Bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Lương Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lương Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Lương Sơn năm 2026

Khu vực: xã Lương Sơn.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 3.750.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Hồ Xuân Ký (từ thửa số 1507 tờ bản đồ số 11) - Lê Thị Minh (đến thửa số 755 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Đậu Bá Ngọc (từ thửa số 1556 tờ bản đồ số 11) - Lê Ánh Dương (đến thửa số 1547 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Hường (từ thửa số 968 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Long (đến thửa số 969 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lương Thành Lan (từ thửa số 1822 tờ bản đồ số 11) - Lương Thị Cảnh (đến thửa số 1428 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Hồ Xuân Nam (từ thửa số 1101 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Đào (đến thửa số 1539 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 337.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Đậu Bá Mai (từ thửa số 1168 tờ bản đồ số 11) - Đậu Bá Ngọ (đến thửa số 1104 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 337.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh cũ - Xã Tràng Sơn
Phan Thị Đào (từ thửa số 1176 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Tam (đến thửa số 1105 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh cũ - Xã Tràng Sơn
Phan Thị Đào (từ thửa số 1176 tờ bản đồ số 11) - Phan Hữu Việt (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Thái Bá Tam (từ thửa số 286 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Quang (đến thửa số 1855 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 337.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Hà (từ thửa số 246 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Thao (đến thửa số 87 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 337.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Hiền (từ thửa số 1806 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Thực (đến thửa số 346 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Duy Minh (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 14) - Trần Trọng Toàn (đến thửa số 1242 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Trạm y tế xã (từ thửa số 184 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Thực (đến thửa số 346 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Thực (từ thửa số 346 tờ bản đồ số 14) - Lê Đình Thân (đến thửa số 1703 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Lan (từ thửa số 1806 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Cảnh Sửu (đến thửa số 536 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Đồng (từ thửa số 485 tờ bản đồ số 14) - Lê Đình Thân (đến thửa số 1703 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Cảnh Phú (từ thửa số 537 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Cảnh Định (đến thửa số 1266 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Sơn (từ thửa số 432 tờ bản đồ số 11) - Nhà Thờ Họ Lê (đến thửa số 366 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Thành (từ thửa số 1674 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Giáp (đến thửa số 185 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa số 204 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Quý (đến thửa số 1260 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Thành (từ thửa số 266 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Minh (đến thửa số 341 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Quý (từ thửa số 1695 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Thân (đến thửa số 1700 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 4 - Xã Tràng Sơn
-
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Chín (từ thửa số 71 tờ bản đồ số 15) - Trần Văn Hải (đến thửa số 196 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Đức (từ thửa số 366 tờ bản đồ số 12) - Trần Thị Tám (đến thửa số 244 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Bưởi (từ thửa số 250 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Toàn (đến thửa số 205 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Phạm Văn Hùng (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Hữu Chung (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Hồng Hóa (từ thửa số 142 tờ bản đồ số 12) - Võ Thị Oanh (đến thửa số 173 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Quang (từ thửa số 109 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Thị Nam (đến thửa số 166 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Phúc Giáp (từ thửa số 518 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Hữu Hồng (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Tình (từ thửa số 598 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lợi (đến thửa số 614 tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Lý (từ thửa số 532 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lợi (đến thửa số 614 tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Phúc Tý (từ thửa số 613 tờ bản đồ số 15) - Lê Đình Tuấn (đến thửa số 512 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Phạm Chi Phúc (từ thửa số 493 tờ bản đồ số 12) - Trần Văn Đức (đến thửa số 523 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Phạm Chí Hậu (từ thửa số 492 tờ bản đồ số 12) - Trần Văn Hạnh (đến thửa số 152 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 153 tờ bản đồ số 12) - Nhà thờ Họ Trần (đến thửa số 181tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Bưởi (từ thửa số 185 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Thanh (đến thửa số 71 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Trần Thanh Xuân (từ thửa số 49 tờ bản đồ số 12) - Phạm Văn Đông (đến thửa số 130 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Phạm Công Thuận (từ thửa số 178 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Phượng (đến thửa số 117 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Phạm Văn Hùng (từ thửa số 296 tờ bản đồ số 12) - Phạm Chí Hậu (đến thửa số 492 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Phúc Minh (từ thửa số 247 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Ngọ (đến thửa số 345 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Ngọ (từ thửa số 345 tờ bản đồ số 12) - NHà thờ họ Nguyễn Văn (đến thửa số 213 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Huệ (từ thửa số 595 tờ bản đồ số 12) - NHà thờ họ Thái Bá (đến thửa số 107 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Dực (từ thửa số 129 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Anh Tuấn (đến thửa số 411 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Phúc Lý (từ thửa số 635 tờ bản đồ số 12) - Thái Bá Đào (đến thửa số 15 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Bảy (từ thửa số 191 tờ bản đồ số 12) - Phan Hữu Hiếu (đến thửa số 158 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Trần Công Lý (từ thửa số 249 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Huệ (đến thửa số 595 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Dực (từ thửa số 129 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Dũng (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 491 tờ bản đồ số 12) - Trần Văn Hiếu (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 548 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lưu (đến thửa số 629 tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
TRần Văn Nghĩa (từ thửa số 428 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Hiếu (đến thửa số 399 tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lưu (đến thửa số 629 tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Lưu (từ thửa số 629 tờ bản đồ số 15) - Đặng Văn Lịch (đến thửa số 564 tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 5 - Xã Tràng Sơn
-
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Anh Quang (từ thửa số 759 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Anh Quang (đến thửa số 759 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Cúc (từ thửa số 761 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Cát (đến thửa số 753 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Hồ Anh Hào (từ thửa số 754 tờ bản đồ số 17) - Hồ Thị Liên (đến thửa số 688 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Đào Viết Công (từ thửa số 689 tờ bản đồ số 17) - Phan Sỹ Hải (đến thửa số 644 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Trần Mạnh Cường (từ thửa số 693 tờ bản đồ số 17) - Ngô Thị Sỹ (đến thửa số 687 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Cường (từ thửa số 652 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Long (đến thửa số 1557 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Hoàng Thị Thảo (từ thửa số 599 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 600 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Thái Bá Thành (từ thửa số 988 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Đình (đến thửa số 637 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê ĐìnhToàn (từ thửa số 638 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Bảo (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Thuận (từ thửa số 598 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 605 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Ngô Trí Trường (từ thửa số 633 tờ bản đồ số 17) - Lê Trọng Diện (đến thửa số 605 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Cảnh Minh (từ thửa số 974 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Bá Lân (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Cao Tiên Phong (từ thửa số 985 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 984 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Đậu Bá Lập (từ thửa số 607 tờ bản đồ số 17) - Võ Quang Chung (đến thửa số 549 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Bính (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Vinh (đến thửa số 540 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Sơn (từ thửa số 977 tờ bản đồ số 17) - Giáo Đông Sơn (đến thửa số 491 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 591 tờ bản đồ số 17) - Trần Văn lộc (đến thửa số 1043 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Lựu (từ thửa số 548 tờ bản đồ số 17) - Phan Hữu Ngọ (đến thửa số 1042 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 4 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Ngọc (từ thửa số 493 tờ bản đồ số 17) - Phạm Viết Võ (đến thửa số 80 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 5 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Trọng Minh (từ thửa số 490 tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Cường (đến thửa số 55 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 6 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 439 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Đăng Hải (đến thửa số 978 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 439 tờ bản đồ số 17) - Phạm Viết Dũng (đến thửa số 1151 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 1354 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Bá Mão (đến thửa số 112 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Trịnh Hồng Lạc (từ thửa số 248 tờ bản đồ số 17) - Võ Trọng Hòa (đến thửa số 163 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Bảo (từ thửa số 173 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Khang (đến thửa số 998 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Hà (từ thửa số 172 tờ bản đồ số 17) - Phạm Thị Hường (đến thửa số 1055 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Hà (từ thửa số 1353 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Cảnh Hòa (đến thửa số 1024 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê ĐÌnh Chương (từ thửa số 34 tờ bản đồ số 17) - Lương Văn Bình (đến thửa số 1074 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đê Sông Đào - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (từ thửa số 1134 tờ bản đồ số 14) - Cầu Ba Ra (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Minh (từ thửa số 1126 tờ bản đồ số 17) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1019 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Huế (từ thửa số 1231 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1021 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đình Đức (từ thửa số 1085 tờ bản đồ số 14) - Lê ĐÌnh Hòa (đến thửa số 1025 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Ngô Chí Bình (từ thửa số 1057 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1684 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Mai Huy Ngọc (từ thửa số 1088 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 984 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Lê Anh Tuấn (từ thửa số 1054 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 967 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Ngô Trí Nam (từ thửa số 1033 tờ bản đồ số 14) - Phan Thị Quế (đến thửa số 977 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Thư (từ thửa số 1032 tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 978 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Hoàng Văn Hà (từ thửa số 998 tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thúc Quang (đến thửa số 970 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Nga (từ thửa số 1305 tờ bản đồ số 13) - Lê ĐÌnh Cường (đến thửa số 2317 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Lê ĐÌnh Cường (từ thửa số 2317 tờ bản đồ số 14) - Phan Sỹ Văn (đến thửa số 2313 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Văn (từ thửa số 1134 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đại An (từ thửa số 1003 tờ bản đồ số 17) - Đậu Bá Dương (đến thửa số 204 tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Ngô Văn Ngọc (từ thửa số 1009 tờ bản đồ số 17) - Trương Văn Phương (đến thửa số 1106 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Thái Doãn Sinh (từ thửa số 1107 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1301 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Tổng Hợp Sông Lam (từ thửa số 1246 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1321 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1319; 1327 tờ bản đồ số 17) - Phạm Công Đạt (đến thửa số 1124 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1329 tờ bản đồ số 17) - Phan Sỹ Thắng (đến thửa số 1610 tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Dọc Đê Sông Lam - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (đến thửa số 970 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 624 tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Cầu Ba ra (từ thửa số 1552 tờ bản đồ số 13) - Trạm Thủy Văn (đến thửa số 1554 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Thái Nguyên lối 2 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Xuân (từ thửa số 1505, 1481 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Đức Hùng (đến thửa số 1459, 1482 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.312.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Thái Nguyên lối 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Dương (từ thửa số 1535, 1520 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Đức Hùng (đến thửa số 2108 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 937.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Thái Nguyên lối 4 - Xã Tràng Sơn
Lương Nguyên Tuấn (từ thửa số 1551; 1557 tờ bản đồ số 13) - Đào Thị Thanh (đến thửa số 2127 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 562.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 6,7 - Xã Tràng Sơn
-
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tràng Sơn cũ
-
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đình Thắng (từ thửa số 3099 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 3088 tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 3088 tờ bản đồ số 10) - Lê Phùng Thanh (đến thửa số 3092 tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Dung (từ thửa số 3102 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 3079 tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu QH đấu giá Bàu Sen đấu năm 2022 - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn Hóa xóm 4 (từ thửa số 1792 tờ bản đồ số 11) - Trạm y tế (đến thửa số 16649 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.275.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu QH đấu giá Bàu Sen đấu năm 2022 - Xã Tràng Sơn
