Bảng giá đất xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Mai Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mai Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La
– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Mai Sơn năm 2026
Khu vực: xã Mai Sơn.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) |
Đất ở | 9.900.000 | 6.930.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) |
Đất ở | 12.590.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) |
Đất ở | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.800.000 | 6.200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi |
Đất ở | 12.700.000 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) |
Đất ở | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 276 - đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6)) |
Đất ở | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m |
Đất ở | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - |
Đất ở | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu - đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) |
Đất ở | 15.600.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 4.900.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m - |
Đất ở | 14.840.000 | 9.400.000 | 6.580.000 | 4.600.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - đến hết đất nhà máy nước |
Đất ở | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường |
Đất ở | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) |
Đất ở | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Đường Hát Lót - Tà Hộc) - đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II |
Đất ở | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) - đến cách Quốc lộ 6 300 m |
Đất ở | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao - đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m |
Đất ở | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m - đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh |
Đất ở | 2.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Nà Viền Từ ngã ba bản Dôm - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất ở | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) |
Đất ở | 3.770.000 | 2.250.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện |
Đất ở | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Kim Đồng Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m |
Đất ở | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Hắc Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng |
Đất ở | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm |
Đất ở | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất ở | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) - đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) |
Đất ở | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.210.000 | 850.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 262+750 - đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) |
Đất ở | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 266+800 - đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ) |
Đất ở | 7.920.000 | 4.750.000 | 2.850.000 | 1.700.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.350.000 | 1.400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.350.000 | 1.400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Quốc lộ 37 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh - |
Đất ở | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 600.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ ngã ba Cò Nòi +20m - đến hết Trường THPT Cò Nòi |
Đất ở | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết Trường THPT Cò Nòi - đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) |
Đất ở | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết tiểu khu Bình Minh - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất ở | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất ở | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) |
Đất ở | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) - đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) |
Đất ở | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ - đến cầu treo Nà Ban |
Đất ở | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m - đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ) |
Đất ở | 2.600.000 | 1.740.000 | 1.230.000 | 860.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến hết Trường THCS Tô Hiệu |
Đất ở | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba quốc lộ 6 - đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) |
Đất ở | 3.900.000 | 3.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La - |
Đất ở | 1.100.000 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga) - |
Đất ở | 1.300.000 | 900.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) - đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) |
Đất ở | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m - |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m - |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m - Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Lô 1B - |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m - Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C - |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m - Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Lô 7A - |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Từ Km 263 + 500 - đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m |
Đất ở | 6.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) |
Đất ở | 6.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) |
Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m - |
Đất ở | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót) - |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường quy hoạch nội bộ 16,5m - |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) - |
Đất ở | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m - đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m) |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20- 8 đoạn từ Km 274 + 300 - đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn - |
Đất ở | 1.700.000 | 1.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ - |
Đất ở | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) - |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m - |
Đất ở | 900.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản - đến đường Hát Lót-Chiềng Mung |
Đất ở | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - đến hết đoàn địa chất 305 |
Đất ở | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) - đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) |
Đất ở | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ Quốc lộ 6 - đến ngã ba Yên Sơn |
Đất ở | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang - đến đường Hát Lót - Chiềng Mung |
Đất ở | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn - đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m |
