Bảng giá đất xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Lương Thế Trân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lương Thế Trân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lương Thế Trân, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Lương Thế Trân năm 2026

Khu vực: xã Lương Thế Trân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 5.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 396.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu lớn Vàm Ông Tự - Kênh Biện Đề (Hết đất ông Kiều Văn Tài) (Tên cũ: Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Trụ sở ấp Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 396.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) - Cầu Phát Thạnh (Tên cũ: Hết ranh đất bà Lê Thị Sang)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê) - Cầu Phát Thạnh
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân KX Lương Thế Trân
Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước
Đất ở nông thôn 590.000 354.000 236.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)
Ranh đất bà Lê Thị Sang - Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Lộ mới
Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh
Đất ở nông thôn 490.000 294.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau
Đất ở nông thôn 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau - Đập ông Buồl
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Đập ông Buồl - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Hết ranh Khu công nghiệp - Cầu Hoà Trung 1
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến Đê Đông Cái Nước
Cầu Hòa Trung 1 - Cống Giải Phóng (Đê Đông)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Kênh Hai Mai
Lộ Cà Mau - Đầm Dơi - Ngã ba đường Gạo
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Kênh Hai Mai
Ngã ba đường Gạo - Ngã ba Tư Kía
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Kênh Cây Bốm
Ngã ba đường Gạo - Cầu Nhà Thờ Cây Bốm
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến kênh Bào Kè
Quốc lộ 1A - Ngã Ba Láng
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến kênh Bào Kè
Ngã Ba Láng - Cầu Tư Đức
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến kênh Bào Kè
Cầu Tư Đức - Ngã ba Út Đeo
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Lộ quy hoạch khu công nghiệp - Cống Kinh Giữa
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Quố lộ 1A - Giáp ranh trường mẫu giáo
Đất ở nông thôn 2.260.000 1.356.000 904.000 452.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Giáp ranh trường mẫu giáo - Cầu Trần Quốc Toản
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Cầu Trần Quốc Toản - Trường Trần Quốc Toản
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Trường Trần Quốc Toản - Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Kênh xáng Lương Thế Trân
Quốc lộ 1A - Giáp ranh huyện Trần Văn Thời
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam) - Cống Cả Giữa
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Cả Giữa - Cống Cái Nhum
Đất ở nông thôn 3.770.000 2.262.000 1.508.000 754.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Cái Nhum - Cống Vịnh Gáo
Đất ở nông thôn 3.770.000 2.262.000 1.508.000 754.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Vịnh Gáo - Cống Nhà Phấn
Đất ở nông thôn 4.030.000 2.418.000 1.612.000 806.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Nhà Phấn - Cống Nhà Phấn + 300m
Đất ở nông thôn 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Nhà Phấn + 300m - Cầu Tân Đức
Đất ở nông thôn 2.410.000 1.446.000 964.000 482.000
Xã Lương Thế Trân Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)
Quốc lộ 1A - Chùa Hưng Nhơn
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Lương Thế Trân Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)
Phía sau trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ) -
Đất ở nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Lương Thế Trân Lộ bê tông
Phía sau nhà lồng chợ xã Thạnh Phú - Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh
Đất ở nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Lương Thế Trân Chợ Đức An
Quố lộ 1A - Cầu 6 Hiệp
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Khu Dân cư ấp Cái Rắn A
Hết khu -
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cầu Tân Đức - Ngã 3 về Tân Hưng
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Ngã 3 về Tân Hưng - Cây xăng Phú Hưng
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cây xăng Phú Hưng - Hết ranh trường cấp III Phú Hưng
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Hết trường cấp III Phú Hưng - Lộ liên huyện về Trần Văn Thời
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Lương Thế Trân Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn Thời
Quốc lộ 1A - Giáp ranh Trần Văn Thời
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Đường ô tô về xã Tân Hưng
Quốc lộ 1A - Cầu Đức An + 300m