Hoàng Văn Hải (từ thửa số 1793 tờ bản đồ số 14) - Hoàng Văn Hải (đến thửa số 1793 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 25) (từ thửa số 2102, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 29) (từ thửa số 2106, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 52) (từ thửa số 2112, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 53) (từ thửa số 2111, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 57) (từ thửa số 2107, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 57) (từ thửa số 2107, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 60) (từ thửa số 2160, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 60) (từ thửa số 2160, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 84) (từ thửa số 2128, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 84) (từ thửa số 2128, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 97) (từ thửa số 2187, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 109) (từ thửa số 2137, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 110) (từ thửa số 2138, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 110) (từ thửa số 2138, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 13) - (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K01 (từ thửa số 3259, tờ bản đồ số 10) - Lô K01 (từ thửa số 3259, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K02 (từ thửa số 3260, tờ bản đồ số 10) - Lô K04 (từ thửa số 3261, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K08 (từ thửa số 3262, tờ bản đồ số 10) - Lô K14 (từ thửa số 3266, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K15 (từ thửa số 3267, tờ bản đồ số 10) - Lô K15 (từ thửa số 3267, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K16 (từ thửa số 3268, tờ bản đồ số 10) - Lô K17 (từ thửa số 3269, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H01 (từ thửa số 3227, tờ bản đồ số 10) - Lô H01 (từ thửa số 3227, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H02 (từ thửa số 3228, tờ bản đồ số 10) - Lô H14 (từ thửa số 3240, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H15 (từ thửa số 3241, tờ bản đồ số 10) - Lô H15 (từ thửa số 3241, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H16 (từ thửa số 3242, tờ bản đồ số 10) - Lô H19 (từ thửa số 3245, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H20 (từ thửa số 3246, tờ bản đồ số 10) - Lô H20 (từ thửa số 3246, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H21 (từ thửa số 3247, tờ bản đồ số 10) - Lô H27 (từ thửa số 3253, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H28 (từ thửa số 3254, tờ bản đồ số 10) - Lô H28 (từ thửa số 3254, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô G1 (từ thửa số 3255, tờ bản đồ số 10) - Lô G1 (từ thửa số 3255, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô G2 (từ thửa số 3256, tờ bản đồ số 10) - Lô G9 (từ thửa số 3274, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô G10 (từ thửa số 3275, tờ bản đồ số 10) - Lô G10 (từ thửa số 3275, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô C01 (từ thửa số 3160, tờ bản đồ số 10) - Lô C01 (từ thửa số 3160, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô C02 (từ thửa số 3161, tờ bản đồ số 10) - Lô C11 (từ thửa số 3170, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.212.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô C12 (từ thửa số 3171, tờ bản đồ số 10) - Lô C12 (từ thửa số 3171, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B01 (từ thửa số 3148, tờ bản đồ số 10) - Lô B01 (từ thửa số 3148, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B02 (từ thửa số 3149, tờ bản đồ số 10) - Lô B03 (từ thửa số 3150, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B04 (từ thửa số 3151, tờ bản đồ số 10) - Lô B05 (từ thửa số 3153, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.387.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B07 (từ thửa số 3154, tờ bản đồ số 10) - Lô B07 (từ thửa số 3154, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B08 (từ thửa số 3155, tờ bản đồ số 10) - Lô B08 (từ thửa số 3155, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.137.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B09 (từ thửa số 3156, tờ bản đồ số 10) - Lô B12 (từ thửa số 3159, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.387.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D01 (từ thửa số 3172, tờ bản đồ số 10) - Lô D01 (từ thửa số 3172, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D02 (từ thửa số 3173, tờ bản đồ số 10) - Lô D11 (từ thửa số 3182, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D12 (từ thửa số 3183, tờ bản đồ số 10) - Lô D12 (từ thửa số 3183, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 3.100.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D13 (từ thửa số 3184, tờ bản đồ số 10) - Lô D13 (từ thửa số 3184, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D14 (từ thửa số 3185, tờ bản đồ số 10) - Lô D23 (từ thửa số 3194, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D24 (từ thửa số 3195, tờ bản đồ số 10) - Lô D24 (từ thửa số 3195, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô A01 (từ thửa số 3124, tờ bản đồ số 10) - Lô A01 (từ thửa số 3124, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô A02 (từ thửa số 3125, tờ bản đồ số 10) - Lô A14 (từ thửa số 3137, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô A15 (từ thửa số 3138, tờ bản đồ số 10) - Lô A23 (từ thửa số 3146, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô A24 (từ thửa số 3147, tờ bản đồ số 10) - Lô A24 (từ thửa số 3147, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E01 (từ thửa số 3196, tờ bản đồ số 10) - Lô E01 (từ thửa số 3196, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E02 (từ thửa số 3197, tờ bản đồ số 10) - Lô E02 (từ thửa số 3197, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E03 (từ thửa số 3198, tờ bản đồ số 10) - Lô E03 (từ thửa số 3198, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E04 (từ thửa số 3199, tờ bản đồ số 10) - Lô E21 (từ thửa số 3216, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E22 (từ thửa số 3217, tờ bản đồ số 10) - Lô E23 (từ thửa số 3218, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E24 (từ thửa số 3219, tờ bản đồ số 10) - Lô E31 (từ thửa số 3226, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Thái Bá Thành (từ thửa số 988 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Đình (đến thửa số 637 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê ĐìnhToàn (từ thửa số 638 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Bảo (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Thuận (từ thửa số 598 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 605 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Ngô Trí Trường (từ thửa số 633 tờ bản đồ số 17) - Lê Trọng Diện (đến thửa số 605 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Cảnh Minh (từ thửa số 974 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Bá Lân (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Cao Tiên Phong (từ thửa số 985 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 984 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Đậu Bá Lập (từ thửa số 607 tờ bản đồ số 17) - Võ Quang Chung (đến thửa số 549 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Bính (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Vinh (đến thửa số 540 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Sơn (từ thửa số 977 tờ bản đồ số 17) - Giáo Đông Sơn (đến thửa số 491 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 591 tờ bản đồ số 17) - Trần Văn lộc (đến thửa số 1043 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Lựu (từ thửa số 548 tờ bản đồ số 17) - Phan Hữu Ngọ (đến thửa số 1042 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 4 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Ngọc (từ thửa số 493 tờ bản đồ số 17) - Phạm Viết Võ (đến thửa số 80 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 5 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Trọng Minh (từ thửa số 490 tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Cường (đến thửa số 55 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 6 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 439 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Đăng Hải (đến thửa số 978 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 439 tờ bản đồ số 17) - Phạm Viết Dũng (đến thửa số 1151 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 1354 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Bá Mão (đến thửa số 112 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Trịnh Hồng Lạc (từ thửa số 248 tờ bản đồ số 17) - Võ Trọng Hòa (đến thửa số 163 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Bảo (từ thửa số 173 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Khang (đến thửa số 998 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Hà (từ thửa số 172 tờ bản đồ số 17) - Phạm Thị Hường (đến thửa số 1055 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Hà (từ thửa số 1353 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Cảnh Hòa (đến thửa số 1024 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê ĐÌnh Chương (từ thửa số 34 tờ bản đồ số 17) - Lương Văn Bình (đến thửa số 1074 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đê Sông Đào - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (từ thửa số 1134 tờ bản đồ số 14) - Cầu Ba Ra (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Minh (từ thửa số 1126 tờ bản đồ số 17) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1019 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Huế (từ thửa số 1231 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1021 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đình Đức (từ thửa số 1085 tờ bản đồ số 14) - Lê ĐÌnh Hòa (đến thửa số 1025 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Ngô Chí Bình (từ thửa số 1057 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1684 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Mai Huy Ngọc (từ thửa số 1088 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 984 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Lê Anh Tuấn (từ thửa số 1054 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 967 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Ngô Trí Nam (từ thửa số 1033 tờ bản đồ số 14) - Phan Thị Quế (đến thửa số 977 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Thư (từ thửa số 1032 tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 978 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Hoàng Văn Hà (từ thửa số 998 tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thúc Quang (đến thửa số 970 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Nga (từ thửa số 1305 tờ bản đồ số 13) - Lê ĐÌnh Cường (đến thửa số 2317 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Lê ĐÌnh Cường (từ thửa số 2317 tờ bản đồ số 14) - Phan Sỹ Văn (đến thửa số 2313 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Văn (từ thửa số 1134 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đại An (từ thửa số 1003 tờ bản đồ số 17) - Đậu Bá Dương (đến thửa số 204 tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Ngô Văn Ngọc (từ thửa số 1009 tờ bản đồ số 17) - Trương Văn Phương (đến thửa số 1106 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Thái Doãn Sinh (từ thửa số 1107 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1301 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Tổng Hợp Sông Lam (từ thửa số 1246 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1321 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1319; 1327 tờ bản đồ số 17) - Phạm Công Đạt (đến thửa số 1124 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1329 tờ bản đồ số 17) - Phan Sỹ Thắng (đến thửa số 1610 tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Dọc Đê Sông Lam - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (đến thửa số 970 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 624 tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Cầu Ba ra (từ thửa số 1552 tờ bản đồ số 13) - Trạm Thủy Văn (đến thửa số 1554 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Thái Nguyên lối 2 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Xuân (từ thửa số 1505, 1481 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Đức Hùng (đến thửa số 1459, 1482 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.312.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Thái Nguyên lối 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Dương (từ thửa số 1535, 1520 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Đức Hùng (đến thửa số 2108 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 937.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Thái Nguyên lối 4 - Xã Tràng Sơn
Lương Nguyên Tuấn (từ thửa số 1551; 1557 tờ bản đồ số 13) - Đào Thị Thanh (đến thửa số 2127 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 562.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 6,7 - Xã Tràng Sơn
-
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tràng Sơn cũ
-
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đình Thắng (từ thửa số 3099 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 3088 tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 3088 tờ bản đồ số 10) - Lê Phùng Thanh (đến thửa số 3092 tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Dung (từ thửa số 3102 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 3079 tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu QH đấu giá Bàu Sen đấu năm 2022 - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn Hóa xóm 4 (từ thửa số 1792 tờ bản đồ số 11) - Trạm y tế (đến thửa số 16649 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.275.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu QH đấu giá Bàu Sen đấu năm 2022 - Xã Tràng Sơn
Hoàng Văn Hải (từ thửa số 1793 tờ bản đồ số 14) - Hoàng Văn Hải (đến thửa số 1793 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 25) (từ thửa số 2102, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 29) (từ thửa số 2106, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 52) (từ thửa số 2112, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 53) (từ thửa số 2111, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 57) (từ thửa số 2107, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 57) (từ thửa số 2107, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 60) (từ thửa số 2160, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 60) (từ thửa số 2160, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 84) (từ thửa số 2128, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 84) (từ thửa số 2128, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 97) (từ thửa số 2187, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 109) (từ thửa số 2137, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 110) (từ thửa số 2138, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 110) (từ thửa số 2138, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 13) - (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K01 (từ thửa số 3259, tờ bản đồ số 10) - Lô K01 (từ thửa số 3259, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K02 (từ thửa số 3260, tờ bản đồ số 10) - Lô K04 (từ thửa số 3261, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K08 (từ thửa số 3262, tờ bản đồ số 10) - Lô K14 (từ thửa số 3266, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K15 (từ thửa số 3267, tờ bản đồ số 10) - Lô K15 (từ thửa số 3267, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K16 (từ thửa số 3268, tờ bản đồ số 10) - Lô K17 (từ thửa số 3269, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H01 (từ thửa số 3227, tờ bản đồ số 10) - Lô H01 (từ thửa số 3227, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H02 (từ thửa số 3228, tờ bản đồ số 10) - Lô H14 (từ thửa số 3240, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H15 (từ thửa số 3241, tờ bản đồ số 10) - Lô H15 (từ thửa số 3241, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H16 (từ thửa số 3242, tờ bản đồ số 10) - Lô H19 (từ thửa số 3245, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H20 (từ thửa số 3246, tờ bản đồ số 10) - Lô H20 (từ thửa số 3246, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H21 (từ thửa số 3247, tờ bản đồ số 10) - Lô H27 (từ thửa số 3253, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H28 (từ thửa số 3254, tờ bản đồ số 10) - Lô H28 (từ thửa số 3254, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô G1 (từ thửa số 3255, tờ bản đồ số 10) - Lô G1 (từ thửa số 3255, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô G2 (từ thửa số 3256, tờ bản đồ số 10) - Lô G9 (từ thửa số 3274, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô G10 (từ thửa số 3275, tờ bản đồ số 10) - Lô G10 (từ thửa số 3275, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô C01 (từ thửa số 3160, tờ bản đồ số 10) - Lô C01 (từ thửa số 3160, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô C02 (từ thửa số 3161, tờ bản đồ số 10) - Lô C11 (từ thửa số 3170, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.212.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô C12 (từ thửa số 3171, tờ bản đồ số 10) - Lô C12 (từ thửa số 3171, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B01 (từ thửa số 3148, tờ bản đồ số 10) - Lô B01 (từ thửa số 3148, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B02 (từ thửa số 3149, tờ bản đồ số 10) - Lô B03 (từ thửa số 3150, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B04 (từ thửa số 3151, tờ bản đồ số 10) - Lô B05 (từ thửa số 3153, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.387.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B07 (từ thửa số 3154, tờ bản đồ số 10) - Lô B07 (từ thửa số 3154, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B08 (từ thửa số 3155, tờ bản đồ số 10) - Lô B08 (từ thửa số 3155, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.137.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B09 (từ thửa số 3156, tờ bản đồ số 10) - Lô B12 (từ thửa số 3159, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.387.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D01 (từ thửa số 3172, tờ bản đồ số 10) - Lô D01 (từ thửa số 3172, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D02 (từ thửa số 3173, tờ bản đồ số 10) - Lô D11 (từ thửa số 3182, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D12 (từ thửa số 3183, tờ bản đồ số 10) - Lô D12 (từ thửa số 3183, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 3.100.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D13 (từ thửa số 3184, tờ bản đồ số 10) - Lô D13 (từ thửa số 3184, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D14 (từ thửa số 3185, tờ bản đồ số 10) - Lô D23 (từ thửa số 3194, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô D24 (từ thửa số 3195, tờ bản đồ số 10) - Lô D24 (từ thửa số 3195, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô A01 (từ thửa số 3124, tờ bản đồ số 10) - Lô A01 (từ thửa số 3124, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô A02 (từ thửa số 3125, tờ bản đồ số 10) - Lô A14 (từ thửa số 3137, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô A15 (từ thửa số 3138, tờ bản đồ số 10) - Lô A23 (từ thửa số 3146, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô A24 (từ thửa số 3147, tờ bản đồ số 10) - Lô A24 (từ thửa số 3147, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E01 (từ thửa số 3196, tờ bản đồ số 10) - Lô E01 (từ thửa số 3196, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E02 (từ thửa số 3197, tờ bản đồ số 10) - Lô E02 (từ thửa số 3197, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E03 (từ thửa số 3198, tờ bản đồ số 10) - Lô E03 (từ thửa số 3198, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E04 (từ thửa số 3199, tờ bản đồ số 10) - Lô E21 (từ thửa số 3216, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E22 (từ thửa số 3217, tờ bản đồ số 10) - Lô E23 (từ thửa số 3218, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô E24 (từ thửa số 3219, tờ bản đồ số 10) - Lô E31 (từ thửa số 3226, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn
