Bảng giá đất xã Mậu A, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mậu A, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Mậu A, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Mậu A được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mậu A theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mậu A, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mậu A, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Mậu A năm 2026

Khu vực: xã Mậu A.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 17.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ vào đường Hồng Hà
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính)
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182
Đất ở 6.300.000 2.520.000 1.260.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công viên Văn Yên
Đất ở 8.800.000 3.520.000 1.760.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ UBND xã Mậu A
Đất ở 11.500.000 4.600.000 2.300.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện
Đất ở 14.700.000 5.880.000 2.940.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn Từ ngà tư Bưu điện - đến cổng nhà ông Tùng
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến đường ngang
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất đỉnh dốc Lu
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mậu A Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh - đến đường Lý Thượng Kiệt
Đất ở 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
Đất ở 14.500.000 5.800.000 2.900.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A
Đất ở 13.000.000 5.200.000 2.600.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228
Đất ở 8.500.000 3.400.000 1.700.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Trung tâm y tế Khu vực Văn Yên
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt
Đất ở 17.400.000 6.960.000 3.480.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang
Đất ở 5.600.000 2.240.000 1.120.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến giáp thôn Đoàn Kết 1
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Công ty Việt Trinh - đi Thi hành án
Đất ở 4.400.000 1.760.000 880.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ ga Mậu A - đến ngã tư Bưu Điện
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh
Đất ở 6.050.000 2.420.000 1.210.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du
Đất ở 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất ở 5.800.000 2.320.000 1.160.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trục T1 -
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trục T2 -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trục T3 -
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt rẽ thôn Quyết Tiến
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ khi bạc - đến hết cổng Thi hành án
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất ở 3.850.000 1.540.000 770.000 0
Xã Mậu A Đường Chu Văn An
Đoạn từ ngã tư Quảng trường - đến trường Chu Văn An
Đất ở 8.500.000 3.400.000 1.700.000 0
Xã Mậu A Đường Chu Văn An
Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2
Đường trục T1, T2, T3, T4 -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư Quảng trường - đến hết ranh giới Đảng uỷ xã Mậu A
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến hết ranh giới nhà ông Thông
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
Đất ở 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư rẽ vào đường Trần Quốc Toản
Đất ở 15.660.000 6.264.000 3.132.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến Xưởng Chè
Đất ở 12.750.000 5.100.000 2.550.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến đường Yên Bái - Khe Sang
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Mậu A Đường Triệu Tài Lộc
Đoạn từ nhà ông Ký - đến đường Kim Đồng
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Nguyễn Du
Đoạn từ nhà ông Giang - đến hết ranh giới nhà ông Hiu
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A
Đoạn từ ông Thủy - đến ga Mậu A
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Quyết Tiến
Đoạn từ đường sắt Lâm trường - đến hết ranh giới nhà ông Bút
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Quyết Tiến
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Hà Chương
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Mậu A Đường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ nhà ông Toản - đến ranh giới nhà ông Thiện
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Kim Đồng
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường - đến ranh giới nhà ông Thử
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Kim Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Triệu Tài Lộc
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Kim Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Huy Liệu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới nhà ông Túy
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Huy Liệu
Đoạn tiếp theo - đến đường Ga Nhâm
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Soạn
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Các đường ngang còn lại trong khu -
Đất ở 1.650.000 660.000 330.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới nhà bà Miện
Đất ở 1.270.000 508.000 254.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Phú
Đất ở 1.240.000 496.000 248.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến đường Nguyễn Khuyến
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ trong khu đô thị mới thôn Gốc Đa (Tổ dân phố 7 cũ)
-
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường thôn Đồng Bưởi
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến ranh giới nhà ông Đán
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến hết ranh giới đất ông Thăng
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiếm
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Phấn Trì
Đoạn từ đường ngang - đến đường Hà Chương
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Phấn Trì
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn từ giáp ranh giới xã Trấn Yên - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Tây
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn tiếp theo - đến dốc Lu
