Bảng giá đất xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Lương Tâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lương Tâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lương Tâm năm 2026

Khu vực: xã Lương Tâm.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 6.170.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 930B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Sông Nước Trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Lương Tâm Đường Sông Ngan Dừa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bến đò Hai Học - Cống Hóc Pó
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc Pó
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Trà Ban (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất ở nông thôn 1.050.000 315.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Năm Căn (Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Long Mỹ II B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Xẻo Mão Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Sông Cái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bến phà cũ - Cầu Bần Quỳ
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Thủy Lợi 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chín Trung - Cầu Ba Kha
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Đông Thủy Lợi 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Tây Thủy Lợi 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Tô Ma (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 930B - Kênh Năm Biếc
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Hóc Pó (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Chợ Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -
Đất ở nông thôn 4.860.000 1.458.000 972.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -
Đất ở nông thôn 4.420.000 1.326.000 884.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -
Đất ở nông thôn 3.664.000 1.099.200 732.800 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 6.170.000 1.851.000 1.234.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Sông Nước Trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Lương Tâm Đường Sông Ngan Dừa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bến đò Hai Học - Cống Hóc Pó
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc Pó
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 1.216.000 364.800 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Trà Ban (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Năm Căn (Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Long Mỹ II B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931
Đất ở nông thôn 1.344.000 403.200 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Xẻo Mão Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Long Mỹ II - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 1.344.000 403.200 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất ở nông thôn 1.344.000 403.200 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Sông Cái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bến phà cũ - Cầu Bần Quỳ
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Thủy Lợi 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chín Trung - Cầu Ba Kha
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Đông Thủy Lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Tây Thủy Lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Tô Ma (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 930B - Kênh Năm Biếc
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Hóc Pó (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Chợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -
Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -
Đất ở nông thôn 3.888.000 1.166.400 777.600 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -
Đất ở nông thôn 3.536.000 1.060.800 707.200 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -
Đất ở nông thôn 2.931.200 879.360 586.240 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 4.936.000 1.480.800 987.200 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Sông Nước Trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Sông Ngan Dừa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Bến đò Hai Học - Cống Hóc Pó
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc Pó
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 608.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Trà Ban (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất ở nông thôn 420.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Năm Căn (Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Long Mỹ II B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931
Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Xẻo Mão Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Long Mỹ II - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Sông Cái (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Bến phà cũ - Cầu Bần Quỳ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Thủy Lợi 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chín Trung - Cầu Ba Kha
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Đông Thủy Lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Tây Thủy Lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Tô Ma (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 930B - Kênh Năm Biếc
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Hóc Pó (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Chợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -
Đất ở nông thôn 1.944.000 583.200 388.800 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -
Đất ở nông thôn 1.768.000 530.400 353.600 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -
Đất ở nông thôn 1.465.600 439.680 300.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 2.468.000 740.400 493.600 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Sông Nước Trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Lương Tâm Đường Sông Ngan Dừa (50 mét đầu của thửa đất)
Bến đò Hai Học - Cống Hóc Pó
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc Pó
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 243.200 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Trà Ban (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất TM-DV nông thôn 840.000 252.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Năm Căn (Đông) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Long Mỹ II B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Lương Tâm Tuyến Xẻo Mão Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Long Mỹ II - Sông Nước Trong
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Lương Tâm Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Lương Tâm Tuyến Sông Cái (50 mét đầu của thửa đất)
Bến phà cũ - Cầu Bần Quỳ
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Thủy Lợi 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chín Trung - Cầu Ba Kha
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Đông Thủy Lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Tây Thủy Lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Tô Ma (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930B - Kênh Năm Biếc
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Hóc Pó (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Chợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -
Đất TM-DV nông thôn 3.888.000 1.166.400 777.600 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -
Đất TM-DV nông thôn 3.536.000 1.060.800 707.200 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -
Đất TM-DV nông thôn 2.931.000 879.300 586.200 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 4.936.000 1.480.800 987.200 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sông Nước Trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Sông Ngan Dừa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bến đò Hai Học - Cống Hóc Pó
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc Pó
