Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Lũng Nặm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lũng Nặm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Lũng Nặm năm 2026
Khu vực: xã Lũng Nặm.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 482.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến đội sản xuất số 8 |
Đất ở nông thôn | 482.000 | 362.000 | 270.000 | 217.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 347.000 | 259.000 | 208.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ đội sản xuất số 8 - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Bó Ngản - đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A - đến Hủm Lũng Đá |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến Ngã 3 Lũng Mủm |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A - đến chân dốc Đông Hấu |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) - đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang - đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng - đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ nhà ông Hoàng Văn Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường từ Quốc lộ 4A (đoạn Táy Trên) - đi nhóm Lũng Giểng |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 187.000 | 150.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến hết xóm Nặm Sấn |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ sau nhà ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm cũ |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ Thú Y Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69)) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ ngã ba nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ đường Lũng Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn - đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Tin Tẳng - theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 151.000 | 122.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba đầu làng Bó Sóp - đến xóm Lũng Tú |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 151.000 | 122.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn - đến hết nhóm Lũng Sắng |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 151.000 | 122.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 151.000 | 122.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A (Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn - đến nhóm Rằng Púm |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 151.000 | 122.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 151.000 | 122.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến xóm Tổng Pỏ |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 151.000 | 122.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ địa phận Xã Lũng Nặm (xóm Lũng Tu) theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến Quốc lộ 4A (Xóm Lũng Mủm) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 203.000 | 151.000 | 122.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - đến nhóm Pá rản Lũng Luông |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến hết nhóm Phia Đó, nhóm Lũng Vài xóm Rằng Rụng |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến ngã ba nhóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ chân dốc Cả Má (xóm Nặm Nhũng) - đến nhóm hộ Cả Lọ (xóm Lũng Tú) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A lên xóm Cả Giểng - đến hết xóm Cả Giểng |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn xóm Kéo Quyẻn (nhóm Po Tán) - đến NVH xóm Lũng Chẩn |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Tiếp đoạn từ nhà ông Sầm Văn Hội - đến nhóm rải Tổng Cũ, thuộc xóm Lũng Hóng (Xã Thượng Thôn cũ) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ Lũng Hóng - đi nhóm Phẩy Mẩy |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ ngã ba Rải Tổng, Xã Thượng Thôn cũ đi - đến hết nhóm Lũng Rả |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ xóm Cả Giang - đến xóm Táy Dưới |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ phân trường mầm non Táy Dưới đi Lũng Ngần Hồng Sỹ; từ nhà ông Đặng Văn Lợi - đến hết đường nhóm Lũng Vần |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẻ từ đường Tổng Cáng-Cả Giang - đi hết đường Đông Neo |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Thượng Thôn Hồng Sỹ - đi hết đường nhóm Nặm Nà |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ Quốc lộ 4A đi hết xóm Lũng Mủm - đi hết đường giao thông xóm |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến Kéo Co Lỳ, từ nhà văn hóa Lũng Sang đến hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ nhà ông Hoàng văn Cương xóm Lũng Giàng - đến phân trường Cả Giang |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng - đến phân trường Kha Bản |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ nhà văn hóa xóm Lũng Giàng - đến Quốc lộ 4A địa phận xóm Rằng Rụng |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ ngã ba rẽ đi Lũng Pàng - đến nhà ông Mã Văn Sinh xóm Lũng Nái; từ ngã ba Lũng Lâu đến nhà ông Nịnh Văn Quan xóm Lũng Vẻn; đoạn Nà Chang - Lũng Vẻn |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến đội sản xuất số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 385.600 | 289.600 | 216.000 | 173.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 277.600 | 207.200 | 166.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.000 | 151.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ đội sản xuất số 8 - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.000 | 151.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.000 | 151.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Bó Ngản - đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A - đến Hủm Lũng Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến Ngã 3 Lũng Mủm |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A - đến chân dốc Đông Hấu |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) - đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.000 | 128.800 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82) |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.000 | 128.800 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang - đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.000 | 128.800 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng - đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.000 | 128.800 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ nhà ông Hoàng Văn Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.000 | 128.800 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường từ Quốc lộ 4A (đoạn Táy Trên) - đi nhóm Lũng Giểng |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.000 | 128.800 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 149.600 | 120.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến hết xóm Nặm Sấn |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ sau nhà ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ Thú Y Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69)) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ ngã ba nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ đường Lũng Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn - đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Tin Tẳng - theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 120.800 | 97.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba đầu làng Bó Sóp - đến xóm Lũng Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 120.800 | 97.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn - đến hết nhóm Lũng Sắng |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 120.800 | 97.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 120.800 | 97.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A (Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn - đến nhóm Rằng Púm |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 120.800 | 97.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 120.800 | 97.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến xóm Tổng Pỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 120.800 | 97.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ địa phận Xã Lũng Nặm (xóm Lũng Tu) theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến Quốc lộ 4A (Xóm Lũng Mủm) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.400 | 120.800 | 97.