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn từ Cầu A - đến nhà ông Dần
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Trường
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang - đến dốc Lu
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đoạn từ Khe Vầu - đến đến Quạch
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đoạn từ giáp ranh giới thôn Ngọn Ngòi - đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Mậu A
Đoạn từ ngã 3 rẽ ngòi a - đến chân dốc lu
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đoạn giáp đất Mậu A - đến hết đất nhà ông Lý Văn Minh
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Mậu A Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đoạn tiếp theo - đến đèo Tân Nguyên
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ)
-
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An - đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Trung Duy
Đất ở 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp trường Cấp 2
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Đen
Đất ở 8.500.000 3.400.000 1.700.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh
Đất ở 4.170.000 1.668.000 834.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi xã Xuân Ái
Đất ở 8.320.000 3.328.000 1.664.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Đạt Hoa
Đất ở 3.090.000 1.236.000 618.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ
Đất ở 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)
Đất ở 750.000 300.000 150.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Tân Hợp
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn từ giáp xã Xuân Ái - đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Mậu A
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Bục
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Nhài
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Tân Hợp
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Mậu A Đường Khu tái định cư thôn Đại An
-
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Mậu A Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào
Đoạn đường từ giáp cây xăng - đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Mậu A Đường Khu tái định cư thôn An Hòa
Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa - đến giáp đất nhà Nguyên Hoan
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao - đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đất ở 8.500.000 3.400.000 1.700.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A -
Đất ở 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An)
-
Đất ở 8.500.000 3.400.000 1.700.000 0
Xã Mậu A Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền)
Đoạn từ giáp đất ông Hiệp - đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đoạn ngã ba chợ An Thịnh - đến hết ranh giới trạm Y tế xã (An Thịnh cũ)
Đất ở 1.950.000 780.000 390.000 0
Xã Mậu A Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Ái
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mậu A Tái định cư thôn An Hoà (TĐC của dự án Đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Hải Phòng - Lào cai)
-
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ vào đường Hồng Hà
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính)
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182
Đất TM-DV 3.780.000 1.512.000 756.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công viên Văn Yên
Đất TM-DV 5.280.000 2.112.000 1.056.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ UBND xã Mậu A
Đất TM-DV 6.900.000 2.760.000 1.380.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện
Đất TM-DV 8.820.000 3.528.000 1.764.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn Từ ngà tư Bưu điện - đến cổng nhà ông Tùng
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến đường ngang
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất đỉnh dốc Lu
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh - đến đường Lý Thượng Kiệt
Đất TM-DV 2.880.000 1.152.000 576.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
Đất TM-DV 8.700.000 3.480.000 1.740.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A
Đất TM-DV 7.800.000 3.120.000 1.560.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228
Đất TM-DV 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Trung tâm y tế Khu vực Văn Yên
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Mậu A Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt
Đất TM-DV 10.440.000 4.176.000 2.088.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang
Đất TM-DV 3.360.000 1.344.000 672.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến giáp thôn Đoàn Kết 1
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Công ty Việt Trinh - đi Thi hành án
Đất TM-DV 2.640.000 1.056.000 528.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ ga Mậu A - đến ngã tư Bưu Điện
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh
Đất TM-DV 3.630.000 1.452.000 726.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du
Đất TM-DV 1.560.000 624.000 312.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV 3.480.000 1.392.000 696.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trục T1 -
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trục T2 -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trục T3 -
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt rẽ thôn Quyết Tiến
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ khi bạc - đến hết cổng Thi hành án
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV 2.310.000 924.000 462.000 0
Xã Mậu A Đường Chu Văn An
Đoạn từ ngã tư Quảng trường - đến trường Chu Văn An
Đất TM-DV 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Mậu A Đường Chu Văn An
Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2
Đường trục T1, T2, T3, T4 -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư Quảng trường - đến hết ranh giới Đảng uỷ xã Mậu A
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến hết ranh giới nhà ông Thông
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
Đất TM-DV 4.320.000 1.728.000 864.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư rẽ vào đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV 9.400.000 3.760.000 1.880.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến Xưởng Chè
