Bảng giá đất xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Lương Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lương Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Lương Hòa năm 2026

Khu vực: xã Lương Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 4.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp cầu Phong Nẫm đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 10 tờ 5 - Thửa 82 tờ 7
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp cầu Phong Nẫm đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 153 tờ 5 - Thửa 23 tờ 7
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm đến Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ
Thửa 77 tờ 7 - Thửa 174 tờ 12
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm đến Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ
Thửa 27 tờ 7 - Thửa 129 tờ 12
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ đến Kênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa
Thửa 134 tờ 29 - Thửa 226 tờ 41
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ đến Kênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa
Thửa 369 Tờ 29 - Thửa 227 tờ 41
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Phú đến Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Thửa 139 tờ 45 - Thửa 215 tờ 45
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Phú đến Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Thửa 361 tờ 45 - Thửa 479 tờ 45
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh ngã ba Lương Hoà đến Đến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định
Thửa 222 tờ 45 - Thửa 192 tờ 49
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh ngã ba Lương Hoà đến Đến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định
Thửa 197 tờ 45 - Thửa 131 tờ 49
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh xã Châu Hoà
Thửa 458 tờ 49 - Thửa 12 tờ 53
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh xã Châu Hoà
Thửa 202 tờ 49 -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Lương Hòa Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04) - Giáp ranh xã Lương Phú đến Giáp Đường Huyện 173 (cũ)
Thửa 1 tờ 24 - Thửa 33 tờ 14
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Lương Hòa Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04) - Giáp ranh xã Lương Phú đến Giáp Đường Huyện 173 (cũ)
Thửa 46 tờ 14 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm) đến Giáp ranh xã Châu Hòa
Thửa 204 tờ 12 - Thửa 24 tờ 42
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm) đến Giáp ranh xã Châu Hòa
Thửa 13 tờ 11 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Lương Hòa ĐX.02 (Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ) - Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 10 tờ 5 - Thửa 82 tờ 7
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Lương Hòa ĐX.02 (Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ) - Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 145 tờ 5 - Thửa 76 tờ 7
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) - Đường tỉnh 885 đến UBND xã Lương Hoà
Thửa 215 tờ 45 - Thửa 178 tờ 54
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) - Đường tỉnh 885 đến UBND xã Lương Hoà
Thửa 222 tờ 45 - Thửa 268 tờ 54
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03) - Đường tỉnh 885 (Đường Bãi Pháo) đến Giáp Đường Huyện 174
Thửa 10 tờ 50 - Thửa 408 tờ 34
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03) - Đường tỉnh 885 (Đường Bãi Pháo) đến Giáp Đường Huyện 175
Thửa 240 tờ 34 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Lương Hòa Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05) - Bia Căm Thù đến Cầu Phong Nẫm
Thửa 89 tờ 18 - Thửa 55 tờ 10
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Lương Hòa Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05) - Bia Căm Thù đến Cầu Phong Nẫm
Thửa 94 tờ 18 - Thửa 72 tờ 10
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Cầu Ba Dông
Thửa 32 tờ 50 - Thửa 347 tờ 56
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Cầu Ba Dông
Thửa 34 tờ 50 - Thửa 348 tờ 56
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Cầu Ba Dông đến Đường lộ Thủ Ngữ
Thửa 5 tờ 59 - Thửa 46 tờ 63
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Cầu Ba Dông đến Đường lộ Thủ Ngữ
Thửa 4 tờ 59 - Thửa 486 tờ 63
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Lương Hòa Đường lộ Thủ Ngữ - Giáp ranh xã Châu Hòa đến Cầu Thủ Ngữ
Thửa 118 tờ 60 - Thửa 335 tờ 63
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Lương Hòa Đường lộ Thủ Ngữ - Giáp ranh xã Châu Hòa đến Cầu Thủ Ngữ
Thửa 74 tờ 60 - Thửa 391 tờ 63
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Rạch Bà Lình (cầu Thầy Phó)
Thửa 366 tờ 29 - Thửa 6 tờ 41
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Rạch Bà Lình (cầu Thầy Phó)
Thửa 409 tờ 29 - Thửa 325 tờ 41