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - đến nhóm Pá rản Lũng Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến hết nhóm Phia Đó, nhóm Lũng Vài xóm Rằng Rụng |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến ngã ba nhóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ chân dốc Cả Má (xóm Nặm Nhũng) - đến nhóm hộ Cả Lọ (xóm Lũng Tú) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A lên xóm Cả Giểng - đến hết xóm Cả Giểng |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn xóm Kéo Quyẻn (nhóm Po Tán) - đến NVH xóm Lũng Chẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Tiếp đoạn từ nhà ông Sầm Văn Hội - đến nhóm rải Tổng Cũ, thuộc xóm Lũng Hóng (Xã Thượng Thôn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ Lũng Hóng - đi nhóm Phẩy Mẩy |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ ngã ba Rải Tổng, Xã Thượng Thôn cũ đi - đến hết nhóm Lũng Rả |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ xóm Cả Giang - đến xóm Táy Dưới |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ phân trường mầm non Táy Dưới đi Lũng Ngần Hồng Sỹ; từ nhà ông Đặng Văn Lợi - đến hết đường nhóm Lũng Vần |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẻ từ đường Tổng Cáng-Cả Giang - đi hết đường Đông Neo |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Thượng Thôn Hồng Sỹ - đi hết đường nhóm Nặm Nà |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ Quốc lộ 4A đi hết xóm Lũng Mủm - đi hết đường giao thông xóm |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến Kéo Co Lỳ, từ nhà văn hóa Lũng Sang đến hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ nhà ông Hoàng văn Cương xóm Lũng Giàng - đến phân trường Cả Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng - đến phân trường Kha Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ nhà văn hóa xóm Lũng Giàng - đến Quốc lộ 4A địa phận xóm Rằng Rụng |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ ngã ba rẽ đi Lũng Pàng - đến nhà ông Mã Văn Sinh xóm Lũng Nái; từ ngã ba Lũng Lâu đến nhà ông Nịnh Văn Quan xóm Lũng Vẻn; đoạn Nà Chang - Lũng Vẻn |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến đội sản xuất số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 289.200 | 217.200 | 162.000 | 130.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng |
Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 208.200 | 155.400 | 124.800 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.000 | 113.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ đội sản xuất số 8 - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.000 | 113.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.000 | 113.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Bó Ngản - đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A - đến Hủm Lũng Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến Ngã 3 Lũng Mủm |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A - đến chân dốc Đông Hấu |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) - đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.000 | 96.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82) |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.000 | 96.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang - đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.000 | 96.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng - đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.000 | 96.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ nhà ông Hoàng Văn Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.000 | 96.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường từ Quốc lộ 4A (đoạn Táy Trên) - đi nhóm Lũng Giểng |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.000 | 96.600 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.200 | 90.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến hết xóm Nặm Sấn |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ sau nhà ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ Thú Y Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69)) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ ngã ba nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ đường Lũng Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn - đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Tin Tẳng - theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 90.600 | 73.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba đầu làng Bó Sóp - đến xóm Lũng Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 90.600 | 73.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn - đến hết nhóm Lũng Sắng |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 90.600 | 73.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông - |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 90.600 | 73.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A (Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn - đến nhóm Rằng Púm |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 90.600 | 73.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 90.600 | 73.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến xóm Tổng Pỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 90.600 | 73.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ địa phận Xã Lũng Nặm (xóm Lũng Tu) theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến Quốc lộ 4A (Xóm Lũng Mủm) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 121.800 | 90.600 | 73.200 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - đến nhóm Pá rản Lũng Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến hết nhóm Phia Đó, nhóm Lũng Vài xóm Rằng Rụng |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến ngã ba nhóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ chân dốc Cả Má (xóm Nặm Nhũng) - đến nhóm hộ Cả Lọ (xóm Lũng Tú) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A lên xóm Cả Giểng - đến hết xóm Cả Giểng |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn xóm Kéo Quyẻn (nhóm Po Tán) - đến NVH xóm Lũng Chẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Tiếp đoạn từ nhà ông Sầm Văn Hội - đến nhóm rải Tổng Cũ, thuộc xóm Lũng Hóng (Xã Thượng Thôn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ Lũng Hóng - đi nhóm Phẩy Mẩy |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ ngã ba Rải Tổng, Xã Thượng Thôn cũ đi - đến hết nhóm Lũng Rả |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ xóm Cả Giang - đến xóm Táy Dưới |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ phân trường mầm non Táy Dưới đi Lũng Ngần Hồng Sỹ; từ nhà ông Đặng Văn Lợi - đến hết đường nhóm Lũng Vần |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẻ từ đường Tổng Cáng-Cả Giang - đi hết đường Đông Neo |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn rẽ từ Thượng Thôn Hồng Sỹ - đi hết đường nhóm Nặm Nà |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ Quốc lộ 4A đi hết xóm Lũng Mủm - đi hết đường giao thông xóm |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến Kéo Co Lỳ, từ nhà văn hóa Lũng Sang đến hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ nhà ông Hoàng văn Cương xóm Lũng Giàng - đến phân trường Cả Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng - đến phân trường Kha Bản |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ nhà văn hóa xóm Lũng Giàng - đến Quốc lộ 4A địa phận xóm Rằng Rụng |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ ngã ba rẽ đi Lũng Pàng - đến nhà ông Mã Văn Sinh xóm Lũng Nái; từ ngã ba Lũng Lâu đến nhà ông Nịnh Văn Quan xóm Lũng Vẻn; đoạn Nà Chang - Lũng Vẻn |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 76.000 | 60.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 57.000 | 45.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 37.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 27.000 | 24.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến đội sản xuất số 8 |
Đất ở nông thôn | 482.000 | 362.000 | 270.000 | 217.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 347.000 | 259.000 | 208.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ đội sản xuất số 8 - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Bó Ngản - đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A - đến Hủm Lũng Đá |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến Ngã 3 Lũng Mủm |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A - đến chân dốc Đông Hấu |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) - đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang - đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Xã Lũng Nặm |
Xã Lũng Nặm Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng - đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lũng Nặm
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thượng Thôn, Xã Lũng Nặm (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lũng Nặm theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lũng Nặm có diện tích tự nhiên 97,59 km² với quy mô dân số 7.221 người, mật độ dân cư đạt 74 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lũng Nặm được đặt tại Trụ sở UBND xã Lũng Nặm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lũng Nặm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Lũng Nặm là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lũng Nặm, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