Đất TM-DV 7.650.000 3.060.000 1.530.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến đường Yên Bái - Khe Sang
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Mậu A Đường Triệu Tài Lộc
Đoạn từ nhà ông Ký - đến đường Kim Đồng
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Nguyễn Du
Đoạn từ nhà ông Giang - đến hết ranh giới nhà ông Hiu
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A
Đoạn từ ông Thủy - đến ga Mậu A
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Quyết Tiến
Đoạn từ đường sắt Lâm trường - đến hết ranh giới nhà ông Bút
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Quyết Tiến
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Hà Chương
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Mậu A Đường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ nhà ông Toản - đến ranh giới nhà ông Thiện
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Kim Đồng
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường - đến ranh giới nhà ông Thử
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Kim Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Triệu Tài Lộc
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Kim Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Huy Liệu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới nhà ông Túy
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Huy Liệu
Đoạn tiếp theo - đến đường Ga Nhâm
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Soạn
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Các đường ngang còn lại trong khu -
Đất TM-DV 990.000 396.000 198.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới nhà bà Miện
Đất TM-DV 760.000 304.000 152.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV 740.000 296.000 148.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV 540.000 216.000 108.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ trong khu đô thị mới thôn Gốc Đa (Tổ dân phố 7 cũ)
-
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường thôn Đồng Bưởi
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến ranh giới nhà ông Đán
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến hết ranh giới đất ông Thăng
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiếm
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Mậu A Đường Phấn Trì
Đoạn từ đường ngang - đến đường Hà Chương
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Mậu A Đường Phấn Trì
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn từ giáp ranh giới xã Trấn Yên - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Tây
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn tiếp theo - đến dốc Lu
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn từ Cầu A - đến nhà ông Dần
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Trường
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang - đến dốc Lu
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đoạn từ Khe Vầu - đến đến Quạch
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đoạn từ giáp ranh giới thôn Ngọn Ngòi - đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Mậu A
Đoạn từ ngã 3 rẽ ngòi a - đến chân dốc lu
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Mậu A Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đoạn giáp đất Mậu A - đến hết đất nhà ông Lý Văn Minh
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Mậu A Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đoạn tiếp theo - đến đèo Tân Nguyên
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Mậu A Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ)
-
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An - đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Trung Duy
Đất TM-DV 2.520.000 1.008.000 504.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp trường Cấp 2
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Đen
Đất TM-DV 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh
Đất TM-DV 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi xã Xuân Ái
Đất TM-DV 4.990.000 1.996.000 998.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Đạt Hoa
Đất TM-DV 1.850.000 740.000 370.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ
Đất TM-DV 690.000 276.000 138.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)
Đất TM-DV 450.000 180.000 90.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Tân Hợp
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn từ giáp xã Xuân Ái - đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Mậu A
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Bục
Đất TM-DV 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Nhài
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Tân Hợp
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Mậu A Đường Khu tái định cư thôn Đại An
-
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Mậu A Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào
Đoạn đường từ giáp cây xăng - đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Mậu A Đường Khu tái định cư thôn An Hòa
Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa - đến giáp đất nhà Nguyên Hoan
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao - đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đất TM-DV 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A -
Đất TM-DV 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An)
-
Đất TM-DV 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Mậu A Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền)
Đoạn từ giáp đất ông Hiệp - đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Mậu A Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đoạn ngã ba chợ An Thịnh - đến hết ranh giới trạm Y tế xã (An Thịnh cũ)
Đất TM-DV 1.170.000 468.000 234.000 0
Xã Mậu A Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Ái
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Tái định cư thôn An Hoà (TĐC của dự án Đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Hải Phòng - Lào cai)
-
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ vào đường Hồng Hà
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính)
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182