Lô 01 (từ thửa số 1885, tờ bản đồ số 11) - Lô 01 (từ thửa số 1885, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn
Lô 02 (từ thửa số 1886, tờ bản đồ số 11) - Lô 08 (từ thửa số 1892, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn
Lô 09 (từ thửa số 1893, tờ bản đồ số 11) - Lô 09 (từ thửa số 1893, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn
Lô 10 (từ thửa số 1894, tờ bản đồ số 11) - Lô 10 (từ thửa số 1894, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn
Lô 11 (từ thửa số 1895, tờ bản đồ số 11) - Lô 18 (từ thửa số 1902, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn
Lô 19 (từ thửa số 1903, tờ bản đồ số 11) - Lô 19 (từ thửa số 1903, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường - Xã Tràng Sơn
(từ thửa số 141, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 09)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường - Xã Tràng Sơn
(từ thửa số 132, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 09)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường - Xã Tràng Sơn
(từ thửa số 116, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 09)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường - Xã Tràng Sơn
(từ thửa số 117, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 09)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường - Xã Tràng Sơn
(từ thửa số 113, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 09)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường tỉnh 538B (7C) - Xã Bài Sơn cũ
Qua đoạn Bài Sơn, xóm 2, tờ bản đồ số 56 Ông Cao Đăng Xuân thửa số 1154 - Xóm 2, tờ bản đồ số 56 Ông Cao Đăng Hóa thửa số 1156
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đoạn 1 - Tuyến Giang Hồng Bài - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu ông Thái Doãn Sáu thửa số 213, tờ bản đồ số 69 - Cuối ông Nguyễn Duy Thanh, thửa 956, tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đoạn 2 - Tuyến Giang Hồng Bài - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đẩu ông Hồ, thửa số 185, tờ bản đồ số 55 - Cuối anh Thái Đình Trường thửa 1989 tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đoạn 3 - Tuyến Giang Hồng Bài - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu anh Bùi Thế Thông thửa số 473, tờ bản đồ số 53 - Cuối ông Thái Đình Tuất thửa số 70, tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến Tràng-Đông- Bài - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu ông Thái Đình Châu thửa số 416, tờ bản đồ số 62 - Cuối Nguyễn Văn Hùng thửa số 507, tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến Tràng-Đông- Bài - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu bà Hoàng Thị Thu thửa số 1984, tờ bản đồ số 62 - Cuối Hoàng Sỹ Hưng thửa số 1655, tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV 400.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến xóm 1 đi xóm 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Thái Đình Hải, thửa 240, tờ bản đồ số 43 - Cuối ông Phan Văn Vận thửa số 247, tờ bản đồ số 45
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến Hồng Bài đi K852 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Thị Hồng thửa số 210, tờ bản đồ số 45 - Cuối Nguyễn Xuân Đức thửa số 02, tờ bản đồ số 45
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến Trung tâm đến Rành Rành - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Thị Tuất, thửa số 1704, tờ bản đồ số 55 - Cuối Phạm Xuân Diệu thửa số 1634, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến Trung tâm đến Rành Rành - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Văn Lục, thửa số 2579, tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Khắc Lợi, thửa 247, tờ bản đồ số 45
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trung Tâm đi Minh Thành 538B (7C) - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Phạm Xuân Khuyến thửa số 316, tờ bản đồ số 64 - Cuối Nguyễn Thị Huề, thửa số 60, tờ bản đồ số 64
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trung Tâm đi Minh Thành 538B (7C) - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Quang Thắng, thửa số 52 tờ bản đồ số 64 - Cuối Nguyễn Thừa Trường, thửa số 120, tờ bản đồ số 64
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu xóm Đô Sơn 1 cũ giáp đường 15B (Từ Trần Ngọc Hiền, thửa số 1040, tờ bản đồ số 63 - Cuối Thái Doãn Lưu, thửa 755, tờ bản đồ số 63
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Thái Doãn Pháp, thửa số 1444, tờ bản đồ số 63 - Cuối Nguyễn Bá Tỵ, thửa 404, tờ bản đồ số 63
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Tăng Xuân Lộc, thửa số 987, tờ bản đồ số 63 - Cuối Thái Doãn Tám, thửa 2327, tờ bản đồ số 63
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Phạm Xuân Đình, thửa số 2304, tờ bản đồ số 55 - Cuối Hoàng Văn Chỉnh, thửa 73, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Hoàng Văn Hoài, thửa số 103, tờ bản đồ số 55 - Cuối Phạm Xuân Phượng, thửa 2816, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Quang Tuyến, thửa số 1707, tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Quang Ba, thửa 1671, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Quang Nghị, thửa số 26, tờ bản đồ số 63 - Cuối Đào Công Thành, thửa 290, tờ bản đồ số 63
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Văn Vinh, thửa số 2316, tờ bản đồ số 63 - Cuối Hoàng Văn Minh, thửa 19, tờ bản đồ số 63
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Hoàng Thị Thiết, thửa số 1738, tờ bản đồ số 55 - Cuối Hoàng Văn Thiền, thửa 1114, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Thái Doãn Túc, thửa số 1740, tờ bản đồ số 55 - Cuối Trần Văn Nhạc, thửa 20, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Lê Đình Thân, thửa số 1079, tờ bản đồ số 56 - Cuối Nguyễn Thị Bình, thửa 933, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Phạm Xuân Kham, thửa số 44, tờ bản đồ số 64 - Cuối Trần Văn Kiên, thửa 1140, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ
-
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Võ Đình Tư thửa số 2884 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Văn Hồng, thửa số 2134 tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Hữu Huyền, thửa số 46 tờ bản đồ số 55 - Cuối Lê Văn Tính, thửa số 1940, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Thị Hồng, thửa số 210 tờ bản đồ số 45 - Cuối Thái Đình Nhu thửa số 29 tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Hữu Bảy, thửa số 139 tờ bản đồ số 45 - Cuối Đào Thị Dần thửa số 90 tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Hữu Hiếu, thửa số 213 tờ bản đồ số 45 - Cuối Nguyễn Văn Hạnh, thửa số 31 tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Đức Dung, thửa số 226 tờ bản đồ số 45 - Cuối Đào Thị Thanh, thửa số 375 tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Tất Trung, thửa số 227 tờ bản đồ số 45 - Cuối Nguyễn Hữu Lương, thửa số 343 tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Kim Minh, thửa số 27 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Kim Hồ, thửa số 126 tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu nhà VH Hương Sơn, thửa số 30 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Tất Tâm, thửa số 327 tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Hữu Tâm, thửa số 191 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Hữu Hương, thửa số 13 tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Kim Chung, thửa số 16 tờ bản đồ số 55 - Cuối Hoàng Văn Phùng, thửa số 403 tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Phạm Thị Tuyết, thửa số 1155 tờ bản đồ số 55 - Cuối Ng Trọng Trường, thửa số 113 tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Thái Doãn Hòa, thửa số 2929 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Đức Sơn, thửa số 1362 tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Cao Đăng Chín, thửa số 711 tờ bản đồ số 56 - Cuối Nguyễn Trọng Tới, thửa số 287 tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ
-
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Trọng Nam, thửa số 1283 tờ bản đồ số 62 - Cuối Nguyễn Cảnh Lý, thửa số 410 tờ bản đồ số 69
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Bá Vinh, thửa số 110 tờ bản đồ số 62 - Cuối Trần Thị Hòa, thửa số 74 tờ bản đồ số 68
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Bá Hoàn, thửa số 957 tờ bản đồ số 62 - Cuối Nguyễn Thị Phượng, thửa số 14 tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Thị Du, thửa số 833 tờ bản đồ số 62 - Cuối Đào Công An, thửa số 130 tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Hoàng Thị Minh, thửa số 2020 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Đình Tý, thửa số 1286 tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Đào Công Mạnh, thửa số 894 tờ bản đồ số 62 - Cuối Bùi Thị Hoa, thửa số 1085 tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Hòang Thị Minh, thửa số 2020 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Ngô Long, thửa số 972 tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Thái Đình Xuân, thửa số 123 tờ bản đồ số 62 - Cuối Bùi An, thửa số 1994 tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Lê Đức Thành, thửa số 192 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Đình Hà, thửa số 339 tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Phan Văn Hải, thửa số 03 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Thị Minh, thửa số 09 tờ bản đồ số 61
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Phan Văn Vận, thửa số 247 tờ bản đồ số 53 - Cuối Trần Văn Hải, thửa số 93 tờ bản đồ số 61
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Hữu Thủ, thửa số 213 tờ bản đồ số 53 - Cuối Trần Văn Sáu, thửa số 440 tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Hữu Cúc, thửa số 211 tờ bản đồ số 53 - Cuối Nguyễn Văn Quý, thửa số 290 tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Sỹ Hoành, thửa số 276 tờ bản đồ số 53 - Cuối Thái Đắc Tương, thửa số 265 tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Lê Đức Cảnh, thửa số 06 tờ bản đồ số 53 - Cuối Thái Thị Phương, thửa số 216 tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Trần Thị Soa, thửa số 549 tờ bản đồ số 53 - Cuối Nguyễn Thị Hưng, thửa số 1307 tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Thái Ngô Quý, thửa số 210 tờ bản đồ số 53 - Cuối Nguyễn Thị Lan, thửa số 103 tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ
-
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bài Sơn cũ
-
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường QH 10 m - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Đăng Định thửa số 1979, tờ bản đồ số - Cuối Nguyễn Thị Sáu thửa số 1975 tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường QH 10 m - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Quang Lợi, thửa số 2872, tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Sỹ Mỹ, thửa số 2875 tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường QH 15 m - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Nguyễn Công Mậu thửa số 1906 tờ bản đồ số 55 - Cuối Trần Ngọc Thản thửa số 1898 tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường QH 18 m - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Hoàng Văn Quang thửa số 1973 tờ bản đồ số 55 - Cuối Thái Ngô Sáu, thửa số 1977 tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường QH 24 m - Xã Bài Sơn cũ
Điểm đầu Hoàng Xuân Diệu, thửa số 1924, tờ bản đồ số 55 - Cuối Trần Bá Minh, thửa số 1210 tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 1 (Thửa 2378, tờ bản đồ số 63) - Lô số 04 (Thửa 2381, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 05 (Thửa số 2956, tờ bản đồ số 55) - Lô số 15, (Thửa số 2966, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 16 (Thửa 2967, tờ bản đồ số 55) - Lô số 16 (Thửa 2967, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 712.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 17 (Thửa 2968, tờ bản đồ số 55) - Lô số 18 (Thửa số 2969, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 19 (Thửa 2970, tờ bản đồ số 55) - Lô số 21 (Thửa số 297, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 712.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 22 (Thửa 2973, tờ bản đồ số 55) - Lô số 22 (Thửa 2973, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 23 (Thửa 2974, tờ bản đồ số 55) - Lô số 25 (Thửa 2976, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 26 (Thửa số 2382, tờ bản đồ số 63) - Lô số 30 (Thửa số 2386, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 31 (Thửa số 2977, tờ bản đồ số 55) - Lô số 33, (Thửa số 2979, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 34 (Thửa số 2387, tờ bản đồ số 63) - Lô số 38 (Thửa số 2391, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 39 (Thửa số 2392, tờ bản đồ số 63) - Lô số 39 (Thửa số 2392, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 40 (Thửa số 2393, tờ bản đồ số 63) - Lô số 41 (Thửa số 2394, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 42 (Thửa số 2395, tờ bản đồ số 63) - Lô số 42 (Thửa số 2395, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 43 (Thửa số 2396, tờ bản đồ số 63) - Lô số 43 (Thửa số 2396, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 44 (Thửa số 2397, tờ bản đồ số 63) - Lô số 50 (Thửa số 2403, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 51 (Thửa số 2404, tờ bản đồ số 63) - Lô số 51 (Thửa số 2404, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 52 (Thửa số 2405, tờ bản đồ số 63) - Lô số 52 (Thửa số 2405, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 53 (Thửa số 2406, tờ bản đồ số 63) - Lô số 56 (Thửa số 2409, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 57 (Thửa số 2410, tờ bản đồ số 63) - Lô số 58 (Thửa số 2420, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 59 (Thửa số 2421, tờ bản đồ số 63) - Lô số 61 (Thửa số 2423, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 712.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 62 (Thửa số 2424, tờ bản đồ số 63) - Lô số 62 (Thửa số 2424, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 63 (Thửa 2425, tờ bản đồ số 63) - Lô số 70 (Thửa số 2432, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 71 (Thửa số 2433, tờ bản đồ số 63) - Lô số 78 (thửa số 2440, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 79 (Thửa số 2441, tờ bản đồ số 63) - Lô số 79 (Thửa số 2441, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 80 (Thửa số 2442, tờ bản đồ số 63) - Lô số 81 (Thửa số 2443, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 82 (Thửa số 2444, tờ bản đồ số 63) - Lô số 82 (Thửa số 2444, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 83 (Thửa số 2445, tờ bản đồ số 63) - Lô số 83 (Thửa số 2445, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 84 (Thửa số 2446, tờ bản đồ số 63) - Lô số 88 (Thửa số 2450, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 712.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 89 (Thửa số 2541, tờ bản đồ số 63) - Lô số 89 (Thửa số 2541, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 825.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 90 (thửa số 2452, tờ bản đồ số 63) - Lô số 97 (Thửa số 2459, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 98 (Thửa số 2460, tờ bản đồ số 63) - Lô số 107 (Thửa số 2469, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 712.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 108 (Thửa số 2470, tờ bản đồ số 63) - Lô số 109 (Thửa số 2471, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 110 (Thửa số 2472, tờ bản đồ số 63) - Lô số 110 (Thửa số 2472, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 111 (Thửa số 2473, tờ bản đồ số 63) - Lô số 111 (Thửa số 2473, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 112 (Thửa số 2474, tờ bản đồ số 63) - Lô số 116 (Thửa số 2478, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 117 (Thửa số 2479, tờ bản đồ số 63) - Lô số 118 (Thửa số 2480, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 119 (Thửa số 2481, tờ bản đồ số 63) - Lô số 123 (Thửa số 2485, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 712.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô số 124 (Thửa số 2486, tờ bản đồ số 63) - Lô số 124 (Thửa số 2486, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Quốc lộ 15A - Xã Đông Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Cảnh Hạnh (Thửa 2202, tờ bản đồ số 79) - Nhà ông Bùi Văn Cẩn (Thửa 634, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Đông Thị - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Trung Hoan (Thửa 1008 tờ bản đồ số 79) - Trần Văn Kính (Thửa 188 tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh - Xã Đông Sơn cũ
Trần Văn Thành (Thửa 110, tờ bản đồ số 80) - Trương Công Tú (Thửa 1540, tờ bản đồ số 78)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh - Xã Đông Sơn cũ
Trương Đình Quang (Thửa 895, tờ bản đồ số 77) - Hoàng Văn Ất (Thửa 1269, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Văn Ngõ (Thửa 234, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Sỹ Thành (Thửa 1283, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Đông Bài - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Sỹ Tám (Thửa 1282, tờ bản đồ số 77) - Đậu Văn Minh (Thửa số 06, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Đông - Xã Đông Sơn cũ
Hoàng Thị Trung (Thửa 817, tờ bản đồ số 65) - Đào Danh Sỹ (Thửa 74, tờ bản đồ số bản đồ số 65)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Đông - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Hữu Hải (Thửa 536, tờ bản đồ số 59) - Trương Đình Tuấn (Thửa 454, tờ bản đồ số 59)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Đông Bài - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Văn Cương (Thửa 728, tờ bản đồ số 59) - Nguyễn Cảnh Lợi (Thửa 1932, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Đông Bài - Xã Đông Sơn cũ
Hoàng Văn Chương (Thửa 726, tờ bản đồ số 59) - Trần Văn Chín (Thửa 1413, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Đông Bài - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Bá Sơn (Thửa 139, tờ bản đồ số 51) - Hồ Thị Thu (Thửa 468, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 324, tờ bản đồ số 81, Hoàng Văn Mão - Thửa 07, tờ bản đồ số 81,Nguyễn Văn Lâm
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 13, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Cảnh Mại - Thửa 169, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Cảnh Thìn
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 14, tờ bản đồ số 81, Trần Văn Bốn - Thửa 04, tờ bản đồ số 81, Hồ Đình Hà