Đất ở | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang) - |
Đất ở | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) - đến đường Hát Lót - Chiềng Mung |
Đất ở | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) |
Đất TM-DV | 7.140.000 | 3.370.000 | 2.525.000 | 1.685.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) |
Đất TM-DV | 8.330.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.785.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) |
Đất TM-DV | 12.155.000 | 5.610.000 | 4.210.000 | 2.805.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi |
Đất TM-DV | 9.820.000 | 5.355.000 | 4.030.000 | 2.680.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) |
Đất TM-DV | 5.610.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 276 - đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6)) |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m |
Đất TM-DV | 7.295.000 | 3.980.000 | 2.985.000 | 1.990.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - |
Đất TM-DV | 1.195.000 | 595.000 | 460.000 | 300.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu - đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) |
Đất TM-DV | 8.620.000 | 4.310.000 | 3.230.000 | 2.160.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m - |
Đất TM-DV | 8.620.000 | 4.310.000 | 3.230.000 | 2.160.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - đến hết đất nhà máy nước |
Đất TM-DV | 3.315.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 765.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường |
Đất TM-DV | 6.545.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.785.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) |
Đất TM-DV | 4.285.000 | 2.145.000 | 1.610.000 | 1.075.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Đường Hát Lót - Tà Hộc) - đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn) |
Đất TM-DV | 2.785.000 | 1.285.000 | 970.000 | 650.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II |
Đất TM-DV | 2.985.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) |
Đất TM-DV | 2.875.000 | 1.330.000 | 995.000 | 665.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) - đến cách Quốc lộ 6 300 m |
Đất TM-DV | 2.390.000 | 1.190.000 | 895.000 | 595.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao - đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m |
Đất TM-DV | 2.295.000 | 1.150.000 | 860.000 | 580.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m - đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh |
Đất TM-DV | 1.725.000 | 800.000 | 595.000 | 400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Nà Viền Từ ngã ba bản Dôm - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất TM-DV | 620.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) |
Đất TM-DV | 1.216.000 | 565.000 | 425.000 | 290.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 410.000 | 310.000 | 205.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Kim Đồng Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m |
Đất TM-DV | 2.145.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Hắc Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng |
Đất TM-DV | 3.570.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 765.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm |
Đất TM-DV | 675.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) - đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) |
Đất TM-DV | 2.440.000 | 1.470.000 | 1.030.000 | 730.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 262+750 - đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) |
Đất TM-DV | 2.340.000 | 1.275.000 | 970.000 | 640.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 266+800 - đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ) |
Đất TM-DV | 1.870.000 | 1.125.000 | 845.000 | 565.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.225.000 | 920.000 | 615.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) |
Đất TM-DV | 1.770.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Xã Mai Sơn |
Quốc lộ 37 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh - |
Đất TM-DV | 400.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ ngã ba Cò Nòi +20m - đến hết Trường THPT Cò Nòi |
Đất TM-DV | 1.635.000 | 980.000 | 615.000 | 410.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết Trường THPT Cò Nòi - đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) |
Đất TM-DV | 1.216.000 | 665.000 | 505.000 | 335.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết tiểu khu Bình Minh - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất TM-DV | 640.000 | 335.000 | 235.000 | 150.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất TM-DV | 715.000 | 425.000 | 325.000 | 215.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) |
Đất TM-DV | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) - đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) |
Đất TM-DV | 735.000 | 366.000 | 275.000 | 190.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ - đến cầu treo Nà Ban |
Đất TM-DV | 460.000 | 275.000 | 205.000 | 140.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m - đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ) |
Đất TM-DV | 410.000 | 250.000 | 190.000 | 120.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến hết Trường THCS Tô Hiệu |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba quốc lộ 6 - đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) |
Đất TM-DV | 2.975.000 | 2.550.000 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La - |
Đất TM-DV | 565.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga) - |
Đất TM-DV | 765.000 | 385.000 | 290.000 | 196.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) - đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) |
Đất TM-DV | 425.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m - |
Đất TM-DV | 3.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m - |
Đất TM-DV | 3.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m - Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Lô 1B - |
Đất TM-DV | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m - Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C - |
Đất TM-DV | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m - Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Lô 7A - |
Đất TM-DV | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Từ Km 263 + 500 - đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m |
Đất TM-DV | 4.645.000 | 2.145.000 | 1.610.000 | 1.075.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) |
Đất TM-DV | 4.645.000 | 2.145.000 | 1.610.000 | 1.075.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) |
Đất TM-DV | 4.245.000 | 1.955.000 | 1.480.000 | 980.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m - |
Đất TM-DV | 5.355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót) - |
Đất TM-DV | 7.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường quy hoạch nội bộ 16,5m - |