Đất SX-KD 3.150.000 1.260.000 630.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công viên Văn Yên
Đất SX-KD 4.400.000 1.760.000 880.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ UBND xã Mậu A
Đất SX-KD 5.750.000 2.300.000 1.150.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện
Đất SX-KD 7.350.000 2.940.000 1.470.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn Từ ngà tư Bưu điện - đến cổng nhà ông Tùng
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến đường ngang
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất đỉnh dốc Lu
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Mậu A Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh - đến đường Lý Thượng Kiệt
Đất SX-KD 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
Đất SX-KD 7.250.000 2.900.000 1.450.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A
Đất SX-KD 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228
Đất SX-KD 4.250.000 1.700.000 850.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Trung tâm y tế Khu vực Văn Yên
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Mậu A Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Mậu A Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mậu A Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Mậu A Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt
Đất SX-KD 8.700.000 3.480.000 1.740.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang
Đất SX-KD 2.800.000 1.120.000 560.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Tự Trọng
Đoạn tiếp theo - đến giáp thôn Đoàn Kết 1
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Công ty Việt Trinh - đi Thi hành án
Đất SX-KD 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ ga Mậu A - đến ngã tư Bưu Điện
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh
Đất SX-KD 3.030.000 1.212.000 606.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du
Đất SX-KD 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Quốc Toản
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất SX-KD 2.900.000 1.160.000 580.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Mậu A Đường Thanh Niên
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trục T1 -
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trục T2 -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trục T3 -
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Gốc Sổ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt rẽ thôn Quyết Tiến
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Ga Nhâm
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ khi bạc - đến hết cổng Thi hành án
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất SX-KD 1.930.000 772.000 386.000 0
Xã Mậu A Đường Chu Văn An
Đoạn từ ngã tư Quảng trường - đến trường Chu Văn An
Đất SX-KD 4.250.000 1.700.000 850.000 0
Xã Mậu A Đường Chu Văn An
Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2
Đường trục T1, T2, T3, T4 -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư Quảng trường - đến hết ranh giới Đảng uỷ xã Mậu A
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến hết ranh giới nhà ông Thông
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
Đất SX-KD 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư rẽ vào đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD 7.830.000 3.132.000 1.566.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến Xưởng Chè
Đất SX-KD 6.380.000 2.552.000 1.276.000 0
Xã Mậu A Đường Hồng Hà
Đoạn tiếp theo - đến đường Yên Bái - Khe Sang
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Mậu A Đường Triệu Tài Lộc
Đoạn từ nhà ông Ký - đến đường Kim Đồng
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Nguyễn Du
Đoạn từ nhà ông Giang - đến hết ranh giới nhà ông Hiu
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A
Đoạn từ ông Thủy - đến ga Mậu A
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mậu A Đường Quyết Tiến
Đoạn từ đường sắt Lâm trường - đến hết ranh giới nhà ông Bút
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mậu A Đường Quyết Tiến
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Hà Chương
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Mậu A Đường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ nhà ông Toản - đến ranh giới nhà ông Thiện
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mậu A Đường Kim Đồng
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường - đến ranh giới nhà ông Thử
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Mậu A Đường Kim Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Triệu Tài Lộc
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Kim Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Huy Liệu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới nhà ông Túy
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Huy Liệu
Đoạn tiếp theo - đến đường Ga Nhâm
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Soạn
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Các đường ngang còn lại trong khu -
Đất SX-KD 830.000 332.000 166.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới nhà bà Miện
Đất SX-KD 640.000 256.000 128.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD 620.000 248.000 124.000 0
Xã Mậu A Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD 450.000 180.000 90.000 0
Xã Mậu A Đường nội bộ trong khu đô thị mới thôn Gốc Đa (Tổ dân phố 7 cũ)
-
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường thôn Đồng Bưởi
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến ranh giới nhà ông Đán
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến hết ranh giới đất ông Thăng
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiếm
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Mậu A Đường Hà Chương
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Mậu A Đường Phấn Trì
Đoạn từ đường ngang - đến đường Hà Chương
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường Phấn Trì
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn từ giáp ranh giới xã Trấn Yên - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Tây
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn tiếp theo - đến dốc Lu
