Bảng giá đất xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Mai Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mai Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Mai Châu năm 2026
Khu vực: xã Mai Châu.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 19.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Khách sạn Mai Châu Lodge - Cầu trắng |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 11.000.000 | 4.840.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Cầu trắng (tổ dân phố Vãng) - Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 870.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Hết đất nhà ông Lộc Văn Tý - Ngã ba Tòng Đậu |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ - Giáp đất nhà bà Quy |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết đất nhà bà Quy - Ngã ba Tòng Đậu |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Ngã ba Tòng Đậu - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ - Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 770.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ - Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.320.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 770.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Ngã ba Đồng Bảng - Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.320.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung - Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường tỉnh lộ 432B Cây xăng thị trấn Mai Châu cũ - Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường tỉnh lộ 432B Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) - Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường tỉnh lộ 432B Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất - Hết nhà ông Tụy Phường |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Hết nhà ông Tụy Phường - Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót - Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 220.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xã (đường Bản Lác) Cầu Bản Lác 2 - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.770.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Bưu điện Mai Châu - Chân núi Pù Toọc (đường mới) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 73 (ông Toàn) - Hết nhà số 85 (ông Cửu) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Chống đến - Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 83 (ông Thành Thu) - Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau Chi cục Thi Hành án - Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men) |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 168 (bà Hoa) |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh) |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 - |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15) - |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Tuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25 - |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu - |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng - |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 122 (bà Liên) - Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 127 (nhà Duy Xa) - Giáp nhà số 163 (ông Quyển) |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể) |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - Nhà ông Giáp Quý |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà ông Đình Huệ - Nhà ông Cơ Hằng |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - Nhà số 142 (ông Thấm) |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - Chân núi đường lên Hang Chiều |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau (nhà bà Tiều) - Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Chòng - Chân núi Pù Chiều |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà bà Lan Soát - Chân núi Pù Chiều |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà bà Huế Lùng - Chân núi Pù Chiều |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà Oanh Đô - Chân núi Pù Chiều |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - Giáp nghĩa địa Chiềng Sại |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Minh Liên - Nhà Hiếu Bích |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà Trưởng Hoài đến - Nhà Thắng Hương |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Đòa - Khu ruộng Chiềng Sại |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 - |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 163 (ông Quyển) - Hết nhà ông Quý Đào |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà ông Đạt Quỳnh - Nhà bà Thuộc |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - Hết nhà số 21 (ông Lân) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa) - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông) - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại. - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Trung Hà - Nhà ông Đức Loan |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - Giáp hồ Cạn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 21 (nhà ông Lân) - Hết nhà bà Át |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Hết xóm Noong Luông - Pù Bin |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Hết nhà ông Ngần Văn Dũng |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết xóm Hợ Thành |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Piềng Tổng xóm Bin |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Xóm Chà Đáy |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Trường tiểu học xóm Nà Phặt - Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba xóm Nà Phặt - Hết xóm Nà Lụt |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt - Hết xóm Thung Đẹt |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe - Hết xóm Thung Khê |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo - Nhà văn hóa xóm Thung Khe |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Kha Thị Yến - Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Hà Văn Hoàng - Nhà ông Khà Văn Khoa |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Kiến - Nhà ông Khà Văn Khánh |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót) - Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng) |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba nhà ông Lò Văn Hoàn - Trường Mầm non xóm Nhót |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Nhà văn hóa xóm Xăm Pà |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Các tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Các trục đường nội thôn xóm Nà Mò - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Lò Thị Đoàn - Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hà Văn Dằn - Nhà văn hóa xóm Chà |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà văn hóa xóm Chà - Hết khu dân cư xóm Chà Long |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà văn hóa xóm Chà - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn An - Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà ông Êu - Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà ông Hà Văn Tiến - Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Lảnh - Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà Ông Hà Văn Tám (Anh) - Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 570.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau cổng trào tổ liên gia số 01 - Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Lò Thị Oanh - Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà ông Hà Văn Dũng - Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà văn hóa xóm nhuối - Nhà ông Lò Văn Thưởng |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Nhầm - Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Các trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Bùi Đức Nghiêm vào - Nhà ông Vì Văn Nia |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Tuấn - Nhà ông Hà Văn Eo |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Hậu - Nhà ông Vì Văn Phơi |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Bưu điện Đồng Tâm - Trạm y tế Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt - Hết đường vào xóm Vắt |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến - Hết nhà ông Lợi xóm Bâng |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 220.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu - |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Khách sạn Mai Châu Lodge - Cầu trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 14.520.000 | 8.070.000 | 3.560.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Cầu trắng (tổ dân phố Vãng) - Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 590.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Hết đất nhà ông Lộc Văn Tý - Ngã ba Tòng Đậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.950.000 | 980.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 300.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ - Giáp đất nhà bà Quy |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết đất nhà bà Quy - Ngã ba Tòng Đậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.950.000 | 980.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Ngã ba Tòng Đậu - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.950.000 | 980.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ - Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 540.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ - Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 890.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 540.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Ngã ba Đồng Bảng - Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 890.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung - Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 380.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 270.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường tỉnh lộ 432B Cây xăng thị trấn Mai Châu cũ - Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 270.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường tỉnh lộ 432B Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) - Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 300.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường tỉnh lộ 432B Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 270.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất - Hết nhà ông Tụy Phường |
