Bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Lương Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lương Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Lương Sơn năm 2026
Khu vực: xã Lương Sơn.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 16, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Đức Thao - Thửa 320, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Thị Hòe |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 429, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Nguyên Thuận - Thửa 1554, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Sỹ |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 508, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tâm - Thửa 444, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Hồng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 430, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tân - Thửa 439, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Tỵ |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 416, tờ bản đồ số 78, Phạm Đình Quang - Thửa 1523, tờ bản đồ số 78, Bùi Văn Thủy |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 417, tờ bản đồ số 78, Bá Quang - Thửa 405, tờ bản đồ số 78, Lê Văn Tần |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 396, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Ất - Thửa 407, tờ bản đồ số 78, Hoàng Thị Toàn |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1516, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Hồng Sơn - Thửa 360, tờ bản đồ số 78, Trần Văn Thế |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1556, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Việt - Thửa 374, tờ bản đồ số 78, Bùi Thị Nga |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 334, tờ bản đồ số 78, Trần Đức Thìn - Thửa 282, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tân |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 347, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Bình - Thửa 354, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Thể |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 330, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Dũng - Thửa 1553, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Đức An |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 322, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Sửu - Thửa 305, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Nguyên Tân |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1594, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Thắng - Thửa 332, tờ bản đồ số 78, Trần Kim Tứ |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 296, tờ bản đồ số 78, Bùi Văn Dũng - Thửa 328, tờ bản đồ số 78, Phạm Thị Tít |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 261, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Tam - Thửa 1583, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Hồng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 255, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Bưởi - Thửa 277, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Quyết |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 249, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Ngọ - Thửa 1535, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Kỷ |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 264, tờ bản đồ số 78, Trần Kim Bình - Thửa 626, tờ bản đồ số 78, Trương Đình Vinh |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1547, tờ bản đồ số 78, Đào Thị Nuôi - Thửa 1564, tờ bản đồ số 78, Hồ Đình Sơn |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 242, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Hồng Vân - Thửa 243, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Biên |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1291, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Thắng - Thửa 518, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Hạnh |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 779, tờ bản đồ số 77, Trương Đình Khuyến - Thửa 632, tờ bản đồ số 77, Trương Thị Ngân |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 686, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Mão - Thửa 407, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Cảnh |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 652, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Ngoạn - Thửa 629, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Sỹ |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1270, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Đức - Thửa 2271, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Thị Thái |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 489, tờ bản đồ số 77, Cao Thị Khuyên - Thửa 385, tờ bản đồ số 77, Bùi Văn Cường |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 263, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Miên - Thửa 2274, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Hợi |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 485, tờ bản đồ số 77, Đậu Văn Hòa - Thửa 1235, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Nhật |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 219, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Thảo - Thửa 32, tờ bản đồ số 78, Trương Đình Châu |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 223, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Dũng - Thửa 241, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 207, tờ bản đồ số 78, Trương Thị Nhỏ - Thửa 234, tờ bản đồ số 78, Hoàng Khắc Mại |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 152, tờ bản đồ số 78, Hoàng Thị Quỳ - Thửa 1529, tờ bản đồ số 78, Thái Bá Tài |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 102, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Thi - Thửa 183, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Lịch |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 193, tờ bản đồ số 78, Đào Oánh - Thửa 169 tờ bản đồ số 78, Trần Kim Tân |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 130, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Trọng Thiên - Thửa 504, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Tường Lân |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 564, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Dũng - Thửa 129, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Lục |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 07, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Chí - Thửa 110, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Mão |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 19, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Sáu - Thửa 1508, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Liên |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 24, tờ bản đồ số 78, Trần Thị Dung - Thửa 43, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Thắng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 216, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Thân - Thửa 1253, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Thị Tuất |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1277, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Sỹ Quý - Thửa 04, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Cảnh Thành |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2266, tờ bản đồ số 77, Võ Văn Ánh - Thửa 21, tờ bản đồ số 77 Nguyễn Sỹ Quýnh |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1256, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Hiệu - Thửa 20, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Hiệu |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 49, tờ bản đồ số 72, Nguyễn Tất Hải - Thửa 1276, tờ bản đồ số 72, Hoàng Văn Hiếu |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 47, tờ bản đồ số 72, Đậu Văn Lai - Thửa 105, tờ bản đồ số 72, Đào Danh Lộc |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 15, tờ bản đồ số 72, Trương Đình Đoàn - Thửa 75, tờ bản đồ số 72, Hoàng Văn Hùng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 742, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hùng - Thửa 1043, tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1012, tờ bản đồ số 73, Hoàng Thị Mùi - Thửa 171, tờ bản đồ số 73, Nguyễn Văn Quảng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 849, tờ bản đồ số 73, Đào Danh Hợi - Thửa 905, tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 869, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hải - Thửa 878, tờ bản đồ số 73, Trương Công Đoán |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 879, tờ bản đồ số 73, Hoàng Thị Ngũ - Thửa 1002, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hồng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2232, tờ bản đồ số 77, Đậu Văn Minh - Thửa 2237, tờ bản đồ số 77, Bùi Khắc Sơn |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 50, tờ bản đồ số 79, Hoàng Thị Loan - Thửa 07, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Cường |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 588, tờ bản đồ số 76, Nguyễn Văn Cảnh - Thửa 582, tờ bản đồ số 76, Trần Văn Lý |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 46, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Thắng - Thửa 584, tờ bản đồ số 76, Hoàng Đức Lương |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 69, tờ bản đồ số 79, Hoàng Đức Thắng - Thửa 89, tờ bản đồ số 79, Võ Văn Dũng |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 115, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Châu - Thửa 173, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Bốn |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1735, tờ bản đồ số 79, Bùi Văn Hải - Thửa 1737, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Nam |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 548 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lưu (đến thửa số 629 tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn TRần Văn Nghĩa (từ thửa số 428 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Hiếu (đến thửa số 399 tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lưu (đến thửa số 629 tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 5 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Lưu (từ thửa số 629 tờ bản đồ số 15) - Đặng Văn Lịch (đến thửa số 564 tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 5 - Xã Tràng Sơn - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Thị Anh Quang (từ thửa số 759 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Anh Quang (đến thửa số 759 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Cúc (từ thửa số 761 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Cát (đến thửa số 753 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Hồ Anh Hào (từ thửa số 754 tờ bản đồ số 17) - Hồ Thị Liên (đến thửa số 688 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Đào Viết Công (từ thửa số 689 tờ bản đồ số 17) - Phan Sỹ Hải (đến thửa số 644 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Trần Mạnh Cường (từ thửa số 693 tờ bản đồ số 17) - Ngô Thị Sỹ (đến thửa số 687 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Đức Cường (từ thửa số 652 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Long (đến thửa số 1557 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Hoàng Thị Thảo (từ thửa số 599 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 600 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Thái Bá Thành (từ thửa số 988 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Đình (đến thửa số 637 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Lê ĐìnhToàn (từ thửa số 638 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Bảo (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Lê Thị Thuận (từ thửa số 598 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 605 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Ngô Trí Trường (từ thửa số 633 tờ bản đồ số 17) - Lê Trọng Diện (đến thửa số 605 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Cảnh Minh (từ thửa số 974 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Bá Lân (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Cao Tiên Phong (từ thửa số 985 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 984 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Đậu Bá Lập (từ thửa số 607 tờ bản đồ số 17) - Võ Quang Chung (đến thửa số 549 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Phan Sỹ Bính (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Vinh (đến thửa số 540 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Lê Văn Sơn (từ thửa số 977 tờ bản đồ số 17) - Giáo Đông Sơn (đến thửa số 491 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 591 tờ bản đồ số 17) - Trần Văn lộc (đến thửa số 1043 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Lựu (từ thửa số 548 tờ bản đồ số 17) - Phan Hữu Ngọ (đến thửa số 1042 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Cầu Dâu lối 4 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn Lê Đình Ngọc (từ thửa số 493 tờ bản đồ số 17) - Phạm Viết Võ (đến thửa số 80 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Cầu Dâu lối 5 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn Nguyễn Trọng Minh (từ thửa số 490 tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Cường (đến thửa số 55 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Cầu Dâu lối 6 (xóm 6,7) - Xã Tràng Sơn Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 439 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Đăng Hải (đến thửa số 978 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 439 tờ bản đồ số 17) - Phạm Viết Dũng (đến thửa số 1151 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 1354 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Bá Mão (đến thửa số 112 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Trịnh Hồng Lạc (từ thửa số 248 tờ bản đồ số 17) - Võ Trọng Hòa (đến thửa số 163 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Bảo (từ thửa số 173 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Khang (đến thửa số 998 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Bá Hà (từ thửa số 172 tờ bản đồ số 17) - Phạm Thị Hường (đến thửa số 1055 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Bá Hà (từ thửa số 1353 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Cảnh Hòa (đến thửa số 1024 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Lê ĐÌnh Chương (từ thửa số 34 tờ bản đồ số 17) - Lương Văn Bình (đến thửa số 1074 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đê Sông Đào - Xã Tràng Sơn Giáp Đông Sơn (từ thửa số 1134 tờ bản đồ số 14) - Cầu Ba Ra (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6 - Xã Tràng Sơn Trần Văn Minh (từ thửa số 1126 tờ bản đồ số 17) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1019 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Thị Huế (từ thửa số 1231 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1021 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Đình Đức (từ thửa số 1085 tờ bản đồ số 14) - Lê ĐÌnh Hòa (đến thửa số 1025 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn Ngô Chí Bình (từ thửa số 1057 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1684 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn Mai Huy Ngọc (từ thửa số 1088 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 984 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn Lê Anh Tuấn (từ thửa số 1054 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 967 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 6,7 - Xã Tràng Sơn Ngô Trí Nam (từ thửa số 1033 tờ bản đồ số 14) - Phan Thị Quế (đến thửa số 977 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn Trần Văn Thư (từ thửa số 1032 tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 978 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn Hoàng Văn Hà (từ thửa số 998 tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thúc Quang (đến thửa số 970 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Nga (từ thửa số 1305 tờ bản đồ số 13) - Lê ĐÌnh Cường (đến thửa số 2317 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn Lê ĐÌnh Cường (từ thửa số 2317 tờ bản đồ số 14) - Phan Sỹ Văn (đến thửa số 2313 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn Phan Sỹ Văn (từ thửa số 1134 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Đại An (từ thửa số 1003 tờ bản đồ số 17) - Đậu Bá Dương (đến thửa số 204 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn Ngô Văn Ngọc (từ thửa số 1009 tờ bản đồ số 17) - Trương Văn Phương (đến thửa số 1106 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn Thái Doãn Sinh (từ thửa số 1107 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1301 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn Tổng Hợp Sông Lam (từ thửa số 1246 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1321 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1319; 1327 tờ bản đồ số 17) - Phạm Công Đạt (đến thửa số 1124 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường chính xóm 7 - Xã Tràng Sơn Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1329 tờ bản đồ số 17) - Phan Sỹ Thắng (đến thửa số 1610 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Dọc Đê Sông Lam - Xã Tràng Sơn Giáp Đông Sơn (đến thửa số 970 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 624 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường lối xóm 7 - Xã Tràng Sơn Cầu Ba ra (từ thửa số 1552 tờ bản đồ số 13) - Trạm Thủy Văn (đến thửa số 1554 tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Thái Nguyên lối 2 - Xã Tràng Sơn Lê Đình Xuân (từ thửa số 1505, 1481 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Đức Hùng (đến thửa số 1459, 1482 tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Thái Nguyên lối 3 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Đức Dương (từ thửa số 1535, 1520 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Đức Hùng (đến thửa số 2108 tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Thái Nguyên lối 4 - Xã Tràng Sơn Lương Nguyên Tuấn (từ thửa số 1551; 1557 tờ bản đồ số 13) - Đào Thị Thanh (đến thửa số 2127 tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 6,7 - Xã Tràng Sơn - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tràng Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Đình Thắng (từ thửa số 3099 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 3088 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 3088 tờ bản đồ số 10) - Lê Phùng Thanh (đến thửa số 3092 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Thị Dung (từ thửa số 3102 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 3079 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu QH đấu giá Bàu Sen đấu năm 2022 - Xã Tràng Sơn Nhà Văn Hóa xóm 4 (từ thửa số 1792 tờ bản đồ số 11) - Trạm y tế (đến thửa số 16649 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu QH đấu giá Bàu Sen đấu năm 2022 - Xã Tràng Sơn Hoàng Văn Hải (từ thửa số 1793 tờ bản đồ số 14) - Hoàng Văn Hải (đến thửa số 1793 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) (Lô số 25) (từ thửa số 2102, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 29) (từ thửa số 2106, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) (Lô số 52) (từ thửa số 2112, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 53) (từ thửa số 2111, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) (Lô số 57) (từ thửa số 2107, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 57) (từ thửa số 2107, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) (Lô số 60) (từ thửa số 2160, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 60) (từ thửa số 2160, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) (Lô số 84) (từ thửa số 2128, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 84) (từ thửa số 2128, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) (Lô số 97) (từ thửa số 2187, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 109) (từ thửa số 2137, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) (Lô