Bảng giá đất xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Mang Yang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mang Yang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Mang Yang năm 2026
Khu vực: xã Mang Yang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 5.560.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Ama Quang (Đường Đ21) Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Chu Văn An (Đường Đ26) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Du (Đường B27) Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Lợi (Đường Đ28) Đường Đ29 - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường Đ29 - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường Đ29 - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường Đ29 - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nay Der (Đường Đ32) Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót |
Đất ở nông thôn | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Cù Chính Lan (Đường Đ34) Lê Hồng Phong - Đường Đ33 |
Đất ở nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Lê Hồng Phong - Đường Đ33 |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Lê Hồng Phong - Đường Đ33 |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Lê Hồng Phong - Đường Đ33 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Phan Đình Giót (Đường Đ35) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Kpå Klong (Đường Đ36) Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m đường Kpå Klong (Đường Đ36) Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đinh Núp (Đường Đ37) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nay Phin (Đường Đ39) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Y Đôn (Đường Đ40) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Duẩn Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Duẩn Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Hồng Phong Tôn Thất Tùng - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Hồng Phong Trường Chinh - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Hồng Phong Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Tôn Thất Tùng - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Trường Chinh - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Tôn Thất Tùng - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Trường Chinh - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Tôn Thất Tùng - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Trường Chinh - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Lai Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Lai Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 1.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Lai Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Lai Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Quý Đôn Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thái Tổ Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 4.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thái Tổ Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thái Tổ Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Phạm Văn Đồng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quang Trung Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tôn Đức Thắng Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế |
Đất ở nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Phú - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Phú - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Phú - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Phú - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL19) Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM |
Đất ở nông thôn | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL19) Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 5.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL19) Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 4.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL19) Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel |
Đất ở nông thôn | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL19) Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham |
Đất ở nông thôn | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham |
Đất ở nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Phú Tuệ Tĩnh - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Phú Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 3.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Tuệ Tĩnh - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Tuệ Tĩnh - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú Tuệ Tĩnh - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trường Chinh Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trường Chinh Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tuệ Tĩnh Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tuệ Tĩnh Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Wừu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Đê Hrel Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vành đai phía Bắc thị trấn Kon Dơng cũ Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vành đai phía Bắc thị trấn Kon Dơng cũ Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai Toàn bộ tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết nhựa đường |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới bến xe huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Hết ranh giới bến xe huyện Mang Yang cũ - Hết ranh giới khu dân cư C10 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Hết ranh giới khu dân cư C10 - Hết đường đi vào làng Đăk Trôk |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) Cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND xã Mang Yang Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng Phong Lê Duẩn - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam Trần Hưng Đạo - Đường D2 - Nhánh N2 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam Đường D2 - Nhánh N2 - Đường D2 - Nhánh N1 |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam Đường D2 - Nhánh N1 - Đường Bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 Trần Hưng Đạo - Đường Bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 Đường Bê tông hiện trạng - Đường vào khu dân cư phía Nam |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 Đường vào khu dân cư phía Nam - Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 Toàn bộ tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 Toàn bộ tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất ở nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất ở nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất ở nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất ở nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất ở nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường Đ5 - Đường Đ11 |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường Đ5 - Đường Đ11 |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường Đ5 - Đường Đ11 |
Đất ở nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường Đ5 - Đường Đ11 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 |
Đất ở nông thôn | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 |
Đất ở nông thôn | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 |
Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) |
Đất ở nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) |
Đất ở nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường Đ13 - Đường Đ14 |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường Đ13 - Đường Đ14 |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường Đ13 - Đường Đ14 |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường Đ13 - Đường Đ14 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 2.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Ama Quang (Đường Đ21) Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Chu Văn An (Đường Đ26) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Du (Đường B27) Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Lợi (Đường Đ28) Đường Đ29 - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường Đ29 - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường Đ29 - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường Đ29 - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nay Der (Đường Đ32) Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót |
