Bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Lương Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lương Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Lương Sơn năm 2026
Khu vực: xã Lương Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 15.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Đất nhà Bão Nga tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - Nhà nghỉ Trường Giang |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 8.740.000 | 4.870.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Cổng Trào phố Beo |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Cổng trào phố Beo dọc theo đường QL 12B đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản - Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.860.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn - Cầu Lâm Hóa 1 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.430.000 | 1.720.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Cầu Lâm Hóa 1 - Ngã ba xóm Đạn |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.670.000 | 2.840.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Ngã ba xóm Đạn đi hướng Nho Quan - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.980.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Đường ngã ba Bưu điện đi cầu QH4 điểm đầu hết đất nhà ông Đức Tâm - Ngã ba nhà ông Bùi Đức Thuận |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 7.050.000 | 3.930.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Nhà bà Chung - Đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.670.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Đầu cầu Chum xã Hương Nhượng cũ - Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.670.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum - Cầu Bai Chum, xã Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Quốc lộ 12B đầu cầu cứng Vụ Bản đi phố Độc Lập - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.670.000 | 2.840.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba hết đất nhà bà Duyên - Giáp xóm Đanh xã Yên Phú |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba Lâm Hóa - Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ - Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át - Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài - Giáp ranh xã Lạc Lương |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Thửa đất nhà bà Bé xóm Át - Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng - Nhà ông Bùi Văn Thảo, xóm Đồi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Diệm - Hết đất nhà ông Hương |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Hết đất nhà ông Hương - Tiếp giáp đất nhà ông Minh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 540.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Tiếp giáp đất nhà ông Minh - Tiếp giáp đất nhà ông Tăng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Tiếp giáp đất nhà ông Tăng - Hết địa phận xã Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 560.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Huy - Hết đất nhà ông Hoà |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Hết đất nhà ông Hoà - Đầu làng xóm Cọi cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 780.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Đầu làng xóm Cọi - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 560.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - Ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà văn hóa phố Cháy - Hết đất nhà ông Tình |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 750.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết đất nhà ông Tình - Hết đất phố Côm giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 470.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba Bưu điện - Ngã ba phòng Giáo dục cũ |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 8.740.000 | 4.870.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba phòng Giáo dục cũ - Đầu cầu QH4 |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Đầu cầu QH4 - Ngã ba tiếp giáp QL 12B phía Mường Vôi |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.200.000 | 3.450.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - Nhà ông Lừng |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 6.220.000 | 3.560.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - Hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 6.220.000 | 3.560.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - Điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 7.500.000 | 4.290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà văn hóa xóm Thóng đi vào xóm Trung - Hết thửa đất nhà ông Quách Văn Kón, xóm Cảng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết thửa đất nhà Quách Văn Kón, xóm Cảng - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Bình, xóm Cảng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Cầu xóm Át - Ngã ba xóm Mè |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba vào đình Cổi - Ngã ba nhà văn hóa cũ của xóm Mè |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba vào nhà Thuận - Xóm Khạ, xã Lạc Lương |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba xóm Đạn - Hết nhà văn hóa xóm Đạn |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết nhà văn hóa xóm Đạn - Ngã tư xóm Át và đến xóm Khi |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 780.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) - Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 780.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang - Ngã ba nhà Trần Văn Thêm |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba nhà ông Toản, xóm Trang - Nhà ông Bình xóm Cảng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà ông Bình xóm Cảng - Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 780.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè - Trường TH & THCS Bình Chân |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Đống Báy đi phố Côm - Hết nhà ông Nìm |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Chi Trường mầm non Hương Nhượng - Ngã ba tiếp giáp với đường liên xã |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 290.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba nhà ông Chứng - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 360.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Quốc lộ 12B đi hết đất nhà ông Bưm - Ngã tư chi trường mầm non, phố Mường Vôi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Chi trường mầm non, phố Mường Vôi - Hết địa bàn phố Mường Vôi, nhà ông Quách Đức Trường |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Cổng chào phố Beo (hết đất nhà ông Lập) - Hết địa bàn phố Beo, nhà ông Bùi Văn Dinh |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 750.