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 16, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Đức Thao - Thửa 320, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Thị Hòe
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 429, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Nguyên Thuận - Thửa 1554, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Sỹ
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 508, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tâm - Thửa 444, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Hồng
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 430, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tân - Thửa 439, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Tỵ
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 416, tờ bản đồ số 78, Phạm Đình Quang - Thửa 1523, tờ bản đồ số 78, Bùi Văn Thủy
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 417, tờ bản đồ số 78, Bá Quang - Thửa 405, tờ bản đồ số 78, Lê Văn Tần
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 396, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Ất - Thửa 407, tờ bản đồ số 78, Hoàng Thị Toàn
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1516, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Hồng Sơn - Thửa 360, tờ bản đồ số 78, Trần Văn Thế
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1556, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Việt - Thửa 374, tờ bản đồ số 78, Bùi Thị Nga
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 334, tờ bản đồ số 78, Trần Đức Thìn - Thửa 282, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tân
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 347, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Bình - Thửa 354, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Thể
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 330, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Dũng - Thửa 1553, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Đức An
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 322, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Sửu - Thửa 305, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Nguyên Tân
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1594, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Thắng - Thửa 332, tờ bản đồ số 78, Trần Kim Tứ
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 296, tờ bản đồ số 78, Bùi Văn Dũng - Thửa 328, tờ bản đồ số 78, Phạm Thị Tít
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 261, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Tam - Thửa 1583, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Hồng
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 255, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Bưởi - Thửa 277, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Quyết
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 249, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Ngọ - Thửa 1535, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Kỷ
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 264, tờ bản đồ số 78, Trần Kim Bình - Thửa 626, tờ bản đồ số 78, Trương Đình Vinh
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1547, tờ bản đồ số 78, Đào Thị Nuôi - Thửa 1564, tờ bản đồ số 78, Hồ Đình Sơn
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 242, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Hồng Vân - Thửa 243, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Biên
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1291, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Thắng - Thửa 518, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Hạnh
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 779, tờ bản đồ số 77, Trương Đình Khuyến - Thửa 632, tờ bản đồ số 77, Trương Thị Ngân
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 686, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Mão - Thửa 407, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Cảnh
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 652, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Ngoạn - Thửa 629, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Sỹ
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1270, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Đức - Thửa 2271, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Thị Thái
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 489, tờ bản đồ số 77, Cao Thị Khuyên - Thửa 385, tờ bản đồ số 77, Bùi Văn Cường
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 263, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Miên - Thửa 2274, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Hợi
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 485, tờ bản đồ số 77, Đậu Văn Hòa - Thửa 1235, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Nhật
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ
-
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 219, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Thảo - Thửa 32, tờ bản đồ số 78, Trương Đình Châu
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 223, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Dũng - Thửa 241, tờ bản đồ số 78
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 207, tờ bản đồ số 78, Trương Thị Nhỏ - Thửa 234, tờ bản đồ số 78, Hoàng Khắc Mại
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 152, tờ bản đồ số 78, Hoàng Thị Quỳ - Thửa 1529, tờ bản đồ số 78, Thái Bá Tài
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 102, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Thi - Thửa 183, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Lịch
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 193, tờ bản đồ số 78, Đào Oánh - Thửa 169 tờ bản đồ số 78, Trần Kim Tân
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 130, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Trọng Thiên - Thửa 504, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Tường Lân
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 564, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Dũng - Thửa 129, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Lục
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 07, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Chí - Thửa 110, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Mão
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 19, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Sáu - Thửa 1508, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Liên
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 24, tờ bản đồ số 78, Trần Thị Dung - Thửa 43, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Thắng
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 216, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Thân - Thửa 1253, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Thị Tuất
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1277, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Sỹ Quý - Thửa 04, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Cảnh Thành
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2266, tờ bản đồ số 77, Võ Văn Ánh - Thửa 21, tờ bản đồ số 77 Nguyễn Sỹ Quýnh
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1256, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Hiệu - Thửa 20, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Hiệu
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 49, tờ bản đồ số 72, Nguyễn Tất Hải - Thửa 1276, tờ bản đồ số 72, Hoàng Văn Hiếu
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 47, tờ bản đồ số 72, Đậu Văn Lai - Thửa 105, tờ bản đồ số 72, Đào Danh Lộc
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 15, tờ bản đồ số 72, Trương Đình Đoàn - Thửa 75, tờ bản đồ số 72, Hoàng Văn Hùng
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 742, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hùng - Thửa 1043, tờ bản đồ số 73
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1012, tờ bản đồ số 73, Hoàng Thị Mùi - Thửa 171, tờ bản đồ số 73, Nguyễn Văn Quảng
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 849, tờ bản đồ số 73, Đào Danh Hợi - Thửa 905, tờ bản đồ số 73
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 869, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hải - Thửa 878, tờ bản đồ số 73, Trương Công Đoán
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 879, tờ bản đồ số 73, Hoàng Thị Ngũ - Thửa 1002, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hồng
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ
-
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2232, tờ bản đồ số 77, Đậu Văn Minh - Thửa 2237, tờ bản đồ số 77, Bùi Khắc Sơn
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 50, tờ bản đồ số 79, Hoàng Thị Loan - Thửa 07, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Cường
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 588, tờ bản đồ số 76, Nguyễn Văn Cảnh - Thửa 582, tờ bản đồ số 76, Trần Văn Lý
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 46, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Thắng - Thửa 584, tờ bản đồ số 76, Hoàng Đức Lương
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 69, tờ bản đồ số 79, Hoàng Đức Thắng - Thửa 89, tờ bản đồ số 79, Võ Văn Dũng
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 115, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Châu - Thửa 173, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Bốn
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1735, tờ bản đồ số 79, Bùi Văn Hải - Thửa 1737, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Nam
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1662, tờ bản đồ số 79 - Thửa 1412, tờ bản đồ số 79, Trần Văn Hiếu
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1673, tờ bản đồ số 79, Ngô Trí Đại - Thửa 1740, tờ bản đồ số 79
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1396, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Hòa - Thửa 1402, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Hà
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1407, tờ bản đồ số 79, Trần Minh Huê - Thửa 1355, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1364, tờ bản đồ số 79, Bùi Hữu Nhật - Thửa 2324, tờ bản đồ số 79, Trần Kim Cương
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1757, tờ bản đồ số 79 - Thửa 1782, tờ bản đồ số 79
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1374, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Duy Tuấn - Thửa 1216, tờ bản đồ số 79, Đào Danh Quý
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2174, tờ bản đồ số 79, Đào Công Tuấn - Thửa 2184, tờ bản đồ số 79, Hoàng Thị Thu
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2194, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Đình Chiền - Thửa 2323, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Đông
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1218, tờ bản đồ số 79, Trương Đình Tám - Thửa 1234, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Cường
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1219, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Cường - Thửa 1850, tờ bản đồ số 79
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1221, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Đức - Thửa 1160, tờ bản đồ số 79, Bùi Văn Hà
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1048, tờ bản đồ số 79, Trần Kim Hồng - Thửa 1139, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Sáng
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1846, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Sáng - Thửa 51, tờ bản đồ số 79, Hoàng Thị Phượng
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2148, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thành - Thửa 317, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Hoa
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 165, tờ bản đồ số 80, Bùi Gia Cung - Thửa 1977, tờ bản đồ số 80
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 129, tờ bản đồ số 80, Hoàng Thị Hợp - Thửa 154, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thị Phương Hoa
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Bùi Khắc Quế (Thửa 158, tờ bản đồ số 80) - Hoàng Văn Huấn (Thửa 157, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 160, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Huy - Thửa 2219, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Đức Chung
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 189, tờ bản đồ số 80, Trần Thị Nhân - Thửa 269, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Chấn
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1091, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Cường - Thửa 230, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Ước
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 303, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Hiền - Thửa 150, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Trọng Thành
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 351, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Chung - Thửa 1277, tờ bản đồ số 80, Cao Bá Sơn
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1224, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Trung - Thửa 318, tờ bản đồ số 80, Đào Danh Trung
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 406, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Thuận - Thửa 342, tờ bản đồ số 80, Đào Danh Dũng
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 458, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Ngõ - Thửa 402, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Chính
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 480, tờ bản đồ số 80, Đặng Văn Nga - Thửa 452, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Hóa
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2014, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Sơn - Thửa 2099, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Trung Bài
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2033, tờ bản đồ số 80, Cao Bá Thân - Thửa 534, tờ bản đồ số 80, Trương Công Hải
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ
-
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1689, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thị Quýnh - Thửa 1791, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thị Sửu
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1709, tờ bản đồ số 80, Đậu Thị Thủy - Thửa 1701, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Bảo
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1778, tờ bản đồ số 80, Hoàng Ngọc Đường - Thửa 1757, tờ bản đồ số 80, Trần Thị Hương Giang
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 591, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Nguyên - Thửa 2097, tờ bản đồ số 80, Đào Thị Lâm
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 641, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Kim - Thửa 640, tờ bản đồ số 80, Trần Kim Quế
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 698, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Hòa -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2009, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Cảnh Tuấn - Thửa 2010, tờ bản đồ số 80, Hoàng Thị Tuyết
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 569, tờ bản đồ số 80, Trương Đình Hoàng - Thửa 621, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Tuấn
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1100, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thành Công - Thửa 1102, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Chương
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 673 tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Nhâm - Thửa 732, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Hà
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 728, tờ bản đồ số 80, Hoàng Đức Quý - Thửa 2026, tờ bản đồ số 80, Bùi Văn Canh
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 790, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Mùi - Thửa 792, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Sửu
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 812, tờ bản đồ số 80, Trương Công Tiến - Thửa 843, tờ bản đồ số 80, Trương Công Mùi
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 867, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Dũng - Thửa 795, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Nguyên Dũng
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 847, tờ bản đồ số 80, Trần Kim Cương - Thửa 1049, tờ bản đồ số 80, Cung Đình Thành
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1272, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Quốc Nghĩa - Thửa 1039, tờ bản đồ số 80, Đào Hồng Khoan
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 872, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Khắc Nuôi - Thửa 1013, tờ bản đồ số 80, Đào Đức Hợi
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2381, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Đức Tỵ - Thửa 1038, tờ bản đồ số 80, Đặng Ngọc Chung
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 918, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Minh - Thửa 1047, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Hữu Vỹ
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 916, tờ bản đồ số 80, Đào Danh Thuận - Thửa 991, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Cảnh Thọ
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 968, tờ bản đồ số 80, Bùi Đình Lưu - Thửa 1046, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Đình Cường
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1006, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Thân - Thửa 1045, Nguyễn Cảnh Thân
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ
-
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thủa 244, tờ bản đồ số 79, Trần Ngọc Hồng - Thửa 319, tờ bản đồ số 79, Hồ Văn Kỷ
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1432, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Trân - Thửa 2161, tờ bản đồ số 79
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 345, tờ bản đồ số 79, Cao Tiến Hùng - Thửa 2122, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Tiến Hoàng