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Lương Thế Trân Đường ô tô về xã Tân Hưng
Cầu Đức An + 300m - Ranh xã Tân Hưng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Lộ nhà thờ Cái Rắn
Quốc lộ 1A - Nhà thờ Cái Rắn
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến Kênh Hai Mai
Ngã ba Tư Kía - Ngã ba Út Đeo
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Cầu Gành Hào - Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Xã Lương Thế Trân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Lương Thế Trân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ
Đất TM-DV nông thôn 792.000 475.200 316.800 160.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu lớn Vàm Ông Tự - Kênh Biện Đề (Hết đất ông Kiều Văn Tài) (Tên cũ: Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Trụ sở ấp Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 792.000 475.200 316.800 160.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) - Cầu Phát Thạnh (Tên cũ: Hết ranh đất bà Lê Thị Sang)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê) - Cầu Phát Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Lương Thế Trân KX Lương Thế Trân
Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước
Đất TM-DV nông thôn 472.000 283.200 188.800 160.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)
Ranh đất bà Lê Thị Sang - Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Lộ mới
Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh
Đất TM-DV nông thôn 392.000 235.200 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 2.064.000 1.238.400 825.600 412.800
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau - Đập ông Buồl
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 1.075.200 716.800 358.400
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Đập ông Buồl - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 902.400 601.600 300.800
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Hết ranh Khu công nghiệp - Cầu Hoà Trung 1
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 902.400 601.600 300.800
Xã Lương Thế Trân Tuyến Đê Đông Cái Nước
Cầu Hòa Trung 1 - Cống Giải Phóng (Đê Đông)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Kênh Hai Mai
Lộ Cà Mau - Đầm Dơi - Ngã ba đường Gạo
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Kênh Hai Mai
Ngã ba đường Gạo - Ngã ba Tư Kía
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Kênh Cây Bốm
Ngã ba đường Gạo - Cầu Nhà Thờ Cây Bốm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến kênh Bào Kè
Quốc lộ 1A - Ngã Ba Láng
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến kênh Bào Kè
Ngã Ba Láng - Cầu Tư Đức
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến kênh Bào Kè
Cầu Tư Đức - Ngã ba Út Đeo
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Lộ quy hoạch khu công nghiệp - Cống Kinh Giữa
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Quố lộ 1A - Giáp ranh trường mẫu giáo
Đất TM-DV nông thôn 1.808.000 1.084.800 723.200 361.600
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Giáp ranh trường mẫu giáo - Cầu Trần Quốc Toản
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Cầu Trần Quốc Toản - Trường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Trường Trần Quốc Toản - Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể
Đất TM-DV nông thôn 648.000 388.800 259.200 160.000
Xã Lương Thế Trân Kênh xáng Lương Thế Trân
Quốc lộ 1A - Giáp ranh huyện Trần Văn Thời
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam) - Cống Cả Giữa
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Cả Giữa - Cống Cái Nhum
Đất TM-DV nông thôn 3.016.000 1.809.600 1.206.400 603.200
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Cái Nhum - Cống Vịnh Gáo
Đất TM-DV nông thôn 3.016.000 1.809.600 1.206.400 603.200
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Vịnh Gáo - Cống Nhà Phấn
Đất TM-DV nông thôn 3.224.000 1.934.400 1.289.600 644.800
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Nhà Phấn - Cống Nhà Phấn + 300m
Đất TM-DV nông thôn 2.064.000 1.238.400 825.600 412.800
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Nhà Phấn + 300m - Cầu Tân Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.928.000 1.156.800 771.200 385.600
Xã Lương Thế Trân Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)
Quốc lộ 1A - Chùa Hưng Nhơn
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Lương Thế Trân Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)
Phía sau trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 734.400 489.600 244.800
Xã Lương Thế Trân Lộ bê tông
Phía sau nhà lồng chợ xã Thạnh Phú - Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 734.400 489.600 244.800
Xã Lương Thế Trân Chợ Đức An
Quố lộ 1A - Cầu 6 Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 268.800 160.000
Xã Lương Thế Trân Khu Dân cư ấp Cái Rắn A
