Bảng giá đất xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Mai Phụ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mai Phụ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Mai Phụ năm 2026
Khu vực: xã Mai Phụ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 7.470 đến 15.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Từ giáp Phường Trần Phú - đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Châu cũ |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ - đến đường Jka |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Tiếp đó - đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp |
Đất ở nông thôn | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Tiếp đó - đến giáp đất xã Lộc Hà |
Đất ở nông thôn | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 1 - Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai Từ ĐT 549 - đến cách ngã 4 (200 m) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 2 - Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 3 - Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) - đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ - đến giáp đất xã Mai Phụ cũ |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn Tiếp đó - đến cầu Cửa Đình |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 - đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Tiếp đó - đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ đất ông Phùng - đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường JKa đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ - đến Đê C2 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường JKa từ giáp đường ĐT 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường ĐT 549 - đến giáp đất xã Mai Phụ cũ |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ đất nhà văn hoá thôn Đông Thắng đi hết đất thôn Đông Thắng - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 32m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch gần đất bà Hoan thôn Hợp Tiến - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch gần đất ông Thạch Hội thôn Hợp Tiến - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch gần nhà ông Dục thôn Hợp Tiến - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng Quy hoạch cửa Ông Thiệu - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
QL281 Từ giáp đất xã Lộc Hà - đến hết đất xã Thạch Mỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ngã 3 Côn Sơn - đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Tiếp đó - đến đường ĐT 547 |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ Thạch Mỹ cũ đi Trường THPT Mai Thúc Loan - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ) Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) - đến Trường Mầm non Phù Lưu |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ) Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ) Tiếp đó - đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ) Tiếp đó - đến ngã tư Bệnh viện Lộc Hà |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ - đến hết đất sân bóng thôn Hà Ân |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ - đến hết đất ông Sáu thôn Hà Ân |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ giáp ĐT 549 - đến Đê Tả nghèn (qua thôn Tây Giang) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường phía tây UBND (xã Thạch Mỹ cũ) - đến hết đất nhà Văn hoá thôn Tân Phú cũ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ đất nhà Thầy Quân qua Trạm xá - đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu Ninh) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ngã 3 Chợ cồn - đến giáp đường hộ đê (thôn Tân Phú) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 547 - đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch đường Sông nghèn, thôn Liên Giang - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch cửa anh Tứ thôn Tây Giang - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú Lối 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú Lối 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân Lối 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân Lối 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch cửa anh Tuấn, thôn Tây Giang - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Sân Bóng Thôn Liên Giang, xã Thạch Mỹ cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Trạm Bơm thôn Liên Giang - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch cửa anh Cảnh (thôn Phú Mỹ) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng Đồng Ao thôn Hà Ân - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng cửa bà Vân thôn Hà Ân - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 547 Từ giáp ĐT 549 (thị tứ Thạch Châu cũ) - đến giáp đất xã Lộc Hà |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 547 Từ giáp ĐT 549 - đến cuối đường 1 chiều (đến hết đất anh Cơ) |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 547 Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 547 Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ - đến hết đất xã Phù Lưu cũ |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 547 Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường nối từ ĐT 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) - đến đường ĐT 547 |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 (Đất anh Vượng) - đến đường đi Thạch Mỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường giáp từ Thạch Mỹ cũ - đến đường ĐT 547 (cạnh nhà truyền thống) |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 (cạnh cây xăng dầu) - đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ (thôn Đức Châu) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 qua trường Mầm non - đến giáp đất xã Mai Phụ cũ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 (đất anh Hào) - đến Đê tả nghèn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ sân bóng xã Thạch Châu (cũ) qua nhà ông Đệ - đến giáp đường Thạch Châu cũ đi Mai Phụ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 1 - Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà Từ đường ĐT 549 đất anh Phố - đến hết đất khu dân cư Đồng Nát |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 2 - Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà Tiếp đó - đến đất dân cư thôn Khánh Yên |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường trục thôn Đức Châu (giáp đường ĐT 547) - đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng - đến ĐT 549 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường khu dân cư sau đất ông Đệ - đến giáp đường JKA |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ đất ông Tiến qua đất anh Cơ - đến hết đất trường Mai Thúc Loan |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 qua đất anh Phố - đến