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Cổng phố hết đất nhà ông Bùi Ngọc Van - Hết đất nhà ông Quách Văn Cường |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 750.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba nhà ông Quách Văn Cường - Hết đất nhà ông Bùi Văn Sơn |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 560.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Tiếp giáp đất nhà ông Bùi Văn Nưng, đối diện nhà văn hóa phố Mường Cháy đi đập Bồng - Hết đất phố Mường Cháy, giáp phố Chiềng Trào |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 540.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết đất nhà ông Bùi Văn Thi - Ngã ba hết đất phố Beo, tiếp giáp phố Cả |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 560.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Đất nhà ông Bùi Văn Tí - Nhà ông Bùi Văn Tâm, hết đất phố Cả |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 560.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Cổi 2 - Nhà văn hóa xóm Cành 1 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba đầm Độc - Ngã ba đường lên thung Cổi, xóm Cành 1 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba xóm Cổi 2 - Nhà ông Bẩng xóm Cành 2 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà ông Chiến xóm Cổi 2 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Dài |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba xóm Cài - Ngã ba hồ Tráng Đụn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Cảng vòng làng đồi ra hồ Tráng Đụn - Ngã ba nhà ông Quách Văn Cón |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba cầu Lâm Hóa 1 - Ngã tư xóm Sơ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Nhà Quách Văn Chình (xóm Bưng cũ) đi xuống địa bàn xóm Cọi cũ - Tiếp giáp với đường liên xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 330.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Đồi đi bai Đồng Long qua hồ Vó Chứa - Ngã ba nhà ông Nhung |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết thửa đất nhà ông Giáo - Hết thửa đất nhà ông Khuynh |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết đất nhà ông Chiến Nhàn - Cổng cơ sở cai nghiện |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 950.000 | 820.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Hết đất nhà bà Kẹ |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 7.500.000 | 4.290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết đất nhà Nga Bão - Hết đất nhà ông Diệp |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.670.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba Huyện đội - Nhà ông Bảy Thìn phố Hữu Nghị |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà ông Chiểu xóm Cổi 1 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Mè |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Minh) đi nhà ông Ten - Nhà ông Niên, chân đập |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 330.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba tiếp giáp đường liên xã, hết đất nhà ông Đơn - Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 560.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy - Nhà hết nhà ông Bùi Văn Úy |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 330.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Nhà ông Bảy - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 5.230.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi Các thửa có mặt tiếp giáp đường nhánh còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5 m) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5 m) - |
Đất ở nông thôn | 13.340.000 | 7.340.000 | 5.340.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13 m) - |
Đất ở nông thôn | 7.530.000 | 4.150.000 | 3.020.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m) - |
Đất ở nông thôn | 9.820.000 | 5.400.000 | 3.930.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13 m) - |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 4.290.000 | 3.120.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Đất nhà Bão Nga tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - Nhà nghỉ Trường Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 11.300.000 | 6.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Cổng Trào phố Beo |
Đất TM-DV nông thôn | 10.200.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Cổng trào phố Beo dọc theo đường QL 12B đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản - Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn - Cầu Lâm Hóa 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.600.000 | 4.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Cầu Lâm Hóa 1 - Ngã ba xóm Đạn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Ngã ba xóm Đạn đi hướng Nho Quan - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Đường ngã ba Bưu điện đi cầu QH4 điểm đầu hết đất nhà ông Đức Tâm - Ngã ba nhà ông Bùi Đức Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 5.200.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Nhà bà Chung - Đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Đầu cầu Chum xã Hương Nhượng cũ - Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum - Cầu Bai Chum, xã Quyết Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Quốc lộ 12B đầu cầu cứng Vụ Bản đi phố Độc Lập - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba hết đất nhà bà Duyên - Giáp xóm Đanh xã Yên Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba Lâm Hóa - Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ - Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át - Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài - Giáp ranh xã Lạc Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Thửa đất nhà bà Bé xóm Át - Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng - Nhà ông Bùi Văn Thảo, xóm Đồi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Diệm - Hết đất nhà ông Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Hết đất nhà ông Hương - Tiếp giáp đất nhà ông Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Tiếp giáp đất nhà ông Minh - Tiếp giáp đất nhà ông Tăng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Tiếp giáp đất nhà ông Tăng - Hết địa phận xã Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Huy - Hết đất nhà ông Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Hết đất nhà ông Hoà - Đầu làng xóm Cọi cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 710.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Đầu làng xóm Cọi - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - Ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà văn hóa phố Cháy - Hết đất nhà ông Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết đất nhà ông Tình - Hết đất phố Côm giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 330.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba Bưu điện - Ngã ba phòng Giáo dục cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 11.300.000 | 6.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba phòng Giáo dục cũ - Đầu cầu QH4 |