Đất ở nông thôn | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Cù Chính Lan (Đường Đ34) Lê Hồng Phong - Đường Đ33 |
Đất ở nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Lê Hồng Phong - Đường Đ33 |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Lê Hồng Phong - Đường Đ33 |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Lê Hồng Phong - Đường Đ33 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Phan Đình Giót (Đường Đ35) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Kpå Klong (Đường Đ36) Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m đường Kpå Klong (Đường Đ36) Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đinh Núp (Đường Đ37) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nay Phin (Đường Đ39) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Y Đôn (Đường Đ40) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các tuyến đường song song với đường Yết Kiêu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ Khu A1 (các lô 13, 26) - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ Khu A2 (từ lô 137 đến lô 138), A3, A4, A9 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ Khu A5, A6, A7, A8, A10, - |
Đất ở nông thôn | 2.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ Phần còn lại khu A1, A9 - |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ Khu C1 (từ lô 33 đến lô 37) - |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ Khu C2 (từ lô 38 đến 73) - |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ Phần còn lại Khu C2, C1 - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ Phần còn lại của các Khu A, B, C - |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Tỉnh lộ 666 - Đường quy hoạch Đ16 |
Đất ở nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Đường quy hoạch Đ16 - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Đường quy hoạch Đ16 - Đường quy hoạch Đ22 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Tỉnh lộ 666 - Giáp đường quy hoạch Đ16 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ5 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ6 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7 Tỉnh lộ 666 - Đường quy hoạch Đ15 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7 Đường quy hoạch Đ15 - Đường quy hoạch Đ22 |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ8 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ9 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11 Tỉnh lộ 666 - Giáp đường quy hoạch Đ14 |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11 Đường quy hoạch Đ14 - Giáp đường quy hoạch Đ16 |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11 Giáp đường quy hoạch Đ16 - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ7 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11 |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ1 |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ13 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22 Đường Quy hoạch Đ11 - Đường Quy hoạch Đ4 |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Đầu cầu Xà Lầy - Ngã 3 Plei Bông |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Ngã 3 Plei Bông - Cầu Châu Khê |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Cầu Linh Nham - Đường vào chợ Đak Djrăng (theo hướng đi thị trấn Kon Dơng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Đường vào chợ Đak Djrăng - Ngã 3 Tân Phú (theo hướng đi Kon Dơng cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Ngã 3 Tân Phú (hướng đi Đak Đoa cũ) - Đường vào làng Brếp |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Đường vào làng Brếp (theo hướng đi Đak Đoa cũ) - Giáp ranh xã KDang |
Đất ở nông thôn | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Ranh giới huyện Mang Yang (cũ) - huyện Đăk Đoa (cũ) - Ngã 3 nhà ông Thảo |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Ngã 3 nhà ông Thảo - Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) - Hết quán cà phê Hương Giang |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Quán cà phê Hương Giang - Giáp ranh giới xã Đak Sơmei |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Ngã 3 Tân Phú - Đường vào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp |
Đất ở nông thôn | 2.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Đường vào cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp - Hết sân bóng làng Đê Tur |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Hết sân bóng làng Đê Tur - Cầu Đê Gơl |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Quốc lộ 19D - Cổng Kho K896 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Cầu 1 - Cầu 2 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường liên xã Quốc lộ 19D - Hết ranh giới trường THCS Phạm Hồng Thái |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường liên xã Trường THCS Phạm Hồng Thái - Hết thôn Bông Hiot |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường nhánh (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Quốc lộ 19 - Đường song song liền kề thứ hai với Quốc lộ 19 |
Đất ở nông thôn | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song liền kề với trục đường Quốc lộ 19 (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường đi làng Alao - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường Cầu tràn giáp ranh giới thị trấn Kon Dơng cũ - Các làng Đăk Yă, Đăk Trôk cũ |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường nhánh (các thôn Tân Phú, Linh Nham và một phần làng BRếp) Quốc lộ 19 - Đường song song thứ hai với Quốc lộ 19 |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào kho 897 Tỉnh lộ 666 - Cổng kho K897 |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 313.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 219.000 | 175.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 153.000 | 122.000 | 98.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Duẩn Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Duẩn Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 362.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 272.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 272.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 152.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Hồng Phong Tôn Thất Tùng - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 367.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Hồng Phong Trường Chinh - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Hồng Phong Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Tôn Thất Tùng - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Trường Chinh - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 257.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Tôn Thất Tùng - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Trường Chinh - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Tôn Thất Tùng - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 102.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Trường Chinh - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Lai Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Lai Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Lai Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Lai Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 477.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 452.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 267.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Quý Đôn Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 452.