số 110) (từ thửa số 2138, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 110) (từ thửa số 2138, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 13) - (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô K01 (từ thửa số 3259, tờ bản đồ số 10) - Lô K01 (từ thửa số 3259, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô K02 (từ thửa số 3260, tờ bản đồ số 10) - Lô K04 (từ thửa số 3261, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô K08 (từ thửa số 3262, tờ bản đồ số 10) - Lô K14 (từ thửa số 3266, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô K15 (từ thửa số 3267, tờ bản đồ số 10) - Lô K15 (từ thửa số 3267, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô K16 (từ thửa số 3268, tờ bản đồ số 10) - Lô K17 (từ thửa số 3269, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô H01 (từ thửa số 3227, tờ bản đồ số 10) - Lô H01 (từ thửa số 3227, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô H02 (từ thửa số 3228, tờ bản đồ số 10) - Lô H14 (từ thửa số 3240, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô H15 (từ thửa số 3241, tờ bản đồ số 10) - Lô H15 (từ thửa số 3241, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô H16 (từ thửa số 3242, tờ bản đồ số 10) - Lô H19 (từ thửa số 3245, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô H20 (từ thửa số 3246, tờ bản đồ số 10) - Lô H20 (từ thửa số 3246, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô H21 (từ thửa số 3247, tờ bản đồ số 10) - Lô H27 (từ thửa số 3253, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô H28 (từ thửa số 3254, tờ bản đồ số 10) - Lô H28 (từ thửa số 3254, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô G1 (từ thửa số 3255, tờ bản đồ số 10) - Lô G1 (từ thửa số 3255, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô G2 (từ thửa số 3256, tờ bản đồ số 10) - Lô G9 (từ thửa số 3274, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô G10 (từ thửa số 3275, tờ bản đồ số 10) - Lô G10 (từ thửa số 3275, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô C01 (từ thửa số 3160, tờ bản đồ số 10) - Lô C01 (từ thửa số 3160, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô C02 (từ thửa số 3161, tờ bản đồ số 10) - Lô C11 (từ thửa số 3170, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô C12 (từ thửa số 3171, tờ bản đồ số 10) - Lô C12 (từ thửa số 3171, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô B01 (từ thửa số 3148, tờ bản đồ số 10) - Lô B01 (từ thửa số 3148, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô B02 (từ thửa số 3149, tờ bản đồ số 10) - Lô B03 (từ thửa số 3150, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô B04 (từ thửa số 3151, tờ bản đồ số 10) - Lô B05 (từ thửa số 3153, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô B07 (từ thửa số 3154, tờ bản đồ số 10) - Lô B07 (từ thửa số 3154, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô B08 (từ thửa số 3155, tờ bản đồ số 10) - Lô B08 (từ thửa số 3155, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô B09 (từ thửa số 3156, tờ bản đồ số 10) - Lô B12 (từ thửa số 3159, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô D01 (từ thửa số 3172, tờ bản đồ số 10) - Lô D01 (từ thửa số 3172, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô D02 (từ thửa số 3173, tờ bản đồ số 10) - Lô D11 (từ thửa số 3182, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô D12 (từ thửa số 3183, tờ bản đồ số 10) - Lô D12 (từ thửa số 3183, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô D13 (từ thửa số 3184, tờ bản đồ số 10) - Lô D13 (từ thửa số 3184, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô D14 (từ thửa số 3185, tờ bản đồ số 10) - Lô D23 (từ thửa số 3194, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô D24 (từ thửa số 3195, tờ bản đồ số 10) - Lô D24 (từ thửa số 3195, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô A01 (từ thửa số 3124, tờ bản đồ số 10) - Lô A01 (từ thửa số 3124, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô A02 (từ thửa số 3125, tờ bản đồ số 10) - Lô A14 (từ thửa số 3137, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô A15 (từ thửa số 3138, tờ bản đồ số 10) - Lô A23 (từ thửa số 3146, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô A24 (từ thửa số 3147, tờ bản đồ số 10) - Lô A24 (từ thửa số 3147, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô E01 (từ thửa số 3196, tờ bản đồ số 10) - Lô E01 (từ thửa số 3196, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô E02 (từ thửa số 3197, tờ bản đồ số 10) - Lô E02 (từ thửa số 3197, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô E03 (từ thửa số 3198, tờ bản đồ số 10) - Lô E03 (từ thửa số 3198, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô E04 (từ thửa số 3199, tờ bản đồ số 10) - Lô E21 (từ thửa số 3216, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô E22 (từ thửa số 3217, tờ bản đồ số 10) - Lô E23 (từ thửa số 3218, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) Lô E24 (từ thửa số 3219, tờ bản đồ số 10) - Lô E31 (từ thửa số 3226, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn Lô 01 (từ thửa số 1885, tờ bản đồ số 11) - Lô 01 (từ thửa số 1885, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn Lô 02 (từ thửa số 1886, tờ bản đồ số 11) - Lô 08 (từ thửa số 1892, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn Lô 09 (từ thửa số 1893, tờ bản đồ số 11) - Lô 09 (từ thửa số 1893, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn Lô 10 (từ thửa số 1894, tờ bản đồ số 11) - Lô 10 (từ thửa số 1894, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn Lô 11 (từ thửa số 1895, tờ bản đồ số 11) - Lô 18 (từ thửa số 1902, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) - Xã Tràng Sơn Lô 19 (từ thửa số 1903, tờ bản đồ số 11) - Lô 19 (từ thửa số 1903, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường - Xã Tràng Sơn (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường - Xã Tràng Sơn (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường - Xã Tràng Sơn (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường - Xã Tràng Sơn (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường - Xã Tràng Sơn (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường tỉnh 538B (7C) - Xã Bài Sơn cũ Qua đoạn Bài Sơn, xóm 2, tờ bản đồ số 56 Ông Cao Đăng Xuân thửa số 1154 - Xóm 2, tờ bản đồ số 56 Ông Cao Đăng Hóa thửa số 1156 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đoạn 1 - Tuyến Giang Hồng Bài - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu ông Thái Doãn Sáu thửa số 213, tờ bản đồ số 69 - Cuối ông Nguyễn Duy Thanh, thửa 956, tờ bản đồ số 43 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đoạn 2 - Tuyến Giang Hồng Bài - Xã Bài Sơn cũ Điểm đẩu ông Hồ, thửa số 185, tờ bản đồ số 55 - Cuối anh Thái Đình Trường thửa 1989 tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đoạn 3 - Tuyến Giang Hồng Bài - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu anh Bùi Thế Thông thửa số 473, tờ bản đồ số 53 - Cuối ông Thái Đình Tuất thửa số 70, tờ bản đồ số 43 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến Tràng-Đông- Bài - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu ông Thái Đình Châu thửa số 416, tờ bản đồ số 62 - Cuối Nguyễn Văn Hùng thửa số 507, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến Tràng-Đông- Bài - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu bà Hoàng Thị Thu thửa số 1984, tờ bản đồ số 62 - Cuối Hoàng Sỹ Hưng thửa số 1655, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến xóm 1 đi xóm 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Thái Đình Hải, thửa 240, tờ bản đồ số 43 - Cuối ông Phan Văn Vận thửa số 247, tờ bản đồ số 45 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến Hồng Bài đi K852 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Thị Hồng thửa số 210, tờ bản đồ số 45 - Cuối Nguyễn Xuân Đức thửa số 02, tờ bản đồ số 45 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến Trung tâm đến Rành Rành - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Thị Tuất, thửa số 1704, tờ bản đồ số 55 - Cuối Phạm Xuân Diệu thửa số 1634, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến Trung tâm đến Rành Rành - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Văn Lục, thửa số 2579, tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Khắc Lợi, thửa 247, tờ bản đồ số 45 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Trung Tâm đi Minh Thành 538B (7C) - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Phạm Xuân Khuyến thửa số 316, tờ bản đồ số 64 - Cuối Nguyễn Thị Huề, thửa số 60, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Trung Tâm đi Minh Thành 538B (7C) - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Quang Thắng, thửa số 52 tờ bản đồ số 64 - Cuối Nguyễn Thừa Trường, thửa số 120, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu xóm Đô Sơn 1 cũ giáp đường 15B (Từ Trần Ngọc Hiền, thửa số 1040, tờ bản đồ số 63 - Cuối Thái Doãn Lưu, thửa 755, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Thái Doãn Pháp, thửa số 1444, tờ bản đồ số 63 - Cuối Nguyễn Bá Tỵ, thửa 404, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Tăng Xuân Lộc, thửa số 987, tờ bản đồ số 63 - Cuối Thái Doãn Tám, thửa 2327, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Phạm Xuân Đình, thửa số 2304, tờ bản đồ số 55 - Cuối Hoàng Văn Chỉnh, thửa 73, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Hoàng Văn Hoài, thửa số 103, tờ bản đồ số 55 - Cuối Phạm Xuân Phượng, thửa 2816, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Quang Tuyến, thửa số 1707, tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Quang Ba, thửa 1671, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Quang Nghị, thửa số 26, tờ bản đồ số 63 - Cuối Đào Công Thành, thửa 290, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Văn Vinh, thửa số 2316, tờ bản đồ số 63 - Cuối Hoàng Văn Minh, thửa 19, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Hoàng Thị Thiết, thửa số 1738, tờ bản đồ số 55 - Cuối Hoàng Văn Thiền, thửa 1114, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Thái