Hết khu -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cầu Tân Đức - Ngã 3 về Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Ngã 3 về Tân Hưng - Cây xăng Phú Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cây xăng Phú Hưng - Hết ranh trường cấp III Phú Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Hết trường cấp III Phú Hưng - Lộ liên huyện về Trần Văn Thời
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Lương Thế Trân Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn Thời
Quốc lộ 1A - Giáp ranh Trần Văn Thời
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Đường ô tô về xã Tân Hưng
Quốc lộ 1A - Cầu Đức An + 300m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Lương Thế Trân Đường ô tô về xã Tân Hưng
Cầu Đức An + 300m - Ranh xã Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Lộ nhà thờ Cái Rắn
Quốc lộ 1A - Nhà thờ Cái Rắn
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến Kênh Hai Mai
Ngã ba Tư Kía - Ngã ba Út Đeo
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Cầu Gành Hào - Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 902.400 601.600 300.800
Xã Lương Thế Trân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Lương Thế Trân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Lương Thế Trân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ
Đất SX-KD nông thôn 594.000 356.400 237.600 120.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu lớn Vàm Ông Tự - Kênh Biện Đề (Hết đất ông Kiều Văn Tài) (Tên cũ: Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Trụ sở ấp Tân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 594.000 356.400 237.600 120.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) - Cầu Phát Thạnh (Tên cũ: Hết ranh đất bà Lê Thị Sang)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê) - Cầu Phát Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Lương Thế Trân KX Lương Thế Trân
Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước
Đất SX-KD nông thôn 354.000 212.400 141.600 120.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)
Ranh đất bà Lê Thị Sang - Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Lộ mới
Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh
Đất SX-KD nông thôn 294.000 176.400 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 1.548.000 928.800 619.200 309.600
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau - Đập ông Buồl
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 806.400 537.600 268.800
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Đập ông Buồl - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.128.000 676.800 451.200 225.600
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Hết ranh Khu công nghiệp - Cầu Hoà Trung 1
Đất SX-KD nông thôn 1.128.000 676.800 451.200 225.600
Xã Lương Thế Trân Tuyến Đê Đông Cái Nước
Cầu Hòa Trung 1 - Cống Giải Phóng (Đê Đông)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Kênh Hai Mai
Lộ Cà Mau - Đầm Dơi - Ngã ba đường Gạo
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Kênh Hai Mai
Ngã ba đường Gạo - Ngã ba Tư Kía
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Kênh Cây Bốm
Ngã ba đường Gạo - Cầu Nhà Thờ Cây Bốm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến kênh Bào Kè
Quốc lộ 1A - Ngã Ba Láng
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến kênh Bào Kè
Ngã Ba Láng - Cầu Tư Đức
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến kênh Bào Kè
Cầu Tư Đức - Ngã ba Út Đeo
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Lộ quy hoạch khu công nghiệp - Cống Kinh Giữa
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Quố lộ 1A - Giáp ranh trường mẫu giáo
Đất SX-KD nông thôn 1.356.000 813.600 542.400 271.200
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Giáp ranh trường mẫu giáo - Cầu Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Cầu Trần Quốc Toản - Trường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Lung lá Nhà Thể
Trường Trần Quốc Toản - Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể
Đất SX-KD nông thôn 486.000 291.600 194.400 120.000
Xã Lương Thế Trân Kênh xáng Lương Thế Trân
Quốc lộ 1A - Giáp ranh huyện Trần Văn Thời
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cầu Lương Thế Trân - Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam) - Cống Cả Giữa
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Cả Giữa - Cống Cái Nhum
Đất SX-KD nông thôn 2.262.000 1.357.200 904.800 452.400
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Cái Nhum - Cống Vịnh Gáo
Đất SX-KD nông thôn 2.262.000 1.357.200 904.800 452.400
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Vịnh Gáo - Cống Nhà Phấn
Đất SX-KD nông thôn 2.418.000 1.450.800 967.200 483.600
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Nhà Phấn - Cống Nhà Phấn + 300m
Đất SX-KD nông thôn 1.548.000 928.800 619.200 309.600
Xã Lương Thế Trân Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Nhà Phấn + 300m - Cầu Tân Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.446.000 867.600 578.400 289.200