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Lương Hòa Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 186.000
Xã Lương Hòa Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 174.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp cầu Phong Nẫm đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 10 tờ 5 - Thửa 82 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 1.615.000 969.000 646.000 484.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp cầu Phong Nẫm đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 153 tờ 5 - Thửa 23 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 1.615.000 969.000 646.000 484.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm đến Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ
Thửa 77 tờ 7 - Thửa 174 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm đến Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ
Thửa 27 tờ 7 - Thửa 129 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ đến Kênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa
Thửa 134 tờ 29 - Thửa 226 tờ 41
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ đến Kênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa
Thửa 369 Tờ 29 - Thửa 227 tờ 41
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Phú đến Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Thửa 139 tờ 45 - Thửa 215 tờ 45
Đất TM-DV nông thôn 3.995.000 2.397.000 1.598.000 1.198.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Phú đến Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Thửa 361 tờ 45 - Thửa 479 tờ 45
Đất TM-DV nông thôn 3.995.000 2.397.000 1.598.000 1.198.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh ngã ba Lương Hoà đến Đến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định
Thửa 222 tờ 45 - Thửa 192 tờ 49
Đất TM-DV nông thôn 3.995.000 2.397.000 1.598.000 1.198.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh ngã ba Lương Hoà đến Đến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định
Thửa 197 tờ 45 - Thửa 131 tờ 49
Đất TM-DV nông thôn 3.995.000 2.397.000 1.598.000 1.198.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh xã Châu Hoà
Thửa 458 tờ 49 - Thửa 12 tờ 53
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh xã Châu Hoà
Thửa 202 tờ 49 -
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Lương Hòa Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04) - Giáp ranh xã Lương Phú đến Giáp Đường Huyện 173 (cũ)
Thửa 1 tờ 24 - Thửa 33 tờ 14
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Xã Lương Hòa Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04) - Giáp ranh xã Lương Phú đến Giáp Đường Huyện 173 (cũ)
Thửa 46 tờ 14 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm) đến Giáp ranh xã Châu Hòa
Thửa 204 tờ 12 - Thửa 24 tờ 42
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm) đến Giáp ranh xã Châu Hòa
Thửa 13 tờ 11 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Xã Lương Hòa ĐX.02 (Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ) - Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 10 tờ 5 - Thửa 82 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Lương Hòa ĐX.02 (Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ) - Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 145 tờ 5 - Thửa 76 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) - Đường tỉnh 885 đến UBND xã Lương Hoà
Thửa 215 tờ 45 - Thửa 178 tờ 54
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) - Đường tỉnh 885 đến UBND xã Lương Hoà
Thửa 222 tờ 45 - Thửa 268 tờ 54
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03) - Đường tỉnh 885 (Đường Bãi Pháo) đến Giáp Đường Huyện 174
Thửa 10 tờ 50 - Thửa 408 tờ 34
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03) - Đường tỉnh 885 (Đường Bãi Pháo) đến Giáp Đường Huyện 175
Thửa 240 tờ 34 -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Lương Hòa Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05) - Bia Căm Thù đến Cầu Phong Nẫm
Thửa 89 tờ 18 - Thửa 55 tờ 10
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Lương Hòa Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05) - Bia Căm Thù đến Cầu Phong Nẫm
Thửa 94 tờ 18 - Thửa 72 tờ 10
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Cầu Ba Dông
Thửa 32 tờ 50 - Thửa 347 tờ 56
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Cầu Ba Dông
Thửa 34 tờ 50 - Thửa 348 tờ 56
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Cầu Ba Dông đến Đường lộ Thủ Ngữ
Thửa 5 tờ 59 - Thửa 46 tờ 63
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Cầu Ba Dông đến Đường lộ Thủ Ngữ
Thửa 4 tờ 59 - Thửa 486 tờ 63
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Lương Hòa Đường lộ Thủ Ngữ - Giáp ranh xã Châu Hòa đến Cầu Thủ Ngữ
Thửa 118 tờ 60 - Thửa 335 tờ 63
Đất TM-DV nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Lương Hòa Đường lộ Thủ Ngữ - Giáp ranh xã Châu Hòa đến Cầu Thủ Ngữ
Thửa 74 tờ 60 - Thửa 391 tờ 63
