Bảng giá đất xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Lý Bôn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lý Bôn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Lý Bôn năm 2026
Khu vực: xã Lý Bôn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 628.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) - đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ 4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ |
Đất ở nông thôn | 628.000 | 472.000 | 353.000 | 282.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất thuộc khu vực trung tâm chợ Xã Lý Bôn cũ - |
Đất ở nông thôn | 628.000 | 472.000 | 353.000 | 282.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa Xã - đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng) |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 231.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel - đến cây xăng Lý Bôn |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 231.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn - đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ theo Quốc lộ 34 |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 231.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 231.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào Xã Vĩnh Quang cũ về phía Bảo Lạc - đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (Nà Tốm) |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân - đến hết Trạm Y tế Xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ Xã Vĩnh Quang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - đến ngã ba theo đường rẽ đi Xã Vĩnh Phong cũ đến hết địa giới hành chính Xã Lý Bôn cũ |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ số 199 dọc theo Quốc lộ 4C (bên xóm Nà Mạt) - đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo Quốc lộ 4C (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149) |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc cũ) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu từ thửa 48 tờ bản đồ 6 - đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn đường từ xóm Bản Cài - xóm Nà Phíao - đến hết địa giới hành chính Xã Vĩnh Quang cũ |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 - đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm - |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn - |
Đất ở nông thôn | 282.000 | 211.000 | 158.000 | 127.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ dọc Quốc lộ 4C chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, - đến đầu cầu Nà Tồng |
Đất ở nông thôn | 282.000 | 211.000 | 158.000 | 127.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền chạy từ ngã ba Quốc lộ 4C - đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học Phiêng Đăm |
Đất ở nông thôn | 282.000 | 211.000 | 158.000 | 127.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà (từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) - đến hết Trường Tiểu học Nà Khuông |
Đất ở nông thôn | 282.000 | 211.000 | 158.000 | 127.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7, xóm Nà Tồng, - đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở nông thôn | 282.000 | 211.000 | 158.000 | 127.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi Xã Đức Hạnh cũ (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) - đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ |
Đất ở nông thôn | 282.000 | 211.000 | 158.000 | 127.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc - đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác Ruộc |
Đất ở nông thôn | 282.000 | 211.000 | 158.000 | 127.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường đi xóm Phiêng Đăm - Lũng Lòn - |
Đất ở nông thôn | 282.000 | 211.000 | 158.000 | 127.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) - đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ 4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 502.400 | 377.600 | 282.400 | 225.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất thuộc khu vực trung tâm chợ Xã Lý Bôn cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 502.400 | 377.600 | 282.400 | 225.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa Xã - đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 309.600 | 231.200 | 184.800 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel - đến cây xăng Lý Bôn |
Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 309.600 | 231.200 | 184.800 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn - đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ theo Quốc lộ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 309.600 | 231.200 | 184.800 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng |
Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 309.600 | 231.200 | 184.800 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào Xã Vĩnh Quang cũ về phía Bảo Lạc - đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (Nà Tốm) |
Đất TM-DV nông thôn | 323.200 | 242.400 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân - đến hết Trạm Y tế Xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ Xã Vĩnh Quang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 323.200 | 242.400 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - đến ngã ba theo đường rẽ đi Xã Vĩnh Phong cũ đến hết địa giới hành chính Xã Lý Bôn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 323.200 | 242.400 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ số 199 dọc theo Quốc lộ 4C (bên xóm Nà Mạt) - đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo Quốc lộ 4C (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149) |
Đất TM-DV nông thôn | 323.200 | 242.400 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.800 | 199.200 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu từ thửa 48 tờ bản đồ 6 - đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.800 | 199.200 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.800 | 199.200 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.800 | 199.200 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.800 | 199.200 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn đường từ xóm Bản Cài - xóm Nà Phíao - đến hết địa giới hành chính Xã Vĩnh Quang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 264.800 | 199.200 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 - đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.800 | 199.200 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.800 | 199.200 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 225.600 | 168.800 | 126.400 | 101.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ dọc Quốc lộ 4C chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, - đến đầu cầu Nà Tồng |
Đất TM-DV nông thôn | 225.600 | 168.800 | 126.400 | 101.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền chạy từ ngã ba Quốc lộ 4C - đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học Phiêng Đăm |
Đất TM-DV nông thôn | 225.600 | 168.800 | 126.400 | 101.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà (từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) - đến hết Trường Tiểu học Nà Khuông |
Đất TM-DV nông thôn | 225.600 | 168.800 | 126.400 | 101.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7, xóm Nà Tồng, - đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 225.600 | 168.800 | 126.400 | 101.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi Xã Đức Hạnh cũ (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) - đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 225.600 | 168.800 | 126.400 | 101.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc - đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác Ruộc |