Xã Lương Thế Trân Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)
Quốc lộ 1A - Chùa Hưng Nhơn
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Lương Thế Trân Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)
Phía sau trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 918.000 550.800 367.200 183.600
Xã Lương Thế Trân Lộ bê tông
Phía sau nhà lồng chợ xã Thạnh Phú - Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 918.000 550.800 367.200 183.600
Xã Lương Thế Trân Chợ Đức An
Quố lộ 1A - Cầu 6 Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 504.000 302.400 201.600 120.000
Xã Lương Thế Trân Khu Dân cư ấp Cái Rắn A
Hết khu -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cầu Tân Đức - Ngã 3 về Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Ngã 3 về Tân Hưng - Cây xăng Phú Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cây xăng Phú Hưng - Hết ranh trường cấp III Phú Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Lương Thế Trân Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Hết trường cấp III Phú Hưng - Lộ liên huyện về Trần Văn Thời
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Lương Thế Trân Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn Thời
Quốc lộ 1A - Giáp ranh Trần Văn Thời
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Đường ô tô về xã Tân Hưng
Quốc lộ 1A - Cầu Đức An + 300m
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Lương Thế Trân Đường ô tô về xã Tân Hưng
Cầu Đức An + 300m - Ranh xã Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Lộ nhà thờ Cái Rắn
Quốc lộ 1A - Nhà thờ Cái Rắn
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến Kênh Hai Mai
Ngã ba Tư Kía - Ngã ba Út Đeo
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Cầu Gành Hào - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn 1.128.000 676.800 451.200 225.600
Xã Lương Thế Trân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Lương Thế Trân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Lương Thế Trân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Lương Thế Trân Xã Lương Thế Trân
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Lương Thế Trân Xã Lương Thế Trân
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Lương Thế Trân Xã Lương Thế Trân
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Lương Thế Trân Xã Lương Thế Trân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Lương Thế Trân Xã Lương Thế Trân
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Lương Thế Trân Xã Lương Thế Trân
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Lương Thế Trân Xã Lương Thế Trân
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Lương Thế Trân Xã Lương Thế Trân
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 396.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu lớn Vàm Ông Tự - Kênh Biện Đề (Hết đất ông Kiều Văn Tài) (Tên cũ: Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Trụ sở ấp Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 396.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) - Cầu Phát Thạnh (Tên cũ: Hết ranh đất bà Lê Thị Sang)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê) - Cầu Phát Thạnh
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Trung tâm xã
Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Lương Thế Trân KX Lương Thế Trân
Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước
Đất ở nông thôn 590.000 354.000 236.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)
Ranh đất bà Lê Thị Sang - Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Lộ mới
Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh
Đất ở nông thôn 490.000 294.000 200.000 200.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau
Đất ở nông thôn 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau - Đập ông Buồl
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Đập ông Buồl - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Xã Lương Thế Trân Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
Hết ranh Khu công nghiệp - Cầu Hoà Trung 1
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lương Thế Trân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thạnh Phú, Xã Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Xã Lợi An (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lương Thế Trân theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lương Thế Trân có diện tích tự nhiên 142,42 km² với quy mô dân số 66.191 người, mật độ dân cư đạt 464,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lương Thế Trân được đặt tại Ấp Lộ Xe, xã Lương Thế Trân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lương Thế Trân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Lương Thế Trân là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau là 5.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau là khoảng 639.541 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (954 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?