Đất TM-DV nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Lương Hòa Đường ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Rạch Bà Lình (cầu Thầy Phó)
Thửa 366 tờ 29 - Thửa 6 tờ 41
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Rạch Bà Lình (cầu Thầy Phó)
Thửa 409 tờ 29 - Thửa 325 tờ 41
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Lương Hòa Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 527.000 316.200 210.800 158.100
Xã Lương Hòa Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 493.000 295.800 197.200 147.900
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp cầu Phong Nẫm đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 10 tờ 5 - Thửa 82 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 1.425.000 855.000 570.000 427.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp cầu Phong Nẫm đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 153 tờ 5 - Thửa 23 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 1.425.000 855.000 570.000 427.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm đến Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ
Thửa 77 tờ 7 - Thửa 174 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm đến Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ
Thửa 27 tờ 7 - Thửa 129 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ đến Kênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa
Thửa 134 tờ 29 - Thửa 226 tờ 41
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ đến Kênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa
Thửa 369 Tờ 29 - Thửa 227 tờ 41
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Phú đến Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Thửa 139 tờ 45 - Thửa 215 tờ 45
Đất SX-KD nông thôn 3.525.000 2.115.000 1.410.000 1.057.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Phú đến Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Thửa 361 tờ 45 - Thửa 479 tờ 45
Đất SX-KD nông thôn 3.525.000 2.115.000 1.410.000 1.057.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh ngã ba Lương Hoà đến Đến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định
Thửa 222 tờ 45 - Thửa 192 tờ 49
Đất SX-KD nông thôn 3.525.000 2.115.000 1.410.000 1.057.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh ngã ba Lương Hoà đến Đến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định
Thửa 197 tờ 45 - Thửa 131 tờ 49
Đất SX-KD nông thôn 3.525.000 2.115.000 1.410.000 1.057.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh xã Châu Hoà
Thửa 458 tờ 49 - Thửa 12 tờ 53
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh xã Châu Hoà
Thửa 202 tờ 49 -
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Lương Hòa Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04) - Giáp ranh xã Lương Phú đến Giáp Đường Huyện 173 (cũ)
Thửa 1 tờ 24 - Thửa 33 tờ 14
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Lương Hòa Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04) - Giáp ranh xã Lương Phú đến Giáp Đường Huyện 173 (cũ)
Thửa 46 tờ 14 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm) đến Giáp ranh xã Châu Hòa
Thửa 204 tờ 12 - Thửa 24 tờ 42
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm) đến Giáp ranh xã Châu Hòa
Thửa 13 tờ 11 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Lương Hòa ĐX.02 (Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ) - Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 10 tờ 5 - Thửa 82 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Lương Hòa ĐX.02 (Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ) - Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 145 tờ 5 - Thửa 76 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) - Đường tỉnh 885 đến UBND xã Lương Hoà
Thửa 215 tờ 45 - Thửa 178 tờ 54
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) - Đường tỉnh 885 đến UBND xã Lương Hoà
Thửa 222 tờ 45 - Thửa 268 tờ 54
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03) - Đường tỉnh 885 (Đường Bãi Pháo) đến Giáp Đường Huyện 174
Thửa 10 tờ 50 - Thửa 408 tờ 34
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Lương Hòa Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03) - Đường tỉnh 885 (Đường Bãi Pháo) đến Giáp Đường Huyện 175
Thửa 240 tờ 34 -
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Lương Hòa Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05) - Bia Căm Thù đến Cầu Phong Nẫm
Thửa 89 tờ 18 - Thửa 55 tờ 10
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Lương Hòa Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05) - Bia Căm Thù đến Cầu Phong Nẫm
Thửa 94 tờ 18 - Thửa 72 tờ 10
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Cầu Ba Dông
Thửa 32 tờ 50 - Thửa 347 tờ 56
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Cầu Ba Dông
Thửa 34 tờ 50 - Thửa 348 tờ 56
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Cầu Ba Dông đến Đường lộ Thủ Ngữ
Thửa 5 tờ 59 - Thửa 46 tờ 63