Đất TM-DV | 7.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) - |
Đất TM-DV | 5.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m - đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m) |
Đất TM-DV | 2.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20- 8 đoạn từ Km 274 + 300 - đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) |
Đất TM-DV | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn - |
Đất TM-DV | 1.275.000 | 1.020.000 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ - |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) - |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi - |
Đất TM-DV | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m - |
Đất TM-DV | 425.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất TM-DV | 430.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản - đến đường Hát Lót-Chiềng Mung |
Đất TM-DV | 510.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - đến hết đoàn địa chất 305 |
Đất TM-DV | 715.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) - đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) |
Đất TM-DV | 180.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ Quốc lộ 6 - đến ngã ba Yên Sơn |
Đất TM-DV | 555.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang - đến đường Hát Lót - Chiềng Mung |
Đất TM-DV | 370.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn - đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m |
Đất TM-DV | 370.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang) - |
Đất TM-DV | 640.000 | 360.000 | 255.000 | 155.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) - đến đường Hát Lót - Chiềng Mung |
Đất TM-DV | 385.000 | 215.000 | 155.000 | 95.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) |
Đất SX-KD | 5.880.000 | 2.775.000 | 2.080.000 | 1.390.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) |
Đất SX-KD | 6.860.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) |
Đất SX-KD | 10.010.000 | 4.620.000 | 3.465.000 | 2.310.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi |
Đất SX-KD | 8.085.000 | 4.410.000 | 3.315.000 | 2.205.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) |
Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 276 - đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6)) |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 740.000 | 555.000 | 370.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m |
Đất SX-KD | 6.010.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - |
Đất SX-KD | 985.000 | 490.000 | 375.000 | 245.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu - đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) |
Đất SX-KD | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.660.000 | 1.780.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m - |
Đất SX-KD | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.660.000 | 1.780.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - đến hết đất nhà máy nước |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường |
Đất SX-KD | 5.390.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) |
Đất SX-KD | 3.530.000 | 1.765.000 | 1.325.000 | 885.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Đường Hát Lót - Tà Hộc) - đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn) |
Đất SX-KD | 2.295.000 | 1.060.000 | 795.000 | 535.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II |
Đất SX-KD | 2.460.000 | 1.135.000 | 855.000 | 570.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) |
Đất SX-KD | 2.370.000 | 1.095.000 | 820.000 | 550.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) - đến cách Quốc lộ 6 300 m |
Đất SX-KD | 1.966.000 | 980.000 | 735.000 | 490.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao - đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 945.000 | 710.000 | 480.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m - đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh |
Đất SX-KD | 1.420.000 | 660.000 | 490.000 | 330.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Nà Viền Từ ngã ba bản Dôm - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất SX-KD | 510.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) |
Đất SX-KD | 1.005.000 | 465.000 | 350.000 | 235.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện |
Đất SX-KD | 840.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Kim Đồng Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m |
Đất SX-KD | 1.765.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Hắc Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm |
Đất SX-KD | 555.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 740.000 | 555.000 | 370.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) - đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) |
Đất SX-KD | 2.010.000 | 1.210.000 | 850.000 | 600.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 262+750 - đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) |
Đất SX-KD | 1.925.000 | 1.050.000 | 795.000 | 525.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 266+800 - đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ) |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 925.000 | 695.000 | 465.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) |
Đất SX-KD | 2.020.000 | 1.010.000 | 760.000 | 505.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) |
Đất SX-KD | 1.460.000 | 740.000 | 555.000 | 370.000 |
| Xã Mai Sơn |
Quốc lộ 37 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh - |
Đất SX-KD | 330.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ ngã ba Cò Nòi +20m - đến hết Trường THPT Cò Nòi |
Đất SX-KD | 1.345.000 | 810.000 | 505.000 | 340.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết Trường THPT Cò Nòi - đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) |
Đất SX-KD | 1.005.000 | 550.000 | 415.000 | 275.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết tiểu khu Bình Minh - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất SX-KD | 525.000 | 275.000 | 195.000 | 116.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất SX-KD | 590.000 | 350.000 | 270.000 | 175.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) |
Đất SX-KD | 420.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) - đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) |
Đất SX-KD | 605.000 | 305.000 | 225.000 | 155.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ - đến cầu treo Nà Ban |
Đất SX-KD | 380.000 | 225.000 | 170.000 | 115.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m - đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ) |
Đất SX-KD | 340.000 | 205.000 | 155.000 | 100.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến hết Trường THCS Tô Hiệu |
Đất SX-KD | 1.515.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba quốc lộ 6 - đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La - |
Đất SX-KD | 465.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga) - |