Doãn Túc, thửa số 1740, tờ bản đồ số 55 - Cuối Trần Văn Nhạc, thửa 20, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Lê Đình Thân, thửa số 1079, tờ bản đồ số 56 - Cuối Nguyễn Thị Bình, thửa 933, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Phạm Xuân Kham, thửa số 44, tờ bản đồ số 64 - Cuối Trần Văn Kiên, thửa 1140, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bài Sơn 1 - Xã Bài Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Võ Đình Tư thửa số 2884 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Văn Hồng, thửa số 2134 tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Hữu Huyền, thửa số 46 tờ bản đồ số 55 - Cuối Lê Văn Tính, thửa số 1940, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Thị Hồng, thửa số 210 tờ bản đồ số 45 - Cuối Thái Đình Nhu thửa số 29 tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Hữu Bảy, thửa số 139 tờ bản đồ số 45 - Cuối Đào Thị Dần thửa số 90 tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Hữu Hiếu, thửa số 213 tờ bản đồ số 45 - Cuối Nguyễn Văn Hạnh, thửa số 31 tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Đức Dung, thửa số 226 tờ bản đồ số 45 - Cuối Đào Thị Thanh, thửa số 375 tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Tất Trung, thửa số 227 tờ bản đồ số 45 - Cuối Nguyễn Hữu Lương, thửa số 343 tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Kim Minh, thửa số 27 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Kim Hồ, thửa số 126 tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu nhà VH Hương Sơn, thửa số 30 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Tất Tâm, thửa số 327 tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Hữu Tâm, thửa số 191 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Hữu Hương, thửa số 13 tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Kim Chung, thửa số 16 tờ bản đồ số 55 - Cuối Hoàng Văn Phùng, thửa số 403 tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Phạm Thị Tuyết, thửa số 1155 tờ bản đồ số 55 - Cuối Ng Trọng Trường, thửa số 113 tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Thái Doãn Hòa, thửa số 2929 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Đức Sơn, thửa số 1362 tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Cao Đăng Chín, thửa số 711 tờ bản đồ số 56 - Cuối Nguyễn Trọng Tới, thửa số 287 tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bài Sơn 2 - Xã Bài Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Trọng Nam, thửa số 1283 tờ bản đồ số 62 - Cuối Nguyễn Cảnh Lý, thửa số 410 tờ bản đồ số 69 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Bá Vinh, thửa số 110 tờ bản đồ số 62 - Cuối Trần Thị Hòa, thửa số 74 tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Bá Hoàn, thửa số 957 tờ bản đồ số 62 - Cuối Nguyễn Thị Phượng, thửa số 14 tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Thị Du, thửa số 833 tờ bản đồ số 62 - Cuối Đào Công An, thửa số 130 tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Hoàng Thị Minh, thửa số 2020 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Đình Tý, thửa số 1286 tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Đào Công Mạnh, thửa số 894 tờ bản đồ số 62 - Cuối Bùi Thị Hoa, thửa số 1085 tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Hòang Thị Minh, thửa số 2020 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Ngô Long, thửa số 972 tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Thái Đình Xuân, thửa số 123 tờ bản đồ số 62 - Cuối Bùi An, thửa số 1994 tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Lê Đức Thành, thửa số 192 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Đình Hà, thửa số 339 tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Phan Văn Hải, thửa số 03 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Thị Minh, thửa số 09 tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Phan Văn Vận, thửa số 247 tờ bản đồ số 53 - Cuối Trần Văn Hải, thửa số 93 tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Hữu Thủ, thửa số 213 tờ bản đồ số 53 - Cuối Trần Văn Sáu, thửa số 440 tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Hữu Cúc, thửa số 211 tờ bản đồ số 53 - Cuối Nguyễn Văn Quý, thửa số 290 tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Sỹ Hoành, thửa số 276 tờ bản đồ số 53 - Cuối Thái Đắc Tương, thửa số 265 tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Lê Đức Cảnh, thửa số 06 tờ bản đồ số 53 - Cuối Thái Thị Phương, thửa số 216 tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Trần Thị Soa, thửa số 549 tờ bản đồ số 53 - Cuối Nguyễn Thị Hưng, thửa số 1307 tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Thái Ngô Quý, thửa số 210 tờ bản đồ số 53 - Cuối Nguyễn Thị Lan, thửa số 103 tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bài Sơn 3 - Xã Bài Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bài Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường QH 10 m - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Đăng Định thửa số 1979, tờ bản đồ số - Cuối Nguyễn Thị Sáu thửa số 1975 tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường QH 10 m - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Quang Lợi, thửa số 2872, tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Sỹ Mỹ, thửa số 2875 tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường QH 15 m - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Nguyễn Công Mậu thửa số 1906 tờ bản đồ số 55 - Cuối Trần Ngọc Thản thửa số 1898 tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường QH 18 m - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Hoàng Văn Quang thửa số 1973 tờ bản đồ số 55 - Cuối Thái Ngô Sáu, thửa số 1977 tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường QH 24 m - Xã Bài Sơn cũ Điểm đầu Hoàng Xuân Diệu, thửa số 1924, tờ bản đồ số 55 - Cuối Trần Bá Minh, thửa số 1210 tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 1 (Thửa 2378, tờ bản đồ số 63) - Lô số 04 (Thửa 2381, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 05 (Thửa số 2956, tờ bản đồ số 55) - Lô số 15, (Thửa số 2966, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 16 (Thửa 2967, tờ bản đồ số 55) - Lô số 16 (Thửa 2967, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 17 (Thửa 2968, tờ bản đồ số 55) - Lô số 18 (Thửa số 2969, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 19 (Thửa 2970, tờ bản đồ số 55) - Lô số 21 (Thửa số 297, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 22 (Thửa 2973, tờ bản đồ số 55) - Lô số 22 (Thửa 2973, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 23 (Thửa 2974, tờ bản đồ số 55) - Lô số 25 (Thửa 2976, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 26 (Thửa số 2382, tờ bản đồ số 63) - Lô số 30 (Thửa số 2386, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 31 (Thửa số 2977, tờ bản đồ số 55) - Lô số 33, (Thửa số 2979, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 34 (Thửa số 2387, tờ bản đồ số 63) - Lô số 38 (Thửa số 2391, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 39 (Thửa số 2392, tờ bản đồ số 63) - Lô số 39 (Thửa số 2392, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 40 (Thửa số 2393, tờ bản đồ số 63) - Lô số 41 (Thửa số 2394, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 42 (Thửa số 2395, tờ bản đồ số 63) - Lô số 42 (Thửa số 2395, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 43 (Thửa số 2396, tờ bản đồ số 63) - Lô số 43 (Thửa số 2396, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 44 (Thửa số 2397, tờ bản đồ số 63) - Lô số 50 (Thửa số 2403, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 51 (Thửa số 2404, tờ bản đồ số 63) - Lô số 51 (Thửa số 2404, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 52 (Thửa số 2405, tờ bản đồ số 63) - Lô số 52 (Thửa số 2405, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 53 (Thửa số 2406, tờ bản đồ số 63) - Lô số 56 (Thửa số 2409, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 57 (Thửa số 2410, tờ bản đồ số 63) - Lô số 58 (Thửa số 2420, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 59 (Thửa số 2421, tờ bản đồ số 63) - Lô số 61 (Thửa số 2423, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 62 (Thửa số 2424, tờ bản đồ số 63) - Lô số 62 (Thửa số 2424, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 63 (Thửa 2425, tờ bản đồ số 63) - Lô số 70 (Thửa số 2432, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 71 (Thửa số 2433, tờ bản đồ số 63) - Lô số 78 (thửa số 2440, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 79 (Thửa số 2441, tờ bản đồ số 63) - Lô số 79 (Thửa số 2441, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 80 (Thửa số 2442, tờ bản đồ số 63) - Lô số 81 (Thửa số 2443, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 82 (Thửa số 2444, tờ bản đồ số 63) - Lô số 82 (Thửa số 2444, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 83 (Thửa số 2445, tờ bản đồ số 63) - Lô số 83 (Thửa số 2445, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 84 (Thửa số 2446, tờ bản đồ số 63) - Lô số 88 (Thửa số 2450, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 89 (Thửa số 2541, tờ bản đồ số 63) - Lô số 89 (Thửa số 2541, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 90 (thửa số 2452, tờ bản đồ số 63) - Lô số 97 (Thửa số 2459, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 98 (Thửa số 2460, tờ bản đồ số 63) - Lô số 107 (Thửa số 2469, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 108 (Thửa số 2470, tờ bản đồ số 63) - Lô số 109 (Thửa số 2471, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 110 (Thửa số 2472, tờ bản đồ số 63) - Lô số 110 (Thửa số 2472, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 111 (Thửa số 2473, tờ bản đồ số 63) - Lô số 111 (Thửa số 2473, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 112 (Thửa số 2474, tờ bản đồ số 63) - Lô số 116 (Thửa số 2478, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 117 (Thửa số 2479, tờ bản đồ số 63) - Lô số 118 (Thửa số 2480, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 119 (Thửa số 2481, tờ bản đồ số 63) - Lô số 123 (Thửa số 2485, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Tuyến đường Quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Lô số 124 (Thửa số 2486, tờ bản đồ số 63) - Lô số 124 (Thửa số 2486, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 15A - Xã Đông Sơn cũ Nhà ông Nguyễn Cảnh Hạnh (Thửa 2202, tờ bản đồ số 79) - Nhà ông Bùi Văn Cẩn (Thửa 634, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Đông Thị - Xã Đông Sơn cũ Nguyễn Trung Hoan (Thửa 1008 tờ bản đồ số 79) - Trần Văn Kính (Thửa 188 tờ bản đồ số 80) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tràng Minh - Xã Đông Sơn cũ Trần Văn Thành (Thửa 110, tờ bản đồ số 80) - Trương Công Tú (Thửa 1540, tờ bản đồ số 78) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tràng Minh - Xã Đông Sơn cũ Trương Đình Quang (Thửa 895, tờ bản đồ số 77) - Hoàng Văn Ất (Thửa 1269, tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tràng Minh - Xã Đông Sơn cũ Nguyễn Văn Ngõ (Thửa 234, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Sỹ Thành (Thửa 1283, tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tràng Đông Bài - Xã Đông Sơn cũ Nguyễn Sỹ Tám (Thửa 1282, tờ bản đồ số 77) - Đậu Văn Minh (Thửa số 06, tờ bản đồ số 72) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tràng Đông - Xã Đông Sơn cũ Hoàng Thị Trung (Thửa 817, tờ bản đồ số 65) - Đào Danh Sỹ (Thửa 74, tờ bản đồ số bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tràng Đông - Xã Đông Sơn cũ Nguyễn Hữu Hải (Thửa 536, tờ bản đồ số 59) - Trương Đình Tuấn (Thửa 454, tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tràng Đông Bài - Xã Đông Sơn cũ Nguyễn Văn Cương (Thửa 728, tờ bản đồ số 59) - Nguyễn Cảnh Lợi (Thửa 1932, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tràng Đông Bài - Xã Đông Sơn cũ Hoàng Văn Chương (Thửa 726, tờ bản đồ số 59) - Trần Văn Chín (Thửa 1413, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Đông Bài - Xã Đông Sơn cũ Nguyễn Bá Sơn (Thửa 139, tờ bản đồ số 51) - Hồ Thị Thu (Thửa 468, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 324, tờ bản đồ số 81, Hoàng Văn Mão - Thửa 07, tờ bản đồ số 81,Nguyễn Văn Lâm |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 13, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Cảnh Mại - Thửa 169, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Cảnh Thìn |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 14, tờ bản đồ số 81, Trần Văn Bốn - Thửa 04, tờ bản đồ số 81, Hồ Đình Hà |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 16, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Đức Thao - Thửa 320, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Thị Hòe |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 429, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Nguyên Thuận - Thửa 1554, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Sỹ |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 508, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tâm - Thửa 444, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Hồng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 430, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tân - Thửa 439, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Tỵ |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 416, tờ bản đồ số 78, Phạm Đình Quang - Thửa 1523, tờ bản đồ số 78, Bùi Văn Thủy |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 417, tờ bản đồ số 78, Bá Quang - Thửa 405, tờ bản đồ số 78, Lê Văn Tần |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 396, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Ất - Thửa 407, tờ bản đồ số 78, Hoàng Thị Toàn |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1516, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Hồng Sơn - Thửa 360, tờ bản đồ số 78, Trần Văn Thế |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1556, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Việt - Thửa 374, tờ bản đồ số 78, Bùi Thị Nga |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 334, tờ bản đồ số 78, Trần Đức Thìn - Thửa 282, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tân |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 347, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Bình - Thửa 354, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Thể |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 330, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Dũng - Thửa 1553, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Đức An |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 322, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Sửu - Thửa 305, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Nguyên Tân |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1594, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Thắng - Thửa 332, tờ bản đồ số 78, Trần Kim Tứ |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 296, tờ bản đồ số 78, Bùi Văn Dũng - Thửa 328, tờ bản đồ số 78, Phạm Thị Tít |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 261, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Tam - Thửa 1583, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Hồng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 255, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Bưởi - Thửa 277, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Quyết |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 249, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Ngọ - Thửa 1535, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Kỷ |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 264, tờ bản đồ số 78, Trần Kim Bình - Thửa 626, tờ bản đồ số 78, Trương Đình Vinh |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1547, tờ bản đồ số 78, Đào Thị Nuôi - Thửa 1564, tờ bản đồ số 78, Hồ Đình Sơn |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 242, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Hồng Vân - Thửa 243, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Biên |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1291, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Thắng - Thửa 518, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Hạnh |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 779, tờ bản đồ số 77, Trương Đình Khuyến - Thửa 632, tờ bản đồ số 77, Trương Thị Ngân |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 686, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Mão - Thửa 407, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Cảnh |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 652, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Ngoạn - Thửa 629, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Sỹ |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1270, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Đức - Thửa 2271, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Thị Thái |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 489, tờ bản đồ số 77, Cao Thị Khuyên - Thửa 385, tờ bản đồ số 77, Bùi Văn Cường |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 263, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Miên - Thửa 2274, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Hợi |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 485, tờ bản đồ số 77, Đậu Văn Hòa - Thửa 1235, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Nhật |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 219, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Thảo - Thửa 32, tờ bản đồ số 78, Trương Đình Châu |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 223, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Dũng - Thửa 241, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 207, tờ bản đồ số 78, Trương Thị Nhỏ - Thửa 234, tờ bản đồ số 78, Hoàng Khắc Mại |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 152, tờ bản đồ số 78, Hoàng Thị Quỳ - Thửa 1529, tờ bản đồ số 78, Thái Bá Tài |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 102, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Thi - Thửa 183, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Lịch |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 193, tờ bản đồ số 78, Đào Oánh - Thửa 169 tờ bản đồ số 78, Trần Kim Tân |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 130, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Trọng Thiên - Thửa 504, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Tường Lân |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 564, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Dũng - Thửa 129, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Lục |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 07, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Chí - Thửa 110, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Mão |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 19, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Sáu - Thửa 1508, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Liên |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 24, tờ bản đồ số 78, Trần Thị Dung - Thửa 43, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Thắng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 216, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Thân - Thửa 1253, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Thị Tuất |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1277, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Sỹ Quý - Thửa 04, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Cảnh Thành |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2266, tờ bản đồ số 77, Võ Văn Ánh - Thửa 21, tờ bản đồ số 77 Nguyễn Sỹ Quýnh |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1256, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Hiệu - Thửa 20, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Hiệu |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 49, tờ bản đồ số 72, Nguyễn Tất Hải - Thửa 1276, tờ bản đồ số 72, Hoàng Văn Hiếu |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 47, tờ bản đồ số 72, Đậu Văn Lai - Thửa 105, tờ bản đồ số 72, Đào Danh Lộc |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 15, tờ bản đồ số 72, Trương Đình Đoàn - Thửa 75, tờ bản đồ số 72, Hoàng Văn Hùng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 742, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hùng - Thửa 1043, tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1012, tờ bản đồ số 73, Hoàng Thị Mùi - Thửa 171, tờ bản đồ số 73, Nguyễn Văn Quảng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 849, tờ bản đồ số 73, Đào Danh Hợi - Thửa 905, tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 869, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hải - Thửa 878, tờ bản đồ số 73, Trương Công Đoán |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 879, tờ bản đồ số 73, Hoàng Thị Ngũ - Thửa 1002, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hồng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 2 - Xã Đông Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2232, tờ bản đồ số 77, Đậu Văn Minh - Thửa 2237, tờ bản đồ số 77, Bùi Khắc Sơn |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 50, tờ bản đồ số 79, Hoàng Thị Loan - Thửa 07, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Cường |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 588, tờ bản đồ số 76, Nguyễn Văn Cảnh - Thửa 582, tờ bản đồ số 76, Trần Văn Lý |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 46, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Thắng - Thửa 584, tờ bản đồ số 76, Hoàng Đức Lương |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 69, tờ bản đồ số 79, Hoàng Đức Thắng - Thửa 89, tờ bản đồ số 79, Võ Văn Dũng |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 115, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Châu - Thửa 173, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Bốn |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1735, tờ bản đồ số 79, Bùi Văn Hải - Thửa 1737, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Nam |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1662, tờ bản đồ số 79 - Thửa 1412, tờ bản đồ số 79, Trần Văn Hiếu |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1673, tờ bản đồ số 79, Ngô Trí Đại - Thửa 1740, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1396, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Hòa - Thửa 1402, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Hà |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1407, tờ bản đồ số 79, Trần Minh Huê - Thửa 1355, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Quang |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1364, tờ bản đồ số 79, Bùi Hữu Nhật - Thửa 2324, tờ bản đồ số 79, Trần Kim Cương |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1757, tờ bản đồ số 79 - Thửa 1782, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1374, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Duy Tuấn - Thửa 1216, tờ bản đồ số 79, Đào Danh Quý |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2174, tờ bản đồ số 79, Đào Công Tuấn - Thửa 2184, tờ bản đồ số 79, Hoàng Thị Thu |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2194, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Đình Chiền - Thửa 2323, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Đông |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1218, tờ bản đồ số 79, Trương Đình Tám - Thửa 1234, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Cường |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1219, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Cường - Thửa 1850, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1221, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Đức - Thửa 1160, tờ bản đồ số 79, Bùi Văn Hà |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1048, tờ bản đồ số 79, Trần Kim Hồng - Thửa 1139, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Sáng |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1846, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Sáng - Thửa 51, tờ bản đồ số 79, Hoàng Thị Phượng |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2148, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thành - Thửa 317, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Hoa |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 165, tờ bản đồ số 80, Bùi Gia Cung - Thửa 1977, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 129, tờ bản đồ số 80, Hoàng Thị Hợp - Thửa 154, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thị Phương Hoa |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Bùi Khắc Quế (Thửa 158, tờ bản đồ số 80) - Hoàng Văn Huấn (Thửa 157, tờ bản đồ số 80) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 160, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Huy - Thửa 2219, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Đức Chung |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 189, tờ bản đồ số 80, Trần Thị Nhân - Thửa 269, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Chấn |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1091, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Cường - Thửa 230, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Ước |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 303, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Hiền - Thửa 150, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Trọng Thành |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 351, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Chung - Thửa 1277, tờ bản đồ số 80, Cao Bá Sơn |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1224, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Trung - Thửa 318, tờ bản đồ số 80, Đào Danh Trung |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 406, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Thuận - Thửa 342, tờ bản đồ số 80, Đào Danh Dũng |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 458, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Ngõ - Thửa 402, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Chính |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 480, tờ bản đồ số 80, Đặng Văn Nga - Thửa 452, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Hóa |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2014, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Sơn - Thửa 2099, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Trung Bài |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2033, tờ bản đồ số 80, Cao Bá Thân - Thửa 534, tờ bản đồ số 80, Trương Công Hải |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 3 - Xã Đông Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1689, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thị Quýnh - Thửa 1791, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thị Sửu |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1709, tờ bản đồ số 80, Đậu Thị Thủy - Thửa 1701, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Bảo |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1778, tờ bản đồ số 80, Hoàng Ngọc Đường - Thửa 1757, tờ bản đồ số 80, Trần Thị Hương Giang |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 591, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Nguyên - Thửa 2097, tờ bản đồ số 80, Đào Thị Lâm |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 641, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Kim - Thửa 640, tờ bản đồ số 80, Trần Kim Quế |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 698, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Hòa - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2009, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Cảnh Tuấn - Thửa 2010, tờ bản đồ số 80, Hoàng Thị Tuyết |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 569, tờ bản đồ số 80, Trương Đình Hoàng - Thửa 621, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Tuấn |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1100, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thành Công - Thửa 1102, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Chương |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 673 tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Nhâm - Thửa 732, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Hà |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 728, tờ bản đồ số 80, Hoàng Đức Quý - Thửa 2026, tờ bản đồ số 80, Bùi Văn Canh |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 790, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Mùi - Thửa 792, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Sửu |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 812, tờ bản đồ số 80, Trương Công Tiến - Thửa 843, tờ bản đồ số 80, Trương Công Mùi |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 867, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Dũng - Thửa 795, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Nguyên Dũng |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 847, tờ bản đồ số 80, Trần Kim Cương - Thửa 1049, tờ bản đồ số 80, Cung Đình Thành |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1272, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Quốc Nghĩa - Thửa 1039, tờ bản đồ số 80, Đào Hồng Khoan |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 872, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Khắc Nuôi - Thửa 1013, tờ bản đồ số 80, Đào Đức Hợi |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2381, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Đức Tỵ - Thửa 1038, tờ bản đồ số 80, Đặng Ngọc Chung |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 918, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Minh - Thửa 1047, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Hữu Vỹ |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 916, tờ bản đồ số 80, Đào Danh Thuận - Thửa 991, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Cảnh Thọ |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 