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Lương Hòa Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) - Cầu Ba Dông đến Đường lộ Thủ Ngữ
Thửa 4 tờ 59 - Thửa 486 tờ 63
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Lương Hòa Đường lộ Thủ Ngữ - Giáp ranh xã Châu Hòa đến Cầu Thủ Ngữ
Thửa 118 tờ 60 - Thửa 335 tờ 63
Đất SX-KD nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Xã Lương Hòa Đường lộ Thủ Ngữ - Giáp ranh xã Châu Hòa đến Cầu Thủ Ngữ
Thửa 74 tờ 60 - Thửa 391 tờ 63
Đất SX-KD nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Xã Lương Hòa Đường ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Rạch Bà Lình (cầu Thầy Phó)
Thửa 366 tờ 29 - Thửa 6 tờ 41
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Rạch Bà Lình (cầu Thầy Phó)
Thửa 409 tờ 29 - Thửa 325 tờ 41
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Lương Hòa Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 465.000 279.000 186.000 139.500
Xã Lương Hòa Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 435.000 261.000 174.000 130.500
Xã Lương Hòa Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm
-
Đất SX-KD 2.240.000 0 0 0
Xã Lương Hòa Xã Lương Hòa
-
Đất trồng lúa 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Lương Hòa Xã Lương Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Lương Hòa Xã Lương Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Lương Hòa Xã Lương Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Lương Hòa Xã Lương Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Lương Hòa Xã Lương Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp cầu Phong Nẫm đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 10 tờ 5 - Thửa 82 tờ 7
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp cầu Phong Nẫm đến Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
Thửa 153 tờ 5 - Thửa 23 tờ 7
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm đến Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ
Thửa 77 tờ 7 - Thửa 174 tờ 12
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm đến Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ
Thửa 27 tờ 7 - Thửa 129 tờ 12
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ đến Kênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa
Thửa 134 tờ 29 - Thửa 226 tờ 41
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 883 - Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ đến Kênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa
Thửa 369 Tờ 29 - Thửa 227 tờ 41
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Phú đến Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Thửa 139 tờ 45 - Thửa 215 tờ 45
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Phú đến Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Thửa 361 tờ 45 - Thửa 479 tờ 45
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh ngã ba Lương Hoà đến Đến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định
Thửa 222 tờ 45 - Thửa 192 tờ 49
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh ngã ba Lương Hoà đến Đến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định
Thửa 197 tờ 45 - Thửa 131 tờ 49
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh xã Châu Hoà
Thửa 458 tờ 49 - Thửa 12 tờ 53
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Lương Hòa Đường tỉnh 885 - Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh xã Châu Hoà
Thửa 202 tờ 49 -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Lương Hòa Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04) - Giáp ranh xã Lương Phú đến Giáp Đường Huyện 173 (cũ)
Thửa 1 tờ 24 - Thửa 33 tờ 14
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Lương Hòa Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04) - Giáp ranh xã Lương Phú đến Giáp Đường Huyện 173 (cũ)
Thửa 46 tờ 14 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Lương Hòa Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ) - Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm) đến Giáp ranh xã Châu Hòa
Thửa 204 tờ 12 - Thửa 24 tờ 42
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lương Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm), Xã Phong Nẫm (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lương Hòa theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lương Hòa có diện tích tự nhiên 37,48 km² với quy mô dân số 2.594 người, mật độ dân cư đạt 69,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lương Hòa được đặt tại UBND xã Phong Nẫm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lương Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Lương Hòa là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lương Hòa, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long là 4.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 887.483 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1135 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?