Bảng giá đất xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Măng Đen được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Măng Đen theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Măng Đen năm 2026
Khu vực: xã Măng Đen.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 2 đoạn từ đường Bà Triệu - đến cầu Kon Năng |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường thuộc làng KonPring - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Bà Bính |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bà Bính - đến đường Sư Vạn Hạnh |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Đăk Long - đến giáp ranh xã Kon Plông |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen - đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 - Khu vực 4 đoạn từ cầu Kon Năng - đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường Trần Kiên - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh - đến thác Pa Sỹ |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các đường quy hoạch còn lại - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn - đến hết thôn Vi Ring |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 - Khu vực 5 đoạn từ cuối thôn Vi Ring - đến giáp xã Măng Bút |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4) - Khu vực 5 đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ làng Tu Răng 2 - đến ngã ba Phong Lan |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Tỉnh lộ 676 - đến thôn Kon Du |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường bê tông - Khu vực 5 đoạn từ Tỉnh lộ 676 - đến giáp ranh xã Măng Bút |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) - đến đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Bà Triệu - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Y Bom - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc - Khu vực 2 đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Lai - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 2 đoạn từ đường Bà Triệu - đến cầu Kon Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường thuộc làng KonPring - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Bà Bính |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bà Bính - đến đường Sư Vạn Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 2 đoạn từ đường Bà Triệu - đến cầu Kon Năng |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường thuộc làng KonPring - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Bà Bính |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bà Bính - đến đường Sư Vạn Hạnh |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Đăk Long - đến giáp ranh xã Kon Plông |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen - đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 - Khu vực 4 đoạn từ cầu Kon Năng - đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường Trần Kiên - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh - đến thác Pa Sỹ |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các đường quy hoạch còn lại - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn - đến hết thôn Vi Ring |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 - Khu vực 5 đoạn từ cuối thôn Vi Ring - đến giáp xã Măng Bút |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4) - Khu vực 5 đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ làng Tu Răng 2 - đến ngã ba Phong Lan |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Tỉnh lộ 676 - đến thôn Kon Du |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường bê tông - Khu vực 5 đoạn từ Tỉnh lộ 676 - đến giáp ranh xã Măng Bút |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) - đến đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Bà Triệu - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Y Bom - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc - Khu vực 2 đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Lai - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 2 đoạn từ đường Bà Triệu - đến cầu Kon Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường thuộc làng KonPring - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Bà Bính |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bà Bính - đến đường Sư Vạn Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) - đến đường Nguyễn Du |
Đất Khoáng sản | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất Khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve |
Đất Khoáng sản | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất Khoáng sản | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Bà Triệu |
Đất Khoáng sản | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Bà Triệu - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Y Bom - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc - Khu vực 2 đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lê Lai - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 2 đoạn từ đường Bà Triệu - đến cầu Kon Năng |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Ngô Quyền |
Đất Khoáng sản | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường thuộc làng KonPring - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Bà Bính |
Đất Khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bà Bính - đến đường Sư Vạn Hạnh |
Đất Khoáng sản | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne - |
Đất Khoáng sản | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Đăk Long - đến giáp ranh xã Kon Plông |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen - đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ) |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 - Khu vực 4 đoạn từ cầu Kon Năng - đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường Trần Kiên - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh - đến thác Pa Sỹ |
Đất Khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2 - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Các đường quy hoạch còn lại - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn - đến hết thôn Vi Ring |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 - Khu vực 5 đoạn từ cuối thôn Vi Ring - đến giáp xã Măng Bút |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4) - Khu vực 5 đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ làng Tu Răng 2 - đến ngã ba Phong Lan |
Đất Khoáng sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Tỉnh lộ 676 - đến thôn Kon Du |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đường bê tông - Khu vực 5 đoạn từ Tỉnh lộ 676 - đến giáp ranh xã Măng Bút |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 2 đoạn từ đường Bà Triệu - đến cầu Kon Năng |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Khu vực 3 đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất các đường thuộc làng KonPring - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Bà Bính |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Măng Đen |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Măng Đen
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Măng Đen, Xã Măng Cành, Xã Đăk Tăng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Măng Đen theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Măng Đen có diện tích tự nhiên 396,93 km² với quy mô dân số 9.438 người, mật độ dân cư đạt 23,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Măng Đen được đặt tại Thị trấn Măng Đen (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Măng Đen không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Măng Đen là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Măng Đen, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