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 486.400 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Trà Ban (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất TM-DV nông thôn 336.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Năm Căn (Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Long Mỹ II B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931
Đất TM-DV nông thôn 537.600 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Xẻo Mão Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Sông Nước Trong
Đất TM-DV nông thôn 537.600 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất TM-DV nông thôn 537.600 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Sông Cái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bến phà cũ - Cầu Bần Quỳ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Thủy Lợi 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chín Trung - Cầu Ba Kha
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Đông Thủy Lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Tây Thủy Lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Tô Ma (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930B - Kênh Năm Biếc
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Hóc Pó (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Chợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -
Đất TM-DV nông thôn 1.555.200 466.560 311.040 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -
Đất TM-DV nông thôn 1.414.400 424.320 282.880 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -
Đất TM-DV nông thôn 1.172.400 351.720 240.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 1.974.400 592.320 394.880 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Sông Nước Trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Lương Tâm Đường Sông Ngan Dừa (50 mét đầu của thửa đất)
Bến đò Hai Học - Cống Hóc Pó
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc Pó
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 212.800 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Trà Ban (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất SX-KD nông thôn 735.000 220.500 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Năm Căn (Đông) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Long Mỹ II B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Lương Tâm Tuyến Xẻo Mão Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Long Mỹ II - Sông Nước Trong
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Lương Tâm Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Lương Tâm Tuyến Sông Cái (50 mét đầu của thửa đất)
Bến phà cũ - Cầu Bần Quỳ
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Thủy Lợi 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chín Trung - Cầu Ba Kha
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Đông Thủy Lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Tây Thủy Lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Tô Ma (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930B - Kênh Năm Biếc
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Hóc Pó (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Chợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 882.000 588.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -
Đất SX-KD nông thôn 3.402.000 1.020.600 680.400 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -
Đất SX-KD nông thôn 3.094.000 928.200 618.800 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -
Đất SX-KD nông thôn 2.565.000 769.500 513.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 4.319.000 1.295.700 863.800 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sông Nước Trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Sông Ngan Dừa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bến đò Hai Học - Cống Hóc Pó
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc Pó
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 425.600 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Trà Ban (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất SX-KD nông thôn 294.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Năm Căn (Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Long Mỹ II B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931
Đất SX-KD nông thôn 470.400 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Xẻo Mão Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Sông Nước Trong
Đất SX-KD nông thôn 470.400 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất SX-KD nông thôn 470.400 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Sông Cái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bến phà cũ - Cầu Bần Quỳ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Thủy Lợi 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chín Trung - Cầu Ba Kha
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Đông Thủy Lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Tây Thủy Lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Tô Ma (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930B - Kênh Năm Biếc
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Hóc Pó (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Chợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -
Đất SX-KD nông thôn 1.360.800 408.240 272.160 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.237.600 371.280 247.520 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.026.000 307.800 210.000 0
Xã Lương Tâm Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 1.727.600 518.280 345.520 0
Xã Lương Tâm Đường Kênh Ngan Mồ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
-
Đất trồng lúa 90.000 80.000 0 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 80.000 0 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 80.000 0 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
-
Đất rừng sản xuất 90.000 80.000 0 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 64.000 0 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 64.000 0 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 110.000 0 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000 110.000 0 0
Xã Lương Tâm Xã Lương Tâm
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 80.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 930B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Lương Tâm Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Sông Nước Trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Lương Tâm Đường Sông Ngan Dừa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bến đò Hai Học - Cống Hóc Pó
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc Pó
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường về Chợ Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Đường Kênh Trà Ban (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất ở nông thôn 1.050.000 315.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Năm Căn (Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Long Mỹ II B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Xẻo Mão Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Long Mỹ II - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Lương Tâm Tuyến Sông Cái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bến phà cũ - Cầu Bần Quỳ
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Nam Thủy Lợi 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chín Trung - Cầu Ba Kha
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Lương Tâm Đường Đông Thủy Lợi 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lương Tâm

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lương Tâm theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lương Tâm có diện tích tự nhiên 60,53 km² với quy mô dân số 24.020 người, mật độ dân cư đạt 396,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lương Tâm được đặt tại UBND xã Lương Tâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lương Tâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Lương Tâm là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ là 6.170.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ là khoảng 635.677 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (970 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?