Đất TM-DV nông thôn | 10.200.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Đầu cầu QH4 - Ngã ba tiếp giáp QL 12B phía Mường Vôi |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - Nhà ông Lừng |
Đất TM-DV nông thôn | 8.200.000 | 4.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - Hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 8.200.000 | 4.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - Điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 9.900.000 | 5.500.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà văn hóa xóm Thóng đi vào xóm Trung - Hết thửa đất nhà ông Quách Văn Kón, xóm Cảng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết thửa đất nhà Quách Văn Kón, xóm Cảng - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Bình, xóm Cảng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Cầu xóm Át - Ngã ba xóm Mè |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba vào đình Cổi - Ngã ba nhà văn hóa cũ của xóm Mè |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba vào nhà Thuận - Xóm Khạ, xã Lạc Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 340.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba xóm Đạn - Hết nhà văn hóa xóm Đạn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết nhà văn hóa xóm Đạn - Ngã tư xóm Át và đến xóm Khi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 710.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) - Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 710.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang - Ngã ba nhà Trần Văn Thêm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba nhà ông Toản, xóm Trang - Nhà ông Bình xóm Cảng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà ông Bình xóm Cảng - Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè |
Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 710.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè - Trường TH & THCS Bình Chân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Đống Báy đi phố Côm - Hết nhà ông Nìm |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 340.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Chi Trường mầm non Hương Nhượng - Ngã ba tiếp giáp với đường liên xã |
Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 200.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba nhà ông Chứng - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Quốc lộ 12B đi hết đất nhà ông Bưm - Ngã tư chi trường mầm non, phố Mường Vôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Chi trường mầm non, phố Mường Vôi - Hết địa bàn phố Mường Vôi, nhà ông Quách Đức Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Cổng chào phố Beo (hết đất nhà ông Lập) - Hết địa bàn phố Beo, nhà ông Bùi Văn Dinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Cổng phố hết đất nhà ông Bùi Ngọc Van - Hết đất nhà ông Quách Văn Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba nhà ông Quách Văn Cường - Hết đất nhà ông Bùi Văn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Tiếp giáp đất nhà ông Bùi Văn Nưng, đối diện nhà văn hóa phố Mường Cháy đi đập Bồng - Hết đất phố Mường Cháy, giáp phố Chiềng Trào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết đất nhà ông Bùi Văn Thi - Ngã ba hết đất phố Beo, tiếp giáp phố Cả |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Đất nhà ông Bùi Văn Tí - Nhà ông Bùi Văn Tâm, hết đất phố Cả |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Cổi 2 - Nhà văn hóa xóm Cành 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 340.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba đầm Độc - Ngã ba đường lên thung Cổi, xóm Cành 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 340.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba xóm Cổi 2 - Nhà ông Bẩng xóm Cành 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 340.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà ông Chiến xóm Cổi 2 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Dài |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 340.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba xóm Cài - Ngã ba hồ Tráng Đụn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Cảng vòng làng đồi ra hồ Tráng Đụn - Ngã ba nhà ông Quách Văn Cón |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba cầu Lâm Hóa 1 - Ngã tư xóm Sơ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.020.000 | 1.210.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Nhà Quách Văn Chình (xóm Bưng cũ) đi xuống địa bàn xóm Cọi cũ - Tiếp giáp với đường liên xã |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 230.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Đồi đi bai Đồng Long qua hồ Vó Chứa - Ngã ba nhà ông Nhung |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 340.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết thửa đất nhà ông Giáo - Hết thửa đất nhà ông Khuynh |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 340.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết đất nhà ông Chiến Nhàn - Cổng cơ sở cai nghiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 710.000 | 610.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Hết đất nhà bà Kẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 9.900.000 | 5.500.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết đất nhà Nga Bão - Hết đất nhà ông Diệp |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba Huyện đội - Nhà ông Bảy Thìn phố Hữu Nghị |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà ông Chiểu xóm Cổi 1 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Mè |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Minh) đi nhà ông Ten - Nhà ông Niên, chân đập |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 230.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba tiếp giáp đường liên xã, hết đất nhà ông Đơn - Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy - Nhà hết nhà ông Bùi Văn Úy |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 230.