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thái Tổ Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thái Tổ Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thái Tổ Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 407.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 447.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 292.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 347.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 292.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Phạm Văn Đồng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 432.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 322.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quang Trung Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tôn Đức Thắng Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 447.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 472.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 472.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 167.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 217.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Trần Phú - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Phú - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Phú - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Phú - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL19) Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM |
Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL19) Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL19) Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL19) Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel |
Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL19) Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham |
Đất TM-DV nông thôn | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham |
Đất TM-DV nông thôn | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham |
Đất TM-DV nông thôn | 482.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham |
Đất TM-DV nông thôn | 362.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Phú Tuệ Tĩnh - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Phú Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Tuệ Tĩnh - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Tuệ Tĩnh - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú Tuệ Tĩnh - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 372.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 Đường vào khu dân cư phía Nam - Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị |
Đất SX-KD nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 Toàn bộ tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 Toàn bộ tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất SX-KD nông thôn | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất SX-KD nông thôn | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất SX-KD nông thôn | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất SX-KD nông thôn | 928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất SX-KD nông thôn | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất SX-KD nông thôn | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất SX-KD nông thôn | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường Đ5 - Đường Đ11 |
Đất SX-KD nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường Đ5 - Đường Đ11 |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường Đ5 - Đường Đ11 |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường Đ5 - Đường Đ11 |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 |
Đất SX-KD nông thôn | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 |
Đất SX-KD nông thôn | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) |
Đất SX-KD nông thôn | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường Đ13 - Đường Đ14 |
Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường Đ13 - Đường Đ14 |
Đất SX-KD nông thôn | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường Đ13 - Đường Đ14 |
Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường Đ13 - Đường Đ14 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất SX-KD nông thôn | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất SX-KD nông thôn | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trường Chinh Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trường Chinh Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 367.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 182.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 222.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 102.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tuệ Tĩnh Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tuệ Tĩnh Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 362.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 362.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 362.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 362.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 272.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 272.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 272.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 272.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Wừu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 342.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 172.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 97.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Đê Hrel Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 72.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 362.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vành đai phía Bắc thị trấn Kon Dơng cũ Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vành đai phía Bắc thị trấn Kon Dơng cũ Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai Toàn bộ tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết nhựa đường |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới bến xe huyện Mang Yang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Hết ranh giới bến xe huyện Mang Yang cũ - Hết ranh giới khu dân cư C10 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) Hết ranh giới khu dân cư C10 - Hết đường đi vào làng Đăk Trôk |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 277.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) Cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND xã Mang Yang Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 277.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng Phong Lê Duẩn - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam Trần Hưng Đạo - Đường D2 - Nhánh N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam Đường D2 - Nhánh N2 - Đường D2 - Nhánh N1 |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam Đường D2 - Nhánh N1 - Đường Bê tông hiện trạng |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 Trần Hưng Đạo - Đường Bê tông hiện trạng |
Đất TM-DV nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 Đường Bê tông hiện trạng - Đường vào khu dân cư phía Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 Đường vào khu dân cư phía Nam - Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 487.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 Toàn bộ tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 Toàn bộ tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 222.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất TM-DV nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường Đ1 - Đường Đ3 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất TM-DV nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường Đ5 - Đường Đ2 |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường Đ5 - Đường Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất TM-DV nông thôn | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường Đ10 - Đường Đ4 |
Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 447.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 337.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường Đ5 - Đường Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 252.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường Đ5 - Đường Đ11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ7 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22 Đường Quy hoạch Đ11 - Đường Quy hoạch Đ4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Đầu cầu Xà Lầy - Ngã 3 Plei Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Ngã 3 Plei Bông - Cầu Châu Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Cầu Linh Nham - Đường vào chợ Đak Djrăng (theo hướng đi thị trấn Kon Dơng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Đường vào chợ Đak Djrăng - Ngã 3 Tân Phú (theo hướng đi Kon Dơng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Ngã 3 Tân Phú (hướng đi Đak Đoa cũ) - Đường vào làng Brếp |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Đường vào làng Brếp (theo hướng đi Đak Đoa cũ) - Giáp ranh xã KDang |
Đất SX-KD nông thôn | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Ranh giới huyện Mang Yang (cũ) - huyện Đăk Đoa (cũ) - Ngã 3 nhà ông Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Ngã 3 nhà ông Thảo - Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) - Hết quán cà phê Hương Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Quán cà phê Hương Giang - Giáp ranh giới xã Đak Sơmei |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Ngã 3 Tân Phú - Đường vào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Đường vào cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp - Hết sân bóng làng Đê Tur |
Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Hết sân bóng làng Đê Tur - Cầu Đê Gơl |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Quốc lộ 19D - Cổng Kho K896 |
Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Cầu 1 - Cầu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường liên xã Quốc lộ 19D - Hết ranh giới trường THCS Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường liên xã Trường THCS Phạm Hồng Thái - Hết thôn Bông Hiot |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường nhánh (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Quốc lộ 19 - Đường song song liền kề thứ hai với Quốc lộ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song liền kề với trục đường Quốc lộ 19 (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường đi làng Alao - |
Đất SX-KD nông thôn | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường Cầu tràn giáp ranh giới thị trấn Kon Dơng cũ - Các làng Đăk Yă, Đăk Trôk cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường nhánh (các thôn Tân Phú, Linh Nham và một phần làng BRếp) Quốc lộ 19 - Đường song song thứ hai với Quốc lộ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào kho 897 Tỉnh lộ 666 - Cổng kho K897 |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.200 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.600 | 70.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 48.800 | 39.200 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 50.400 | 20.700 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 50.400 | 20.700 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 50.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 39.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 39.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 46.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất rừng phòng hộ | 43.200 | 36.800 | 32.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất rừng đặc dụng | 43.200 | 36.800 | 32.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ7 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ13 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22 Đường Quy hoạch Đ11 - Đường Quy hoạch Đ4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Đầu cầu Xà Lầy - Ngã 3 Plei Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Ngã 3 Plei Bông - Cầu Châu Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Cầu Linh Nham - Đường vào chợ Đak Djrăng (theo hướng đi thị trấn Kon Dơng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Đường vào chợ Đak Djrăng - Ngã 3 Tân Phú (theo hướng đi Kon Dơng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Ngã 3 Tân Phú (hướng đi Đak Đoa cũ) - Đường vào làng Brếp |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19 Đường vào làng Brếp (theo hướng đi Đak Đoa cũ) - Giáp ranh xã KDang |
Đất SX-KD nông thôn | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Ranh giới huyện Mang Yang (cũ) - huyện Đăk Đoa (cũ) - Ngã 3 nhà ông Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Ngã 3 nhà ông Thảo - Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) - Hết quán cà phê Hương Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Quốc lộ 19D Quán cà phê Hương Giang - Giáp ranh giới xã Đak Sơmei |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Ngã 3 Tân Phú - Đường vào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Đường vào cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp - Hết sân bóng làng Đê Tur |
Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Hết sân bóng làng Đê Tur - Cầu Đê Gơl |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Quốc lộ 19D - Cổng Kho K896 |
Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Tỉnh lộ 666 Cầu 1 - Cầu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường liên xã Quốc lộ 19D - Hết ranh giới trường THCS Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường liên xã Trường THCS Phạm Hồng Thái - Hết thôn Bông Hiot |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường nhánh (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Quốc lộ 19 - Đường song song liền kề thứ hai với Quốc lộ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường song song liền kề với trục đường Quốc lộ 19 (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường đi làng Alao - |
Đất SX-KD nông thôn | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường Cầu tràn giáp ranh giới thị trấn Kon Dơng cũ - Các làng Đăk Yă, Đăk Trôk cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường nhánh (các thôn Tân Phú, Linh Nham và một phần làng BRếp) Quốc lộ 19 - Đường song song thứ hai với Quốc lộ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường vào kho 897 Tỉnh lộ 666 - Cổng kho K897 |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.200 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.600 | 70.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 48.800 | 39.200 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 50.400 | 20.700 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 50.400 | 20.700 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 50.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 39.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 39.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 46.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất rừng phòng hộ | 43.200 | 36.800 | 32.000 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Xã Mang Yang - |
Đất rừng đặc dụng | 43.200 | 36.800 | 32.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường Đ16 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường Đ17 - Đường Đ13 |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mang Yang |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mang Yang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Yă, Xã Đak Djrăng, Xã Hải Yang (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mang Yang theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mang Yang có diện tích tự nhiên 173,59 km² với quy mô dân số 30.302 người, mật độ dân cư đạt 174,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mang Yang được đặt tại UBND huyện Mang Yang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mang Yang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Mang Yang là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mang Yang, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