Đất TM-DV nông thôn | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Hết nhà ông Tụy Phường - Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.650.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.650.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót - Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 150.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xã (đường Bản Lác) Cầu Bản Lác 2 - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.970.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); |
Đất TM-DV nông thôn | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Bưu điện Mai Châu - Chân núi Pù Toọc (đường mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 73 (ông Toàn) - Hết nhà số 85 (ông Cửu) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; |
Đất TM-DV nông thôn | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Chống đến - Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 83 (ông Thành Thu) - Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau Chi cục Thi Hành án - Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 168 (bà Hoa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Tuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 122 (bà Liên) - Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 127 (nhà Duy Xa) - Giáp nhà số 163 (ông Quyển) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - Nhà ông Giáp Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà ông Đình Huệ - Nhà ông Cơ Hằng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - Nhà số 142 (ông Thấm) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - Chân núi đường lên Hang Chiều |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau (nhà bà Tiều) - Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Chòng - Chân núi Pù Chiều |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà bà Lan Soát - Chân núi Pù Chiều |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà bà Huế Lùng - Chân núi Pù Chiều |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà Oanh Đô - Chân núi Pù Chiều |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - Giáp nghĩa địa Chiềng Sại |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Minh Liên - Nhà Hiếu Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà Trưởng Hoài đến - Nhà Thắng Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Đòa - Khu ruộng Chiềng Sại |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 163 (ông Quyển) - Hết nhà ông Quý Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà ông Đạt Quỳnh - Nhà bà Thuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - Hết nhà số 21 (ông Lân) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Trung Hà - Nhà ông Đức Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 570.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - Giáp hồ Cạn |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 570.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 570.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 570.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 21 (nhà ông Lân) - Hết nhà bà Át |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 570.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 570.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 570.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 570.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 570.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Hết xóm Noong Luông - Pù Bin |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 330.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Hết nhà ông Ngần Văn Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 270.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết xóm Hợ Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 130.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Piềng Tổng xóm Bin |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 270.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Xóm Chà Đáy |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 270.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Trường tiểu học xóm Nà Phặt - Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 270.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba xóm Nà Phặt - Hết xóm Nà Lụt |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt - Hết xóm Thung Đẹt |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 130.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe - Hết xóm Thung Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 130.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo - Nhà văn hóa xóm Thung Khe |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Kha Thị Yến - Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Hà Văn Hoàng - Nhà ông Khà Văn Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Kiến - Nhà ông Khà Văn Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót) - Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba nhà ông Lò Văn Hoàn - Trường Mầm non xóm Nhót |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Nhà văn hóa xóm Xăm Pà |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Các tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Các trục đường nội thôn xóm Nà Mò - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Lò Thị Đoàn - Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hà Văn Dằn - Nhà văn hóa xóm Chà |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà văn hóa xóm Chà - Hết khu dân cư xóm Chà Long |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà văn hóa xóm Chà - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn An - Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà ông Êu - Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà ông Hà Văn Tiến - Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Lảnh - Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà Ông Hà Văn Tám (Anh) - Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau cổng trào tổ liên gia số 01 - Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Lò Thị Oanh - Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà ông Hà Văn Dũng - Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà văn hóa xóm nhuối - Nhà ông Lò Văn Thưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Nhầm - Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Các trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Bùi Đức Nghiêm vào - Nhà ông Vì Văn Nia |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 380.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Tuấn - Nhà ông Hà Văn Eo |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 380.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Hậu - Nhà ông Vì Văn Phơi |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 380.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Bưu điện Đồng Tâm - Trạm y tế Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 380.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt - Hết đường vào xóm Vắt |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 270.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến - Hết nhà ông Lợi xóm Bâng |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 150.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Khách sạn Mai Châu Lodge - Cầu trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 10.890.000 | 7.060.000 | 3.130.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Cầu trắng (tổ dân phố Vãng) - Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 530.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Hết đất nhà ông Lộc Văn Tý - Ngã ba Tòng Đậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 860.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ - Giáp đất nhà bà Quy |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết đất nhà bà Quy - Ngã ba Tòng Đậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 860.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Ngã ba Tòng Đậu - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 860.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ - Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 460.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ - Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.490.000 | 780.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 460.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Ngã ba Đồng Bảng - Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.490.000 | 780.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung - Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 330.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường tỉnh lộ 432B Cây xăng thị trấn Mai Châu cũ - Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường tỉnh lộ 432B Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) - Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường tỉnh lộ 432B Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất - Hết nhà ông Tụy Phường |
