH xóm Lũng Chẩn
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Tiếp đoạn từ nhà ông Sầm Văn Hội - đến nhóm rải Tổng Cũ, thuộc xóm Lũng Hóng (Xã Thượng Thôn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Lũng Hóng - đi nhóm Phẩy Mẩy
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba Rải Tổng, Xã Thượng Thôn cũ đi - đến hết nhóm Lũng Rả
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ xóm Cả Giang - đến xóm Táy Dưới
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ phân trường mầm non Táy Dưới đi Lũng Ngần Hồng Sỹ; từ nhà ông Đặng Văn Lợi - đến hết đường nhóm Lũng Vần
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẻ từ đường Tổng Cáng-Cả Giang - đi hết đường Đông Neo
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Thượng Thôn Hồng Sỹ - đi hết đường nhóm Nặm Nà
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ Quốc lộ 4A đi hết xóm Lũng Mủm - đi hết đường giao thông xóm
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến Kéo Co Lỳ, từ nhà văn hóa Lũng Sang đến hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng văn Cương xóm Lũng Giàng - đến phân trường Cả Giang
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng - đến phân trường Kha Bản
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ nhà văn hóa xóm Lũng Giàng - đến Quốc lộ 4A địa phận xóm Rằng Rụng
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Lũng Pàng - đến nhà ông Mã Văn Sinh xóm Lũng Nái; từ ngã ba Lũng Lâu đến nhà ông Nịnh Văn Quan xóm Lũng Vẻn; đoạn Nà Chang - Lũng Vẻn
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 76.000 60.000 53.000 0
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 57.000 45.000 40.000 0
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 42.000 37.000 0
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 37.000 32.000 0
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
-
Đất rừng sản xuất 10.000 10.000 10.000 0
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 10.000 10.000 0
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 10.000 10.000 0
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000 27.000 24.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến đội sản xuất số 8
Đất ở nông thôn 482.000 362.000 270.000 217.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 259.000 208.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 235.000 189.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ đội sản xuất số 8 - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 235.000 189.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 235.000 189.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Bó Ngản - đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A - đến Hủm Lũng Đá
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến Ngã 3 Lũng Mủm
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A - đến chân dốc Đông Hấu
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) - đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang - đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng - đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lũng Nặm

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thượng Thôn, Xã Lũng Nặm (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lũng Nặm theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lũng Nặm có diện tích tự nhiên 97,59 km² với quy mô dân số 7.221 người, mật độ dân cư đạt 74 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lũng Nặm được đặt tại Trụ sở UBND xã Lũng Nặm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lũng Nặm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Lũng Nặm là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lũng Nặm, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng là 482.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng là khoảng 161.603 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1311 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?