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 423, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Đông - Thửa 466, tờ bản đồ số 79, Trương Thị Thành
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1832, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Sen - Thửa 593, tờ bản đồ số 79, Ngô Trí Lợi
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2284, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thuận - Thửa 591, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Thúy
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 468, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Nuôi - Thửa 2163, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Hiệp
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1849, tờ bản đồ số 79, Đào Danh Hợi - Thửa 02, tờ bản đồ số 79
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2456, tờ bản đồ số 79 - Thửa 638, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Việt
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 611, tờ bản đồ số 79, Trương Công Trung - Thửa 1393, tờ bản đồ số 79, Đào Thị Tuất
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 619, tờ bản đồ số 79, Phạm Đình Trường - Thửa 2290, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Phương
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 682, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Cung - Thửa 2167, tờ bản đồ số 79, Trương Công Sơn
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 667, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thuận - Thửa 1174, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Xuân Trí
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 644, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Dũng - Thửa 1940, tờ bản đồ số 79, Trần Thị Vinh
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thủa 1134, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Thìn - Thửa 1957, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Đĩnh
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1130, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Hưng - Thửa 1922, tờ bản đồ số 79
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1125, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Tuấn - Thửa 806, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thắng
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1126, tờ bản đồ số 79, Trương Đình Kinh - Thửa 1086, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Hai
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 1087, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Thị Tám - Thửa 860, tờ bản đồ số 79, Thái Thị Đào
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2142, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Danh Toàn - Thửa 2280, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Trọng Thảo
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 841, tờ bản đồ số 79, Trương Công Đông - Thửa 966, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Phương
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 840, tờ bản đồ số 79, Lê Thị Báo - Thửa 2336, tờ bản đồ số 79, Trần Hữu Đông
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 935, tờ bản đồ số 79, Lê Đức Tuấn - Thửa 951, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Quang Pháp
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 954, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Xuân - Thửa 1001, tờ bản đồ số 79, Lê Xuân Quý
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 983, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Hòa - Thửa 976, tờ bản đồ số 79, Hà Thị Bốn
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 832, tờ bản đồ số 79, Trần Văn Đại - Thửa 816, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Thị Hoàn
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2145, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Đức - Thửa 927, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Đức Vân
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 864, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Tú - Thửa 2196, tờ bản đồ số 79, Bùi Hữu Thương
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 897, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Khâm - Thửa 1002, tờ bản đồ số 79, Lê Văn Vỵ
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 791, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Danh Dũng - Thửa 727, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Chấn
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm Đông Sơn 5) - Xã Đông Sơn cũ
(từ thửa số 2038 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2098 tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm Đông Sơn 5) - Xã Đông Sơn cũ
(từ thửa số 2015 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2025 tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.575.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm Đông Sơn 5) - Xã Đông Sơn cũ
(từ thửa số 2040 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2096 tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm Đông Sơn 5) - Xã Đông Sơn cũ
(từ thửa số 2000 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2011 tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ
-
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Danh Hà (Thửa 55, tờ bản đồ số 08) - Trương Thị Sửu (Thửa 813, tờ bản đồ số 08)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Hoàng Thị Liên (Thửa 561, tờ bản đồ số 08) - Nguyễn Danh Hà (Thửa 808, tờ bản đồ số 08)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Trần Văn Cảnh (Thửa 1187, tờ bản đồ số 07) - Trần Văn Cảnh (Thửa 1188, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Trần Văn Âu (Thửa 477, tờ bản đồ số 06) - Nguyễn Nguyên Tý (Thửa 634, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Thái Thị Nhương (Thửa 16, tờ bản đồ số 06) - Hoàng Văn Đức (Thửa 60, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Hoàng Văn Lương (Thửa 1519, tờ bản đồ số 03) - Trần Văn Linh (Thửa 2021, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Hoàng Văn Sáu (Thửa 1731, tờ bản đồ số 03) - Hoàng Văn Bảy (Thửa 1736, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Trần Thị Loan (Thửa 1202, tờ bản đồ số 06) - Nguyễn Thị Vân (Thửa 1203, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Cao Bá Hải (Thửa 1190, tờ bản đồ số 06) - Võ Văn Thắng (Thửa 1019, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Thị Vân (Thửa 1014, tờ bản đồ số 07) - Trần Kim Thế (Thửa 1040, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Hoàng Văn Đồng (Thửa 653, tờ bản đồ số 07) - Hoàng Văn Minh (Thửa 243, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Đào Danh Trung (Thửa 2052, tờ bản đồ số 03) - Trần Văn Định (Thửa 58, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Bá Sơn (Thửa 168, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Văn Thắng (Thửa 218, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Danh Việt (Thửa 257, tờ bản đồ số 03) - Đặng Văn Nga (Thửa 3201, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Danh Thông (Thửa 2022, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Đức Hạ (Thửa 06, tờ bản đồ số 01)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Đức Phượng (Thửa 07, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Thị Hồng (Thửa 470, tờ bản đồ số 01)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Văn Phương (Thửa 2038, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Nguyên Hiếu (Thửa 3096, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Nguyên Minh (Thửa 1751, tờ bản đồ số 03) - Trần Đức Phương (Thửa 1885, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Văn Vợi (Thửa 1685, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Văn Xuân (Thửa 1381, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Bùi Hữu Giáp (Thửa 1430, tờ bản đồ số 03) - Trần Đức Thiết (Thửa 2444, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Đức Dung (Thửa 1334, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Khánh Hợi (Thửa 1944, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Văn Tam (Thửa 3184, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Văn Phương (Thửa 3186, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Nguyên Liễn (Thửa 1776, tờ bản đồ số 03) - Hoàng Văn Bính (Thửa 1924, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ
-
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đông Sơn cũ
-
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Vùng Hội Lục, Đìa Su - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2402, tờ bản đồ số 17 (Lô 01 Hội Lục) - Thửa 2403, tờ bản đồ số 17 (Lô 02 Hội Lục)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Vùng Hội Lục, Đìa Su - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2404, tờ bản đồ số 17 (Lô 03 Hội Lục) - Thửa 2410, tờ bản đồ số 17 (Lô 09 Hội Lục)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Vùng Hội Lục, Đìa Su - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2411, tờ bản đồ số 17 (Lô 10 Hội Lục) - Thửa 2420, tờ bản đồ số 17 (Lô 19 Hội Lục)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Vùng Hội Lục, Đìa Su - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2388, tờ bản đồ số 17 (Lô 01 Đìa Su) - Thửa 2391, tờ bản đồ số 17 (Lô số 04 Đìa Su)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Vùng Hội Lục, Đìa Su - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2393, tờ bản đồ số 17 (Lô 06 Đìa Su) - Thửa 2400, tờ bản đồ số 17 (Lô số 13 Đìa Su)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2059, tờ bản đồ số 17 (lô 33) - Thửa 2095, tờ bản đồ số 17 (lô 39)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2039, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2112, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Bám đường Đông Thị - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2017, tờ bản đồ số 17 (Lô 38) - Lô số 34
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Bám đường Đông Thị - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2091, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2093, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thái Thị Quý (Thửa 2082, tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Hải (Thửa 2061, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Cao Tiến Hòa (Thửa 2056, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Thủy (Thửa 2074, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Trần Văn Sửu (Thửa 2089, tờ bản đồ số 17) - Thửa 2236, tờ bản đồ số 17 (lô quy hoạch 112)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Nguyễn Danh Tuấn (Thửa 2229, tờ bản đồ số 17) - Trần Văn Chính (Thửa 2233, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2228, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2237, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2238, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2244, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Trương Công Hùng (Thửa 2110, tờ bản đồ số 17) - Thửa 2111, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2113, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2118, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Ngô Xuân Quang (Thửa 2092, tờ bản đồ số 17) - Thửa 2185, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2132, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2136, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2123, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2129, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Thửa 2107, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2109, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường hiện trạng 12 m - Vùng Xí nghiệp gạch cũ - Xã Đông Sơn cũ
Trần Thị Nhân (Thửa 189, tờ bản đồ số 17) - Hoàng Văn Chân (Thửa 269, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 73 (Thửa 2122, tờ bản đồ số 80) - Lô số 73 (Thửa 2122, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 74 (Thửa 2121, tờ bản đồ số 80) - Lô số 76 (Thửa 2119, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 110 (Thửa 2141, tờ bản đồ số 80) - Lô số 110 (Thửa 2141, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 109 (Thửa 2234, tờ bản đồ số 80) - Lô số 112 (Thửa 2236, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 134 (Thửa 2355, tờ bản đồ số 80) - Lô số 134 (Thửa 2355, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 121 (Thửa 2342, tờ bản đồ số 80) - Lô số 121 (Thửa 2342, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 122 (Thửa 2343, tờ bản đồ số 80) - Lô số 126 (Thửa 2347, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 140 (Thửa 2361, tờ bản đồ số 80) - Lô số 143 (Thửa 2364, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 138 (Thửa 2359, tờ bản đồ số 80) - Lô số 138 (Thửa 2359, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 139 (Thửa 2360, tờ bản đồ số 80) - Lô số 139 (Thửa 2360, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 31 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 127 (Thửa 2348, tờ bản đồ số 80) - Lô số 128 (Thửa 2349, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 31 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 129 (Thửa 2350, tờ bản đồ số 80) - Lô số 129 (Thửa 2350, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 31 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 144 (Thửa 2365, tờ bản đồ số 80) - Lô số 144 (Thửa 2365, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 31 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 145 (Thửa số 2366, tờ bản đồ số 80) - Lô số 146 (Thửa số 2367, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 31 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 135 (Thửa số 2356, tờ bản đồ số 80) - Lô số 136 (Thửa số 2357, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 31 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 137 (Thửa số 2358, tờ bản đồ số 80) - Lô số 137 (Thửa số 2358, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 31 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 147 (Thửa số 2368, tờ bản đồ số 80) - Lô số 147 (Thửa số 2368, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 31 m - Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất
Lô số 148 (Thửa số 2369, tờ bản đồ số 80) - Lô số 149 (Thửa số 2370, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 57 (Thửa số 2304, tờ bản đồ số 80) - Lô số 57 (Thửa số 2304, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 58 (Thửa số 2305, tờ bản đồ số 80) - Lô số 59 (Thửa số 2306, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 60 (Thửa số 2307, tờ bản đồ số 80) - Lô số 60 (Thửa số 2307, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 67 (Thửa 2314, tờ bản đồ số 80) - Lô số 67 (Thửa 2314, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 68 (Thửa 2315, tờ bản đồ số 80) - Lô số 69 (Thửa 2316, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 70 (Thửa 2317, tờ bản đồ số 80) - Lô số 70 (Thửa 2317, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 55 (Thửa 2299, tờ bản đồ số 80) - Lô số 55 (Thửa 2299, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 56 (Thửa 2300, tờ bản đồ số 80) - Lô số 56 (Thửa 2300, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 61 (Thửa 2303, tờ bản đồ số 80) - Lô số 61 (Thửa 2303, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 62 (Thửa số 2302, tờ bản đồ số 80) - Lô số 62 (Thửa số 2302, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 65 (Thửa số 2309, tờ bản đồ số 80) - Lô số 65 (Thửa số 2309, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 66 (Thửa số 2310, tờ bản đồ số 80) - Lô số 66 (Thửa số 2310, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 54 (Thửa số 2298, tờ bản đồ số 80) - Lô số 54 (Thửa số 2298, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 63 (Thửa số 2301, tờ bản đồ số 80) - Lô số 63 (Thửa số 2301, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 64 (Thửa số 2308, tờ bản đồ số 80) - Lô số 64 (Thửa số 2308, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 01 (Thửa số 2258, tờ bản đồ số 80) - Lô số 01 (Thửa số 2258, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 39 (Thửa 2283, tờ bản đồ số 80) - Lô số 39 (Thửa 2283, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 40 (Thửa 2288, tờ bản đồ số 80) - Lô số 40 (Thửa 2288, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 49 (Thửa 2293, tờ bản đồ số 80) - Lô số 49 (Thửa 2293, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 73 (Thửa 2311, tờ bản đồ số 80) - Lô số 73 (Thửa 2311, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 50 (Thửa 2297, tờ bản đồ số 80) - Lô số 50 (Thửa 2297, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 71 (Thửa 2313, tờ bản đồ số 80) - Lô số 71 (Thửa 2313, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 72 (Thửa 2312, tờ bản đồ số 80) - Lô số 72 (Thửa 2312, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.837.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 51 (Thửa 2296, tờ bản đồ số 80) - Lô số 52 (Thửa 2295, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.837.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 53 (Thửa 2294, tờ bản đồ số 80) - Lô số 53 (Thửa 2294, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 29 (Thửa 2280, tờ bản đồ số 80) - Lô số 29 (Thửa 2280, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 30 (Thửa 2279, tờ bản đồ số 80) - Lô số 35 (Thửa 2274, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.837.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 36 (Thửa 2273, tờ bản đồ số 80) - Lô số 36 (Thửa 2273, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 2.025.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 02 (Thửa 2257, tờ bản đồ số 80) - Lô số 13 (Thửa 2246, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 14 (Thửa 2245, tờ bản đồ số 80) - Lô số 14 (Thửa 2245, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 15 (Thửa 2259, tờ bản đồ số 80) - Lô số 15 (Thửa 2259, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 16 (Thửa 2260, tờ bản đồ số 80) - Lô số 16 (Thửa 2260, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 17 (Thửa 2261, tờ bản đồ số 80) - Lô số 17 (Thửa 2261, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 37 (Thửa 2281, tờ bản đồ số 80) - Lô số 37 (Thửa 2281, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 38 (Thửa 2282, tờ bản đồ số 80) - Lô số 38 (Thửa 2282, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 18 (Thửa 2262, tờ bản đồ số 80) - Lô số 18 (Thửa 2262, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 19 (Thửa 2263, tờ bản đồ số 80) - Lô số 20 (Thửa 2264, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 21 (Thửa 2265, tờ bản đồ số 80) - Lô số 22 (Thửa 2266, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 23 (Thửa 2267, tờ bản đồ số 80) - Lô số 27 (Thửa 2271, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 28 (Thửa 2272, tờ bản đồ số 80) - Lô số 28 (Thửa 2272, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 41 (Thửa 2287, tờ bản đồ số 80) - Lô số 42 (Thửa 2286, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 43 (Thửa 2285, tờ bản đồ số 80) - Lô số 43 (Thửa 2285, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 44 (Thửa 2284, tờ bản đồ số 80) - Lô số 44 (Thửa 2284, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 45 (Thửa 2289, tờ bản đồ số 80) - Lô số 45 (Thửa 2289, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.925.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lư