Đất SX-KD nông thôn | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Hết nhà ông Tụy Phường - Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính |
Đất SX-KD nông thôn | 1.840.000 | 1.380.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót |
Đất SX-KD nông thôn | 1.840.000 | 1.380.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót - Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường ĐH63 Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xã (đường Bản Lác) Cầu Bản Lác 2 - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.570.000 | 1.230.000 | 890.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); |
Đất SX-KD nông thôn | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Bưu điện Mai Châu - Chân núi Pù Toọc (đường mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 73 (ông Toàn) - Hết nhà số 85 (ông Cửu) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; |
Đất SX-KD nông thôn | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Chống đến - Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 83 (ông Thành Thu) - Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau Chi cục Thi Hành án - Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 168 (bà Hoa) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Tuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 122 (bà Liên) - Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 127 (nhà Duy Xa) - Giáp nhà số 163 (ông Quyển) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - Nhà ông Giáp Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà ông Đình Huệ - Nhà ông Cơ Hằng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - Nhà số 142 (ông Thấm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - Chân núi đường lên Hang Chiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau (nhà bà Tiều) - Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Chòng - Chân núi Pù Chiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà bà Lan Soát - Chân núi Pù Chiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà bà Huế Lùng - Chân núi Pù Chiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà Oanh Đô - Chân núi Pù Chiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - Giáp nghĩa địa Chiềng Sại |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Minh Liên - Nhà Hiếu Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà Trưởng Hoài đến - Nhà Thắng Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Đòa - Khu ruộng Chiềng Sại |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 163 (ông Quyển) - Hết nhà ông Quý Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà ông Đạt Quỳnh - Nhà bà Thuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - Hết nhà số 21 (ông Lân) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Sau nhà ông Trung Hà - Nhà ông Đức Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - Giáp hồ Cạn |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 - |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 - |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Nhà số 21 (nhà ông Lân) - Hết nhà bà Át |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 - |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường nội thị Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Hết xóm Noong Luông - Pù Bin |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Hết nhà ông Ngần Văn Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết xóm Hợ Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 110.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Piềng Tổng xóm Bin |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Xóm Chà Đáy |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Trường tiểu học xóm Nà Phặt - Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba xóm Nà Phặt - Hết xóm Nà Lụt |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt - Hết xóm Thung Đẹt |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 110.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe - Hết xóm Thung Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 110.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo - Nhà văn hóa xóm Thung Khe |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Kha Thị Yến - Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Hà Văn Hoàng - Nhà ông Khà Văn Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Kiến - Nhà ông Khà Văn Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót) - Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba nhà ông Lò Văn Hoàn - Trường Mầm non xóm Nhót |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Nhà văn hóa xóm Xăm Pà |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Các tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Các trục đường nội thôn xóm Nà Mò - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Lò Thị Đoàn - Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hà Văn Dằn - Nhà văn hóa xóm Chà |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà văn hóa xóm Chà - Hết khu dân cư xóm Chà Long |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà văn hóa xóm Chà - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn An - Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà ông Êu - Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà ông Hà Văn Tiến - Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Lảnh - Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà Ông Hà Văn Tám (Anh) - Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 340.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau cổng trào tổ liên gia số 01 - Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Lò Thị Oanh - Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà ông Hà Văn Dũng - Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Sau nhà văn hóa xóm nhuối - Nhà ông Lò Văn Thưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Nhầm - Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Các trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Bùi Đức Nghiêm vào - Nhà ông Vì Văn Nia |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 330.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Lò Văn Tuấn - Nhà ông Hà Văn Eo |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 330.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà ông Hậu - Nhà ông Vì Văn Phơi |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 330.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Bưu điện Đồng Tâm - Trạm y tế Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 330.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Nhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt - Hết đường vào xóm Vắt |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường liên xóm Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến - Hết nhà ông Lợi xóm Bâng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Xã Mai Châu - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Xã Mai Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Xã Mai Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Xã Mai Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Xã Mai Châu - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Xã Mai Châu - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Xã Mai Châu - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Khách sạn Mai Châu Lodge - Cầu trắng |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 11.000.000 | 4.840.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Cầu trắng (tổ dân phố Vãng) - Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 870.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 15A Hết đất nhà ông Lộc Văn Tý - Ngã ba Tòng Đậu |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ - Giáp đất nhà bà Quy |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết đất nhà bà Quy - Ngã ba Tòng Đậu |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Ngã ba Tòng Đậu - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ - Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 770.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ - Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.320.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 770.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Ngã ba Đồng Bảng - Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.320.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung - Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mai Châu |
Đường Quốc lộ 6 cũ Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mai Châu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu, Xã Đồng Tân (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mai Châu theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mai Châu có diện tích tự nhiên 147,74 km² với quy mô dân số 19.143 người, mật độ dân cư đạt 129,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mai Châu được đặt tại Quốc lộ 15, tiểu khu 2, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Mai Châu cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mai Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Mai Châu là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mai Châu, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