968, tờ bản đồ số 80, Bùi Đình Lưu - Thửa 1046, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Đình Cường |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1006, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Thân - Thửa 1045, Nguyễn Cảnh Thân |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 4 - Xã Đông Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thủa 244, tờ bản đồ số 79, Trần Ngọc Hồng - Thửa 319, tờ bản đồ số 79, Hồ Văn Kỷ |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1432, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Trân - Thửa 2161, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 345, tờ bản đồ số 79, Cao Tiến Hùng - Thửa 2122, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Tiến Hoàng |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 423, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Đông - Thửa 466, tờ bản đồ số 79, Trương Thị Thành |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1832, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Sen - Thửa 593, tờ bản đồ số 79, Ngô Trí Lợi |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2284, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thuận - Thửa 591, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Thúy |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 468, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Nuôi - Thửa 2163, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Hiệp |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1849, tờ bản đồ số 79, Đào Danh Hợi - Thửa 02, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2456, tờ bản đồ số 79 - Thửa 638, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Việt |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 611, tờ bản đồ số 79, Trương Công Trung - Thửa 1393, tờ bản đồ số 79, Đào Thị Tuất |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 619, tờ bản đồ số 79, Phạm Đình Trường - Thửa 2290, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Phương |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 682, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Cung - Thửa 2167, tờ bản đồ số 79, Trương Công Sơn |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 667, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thuận - Thửa 1174, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Xuân Trí |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 644, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Dũng - Thửa 1940, tờ bản đồ số 79, Trần Thị Vinh |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thủa 1134, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Thìn - Thửa 1957, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Đĩnh |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1130, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Hưng - Thửa 1922, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1125, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Tuấn - Thửa 806, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thắng |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1126, tờ bản đồ số 79, Trương Đình Kinh - Thửa 1086, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Hai |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1087, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Thị Tám - Thửa 860, tờ bản đồ số 79, Thái Thị Đào |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2142, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Danh Toàn - Thửa 2280, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Trọng Thảo |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 841, tờ bản đồ số 79, Trương Công Đông - Thửa 966, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Phương |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 840, tờ bản đồ số 79, Lê Thị Báo - Thửa 2336, tờ bản đồ số 79, Trần Hữu Đông |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 935, tờ bản đồ số 79, Lê Đức Tuấn - Thửa 951, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Quang Pháp |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 954, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Xuân - Thửa 1001, tờ bản đồ số 79, Lê Xuân Quý |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 983, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Hòa - Thửa 976, tờ bản đồ số 79, Hà Thị Bốn |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 832, tờ bản đồ số 79, Trần Văn Đại - Thửa 816, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Thị Hoàn |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 2145, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Đức - Thửa 927, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Đức Vân |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 864, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Tú - Thửa 2196, tờ bản đồ số 79, Bùi Hữu Thương |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 897, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Khâm - Thửa 1002, tờ bản đồ số 79, Lê Văn Vỵ |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 791, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Danh Dũng - Thửa 727, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Chấn |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm Đông Sơn 5) - Xã Đông Sơn cũ (từ thửa số 2038 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2098 tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm Đông Sơn 5) - Xã Đông Sơn cũ (từ thửa số 2015 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2025 tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm Đông Sơn 5) - Xã Đông Sơn cũ (từ thửa số 2040 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2096 tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm Đông Sơn 5) - Xã Đông Sơn cũ (từ thửa số 2000 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2011 tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 5 - Xã Đông Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Nguyễn Danh Hà (Thửa 55, tờ bản đồ số 08) - Trương Thị Sửu (Thửa 813, tờ bản đồ số 08) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Hoàng Thị Liên (Thửa 561, tờ bản đồ số 08) - Nguyễn Danh Hà (Thửa 808, tờ bản đồ số 08) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Trần Văn Cảnh (Thửa 1187, tờ bản đồ số 07) - Trần Văn Cảnh (Thửa 1188, tờ bản đồ số 07) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Trần Văn Âu (Thửa 477, tờ bản đồ số 06) - Nguyễn Nguyên Tý (Thửa 634, tờ bản đồ số 07) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Thái Thị Nhương (Thửa 16, tờ bản đồ số 06) - Hoàng Văn Đức (Thửa 60, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Hoàng Văn Lương (Thửa 1519, tờ bản đồ số 03) - Trần Văn Linh (Thửa 2021, tờ bản đồ số 03) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Hoàng Văn Sáu (Thửa 1731, tờ bản đồ số 03) - Hoàng Văn Bảy (Thửa 1736, tờ bản đồ số 03) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Trần Thị Loan (Thửa 1202, tờ bản đồ số 06) - Nguyễn Thị Vân (Thửa 1203, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Cao Bá Hải (Thửa 1190, tờ bản đồ số 06) - Võ Văn Thắng (Thửa 1019, tờ bản đồ số 07) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Nguyễn Thị Vân (Thửa 1014, tờ bản đồ số 07) - Trần Kim Thế (Thửa 1040, tờ bản đồ số 07) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Hoàng Văn Đồng (Thửa 653, tờ bản đồ số 07) - Hoàng Văn Minh (Thửa 243, tờ bản đồ số 04) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn cũ Đào Danh Trung (Thửa 2052, tờ bản đồ số 03) - Trần Văn Định (Thửa 58, tờ bản đồ số 04) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 03 (Thửa 2349, tờ bản đồ số 79) - Lô số 14 (Thửa 2360, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 15 (Thửa 2361, tờ bản đồ số 79) - Lô số 15 (Thửa 2361, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 16 (Thửa 2362, tờ bản đồ số 79 - Lô số 16 (Thửa 2362, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 17 (Thửa 2363, tờ bản đồ số 79) - Lô số 21 (Thửa 2367, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 22 (Thửa 2368, tờ bản đồ số 79) - Lô số 22 (Thửa 2368, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 23 (Thửa 2369, tờ bản đồ số 79) - Lô số 25 (Thửa 2371, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 26 (Thửa 2372, tờ bản đồ số 79) - Lô số 26 (Thửa 2372, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 27 (Thửa 2373, tờ bản đồ số 79) - Lô số 27 (Thửa 2373, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 28 (Thửa 2374, tờ bản đồ số 79) - Lô số 30 (Thửa 2376, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 31 (Thửa 2377, tờ bản đồ số 79) - Lô số 31 (Thửa 2377, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 13 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 32 (Thửa 2378, tờ bản đồ số 79) - Lô số 38 (Thửa 2384, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 13 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 39 (Thửa 2385, tờ bản đồ số 79) - Lô số 39 (Thửa 2385, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 13 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 40 (Thửa 2386, tờ bản đồ số 79) - Lô số 40 (Thửa 2386, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 13 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 41 (Thửa 2387, tờ bản đồ số 79) - Lô số 48 (Thửa 2394, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 13 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 49 (Thửa 2395, tờ bản đồ số 79) - Lô số 49 (Thửa 2395, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 50 (Thửa 2396, tờ bản đồ số 79) - Lô số 50 (Thửa 2396, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 51 (Thửa 2397, tờ bản đồ số 79) - Lô số 68 (Thửa 2414, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 69 (Thửa 2415, tờ bản đồ số 79) - Lô số 74 (Thửa 2420, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 75 (Thửa số 2421, tờ bản đồ số 79) - Lô số 77 (Thửa 2423, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 78 (Thửa 2424, tờ bản đồ số 79) - Lô