Lô số 46 (Thửa 2290, tờ bản đồ số 80) - Lô số 48 (Thửa 2292, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 11m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 01 (Thửa 2347, tờ bản đồ số 79) - Lô số 01 (Thửa 2347, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 02 (Thửa 2348, tờ bản đồ số 79) - Lô số 02 (Thửa 2348, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 03 (Thửa 2349, tờ bản đồ số 79) - Lô số 14 (Thửa 2360, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 15 (Thửa 2361, tờ bản đồ số 79) - Lô số 15 (Thửa 2361, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 16 (Thửa 2362, tờ bản đồ số 79 - Lô số 16 (Thửa 2362, tờ bản đồ số 79
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 17 (Thửa 2363, tờ bản đồ số 79) - Lô số 21 (Thửa 2367, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 22 (Thửa 2368, tờ bản đồ số 79) - Lô số 22 (Thửa 2368, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 23 (Thửa 2369, tờ bản đồ số 79) - Lô số 25 (Thửa 2371, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 26 (Thửa 2372, tờ bản đồ số 79) - Lô số 26 (Thửa 2372, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 27 (Thửa 2373, tờ bản đồ số 79) - Lô số 27 (Thửa 2373, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 28 (Thửa 2374, tờ bản đồ số 79) - Lô số 30 (Thửa 2376, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 31 (Thửa 2377, tờ bản đồ số 79) - Lô số 31 (Thửa 2377, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 13 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 32 (Thửa 2378, tờ bản đồ số 79) - Lô số 38 (Thửa 2384, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 13 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 39 (Thửa 2385, tờ bản đồ số 79) - Lô số 39 (Thửa 2385, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Hoàng Quốc Sửu (thửa số 698, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Trương Trọng Hoan (thửa số 118, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Giao nhau Quốc lộ 15A (thửa số 124, tờ bản đồ số 26) - Hộ ông Hoàng Quốc Hợi (thửa số 162, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Trần Thị Hải (Huy) (thửa số 1295, tờ bản đồ số 27) - Thửa đất ở ông Cao Đăng Minh (thửa số 747, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Hoàng Hữu Tân (thửa số 746, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Hoàng Hữu Hân (thửa số 628, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Ngô Thị Phúc (thửa số 793, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Ngô Hoài Nam (thửa số 741, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Dương Văn Bơ (thửa số 181, tờ bản đồ số 26) - Hộ ông Tăng Văn Lương (thửa số 224, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Tăng Văn Dương (thửa số 297, tờ bản đồ số 26) - Hộ ông Tăng Văn Huy (thửa số 291, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Tăng Văn Sâm (thửa số 35, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Tăng Văn Hà (thửa số 63, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Tăng Văn Hà (Hợp) (thửa số 253, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Tăng Văn Quý (thửa số 476, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Tăng Văn Tuấn (thửa số 262, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Tăng Văn Dương (thửa số 406, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Hoàng Thị Tình (thửa số 4, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Phạm Viết Ái (thửa số 2085, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Trương Trọng Công (thửa số 369, tờ bản đồ số 31) - Hộ bà Hoàng Thị Tính (thửa số 395, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Giáp đường Hồng Giang (thửa số 1, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Phan Đăng Sơn (thửa số 1, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Nguyễn Thị Thanh (thửa số 407, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Chu Văn Đức (thửa số 444, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Chu Văn Bính (thửa số 550, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Lê Quang Mạnh (thửa số 609, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Phan Đăng Phương (thửa số 1680, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Bùi Văn Cường (thửa số 614, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Bùi Thị Lương (thửa số 552, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Tăng Văn Thành (thửa số 406, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Võ Viết Hải (thửa số 491, tờ bản đồ số 30) - Hộ ông Hoàng Văn Ngọc (thửa số 503, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Võ Viết Thành (thửa số 446, tờ bản đồ số 30) - Hộ ông Đào Văn Hùng (thửa số 470, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Hữu Liên (thửa số 236, tờ bản đồ số 25) - Hộ ông Nguyễn Hữu Lợi (thửa số 196, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Giáp đường chính xóm (thửa số 297, tờ bản đồ số 25) - Hộ ông Nguyễn Hữu Phú (thửa số 297, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Tăng Thị Thủy (thửa số 98, tờ bản đồ số 25) - Hộ ông Nguyễn Xuân Dần (thửa số 80, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 250.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn 3 - Xóm Hồng Sơn 3 - Xã Hồng Sơn cũ
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Bùi Hữu Sửu (thửa số 153, tờ bản đồ số 28) - Hộ ông Nguyễn Đăng Bơ (thửa số 29, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Cổng chào xóm 4 (thửa số 665, tờ bản đồ số 32) - Giao nhau đường Thịnh-Bài -Giang (thửa số 804, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Đặng Văn Minh (thửa số 212, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Dương Đình Bình (thửa số 718, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa số 98, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Nguyễn Văn Sáu (thửa số 109, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Lê Đức Cường (thửa số 84, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Nguyễn Khánh Trí (thửa số 77, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Nguyễn Thị Thị (thửa số 523, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Nguyễn Văn Nhung (thửa số 381, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Đăng Đại (thửa số 48, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Nguyễn Đăng Năm (thửa số 27, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Bùi Thị Lợi (thửa số 5, tờ bản đồ số 28) - Hộ ông Nguyễn Trọng Ngụ (thửa số 6, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Hoàng Văn Sơn (thửa số 55, tờ bản đồ số 28) - Thửa đất ở ông Hoàng Văn Sơn (thửa số 1589, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Khu đất ở Nương Đá (thửa số 1054, tờ bản đồ số 28) - Khu đất ở Nương Đá (thửa số 1088, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Khu đất ở Vệ Cồn (thửa số 644, tờ bản đồ số 28) - Khu đất ở Vệ Cồn (thửa số 645, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Bùi Hữu Loan (thửa số 756, tờ bản đồ số 28) - Thửa đất ở ông Nguyễn Đăng Năm (thửa số 655, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Văn Phúc (thửa số 810, tờ bản đồ số 28) - Hộ ông Phan Văn Quyền (thửa số 1069, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Hoàng Văn Sửu (thửa số 865, tờ bản đồ số 28) - Hộ ông Trương Đình Kiên (thửa số 915, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Thế Hải (thửa số 1037, tờ bản đồ số 28) - Hộ ông Phan Văn Nam (thửa số 1580, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Lê Văn Quang (thửa số 970, tờ bản đồ số 28) - Hộ bà Lê Thị Xuân (thửa số 1590, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Trần Văn Hợi (thửa số 1037, tờ bản đồ số 27) - Thửa đất ở ông Bùi Đăng Yên (thửa số 841, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Trần Thị Phượng (thửa số 2168, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Trương Văn Công (thửa số 3302, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Dương Thị Nhung (thửa số 2, tờ bản đồ số 33) - Hộ bà Nguyễn Thị Thắng (Công) (thửa số 8, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Bá Huệ (thửa số 61, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Nguyễn Trọng Huyên (thửa số 767, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Nguyễn Thị Lĩnh (thửa số 1224, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Nguyễn Văn Trung (thửa số 1303, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Bùi Trọng Mạo (thửa số 601, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Tăng Văn Huynh (thửa số 536, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Bá Dung (thửa số 60, tờ bản đồ số 33) - Hộ bà Nguyễn Thị Hường (thửa số 37, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Lê Đức Thanh (thửa số 20, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Trần Văn Dũng (thửa số 22, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Giao nhau đường Thịnh-Bài-Giang (thửa số 24, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Tăng Văn Duẩn (thửa số 24, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Giao nhau đường Thịnh-Bài-Giang (thửa số 1692, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Nguyễn Văn Lý (thửa số 1692, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
Khu đất ở Lèn Con (thửa số 93, tờ bản đồ số 33) - Khu đất ở Lèn Con (thửa số 1132, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn 3 - Xóm Hồng Sơn 4 - Xã Hồng Sơn cũ
-
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Doãn Tài (thửa số 83, tờ bản đồ số 40) - Hộ ông Lê Văn Dương (thửa số 64, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Thái Khắc Lương (thửa số 99, tờ bản đồ số 40) - Hộ ông Trần Văn Bình (thửa số 98, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Mạnh Kỳ (Hải) (thửa số 25, tờ bản đồ số 40) - Hộ bà Tạ Thị Luận (thửa số 36, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Doãn Khải (thửa số 9, tờ bản đồ số 40) - Hộ bà Nguyễn Thị Thái (thửa số 218, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Doãn Hoài (thửa số 16, tờ bản đồ số 34) - Hộ ông Phan Sỹ Niêm (thửa số 67, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Doãn Trường (thửa số 865, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Ngô Trí Tuấn (thửa số 1694, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
Khu đấu giá đất Đền Chính năm 2007 (thửa số 51, tờ bản đồ số 39) - Khu đấu giá đất Đền Chính năm 2007 (thửa số 52, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Lê Văn Tất (thửa số 3217, tờ bản đồ số 39) - Hộ ông Lê Văn Chiến (thửa số 1855, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ bà Nguyễn Thị Thảo (thửa số 1715, tờ bản đồ số 39) - Hộ ông Võ Duy Dũng (thửa số 3220, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
Hộ ông Nguyễn Doãn Văn (thửa số 1382, tờ bản đồ số 39) - Hộ bà Nguyễn Thị Mười (thửa số 1575, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn 3 - Xóm Hồng Sơn 5 - Xã Hồng Sơn cũ
-
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hồng Sơn cũ
-
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Hồng Bồi
Khu tái định cư Đồng Lộng năm 2020 (thửa số 1364, tờ bản đồ số 37) - Khu tái định cư Đồng Lộng năm 2020 (thửa số 1350, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Hồng Bồi
Khu đấu giá năm 2020 (thửa số 1351, tờ bản đồ số 37) - Khu đấu giá năm 2020 (thửa số 1363, tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường nhánh
Khu đấu giá Vệ Nậy năm 2017 (thửa số 2036, tờ bản đồ số 38) - Khu đấu giá Vệ Nậy năm 2017 (thửa số 2056, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Thịnh - Bài - Giang
Khu đấu giá đất Đền chính 2007 (thửa số 160, tờ bản đồ số 39) - Khu đấu giá đất Đền chính 2007 (thửa số 389, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường trục chính
Khu đất đấu giá năm 2014 (thửa số 1095, tờ bản đồ số 33) - Khu đất đấu giá năm 2014 (thửa số 1114, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Thịnh - Bài - Giang
Khu đất đấu giá năm 2014 (thửa số 1115, tờ bản đồ số 33) - Khu đất đấu giá năm 2014 (thửa số 1124, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Thịnh - Bài - Giang
Khu đất đấu giá năm 2021-2023 (thửa số 2035, tờ bản đồ số 39) - Khu đất đấu giá năm 2021-2023 (thửa số 2075, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường trục chính
Khu đất đấu giá năm 2023 (thửa số 2044, tờ bản đồ số 39) - Khu đất đấu giá năm 2023 (thửa số 2074, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Quốc lộ 15A - Xã Tràng Sơn
Cây xăng dầu Chợ Lường (tiếp giáp Đông Sơn (từ thửa số 771; 1285, tờ bản đồ số 17) - Cầu Ba Ra (đến thửa số 1234, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Quốc lộ 15A (Dãy 1 Thái Nguyên) - Xã Tràng Sơn
Cầu Ba Ra (từ thửa 1444, tờ bản đồ số 13) - Cầu Bạc Hà (đến thửa số 1424, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Quốc lộ 15A - Xã Tràng Sơn
Ngã Ba Tràng Thành (từ thửa 603, tờ bản đồ số 10) - Ngã Ba Tràng Thành (đến thửa 319, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Quốc lộ 15A - Xã Tràng Sơn
Khu Vực Bờ Tường (từ thửa 2887, tờ bản đồ số 10) - Ngã Ba Dốc Lùng (đến thửa 202, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Quốc lộ 15A - Xã Tràng Sơn
Ngã Ba Dốc Lùng (từ thửa 137, tờ bản đồ số 5); (từ thửa 955, tờ bản đồ số 6) - Ngã Ba Dốc Lùng (đến thửa 202, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Quốc lộ 15A - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Nhã (từ thửa 69, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Cảnh Toàn (đến thửa 9, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Quốc lộ 15A - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Nga (từ thửa 926, tờ bản đồ số 5) - Giáp Hồng Sơn (đến thửa 688, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường tỉnh lộ 534 - Xã Tràng Sơn
Ngã Ba Tràng Thành (từ thửa 507, 408 tờ bản đồ số 10) - Cầu Hai Quai (đến thửa 41; 152, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (từ thửa 450, tờ bản đồ số 15) - Nhà văn hóa Xóm 3 (đến thửa 23; 1523, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh - Xã Tràng Sơn
Nhà văn Hóa xóm 3 (từ thửa 194; 109, tờ bản đồ số 10) - Ngã Ba Dốc Lùng (đến thửa 267, 380 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Đông Bài - Xã Tràng Sơn
Giáp đường Tràng Minh (từ thửa 578 tờ bản đồ số 15) - Giáp Đông Sơn (từ thửa 34 tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Bài - Xã Tràng Sơn
Giáp đường Tràng Minh (từ thửa 1497 tờ bản đồ số 11) - Giáp Bài Sơn (từ thửa 46, 284 tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Thị Đào (từ thửa số 935, tờ bản đồ số 01) - Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Giang (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 01) - Tăng Văn Ất (đến thửa số 931, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Võ Quang Quế (từ thửa số 310, tờ bản đồ số 01) - Tăng Văn Thân (đến thửa số 921, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Sáu (từ thửa số 311, tờ bản đồ số 01) - Lê Xuân Hà (đến thửa số 361, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Trung (từ thửa số 971, tờ bản đồ số 01) - Võ Quang Trúc (đến thửa số 561, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Lý (từ thửa số 609, tờ bản đồ số 01) - Hoàng Văn Xuân (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Võ Quang Hiển (từ thửa số 610, tờ bản đồ số 02) - Phan Thị Lan (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Đậu Thị An (từ thửa số 606, tờ bản đồ số 02) - Nguyễn Đức Trung (đến thửa số 264, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Tín (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 02) - Nguyễn Cảnh Ngọc (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Hưng (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 02) - Đặng Đình Nam (đến thửa số 1022, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Đường lối xóm 1 (từ thửa số 592, tờ bản đồ số 02) - Cuối Đường lối xóm 1 (đến thửa số 1048, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Đường lối xóm 1 (từ thửa số 592, tờ bản đồ số 02) - Cuối Đường lối xóm 1 (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Đường lối dãy 2 Quốc lộ 15A (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 05) - Đường lối dãy 2 Quốc lộ 15A (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Lợi (từ thửa số 815, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Tuyết (đến thửa số 77 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Trinh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Ngũ (đến thửa số 141 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 (Đường Quốc lộ 15A cũ) - Xã Tràng Sơn