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Nhà ông Bảy - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 730.000 | 400.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.200.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.480.000 | 1.920.000 | 1.390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi Các thửa có mặt tiếp giáp đường nhánh còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.200.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 2.700.000 | 1.960.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.770.000 | 1.520.000 | 1.110.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.860.000 | 1.580.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Đất nhà Bão Nga tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - Nhà nghỉ Trường Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 9.900.000 | 5.600.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Cổng Trào phố Beo |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 5.100.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Cổng trào phố Beo dọc theo đường QL 12B đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản - Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.800.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn - Cầu Lâm Hóa 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Cầu Lâm Hóa 1 - Ngã ba xóm Đạn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Ngã ba xóm Đạn đi hướng Nho Quan - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.300.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Đường ngã ba Bưu điện đi cầu QH4 điểm đầu hết đất nhà ông Đức Tâm - Ngã ba nhà ông Bùi Đức Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 8.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Nhà bà Chung - Đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Đầu cầu Chum xã Hương Nhượng cũ - Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum - Cầu Bai Chum, xã Quyết Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Quốc lộ 12B đầu cầu cứng Vụ Bản đi phố Độc Lập - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba hết đất nhà bà Duyên - Giáp xóm Đanh xã Yên Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba Lâm Hóa - Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ - Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át - Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài - Giáp ranh xã Lạc Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Thửa đất nhà bà Bé xóm Át - Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng - Nhà ông Bùi Văn Thảo, xóm Đồi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Diệm - Hết đất nhà ông Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Hết đất nhà ông Hương - Tiếp giáp đất nhà ông Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Tiếp giáp đất nhà ông Minh - Tiếp giáp đất nhà ông Tăng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Tiếp giáp đất nhà ông Tăng - Hết địa phận xã Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Huy - Hết đất nhà ông Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Hết đất nhà ông Hoà - Đầu làng xóm Cọi cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 890.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Đầu làng xóm Cọi - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - Ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà văn hóa phố Cháy - Hết đất nhà ông Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết đất nhà ông Tình - Hết đất phố Côm giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba Bưu điện - Ngã ba phòng Giáo dục cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 9.900.000 | 5.600.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba phòng Giáo dục cũ - Đầu cầu QH4 |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 5.100.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Đầu cầu QH4 - Ngã ba tiếp giáp QL 12B phía Mường Vôi |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - Nhà ông Lừng |
Đất SX-KD nông thôn | 7.300.000 | 4.100.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - Hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 7.300.000 | 4.100.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - Điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 8.700.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà văn hóa xóm Thóng đi vào xóm Trung - Hết thửa đất nhà ông Quách Văn Kón, xóm Cảng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết thửa đất nhà Quách Văn Kón, xóm Cảng - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Bình, xóm Cảng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Cầu xóm Át - Ngã ba xóm Mè |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba vào đình Cổi - Ngã ba nhà văn hóa cũ của xóm Mè |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba vào nhà Thuận - Xóm Khạ, xã Lạc Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 300.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba xóm Đạn - Hết nhà văn hóa xóm Đạn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết nhà văn hóa xóm Đạn - Ngã tư xóm Át và đến xóm Khi |
Đất SX-KD nông thôn | 890.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) - Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 890.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang - Ngã ba nhà Trần Văn Thêm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba nhà ông Toản, xóm Trang - Nhà ông Bình xóm Cảng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà ông Bình xóm Cảng - Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè |
Đất SX-KD nông thôn | 890.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè - Trường TH & THCS Bình Chân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Đống Báy đi phố Côm - Hết nhà ông Nìm |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 300.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Chi Trường mầm non Hương Nhượng - Ngã ba tiếp giáp với đường liên xã |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 170.