số 80 (Thửa 2426, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 81 (Thửa 2427, tờ bản đồ số 79) - Lô số 84 (Thửa 2430, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 85 (Thửa 2431, tờ bản đồ số 79) - Lô số 85 (Thửa 2431, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 9 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 86 (Thửa 2432, tờ bản đồ số 79) - Lô số 86 (Thửa 2432, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 87 (Thửa 2433, tờ bản đồ số 79) - Lô số 88 (Thửa 2434, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 9 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 89 (Thửa 2435, tờ bản đồ số 79) - Lô số 89 (Thửa 2435, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 90 (Thửa 2436, tờ bản đồ số 79) - Lô số 90 (Thửa 2436, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 91 (Thửa số 2437, tờ bản đồ số 79) - Lô số 103 (Thửa 2449, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương Lô số 104 (Thửa 2450, tờ bản đồ số 79) - Lô số 104 (Thửa 2450, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Vùng Hội Lục, Đìa Su được phê duyệt tại quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương Lô số 05, thửa 2392, tờ bản đồ số 80 (Vùng Đìa Su) - Lô số 05, thửa 2392, tờ bản đồ số 80 (Vùng Đìa Su) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 20 m - Khu QH Vùng Hội Lục, Đìa Su được phê duyệt tại quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương Lô số 14, thửa 2401, tờ bản đồ số 80 (Vùng Đìa Su) - Lô số 14, thửa 2401, tờ bản đồ số 80 (Vùng Đìa Su) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH Vùng Hội Lục, Đìa Su được phê duyệt tại quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương Lô số 10, Thửa 2411, tờ bản đồ số 80 (Vùng Hội Lục) - Lô số 10, Thửa 2411, tờ bản đồ số 80 (Vùng Hội Lục) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Đông - Thị - Khu QH Chia lô đất ở tại Trụ sở hạt Kiểm lâm Đô Lương cũ xóm 4 xã Đông Sơn được phê duyệt tại quyết định số 3623/QĐ-UBND ngày09/11/2023 của UBND huyện Đô Lương Lô A-01 (Thửa 2452, tờ bản đồ số 79) - Lô A-01 (Thửa 2452, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Đông - Thị - Khu QH Chia lô đất ở tại Trụ sở hạt Kiểm lâm Đô Lương cũ xóm 4 xã Đông Sơn được phê duyệt tại quyết định số 3623/QĐ-UBND ngày09/11/2023 của UBND huyện Đô Lương Lô A-02 (Thửa 2453, tờ bản đồ số 79) - Lô A-02 (Thửa 2453, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Đông - Thị - Khu QH để đấu giá và tái định cư tại xóm 3 được phê duyệt cho phép khảo sát lựa chọn địa điểm tại Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 của UBND huyện Đô Lương Lô số 01 (QH vùng Xóm Đông Sơn 3, thuộc tờ bản đồ số 80) - Lô số 03 (QH vùng Xóm Đông Sơn 3, thuộc tờ bản đồ số 80) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 9 m - Thửa đất chuyển từ đấu giá sang tái định cư được UBND tỉnh Nghệ An cho phép tại công văn số 5798/UBND.NN ngày 11/07/2024 Thửa đất 1850, tờ bản đồ số 79 - Thửa đất 1850, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 20 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 01 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 01 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 20 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 05 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 05 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 20 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 02 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 04 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 06 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 06 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 52 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 52 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 58 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 58 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 23 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 23 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 42 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 42 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 51 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 51 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 10 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 10 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 57 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 57 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 63 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 63 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 07 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 09 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 53 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 56 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 59 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 62 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 31 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 13 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 13 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 31 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 24 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 24 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 31 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 29 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 29 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 31 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 11 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 81 - Lô số 12 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 81 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 31 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 25 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 28 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 34 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 34 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 43 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 43 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 30 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 30 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 35 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 35 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 14 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 22 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 36 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 41 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 31 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 33 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường quy hoạch 15 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương Lô số 44 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 81 - Lô số 50 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 81 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 16, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Đức Thao - Thửa 320, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Thị Hòe |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 429, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Nguyên Thuận - Thửa 1554, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Sỹ |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 508, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tâm - Thửa 444, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Hồng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 430, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tân - Thửa 439, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Tỵ |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 416, tờ bản đồ số 78, Phạm Đình Quang - Thửa 1523, tờ bản đồ số 78, Bùi Văn Thủy |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 417, tờ bản đồ số 78, Bá Quang - Thửa 405, tờ bản đồ số 78, Lê Văn Tần |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 396, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Ất - Thửa 407, tờ bản đồ số 78, Hoàng Thị Toàn |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1516, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Hồng Sơn - Thửa 360, tờ bản đồ số 78, Trần Văn Thế |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1556, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Việt - Thửa 374, tờ bản đồ số 78, Bùi Thị Nga |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 334, tờ bản đồ số 78, Trần Đức Thìn - Thửa 282, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tân |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 347, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Bình - Thửa 354, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Thể |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 330, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Dũng - Thửa 1553, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Đức An |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 322, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Sửu - Thửa 305, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Nguyên Tân |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 1594, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Thắng - Thửa 332, tờ bản đồ số 78, Trần Kim Tứ |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường xóm Đông Sơn 1 - Xã Đông Sơn cũ Thửa 296, tờ bản đồ số 78, Bùi Văn Dũng - Thửa 328, tờ bản đồ số 78, Phạm Thị Tít |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lương Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lương Sơn theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lương Sơn có diện tích tự nhiên 159,21 km² với quy mô dân số 23.912 người, mật độ dân cư đạt 150,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lương Sơn được đặt tại UBND xã Tràng Sơn và Đông Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lương Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Lương Sơn là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lương Sơn, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