Phạm Ngọc Thạch (từ thửa 79, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Ngũ (đến thửa 263, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Thọ (từ thửa số 261 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Ngũ (đến thửa số 84 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Hòa (từ thửa số 199 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Vinh (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Trọng Tân (từ thửa số 314 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Quang (đến thửa số 316 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Hòa (từ thửa số 312 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thị Phương (đến thửa số 256 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Đậu Thị Thắng (từ thửa số 329 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Thành (đến thửa số 251, 252, 254 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Em (từ thửa số 250, 1001, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Thành (đến thửa số 988 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Ngọc (từ thửa số1017 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 83 tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Mai Văn Hải (từ thửa số 186 tờ bản đồ số 6) - Nhà Thờ họ Nguyễn Bá (đến thửa số 988 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Sâm (từ thửa số 159 tờ bản đồ số 6) - Dương Đình Dũng (đến thửa số 160 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Thành (từ thửa số 1189 tờ bản đồ số 6) - Ngô Trí Hồng (đến thửa số 1211 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Phan Thị Chín (từ thửa số 103,66 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Thìn (đến thửa số 101 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 946 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Hữu Tài (đến thửa số 1059, 964 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Lê Xuân Dần (từ thửa số 1007 tờ bản đồ số 6) - Thái Thị Dung (đến thửa số 54 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Thống (từ thửa số 106 tờ bản đồ số 6) - Phạm Ngọc Dần (đến thửa số 1062 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Dương Đình Cường (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thị Long (đến thửa số 21 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Trần Khắc Bình (từ thửa số 1188 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Ngọc Tý (đến thửa số 110 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Hợi (từ thửa số 1595 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Phượng (từ thửa số 64, 273 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Ngọc Hiếu (đến thửa số 65,66 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Đức (từ thửa số 1156 tờ bản đồ số 6) - Hồ Xuân Thành (đến thửa số 355 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thế Lộc (từ thửa số 354 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Cảnh Dụng (đến thửa số 471 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Hữu Hải (từ thửa số 518 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Hóa (đến thửa số 224tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Du (từ thửa số 1018 tờ bản đồ số 6) - Lê Xuân Hợi (đến thửa số 347 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Huyền (từ thửa số 476 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Kiểm (đến thửa số 356 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Hoàng Văn Hạnh (từ thửa số 303 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đức Châu (đến thửa số 340 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 1 - Xã Tràng Sơn
-
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Hà (từ thửa số 1196 tờ bản đồ số 6) - Lê Văn Đông (đến thửa số 522 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Thành (từ thửa số 530 tờ bản đồ số 6) - Nhà Văn Hóa xóm 2 (đến thửa số 15 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Dương ĐÌnh Hòe (từ thửa số 56 tờ bản đồ số 6) - Đặng Hồng Sâm (đến thửa số 1130 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Đặng Văn Linh (từ thửa số 1129 tờ bản đồ số 6) - Tăng Văn Đậu (đến thửa số 636 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Hoàng (từ thửa số 597 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đức Hoàng (đến thửa số 597 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Lê Xuân Kiên (từ thửa số 1159 tờ bản đồ số 6) - Lê Xuân Khánh (đến thửa số 441 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Trần Thái Hiền (từ thửa số438 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đức Lập (đến thửa số 446 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Mai Văn Hiều (từ thửa số 437 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đức Thanh (đến thửa số 1036 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Liệu (từ thửa số 452 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thị Thành (đến thửa số 490 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Lê Xuân Quế (từ thửa số 1025 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Lương (đến thửa số 631 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Mai Thị Lai (từ thửa số 800 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Hòa (đến thửa số 675 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Hoàng Kim Phương (từ thửa số 609 tờ bản đồ số 6) - Phan Đăng Yên (đến thửa số 620 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Dương Đình Chung (từ thửa số 645 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thị Khanh (đến thửa số 658 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Khanh, Lê Văn Hòa (đến thửa số 658; 702 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đình Thắng (đến thửa số 792 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Sơn (từ thửa số 587 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thị Minh (đến thửa số 589 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Hiền (từ thửa số 694 tờ bản đồ số 6) - Lê Thị Huấn (đến thửa số 666 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Lê Xuân Thủy (từ thửa số 766 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Cảnh Trí (đến thửa số 719 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Vinh Quang (từ thửa số 1198 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Cảnh Trạc (đến thửa số 717 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Xuân (từ thửa số 769 tờ bản đồ số 6) - Lê Xuân Hòa (đến thửa số 999 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Lan (từ thửa số 796 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đức Cảng (đến thửa số 692, 641 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Đậu Bá Châu (từ thửa số 798 tờ bản đồ số 6) - Trương Văn Huân (đến thửa số 690 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Quang (từ thửa số 802 tờ bản đồ số 6) - Đặng thị Hương (đến thửa số 680 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Phượng (từ thửa số 738 tờ bản đồ số 6) - Mai Văn Sơn (đến thửa số 632 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Dương Thị Hậu (từ thửa số 2138 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Đức Nam (đến thửa số 2137 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Thuận (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 10) - Lê Xuân Nhàn (đến thửa số 89 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Lưu Ngọc Cường (từ thửa số 68 tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Cảnh Bính (đến thửa số 601 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Hữu Hùng (từ thửa số 2129 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Hữu Hùng (đến thửa số 2130 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Vùng Bờ Tường xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Thái (từ thửa số 138 tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Đường (đến thửa số 145 tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Vùng Bờ Tường xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Nhường (từ thửa số 140 tờ bản đồ số 5) - Lê Xuân Long (đến thửa số 144 tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Vùng Bờ Tường xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Phan thị Dung (từ thửa số 110 tờ bản đồ số 9) - Trần Văn Chất (đến thửa số 136, 137 tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Vùng Bờ Tường xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Phan thị Dung (từ thửa số 110 tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đức Quang (từ thửa số 3035 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 2 - Xã Tràng Sơn
-
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Sỹ Hoan (từ thửa số 193 tờ bản đồ số 10) - Hoàng Văn Minh (đến thửa số 314 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Sinh (từ thửa số 437 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Cầm (đến thửa số 774 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Cảnh Thả (từ thửa số 1488 tờ bản đồ số 11) - Bành Thị Đào (đến thửa số 1550 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Ngô Trí An (từ thửa số 1548 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Sỹ Quý (đến thửa số 817 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Ngô Trí Tuyến (từ thửa số 213 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Sỹ Lương (đến thửa số 1552 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Bình (từ thửa số 246 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Đức (đến thửa số 1570 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Sen (từ thửa số 309 tờ bản đồ số 11) - Phan Thị Vịnh (đến thửa số 217 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Phạm Viết Tạo (từ thửa số 241 tờ bản đồ số 11) - Bành Thị Quế (đến thửa số 155 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Thân (từ thửa số 1515 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Kham (đến thửa số 240 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Nhung (từ thửa số 371 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Cường (đến thửa số 185 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Lợi (từ thửa số 397 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 433 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Năm (từ thửa số 552 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Hồng (đến thửa số 432 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Sỹ Lương (từ thửa số 1502 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Cảnh (đến thửa số 1816 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Hoàng (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Bá Linh (đến thửa số 1577 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Nhung (từ thửa số 578 tờ bản đồ số 11) - Tăng Thị Lan (đến thửa số 401 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Long (Từ thửa số 365 tờ bản đồ số 11) - Phan Hữu Hảo (đến thửa số 364 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Hoàng (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Bá Linh (đến thửa số 1577 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 (cồn gia lâu) - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Dần (từ thửa số 1120 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Cảnh Thế (đến thửa số 319 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 3 (cồn gia lâu) - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Cảnh Phương (từ thửa số 650 tờ bản đồ số 10) - Lê Đình Thọ (đến thửa số 897 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 3 - Xã Tràng Sơn
-
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Ngã ba Chợ Cồn (Nguyễn Thị Trọng) (từ thửa số 704 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Nga (đến thửa số 1097 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Trần Thị Hồng (từ thửa số 427 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số 111 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Ngô Trí Sửu (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 11) - Phạm Viết Toản (Đến thửa số 22 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Ngô Thị Mùi (từ thửa số 86 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Tứ (Đến thửa số 31 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Thanh (từ thửa số 5 tờ bản đồ số 11) - Trần Văn Huệ (Đến thửa số 139 tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Cường (từ thửa số 174 tờ bản đồ số 7) - Phạm Thị Niêm (Đến thửa số 140 tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Hoan (từ thửa số 142 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Cảnh Bưởi (Đến thửa số 201 tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phạm Viết Tuế (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Hữu Ba (Đến thửa số 147 tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Hồ Xuân Sửu (từ thửa số 357 tờ bản đồ số 11) - Phan Hữu Hường (đến thửa số 69 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phan Hữu Hồng (từ thửa số 115 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Trọng Tân (đến thửa số 72 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 285 tờ bản đồ số 11) - Phạm Hữu Mậu (đến thửa số 48 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phạm Xuân Đông (từ thửa số 125 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Bá Nghĩa (đến thửa số 44 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phạm Văn Hiếu (từ thửa số 227 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Thân (đến thửa số 140 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Thìn (từ thửa số 463 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ khánh (đến thửa số 1421 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Thế (từ thửa số 414 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Ngọc (đến thửa số 1857 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Võ Văn Hạnh (từ thửa số 1560 tờ bản đồ số 11) - Đào Thị Hồng (đến thửa số 1853 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Như Mỹ (từ thửa số 538 tờ bản đồ số 11) - Ngô Trí Huy (đến thửa số 19 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Hường (từ thửa số 968 tờ bản đồ số 11) - Nhà Thờ Họ Nguyễn Bá (đến thửa số 583 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Vịnh (từ thửa số 841 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Giang (đến thửa số 1484 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Hồ Xuân Ký (từ thửa số 1507 tờ bản đồ số 11) - Lê Thị Minh (đến thửa số 755 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Đậu Bá Ngọc (từ thửa số 1556 tờ bản đồ số 11) - Lê Ánh Dương (đến thửa số 1547 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Hường (từ thửa số 968 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Long (đến thửa số 969 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lương Thành Lan (từ thửa số 1822 tờ bản đồ số 11) - Lương Thị Cảnh (đến thửa số 1428 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Hồ Xuân Nam (từ thửa số 1101 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Đào (đến thửa số 1539 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Đậu Bá Mai (từ thửa số 1168 tờ bản đồ số 11) - Đậu Bá Ngọ (đến thửa số 1104 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh cũ - Xã Tràng Sơn
Phan Thị Đào (từ thửa số 1176 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Tam (đến thửa số 1105 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh cũ - Xã Tràng Sơn
Phan Thị Đào (từ thửa số 1176 tờ bản đồ số 11) - Phan Hữu Việt (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Thái Bá Tam (từ thửa số 286 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Quang (đến thửa số 1855 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Hà (từ thửa số 246 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Thao (đến thửa số 87 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Hiền (từ thửa số 1806 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Thực (đến thửa số 346 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Duy Minh (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 14) - Trần Trọng Toàn (đến thửa số 1242 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Trạm y tế xã (từ thửa số 184 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Thực (đến thửa số 346 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Thực (từ thửa số 346 tờ bản đồ số 14) - Lê Đình Thân (đến thửa số 1703 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Lan (từ thửa số 1806 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Cảnh Sửu (đến thửa số 536 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Đồng (từ thửa số 485 tờ bản đồ số 14) - Lê Đình Thân (đến thửa số 1703 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Cảnh Phú (từ thửa số 537 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Cảnh Định (đến thửa số 1266 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Sơn (từ thửa số 432 tờ bản đồ số 11) - Nhà Thờ Họ Lê (đến thửa số 366 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Thành (từ thửa số 1674 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Giáp (đến thửa số 185 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa số 204 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Quý (đến thửa số 1260 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Thành (từ thửa số 266 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Minh (đến thửa số 341 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Quý (từ thửa số 1695 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Thân (đến thửa số 1700 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 4 - Xã Tràng Sơn
-
