Bảng giá đất xã Mai Hoa, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mai Hoa, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Mai Hoa, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Mai Hoa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mai Hoa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mai Hoa, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mai Hoa, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Mai Hoa năm 2026
Khu vực: xã Mai Hoa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến giáp đất Cây Xăng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cây Xăng - đến giáp đất Cầu Áng Ngò |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Áng Ngò - đến giáp đất Cầu Hói Đọi |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Hói Đọi - đến giáp đất Cầu Dồng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Dồng - đến giáp đất trường THPT Cù Huy Cận |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất trường THPT Cù Huy Cận - đến ngã 3 (giáp đất nhà văn hóa Vĩnh Hội) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 7 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất nhà văn hóa Vĩnh Hội - đến đường nối Quốc lộ 281 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 Từ chợ Bộng - đến ngã 3 giao với đường Ân Phú - Cửa Rào |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 Từ ngã 3 Ân phú - Cửa Rào - đến giáp đất phòng khám Đa khoa |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất phòng khám Đa khoa - đến ngã 3 Yên Du Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 Từ ngã 3 đường Yên Du Thanh Sơn - đến giáp đất Cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Cầu Đen - đến giáp đất Cầu Kho Xáo |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Cầu Kho Xáo - đến giáp đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh - đến hết đất xã Mai Hoa |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Quốc lộ 281 (phòng khám Đa khoa) - đến đường Sơn Long Chợ bộng (Ngõ ông Phan Đắc) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Trục xã 3 Từ Sơn Long chợ Bộng - đến giáp đất Cầu Trửa |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Trục xã 3 Từ đất Cầu Trửa - đến ngã 3 Eo Cú |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Trục xã 3 Từ Ngã 3 Eo Cú - đến ngã tư Quốc lộ 281 ( giáp đất nhà văn hóa Tân Hưng) |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Trục xã 3 Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất xã Mai Hoa |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Trục xã 3 Từ ngã 3 Eo Cú - đến Quốc lộ 281 (ngã 3 quán Anh Dũng) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Trục xã 3 Từ Cầu Trửa - đến ngã 3 hết đất Anh Hiền |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Trục xã 1 (đường tránh lũ) đường từ Sơn Long Chợ Bộng - đến trường THCS An Giang đến giáp đất xóm² Văn Giang |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Trục xã 1 (đường tránh lũ) Từ đất xóm² Văn Giang - đến giáp đất thôn Mỹ Ngọc |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Ngã ba bảng tin - đến hết đất bà Tuyết Tán thôn 4. |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến Đập tràn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến hết đất bà Hòe Oánh thôn 5. |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn đường IFAC từ ngã tư Lĩnh II - đến giáp đất anh Quân thôn Thanh Sơn. |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ đất Anh Quân - đến giáp đất anh Lĩnh thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Tiếp - đến hết đất xã Mai Hoa |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 hết đất Ông Nhường thôn Vĩnh Hội - đến ngã 3 đường IFAC |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 Sơn Quy - đến hết đất chị Nguyệt thôn Vĩnh Hội |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc - đến hết đất ông Nghệ thôn Vĩnh Hội. |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Khu quy hoạch thôn Vĩnh Hội - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 hết đất ông Toàn - đến Đường đê |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến giáp đất Cây Xăng |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cây Xăng - đến giáp đất Cầu Áng Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Áng Ngò - đến giáp đất Cầu Hói Đọi |
Đất TM-DV nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Hói Đọi - đến giáp đất Cầu Dồng |
Đất TM-DV nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Dồng - đến giáp đất trường THPT Cù Huy Cận |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất trường THPT Cù Huy Cận - đến ngã 3 (giáp đất nhà văn hóa Vĩnh Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 7 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất nhà văn hóa Vĩnh Hội - đến đường nối Quốc lộ 281 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 Từ chợ Bộng - đến ngã 3 giao với đường Ân Phú - Cửa Rào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 Từ ngã 3 Ân phú - Cửa Rào - đến giáp đất phòng khám Đa khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất phòng khám Đa khoa - đến ngã 3 Yên Du Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 Từ ngã 3 đường Yên Du Thanh Sơn - đến giáp đất Cầu Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Cầu Đen - đến giáp đất Cầu Kho Xáo |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Cầu Kho Xáo - đến giáp đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh - đến hết đất xã Mai Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Quốc lộ 281 (phòng khám Đa khoa) - đến đường Sơn Long Chợ bộng (Ngõ ông Phan Đắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Trục xã 3 Từ Sơn Long chợ Bộng - đến giáp đất Cầu Trửa |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Trục xã 3 Từ đất Cầu Trửa - đến ngã 3 Eo Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Trục xã 3 Từ Ngã 3 Eo Cú - đến ngã tư Quốc lộ 281 ( giáp đất nhà văn hóa Tân Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Trục xã 3 Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất xã Mai Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Trục xã 3 Từ ngã 3 Eo Cú - đến Quốc lộ 281 (ngã 3 quán Anh Dũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Trục xã 3 Từ Cầu Trửa - đến ngã 3 hết đất Anh Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Trục xã 1 (đường tránh lũ) đường từ Sơn Long Chợ Bộng - đến trường THCS An Giang đến giáp đất xóm² Văn Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Trục xã 1 (đường tránh lũ) Từ đất xóm² Văn Giang - đến giáp đất thôn Mỹ Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Ngã ba bảng tin - đến hết đất bà Tuyết Tán thôn 4. |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác |
Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến Đập tràn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến hết đất bà Hòe Oánh thôn 5. |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn đường IFAC từ ngã tư Lĩnh II - đến giáp đất anh Quân thôn Thanh Sơn. |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ đất Anh Quân - đến giáp đất anh Lĩnh thôn Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Tiếp - đến hết đất xã Mai Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 hết đất Ông Nhường thôn Vĩnh Hội - đến ngã 3 đường IFAC |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 Sơn Quy - đến hết đất chị Nguyệt thôn Vĩnh Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc - đến hết đất ông Nghệ thôn Vĩnh Hội. |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Khu quy hoạch thôn Vĩnh Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 hết đất ông Toàn - đến Đường đê |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến giáp đất Cây Xăng |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cây Xăng - đến giáp đất Cầu Áng Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Áng Ngò - đến giáp đất Cầu Hói Đọi |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Hói Đọi - đến giáp đất Cầu Dồng |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Dồng - đến giáp đất trường THPT Cù Huy Cận |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất trường THPT Cù Huy Cận - đến ngã 3 (giáp đất nhà văn hóa Vĩnh Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 7 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất nhà văn hóa Vĩnh Hội - đến đường nối Quốc lộ 281 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 Từ chợ Bộng - đến ngã 3 giao với đường Ân Phú - Cửa Rào |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 Từ ngã 3 Ân phú - Cửa Rào - đến giáp đất phòng khám Đa khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất phòng khám Đa khoa - đến ngã 3 Yên Du Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 Từ ngã 3 đường Yên Du Thanh Sơn - đến giáp đất Cầu Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Cầu Đen - đến giáp đất Cầu Kho Xáo |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Cầu Kho Xáo - đến giáp đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh - đến hết đất xã Mai Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Quốc lộ 281 (phòng khám Đa khoa) - đến đường Sơn Long Chợ bộng (Ngõ ông Phan Đắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Trục xã 3 Từ Sơn Long chợ Bộng - đến giáp đất Cầu Trửa |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Trục xã 3 Từ đất Cầu Trửa - đến ngã 3 Eo Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Trục xã 3 Từ Ngã 3 Eo Cú - đến ngã tư Quốc lộ 281 ( giáp đất nhà văn hóa Tân Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Trục xã 3 Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất xã Mai Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Trục xã 3 Từ ngã 3 Eo Cú - đến Quốc lộ 281 (ngã 3 quán Anh Dũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Trục xã 3 Từ Cầu Trửa - đến ngã 3 hết đất Anh Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Trục xã 1 (đường tránh lũ) đường từ Sơn Long Chợ Bộng - đến trường THCS An Giang đến giáp đất xóm² Văn Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Trục xã 1 (đường tránh lũ) Từ đất xóm² Văn Giang - đến giáp đất thôn Mỹ Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Ngã ba bảng tin - đến hết đất bà Tuyết Tán thôn 4. |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến Đập tràn |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến hết đất bà Hòe Oánh thôn 5. |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn đường IFAC từ ngã tư Lĩnh II - đến giáp đất anh Quân thôn Thanh Sơn. |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ đất Anh Quân - đến giáp đất anh Lĩnh thôn Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Tiếp - đến hết đất xã Mai Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 hết đất Ông Nhường thôn Vĩnh Hội - đến ngã 3 đường IFAC |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 Sơn Quy - đến hết đất chị Nguyệt thôn Vĩnh Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc - đến hết đất ông Nghệ thôn Vĩnh Hội. |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Khu quy hoạch thôn Vĩnh Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Đoạn từ ngã 3 hết đất ông Toàn - đến Đường đê |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa - |
Đất trồng lúa | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.300 | 52.700 | 50.200 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa - |
Đất rừng sản xuất | 6.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa - |
Đất rừng phòng hộ | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa - |
Đất rừng đặc dụng | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 26.100 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến giáp đất Cây Xăng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cây Xăng - đến giáp đất Cầu Áng Ngò |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Áng Ngò - đến giáp đất Cầu Hói Đọi |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Hói Đọi - đến giáp đất Cầu Dồng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất Cầu Dồng - đến giáp đất trường THPT Cù Huy Cận |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất trường THPT Cù Huy Cận - đến ngã 3 (giáp đất nhà văn hóa Vĩnh Hội) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 7 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) Từ đất nhà văn hóa Vĩnh Hội - đến đường nối Quốc lộ 281 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 Từ chợ Bộng - đến ngã 3 giao với đường Ân Phú - Cửa Rào |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 Từ ngã 3 Ân phú - Cửa Rào - đến giáp đất phòng khám Đa khoa |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất phòng khám Đa khoa - đến ngã 3 Yên Du Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 Từ ngã 3 đường Yên Du Thanh Sơn - đến giáp đất Cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Cầu Đen - đến giáp đất Cầu Kho Xáo |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Cầu Kho Xáo - đến giáp đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh - đến hết đất xã Mai Hoa |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Hoa |
Xã Mai Hoa Từ Quốc lộ 281 (phòng khám Đa khoa) - đến đường Sơn Long Chợ bộng (Ngõ ông Phan Đắc) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mai Hoa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Mai Hoa, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mai Hoa theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mai Hoa có diện tích tự nhiên 45,85 km² với quy mô dân số 11.065 người, mật độ dân cư đạt 241,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mai Hoa được đặt tại UBND xã Đức Lĩnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mai Hoa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Mai Hoa là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mai Hoa, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