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn từ Cầu A - đến nhà ông Dần
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Trường
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang - đến dốc Lu
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đoạn từ Khe Vầu - đến đến Quạch
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đoạn từ giáp ranh giới thôn Ngọn Ngòi - đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Mậu A Đường Yên Thái - Mậu A
Đoạn từ ngã 3 rẽ ngòi a - đến chân dốc lu
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Mậu A Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đoạn giáp đất Mậu A - đến hết đất nhà ông Lý Văn Minh
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Mậu A Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đoạn tiếp theo - đến đèo Tân Nguyên
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Mậu A Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ)
-
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An - đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Trung Duy
Đất SX-KD 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp trường Cấp 2
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Đen
Đất SX-KD 4.250.000 1.700.000 850.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh
Đất SX-KD 2.090.000 836.000 418.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi xã Xuân Ái
Đất SX-KD 4.160.000 1.664.000 832.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Đạt Hoa
Đất SX-KD 1.550.000 620.000 310.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ
Đất SX-KD 580.000 232.000 116.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)
Đất SX-KD 380.000 152.000 76.000 0
Xã Mậu A Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Tân Hợp
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn từ giáp xã Xuân Ái - đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Mậu A
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Bục
Đất SX-KD 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Nhài
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mậu A Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Tân Hợp
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Mậu A Đường Khu tái định cư thôn Đại An
-
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Mậu A Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào
Đoạn đường từ giáp cây xăng - đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Mậu A Đường Khu tái định cư thôn An Hòa
Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa - đến giáp đất nhà Nguyên Hoan
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao - đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đất SX-KD 4.250.000 1.700.000 850.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A -
Đất SX-KD 3.750.000 1.500.000 750.000 0
Xã Mậu A Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An)
-
Đất SX-KD 4.250.000 1.700.000 850.000 0
Xã Mậu A Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền)
Đoạn từ giáp đất ông Hiệp - đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Mậu A Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đoạn ngã ba chợ An Thịnh - đến hết ranh giới trạm Y tế xã (An Thịnh cũ)
Đất SX-KD 980.000 392.000 196.000 0
Xã Mậu A Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Ái
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Mậu A Tái định cư thôn An Hoà (TĐC của dự án Đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Hải Phòng - Lào cai)
-
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Mậu A Xã Mậu A
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Mậu A Xã Mậu A
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Mậu A Xã Mậu A
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Mậu A Xã Mậu A
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Mậu A Xã Mậu A
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Mậu A Xã Mậu A
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Mậu A Xã Mậu A
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ vào đường Hồng Hà
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính)
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182
Đất ở 6.300.000 2.520.000 1.260.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công viên Văn Yên
Đất ở 8.800.000 3.520.000 1.760.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ UBND xã Mậu A
Đất ở 11.500.000 4.600.000 2.300.000 0
Xã Mậu A Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện
Đất ở 14.700.000 5.880.000 2.940.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn Từ ngà tư Bưu điện - đến cổng nhà ông Tùng
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến đường ngang
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mậu A Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất đỉnh dốc Lu
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mậu A Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh - đến đường Lý Thượng Kiệt
Đất ở 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Mậu A Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
Đất ở 14.500.000 5.800.000 2.900.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mậu A

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Mậu A, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mậu A, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Mậu A, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã An Thịnh, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mậu A theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mậu A có diện tích tự nhiên 144,52 km² với quy mô dân số 40.652 người, mật độ dân cư đạt 281,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mậu A được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mậu A không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Mậu A là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mậu A, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mậu A, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mậu A, tỉnh Lào Cai là 17.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mậu A, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mậu A, tỉnh Lào Cai là khoảng 1.519.437 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1223 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?