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Chín (từ thửa số 71 tờ bản đồ số 15) - Trần Văn Hải (đến thửa số 196 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Đức (từ thửa số 366 tờ bản đồ số 12) - Trần Thị Tám (đến thửa số 244 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Bưởi (từ thửa số 250 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Toàn (đến thửa số 205 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Phạm Văn Hùng (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Hữu Chung (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Hồng Hóa (từ thửa số 142 tờ bản đồ số 12) - Võ Thị Oanh (đến thửa số 173 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Quang (từ thửa số 109 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Thị Nam (đến thửa số 166 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Phúc Giáp (từ thửa số 518 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Hữu Hồng (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Tình (từ thửa số 598 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lợi (đến thửa số 614 tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Lý (từ thửa số 532 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lợi (đến thửa số 614 tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Phúc Tý (từ thửa số 613 tờ bản đồ số 15) - Lê Đình Tuấn (đến thửa số 512 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Phạm Chi Phúc (từ thửa số 493 tờ bản đồ số 12) - Trần Văn Đức (đến thửa số 523 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Phạm Chí Hậu (từ thửa số 492 tờ bản đồ số 12) - Trần Văn Hạnh (đến thửa số 152 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 153 tờ bản đồ số 12) - Nhà thờ Họ Trần (đến thửa số 181tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Bưởi (từ thửa số 185 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Thanh (đến thửa số 71 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Trần Thanh Xuân (từ thửa số 49 tờ bản đồ số 12) - Phạm Văn Đông (đến thửa số 130 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Phạm Công Thuận (từ thửa số 178 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Phượng (đến thửa số 117 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Phạm Văn Hùng (từ thửa số 296 tờ bản đồ số 12) - Phạm Chí Hậu (đến thửa số 492 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Phúc Minh (từ thửa số 247 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Ngọ (đến thửa số 345 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Ngọ (từ thửa số 345 tờ bản đồ số 12) - NHà thờ họ Nguyễn Văn (đến thửa số 213 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Huệ (từ thửa số 595 tờ bản đồ số 12) - NHà thờ họ Thái Bá (đến thửa số 107 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Dực (từ thửa số 129 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Anh Tuấn (đến thửa số 411 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Phúc Lý (từ thửa số 635 tờ bản đồ số 12) - Thái Bá Đào (đến thửa số 15 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Bảy (từ thửa số 191 tờ bản đồ số 12) - Phan Hữu Hiếu (đến thửa số 158 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Trần Công Lý (từ thửa số 249 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Huệ (đến thửa số 595 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Dực (từ thửa số 129 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Dũng (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 491 tờ bản đồ số 12) - Trần Văn Hiếu (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 548 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lưu (đến thửa số 629 tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
TRần Văn Nghĩa (từ thửa số 428 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Hiếu (đến thửa số 399 tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lưu (đến thửa số 629 tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Lưu (từ thửa số 629 tờ bản đồ số 15) - Đặng Văn Lịch (đến thửa số 564 tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 5 - Xã Tràng Sơn
-
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Anh Quang (từ thửa số 759 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Anh Quang (đến thửa số 759 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Cúc (từ thửa số 761 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Cát (đến thửa số 753 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Hồ Anh Hào (từ thửa số 754 tờ bản đồ số 17) - Hồ Thị Liên (đến thửa số 688 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Đào Viết Công (từ thửa số 689 tờ bản đồ số 17) - Phan Sỹ Hải (đến thửa số 644 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Trần Mạnh Cường (từ thửa số 693 tờ bản đồ số 17) - Ngô Thị Sỹ (đến thửa số 687 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Cường (từ thửa số 652 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Long (đến thửa số 1557 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Hoàng Thị Thảo (từ thửa số 599 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 600 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Thái Bá Thành (từ thửa số 988 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Đình (đến thửa số 637 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê ĐìnhToàn (từ thửa số 638 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Bảo (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Thuận (từ thửa số 598 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 605 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Ngô Trí Trường (từ thửa số 633 tờ bản đồ số 17) - Lê Trọng Diện (đến thửa số 605 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Cảnh Minh (từ thửa số 974 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Bá Lân (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Cao Tiên Phong (từ thửa số 985 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 984 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Đậu Bá Lập (từ thửa số 607 tờ bản đồ số 17) - Võ Quang Chung (đến thửa số 549 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Bính (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Vinh (đến thửa số 540 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê Văn Sơn (từ thửa số 977 tờ bản đồ số 17) - Giáo Đông Sơn (đến thửa số 491 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 591 tờ bản đồ số 17) - Trần Văn lộc (đến thửa số 1043 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Lựu (từ thửa số 548 tờ bản đồ số 17) - Phan Hữu Ngọ (đến thửa số 1042 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 4 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Ngọc (từ thửa số 493 tờ bản đồ số 17) - Phạm Viết Võ (đến thửa số 80 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 5 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Trọng Minh (từ thửa số 490 tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Cường (đến thửa số 55 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Cầu Dâu lối 6 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 439 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Đăng Hải (đến thửa số 978 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 439 tờ bản đồ số 17) - Phạm Viết Dũng (đến thửa số 1151 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 1354 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Bá Mão (đến thửa số 112 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Trịnh Hồng Lạc (từ thửa số 248 tờ bản đồ số 17) - Võ Trọng Hòa (đến thửa số 163 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Bảo (từ thửa số 173 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Khang (đến thửa số 998 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Hà (từ thửa số 172 tờ bản đồ số 17) - Phạm Thị Hường (đến thửa số 1055 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Bá Hà (từ thửa số 1353 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Cảnh Hòa (đến thửa số 1024 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Lê ĐÌnh Chương (từ thửa số 34 tờ bản đồ số 17) - Lương Văn Bình (đến thửa số 1074 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đê Sông Đào - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (từ thửa số 1134 tờ bản đồ số 14) - Cầu Ba Ra (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Minh (từ thửa số 1126 tờ bản đồ số 17) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1019 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Huế (từ thửa số 1231 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1021 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đình Đức (từ thửa số 1085 tờ bản đồ số 14) - Lê ĐÌnh Hòa (đến thửa số 1025 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Ngô Chí Bình (từ thửa số 1057 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1684 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Mai Huy Ngọc (từ thửa số 1088 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 984 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Lê Anh Tuấn (từ thửa số 1054 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 967 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn
Ngô Trí Nam (từ thửa số 1033 tờ bản đồ số 14) - Phan Thị Quế (đến thửa số 977 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Thư (từ thửa số 1032 tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 978 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Hoàng Văn Hà (từ thửa số 998 tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thúc Quang (đến thửa số 970 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Nga (từ thửa số 1305 tờ bản đồ số 13) - Lê ĐÌnh Cường (đến thửa số 2317 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Lê ĐÌnh Cường (từ thửa số 2317 tờ bản đồ số 14) - Phan Sỹ Văn (đến thửa số 2313 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Văn (từ thửa số 1134 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đại An (từ thửa số 1003 tờ bản đồ số 17) - Đậu Bá Dương (đến thửa số 204 tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Ngô Văn Ngọc (từ thửa số 1009 tờ bản đồ số 17) - Trương Văn Phương (đến thửa số 1106 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Thái Doãn Sinh (từ thửa số 1107 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1301 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Tổng Hợp Sông Lam (từ thửa số 1246 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1321 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1319; 1327 tờ bản đồ số 17) - Phạm Công Đạt (đến thửa số 1124 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1329 tờ bản đồ số 17) - Phan Sỹ Thắng (đến thửa số 1610 tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Dọc Đê Sông Lam - Xã Tràng Sơn
Giáp Đông Sơn (đến thửa số 970 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 624 tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Cầu Ba ra (từ thửa số 1552 tờ bản đồ số 13) - Trạm Thủy Văn (đến thửa số 1554 tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Thái Nguyên lối 2 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Xuân (từ thửa số 1505, 1481 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Đức Hùng (đến thửa số 1459, 1482 tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Thái Nguyên lối 3 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Dương (từ thửa số 1535, 1520 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Đức Hùng (đến thửa số 2108 tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 750.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đất Thái Nguyên lối 4 - Xã Tràng Sơn
Lương Nguyên Tuấn (từ thửa số 1551; 1557 tờ bản đồ số 13) - Đào Thị Thanh (đến thửa số 2127 tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 450.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 6,7 - Xã Tràng Sơn
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tràng Sơn cũ
-
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đình Thắng (từ thửa số 3099 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 3088 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 3088 tờ bản đồ số 10) - Lê Phùng Thanh (đến thửa số 3092 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Thị Dung (từ thửa số 3102 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 3079 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu QH đấu giá Bàu Sen đấu năm 2022 - Xã Tràng Sơn
Nhà Văn Hóa xóm 4 (từ thửa số 1792 tờ bản đồ số 11) - Trạm y tế (đến thửa số 16649 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 1.020.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Khu QH đấu giá Bàu Sen đấu năm 2022 - Xã Tràng Sơn
Hoàng Văn Hải (từ thửa số 1793 tờ bản đồ số 14) - Hoàng Văn Hải (đến thửa số 1793 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 25) (từ thửa số 2102, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 29) (từ thửa số 2106, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 52) (từ thửa số 2112, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 53) (từ thửa số 2111, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 57) (từ thửa số 2107, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 57) (từ thửa số 2107, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 60) (từ thửa số 2160, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 60) (từ thửa số 2160, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 84) (từ thửa số 2128, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 84) (từ thửa số 2128, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 97) (từ thửa số 2187, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 109) (từ thửa số 2137, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(Lô số 110) (từ thửa số 2138, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 110) (từ thửa số 2138, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương)
(từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 13) - (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K01 (từ thửa số 3259, tờ bản đồ số 10) - Lô K01 (từ thửa số 3259, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K02 (từ thửa số 3260, tờ bản đồ số 10) - Lô K04 (từ thửa số 3261, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K08 (từ thửa số 3262, tờ bản đồ số 10) - Lô K14 (từ thửa số 3266, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K15 (từ thửa số 3267, tờ bản đồ số 10) - Lô K15 (từ thửa số 3267, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô K16 (từ thửa số 3268, tờ bản đồ số 10) - Lô K17 (từ thửa số 3269, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H01 (từ thửa số 3227, tờ bản đồ số 10) - Lô H01 (từ thửa số 3227, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H02 (từ thửa số 3228, tờ bản đồ số 10) - Lô H14 (từ thửa số 3240, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H15 (từ thửa số 3241, tờ bản đồ số 10) - Lô H15 (từ thửa số 3241, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.240.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H16 (từ thửa số 3242, tờ bản đồ số 10) - Lô H19 (từ thửa số 3245, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H20 (từ thửa số 3246, tờ bản đồ số 10) - Lô H20 (từ thửa số 3246, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.360.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H21 (từ thửa số 3247, tờ bản đồ số 10) - Lô H27 (từ thửa số 3253, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô H28 (từ thửa số 3254, tờ bản đồ số 10) - Lô H28 (từ thửa số 3254, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô G1 (từ thửa số 3255, tờ bản đồ số 10) - Lô G1 (từ thửa số 3255, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô G2 (từ thửa số 3256, tờ bản đồ số 10) - Lô G9 (từ thửa số 3274, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô G10 (từ thửa số 3275, tờ bản đồ số 10) - Lô G10 (từ thửa số 3275, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô C01 (từ thửa số 3160, tờ bản đồ số 10) - Lô C01 (từ thửa số 3160, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô C02 (từ thửa số 3161, tờ bản đồ số 10) - Lô C11 (từ thửa số 3170, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 970.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô C12 (từ thửa số 3171, tờ bản đồ số 10) - Lô C12 (từ thửa số 3171, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B01 (từ thửa số 3148, tờ bản đồ số 10) - Lô B01 (từ thửa số 3148, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B02 (từ thửa số 3149, tờ bản đồ số 10) - Lô B03 (từ thửa số 3150, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B04 (từ thửa số 3151, tờ bản đồ số 10) - Lô B05 (từ thửa số 3153, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.110.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B07 (từ thửa số 3154, tờ bản đồ số 10) - Lô B07 (từ thửa số 3154, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương)
Lô B08 (từ thửa số 3155, tờ bản đồ số 10) - Lô B08 (từ thửa số 3155, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Hồ Xuân Ký (từ thửa số 1507 tờ bản đồ số 11) - Lê Thị Minh (đến thửa số 755 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Đậu Bá Ngọc (từ thửa số 1556 tờ bản đồ số 11) - Lê Ánh Dương (đến thửa số 1547 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Hường (từ thửa số 968 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Long (đến thửa số 969 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lương Thành Lan (từ thửa số 1822 tờ bản đồ số 11) - Lương Thị Cảnh (đến thửa số 1428 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Hồ Xuân Nam (từ thửa số 1101 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Đào (đến thửa số 1539 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 337.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Đậu Bá Mai (từ thửa số 1168 tờ bản đồ số 11) - Đậu Bá Ngọ (đến thửa số 1104 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 337.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh cũ - Xã Tràng Sơn
Phan Thị Đào (từ thửa số 1176 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Tam (đến thửa số 1105 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường Tràng Minh cũ - Xã Tràng Sơn
Phan Thị Đào (từ thửa số 1176 tờ bản đồ số 11) - Phan Hữu Việt (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Thái Bá Tam (từ thửa số 286 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Quang (đến thửa số 1855 tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 337.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Trần Văn Hà (từ thửa số 246 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Thao (đến thửa số 87 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 337.500 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Đình Hiền (từ thửa số 1806 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Thực (đến thửa số 346 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Đường lối xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Duy Minh (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 14) - Trần Trọng Toàn (đến thửa số 1242 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Trạm y tế xã (từ thửa số 184 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Thực (đến thửa số 346 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Phan Sỹ Thực (từ thửa số 346 tờ bản đồ số 14) - Lê Đình Thân (đến thửa số 1703 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Lương Sơn Trục đường chính xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Lê Thị Lan (từ thửa số 1806 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Cảnh Sửu (đến thửa số 536 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lương Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lương Sơn theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lương Sơn có diện tích tự nhiên 159,21 km² với quy mô dân số 23.912 người, mật độ dân cư đạt 150,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lương Sơn được đặt tại UBND xã Tràng Sơn và Đông Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lương Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Lương Sơn là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lương Sơn, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1431 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?