Đất SX-KD | 630.000 | 315.000 | 240.000 | 165.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường nhánh khác Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) - đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) |
Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m - |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m - |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m - Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Lô 1B - |
Đất SX-KD | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m - Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C - |
Đất SX-KD | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m - Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Lô 7A - |
Đất SX-KD | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Từ Km 263 + 500 - đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m |
Đất SX-KD | 3.825.000 | 1.765.000 | 1.325.000 | 885.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) |
Đất SX-KD | 3.825.000 | 1.765.000 | 1.325.000 | 885.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) |
Đất SX-KD | 3.495.000 | 1.610.000 | 1.215.000 | 805.000 |
| Xã Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m - |
Đất SX-KD | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót) - |
Đất SX-KD | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường quy hoạch nội bộ 16,5m - |
Đất SX-KD | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) - |
Đất SX-KD | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m - đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m) |
Đất SX-KD | 2.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20- 8 đoạn từ Km 274 + 300 - đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) |
Đất SX-KD | 3.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 840.000 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) - |
Đất SX-KD | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi - |
Đất SX-KD | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m - |
Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang - đến hết địa phận xã Mai Sơn |
Đất SX-KD | 355.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản - đến đường Hát Lót-Chiềng Mung |
Đất SX-KD | 420.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - đến hết đoàn địa chất 305 |
Đất SX-KD | 590.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) - đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) |
Đất SX-KD | 150.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ Quốc lộ 6 - đến ngã ba Yên Sơn |
Đất SX-KD | 455.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang - đến đường Hát Lót - Chiềng Mung |
Đất SX-KD | 305.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn - đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m |
Đất SX-KD | 305.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang) - |
Đất SX-KD | 525.000 | 295.000 | 210.000 | 130.000 |
| Xã Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) - đến đường Hát Lót - Chiềng Mung |
Đất SX-KD | 315.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Mai Sơn |
Xã Mai Sơn Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Xã Mai Sơn Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Xã Mai Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Xã Mai Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Xã Mai Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Xã Mai Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Xã Mai Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mai Sơn |
Xã Mai Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) |
Đất ở | 9.900.000 | 6.930.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) |
Đất ở | 12.590.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) |
Đất ở | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.800.000 | 6.200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi |
Đất ở | 12.700.000 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) |
Đất ở | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 276 - đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6)) |
Đất ở | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ ngã ba Quốc lộ 6 - đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m |
Đất ở | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - |
Đất ở | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu - đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) |
Đất ở | 15.600.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 4.900.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m - |
Đất ở | 14.840.000 | 9.400.000 | 6.580.000 | 4.600.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - đến hết đất nhà máy nước |
Đất ở | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường |
Đất ở | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) |
Đất ở | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Đường Hát Lót - Tà Hộc) - đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II |
Đất ở | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mai Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

4. Thông tin xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mai Sơn theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mai Sơn có diện tích tự nhiên 164,4 km² với quy mô dân số 52.361 người, mật độ dân cư đạt 318,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mai Sơn được đặt tại Tiểu khu 4, xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mai Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Mai Sơn là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mai Sơn, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La
1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm
- Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
- Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
- Hẻm là đường nối sau ngách.
c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm
- Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
- Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.
2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.
3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.
5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:
a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.
b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.
Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;
d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.
6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:
a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):
– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.
– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.
b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):
– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.
c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.
d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.
đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.
Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.
7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.
8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