hết đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường giáp đường ĐT 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu - đến trường tiểu học Thạch Mỹ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ - đến hết đất kho muối anh Long |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu dân cư Đồng Nát - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Từ ĐT 549 tiếp - đến phía Đông thôn Đức Châu qua đất anh Sơn tiếp đến đất anh Thắng tiếp đến giáp đất trường Mai Thúc Loan |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 tiếp - đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình - |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 548 Từ cầu Trù - đến đường Hồng - Thụ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 548 Tiếp đó - đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường ĐT 547 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 548 Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu Trù - Thạch Mỹ cũ - đến giáp đất xã Hồng Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu - đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Từ đường ĐT 547 - đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) - đến kênh trục Hữu Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi - đến đất ông Nguyễn Văn Nga) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Tuyến trục thôn Thanh Lương Từ ĐT 548 - đến đất trạm điện thôn Thanh Lương) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ - đến hết đất ông Tình thôn Hà Ân) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥5 m; - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m; |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường < 3 m; - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥5 m. - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m. |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Từ đường ĐT 547 - đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) - đến kênh trục Hữu Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi - đến đất ông Nguyễn Văn Nga) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Tuyến trục thôn Thanh Lương Từ ĐT 548 - đến đất trạm điện thôn Thanh Lương) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ - đến hết đất ông Tình thôn Hà Ân) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥5 m; - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m; |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường < 3 m; - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥5 m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m. |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường < 3 m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường ≥5 m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m. |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường < 3 m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Từ giáp Phường Trần Phú - đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Châu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ - đến đường Jka |
Đất SX-KD nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Tiếp đó - đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp |
Đất SX-KD nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Tiếp đó - đến giáp đất xã Lộc Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 1 - Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai Từ ĐT 549 - đến cách ngã 4 (200 m) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 2 - Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 3 - Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) - đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ - đến giáp đất xã Mai Phụ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn Tiếp đó - đến cầu Cửa Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 - đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Tiếp đó - đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ đất ông Phùng - đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường JKa đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ - đến Đê C2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường JKa từ giáp đường ĐT 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường ĐT 549 - đến giáp đất xã Mai Phụ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ đất nhà văn hoá thôn Đông Thắng đi hết đất thôn Đông Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 32m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch gần đất bà Hoan thôn Hợp Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch gần đất ông Thạch Hội thôn Hợp Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch gần nhà ông Dục thôn Hợp Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng Quy hoạch cửa Ông Thiệu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
QL281 Từ giáp đất xã Lộc Hà - đến hết đất xã Thạch Mỹ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ngã 3 Côn Sơn - đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Tiếp đó - đến đường ĐT 547 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ Thạch Mỹ cũ đi Trường THPT Mai Thúc Loan - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ) Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) - đến Trường Mầm non Phù Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ) Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ) Tiếp đó - đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ) Tiếp đó - đến ngã tư Bệnh viện Lộc Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ - đến hết đất sân bóng thôn Hà Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ - đến hết đất ông Sáu thôn Hà Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ giáp ĐT 549 - đến Đê Tả nghèn (qua thôn Tây Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường phía tây UBND (xã Thạch Mỹ cũ) - đến hết đất nhà Văn hoá thôn Tân Phú cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ đất nhà Thầy Quân qua Trạm xá - đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ngã 3 Chợ cồn - đến giáp đường hộ đê (thôn Tân Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 547 - đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch đường Sông nghèn, thôn Liên Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch cửa anh Tứ thôn Tây Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú Lối 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú Lối 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân Lối 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân Lối 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch cửa anh Tuấn, thôn Tây Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Sân Bóng Thôn Liên Giang, xã Thạch Mỹ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Trạm Bơm thôn Liên Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch cửa anh