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba nhà ông Chứng - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Quốc lộ 12B đi hết đất nhà ông Bưm - Ngã tư chi trường mầm non, phố Mường Vôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Chi trường mầm non, phố Mường Vôi - Hết địa bàn phố Mường Vôi, nhà ông Quách Đức Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Cổng chào phố Beo (hết đất nhà ông Lập) - Hết địa bàn phố Beo, nhà ông Bùi Văn Dinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Cổng phố hết đất nhà ông Bùi Ngọc Van - Hết đất nhà ông Quách Văn Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Ngã ba nhà ông Quách Văn Cường - Hết đất nhà ông Bùi Văn Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Tiếp giáp đất nhà ông Bùi Văn Nưng, đối diện nhà văn hóa phố Mường Cháy đi đập Bồng - Hết đất phố Mường Cháy, giáp phố Chiềng Trào |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Hết đất nhà ông Bùi Văn Thi - Ngã ba hết đất phố Beo, tiếp giáp phố Cả |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường trục xã, trục thôn Đất nhà ông Bùi Văn Tí - Nhà ông Bùi Văn Tâm, hết đất phố Cả |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Cổi 2 - Nhà văn hóa xóm Cành 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 300.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba đầm Độc - Ngã ba đường lên thung Cổi, xóm Cành 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 300.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba xóm Cổi 2 - Nhà ông Bẩng xóm Cành 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 300.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà ông Chiến xóm Cổi 2 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Dài |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 300.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba xóm Cài - Ngã ba hồ Tráng Đụn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Cảng vòng làng đồi ra hồ Tráng Đụn - Ngã ba nhà ông Quách Văn Cón |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba cầu Lâm Hóa 1 - Ngã tư xóm Sơ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 1.060.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Nhà Quách Văn Chình (xóm Bưng cũ) đi xuống địa bàn xóm Cọi cũ - Tiếp giáp với đường liên xã |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Đồi đi bai Đồng Long qua hồ Vó Chứa - Ngã ba nhà ông Nhung |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 300.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết thửa đất nhà ông Giáo - Hết thửa đất nhà ông Khuynh |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 300.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết đất nhà ông Chiến Nhàn - Cổng cơ sở cai nghiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.160.000 | 620.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Hết đất nhà bà Kẹ |
Đất SX-KD nông thôn | 8.700.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết đất nhà Nga Bão - Hết đất nhà ông Diệp |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba Huyện đội - Nhà ông Bảy Thìn phố Hữu Nghị |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba nhà ông Chiểu xóm Cổi 1 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Mè |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 130.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Minh) đi nhà ông Ten - Nhà ông Niên, chân đập |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Ngã ba tiếp giáp đường liên xã, hết đất nhà ông Đơn - Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy - Nhà hết nhà ông Bùi Văn Úy |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên thôn, xóm Nhà ông Bảy - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 5.100.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.610.000 | 1.440.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi Các thửa có mặt tiếp giáp đường nhánh còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 5.100.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.670.000 | 2.020.000 | 1.470.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 1.150.000 | 830.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.180.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Xã Lương Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Đất nhà Bão Nga tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - Nhà nghỉ Trường Giang |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 8.740.000 | 4.870.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Cổng Trào phố Beo |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Cổng trào phố Beo dọc theo đường QL 12B đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản - Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.860.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn - Cầu Lâm Hóa 1 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.430.000 | 1.720.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Cầu Lâm Hóa 1 - Ngã ba xóm Đạn |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.670.000 | 2.840.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Quốc lộ 12B Ngã ba xóm Đạn đi hướng Nho Quan - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.980.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Đường ngã ba Bưu điện đi cầu QH4 điểm đầu hết đất nhà ông Đức Tâm - Ngã ba nhà ông Bùi Đức Thuận |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 7.050.000 | 3.930.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Nhà bà Chung - Đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.670.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Đầu cầu Chum xã Hương Nhượng cũ - Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.670.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường Tỉnh lộ 436 Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum - Cầu Bai Chum, xã Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Quốc lộ 12B đầu cầu cứng Vụ Bản đi phố Độc Lập - Hết địa bàn xã Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.670.000 | 2.840.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba hết đất nhà bà Duyên - Giáp xóm Đanh xã Yên Phú |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Ngã ba Lâm Hóa - Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ - Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lương Sơn |
Đường liên xã Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át - Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.010.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lương Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Lương Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh, Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lương Sơn theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lương Sơn có diện tích tự nhiên 159,21 km² với quy mô dân số 23.912 người, mật độ dân cư đạt 150,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lương Sơn được đặt tại 543 đường Trần Phú, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Lương Sơn), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lương Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Lương Sơn là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