Đất TM-DV nông thôn | 225.600 | 168.800 | 126.400 | 101.600 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường đi xóm Phiêng Đăm - Lũng Lòn - |
Đất TM-DV nông thôn | 225.600 | 168.800 | 126.400 | 101.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) - đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ 4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 376.800 | 283.200 | 211.800 | 169.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất thuộc khu vực trung tâm chợ Xã Lý Bôn cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 376.800 | 283.200 | 211.800 | 169.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa Xã - đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 232.200 | 173.400 | 138.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel - đến cây xăng Lý Bôn |
Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 232.200 | 173.400 | 138.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn - đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ theo Quốc lộ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 232.200 | 173.400 | 138.600 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng |
Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 232.200 | 173.400 | 138.600 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào Xã Vĩnh Quang cũ về phía Bảo Lạc - đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (Nà Tốm) |
Đất SX-KD nông thôn | 242.400 | 181.800 | 136.200 | 109.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân - đến hết Trạm Y tế Xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ Xã Vĩnh Quang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 242.400 | 181.800 | 136.200 | 109.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - đến ngã ba theo đường rẽ đi Xã Vĩnh Phong cũ đến hết địa giới hành chính Xã Lý Bôn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 242.400 | 181.800 | 136.200 | 109.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ số 199 dọc theo Quốc lộ 4C (bên xóm Nà Mạt) - đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo Quốc lộ 4C (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149) |
Đất SX-KD nông thôn | 242.400 | 181.800 | 136.200 | 109.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.600 | 149.400 | 111.000 | 90.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu từ thửa 48 tờ bản đồ 6 - đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.600 | 149.400 | 111.000 | 90.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.600 | 149.400 | 111.000 | 90.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.600 | 149.400 | 111.000 | 90.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.600 | 149.400 | 111.000 | 90.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn đường từ xóm Bản Cài - xóm Nà Phíao - đến hết địa giới hành chính Xã Vĩnh Quang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 198.600 | 149.400 | 111.000 | 90.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 - đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.600 | 149.400 | 111.000 | 90.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm - |
Đất SX-KD nông thôn | 198.600 | 149.400 | 111.000 | 90.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 169.200 | 126.600 | 94.800 | 76.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ dọc Quốc lộ 4C chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, - đến đầu cầu Nà Tồng |
Đất SX-KD nông thôn | 169.200 | 126.600 | 94.800 | 76.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền chạy từ ngã ba Quốc lộ 4C - đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học Phiêng Đăm |
Đất SX-KD nông thôn | 169.200 | 126.600 | 94.800 | 76.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà (từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) - đến hết Trường Tiểu học Nà Khuông |
Đất SX-KD nông thôn | 169.200 | 126.600 | 94.800 | 76.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7, xóm Nà Tồng, - đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 169.200 | 126.600 | 94.800 | 76.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi Xã Đức Hạnh cũ (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) - đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 169.200 | 126.600 | 94.800 | 76.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc - đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác Ruộc |
Đất SX-KD nông thôn | 169.200 | 126.600 | 94.800 | 76.200 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường đi xóm Phiêng Đăm - Lũng Lòn - |
Đất SX-KD nông thôn | 169.200 | 126.600 | 94.800 | 76.200 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 79.000 | 63.000 | 55.000 | 0 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 57.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 52.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) - đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ 4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ |
Đất ở nông thôn | 628.000 | 472.000 | 353.000 | 282.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất thuộc khu vực trung tâm chợ Xã Lý Bôn cũ - |
Đất ở nông thôn | 628.000 | 472.000 | 353.000 | 282.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa Xã - đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng) |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 231.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel - đến cây xăng Lý Bôn |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 231.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn - đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ theo Quốc lộ 34 |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 231.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 231.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào Xã Vĩnh Quang cũ về phía Bảo Lạc - đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (Nà Tốm) |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân - đến hết Trạm Y tế Xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ Xã Vĩnh Quang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - đến ngã ba theo đường rẽ đi Xã Vĩnh Phong cũ đến hết địa giới hành chính Xã Lý Bôn cũ |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ số 199 dọc theo Quốc lộ 4C (bên xóm Nà Mạt) - đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo Quốc lộ 4C (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149) |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Lý Bôn |
Xã Lý Bôn Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc cũ) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu từ thửa 48 tờ bản đồ 6 - đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
| Xã Lý Bôn |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103) |
Đất ở nông thôn | 331.000 | 249.000 | 185.000 | 150.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lý Bôn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thạch Lâm, Xã Quảng Lâm (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Lâm theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quảng Lâm có diện tích tự nhiên 233,25 km² với quy mô dân số 10.021 người, mật độ dân cư đạt 43 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Lâm được đặt tại Trụ sở UBND xã Thạch Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Lâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Quảng Lâm là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quảng Lâm, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