Cảnh (thôn Phú Mỹ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng Đồng Ao thôn Hà Ân - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng cửa bà Vân thôn Hà Ân - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 547 Từ giáp ĐT 549 (thị tứ Thạch Châu cũ) - đến giáp đất xã Lộc Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 547 Từ giáp ĐT 549 - đến cuối đường 1 chiều (đến hết đất anh Cơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 547 Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 547 Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ - đến hết đất xã Phù Lưu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 547 Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường nối từ ĐT 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) - đến đường ĐT 547 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 (Đất anh Vượng) - đến đường đi Thạch Mỹ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường giáp từ Thạch Mỹ cũ - đến đường ĐT 547 (cạnh nhà truyền thống) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 (cạnh cây xăng dầu) - đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ (thôn Đức Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 qua trường Mầm non - đến giáp đất xã Mai Phụ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 (đất anh Hào) - đến Đê tả nghèn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ sân bóng xã Thạch Châu (cũ) qua nhà ông Đệ - đến giáp đường Thạch Châu cũ đi Mai Phụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 1 - Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà Từ đường ĐT 549 đất anh Phố - đến hết đất khu dân cư Đồng Nát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 2 - Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà Tiếp đó - đến đất dân cư thôn Khánh Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường trục thôn Đức Châu (giáp đường ĐT 547) - đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng - đến ĐT 549 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường khu dân cư sau đất ông Đệ - đến giáp đường JKA |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ đất ông Tiến qua đất anh Cơ - đến hết đất trường Mai Thúc Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 qua đất anh Phố - đến hết đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường giáp đường ĐT 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu - đến trường tiểu học Thạch Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ - đến hết đất kho muối anh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu dân cư Đồng Nát - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Từ ĐT 549 tiếp - đến phía Đông thôn Đức Châu qua đất anh Sơn tiếp đến đất anh Thắng tiếp đến giáp đất trường Mai Thúc Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 tiếp - đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 548 Từ cầu Trù - đến đường Hồng - Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 548 Tiếp đó - đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường ĐT 547 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 548 Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu Trù - Thạch Mỹ cũ - đến giáp đất xã Hồng Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu - đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Từ đường ĐT 547 - đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) - đến kênh trục Hữu Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi - đến đất ông Nguyễn Văn Nga) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Tuyến trục thôn Thanh Lương Từ ĐT 548 - đến đất trạm điện thôn Thanh Lương) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ - đến hết đất ông Tình thôn Hà Ân) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥5 m; - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m; |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) Độ rộng đường < 3 m; - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥5 m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m. |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) Độ rộng đường < 3 m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường ≥5 m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m. |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) Độ rộng đường < 3 m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ - |
Đất trồng lúa | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.200 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ - |
Đất rừng sản xuất | 8.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ - |
Đất rừng phòng hộ | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ - |
Đất rừng đặc dụng | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.700 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ - |
Đất làm muối | 19.700 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Từ giáp Phường Trần Phú - đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Châu cũ |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ - đến đường Jka |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Tiếp đó - đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp |
Đất ở nông thôn | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường ĐT 549 Tiếp đó - đến giáp đất xã Lộc Hà |
Đất ở nông thôn | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 1 - Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai Từ ĐT 549 - đến cách ngã 4 (200 m) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 2 - Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đoạn 3 - Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) - đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ - đến giáp đất xã Mai Phụ cũ |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn Tiếp đó - đến cầu Cửa Đình |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ ĐT 549 - đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Tiếp đó - đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Xã Mai Phụ Đường từ đất ông Phùng - đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Phụ |
Đường JKa đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ - đến Đê C2 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mai Phụ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thạch Mỹ, Xã Thạch Châu, Xã Phù Lưu, Xã Mai Phụ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mai Phụ theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mai Phụ có diện tích tự nhiên 31,93 km² với quy mô dân số 29.828 người, mật độ dân cư đạt 934,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mai Phụ được đặt tại UBND xã Thạch Châu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mai Phụ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Mai Phụ là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
