Bảng giá đất xã Mậu Thạch, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mậu Thạch, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Mậu Thạch, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Mậu Thạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mậu Thạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mậu Thạch, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mậu Thạch, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Mậu Thạch năm 2026
Khu vực: xã Mậu Thạch.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 1.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Ngã ba chợ (Từ thửa số 158 và thửa số 159 tờ bản đồ số 135, thửa số 103 và 95 tờ bản đồ số 134) - Nhà ông Hạnh Long (đến thửa số 188 và thửa số 83 tờ bản đồ số 135, thửa số 101 và 102 tờ bản đồ số 134) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà ông Long Hạnh (Từ thửa số 78 và thửa số 138 tờ bản đồ số 134, thửa số 38 và 39 tờ bản đồ số 137) - Hợp thành (đến thửa số 28 và thửa số 47 tờ bản đồ số 134, thửa số 54 và 20 tờ bản đồ số 137) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà ông Khánh Hoan (Từ thửa số 141 và thửa số 162 tờ bản đồ số 138) - Trạm hạ Thế (đến thửa số 163 và thửa số 170 tờ bản đồ số 138) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Ná Đười (Từ thửa số 22 và thửa số 45 tờ bản đồ số 139, thửa số 527 và thửa số 37 tờ bản đồ số 140, thửa số 45 và thửa số 44 tờ bản đồ số 141) - Cuối bản Nà Đười (đến thửa số 119 và thửa số 120 tờ bản đồ số 57, thửa số 47 và thửa số 46 tờ bản đồ số 140, thửa số 26 và thửa số 56 tờ bản đồ số 141) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) - Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Nóc (Từ thửa số 56 và thửa số 448 tờ bản đồ số 109, thửa số 59 và thửa số 101 tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Nóc (đến thửa số 571 và thửa số 573 tờ bản đồ số 109, thửa số 102 và thửa số 198 tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kè Sùng (Từ thửa số 93 và thửa số 2 tờ bản đồ số 142, thửa số 311 và thửa số 277 tờ bản đồ số 143, thửa số 24 và thửa số 29 tờ bản đồ số 144, thửa số 77 và thửa số 78 tờ bản đồ số 145, thửa số 27 và thửa số 26 tờ bản đồ số 146, thửa số 14 và thửa - Cuối bản Kè Sùng (đến thửa số 67 và thửa số 74 tờ bản đồ số 142, thửa số 22 và thửa số 24 tờ bản đồ số 143, thửa số 42 và thửa số 77 tờ bản đồ số 144, thửa số 21 và thửa số 29 tờ bản đồ số 145, thửa số 22 và thửa số 13 tờ bản đồ số 146, thửa số 31 và thửa |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Trằng (Từ thửa số 10 và thửa số 163 tờ bản đồ số 145, thửa số 674, tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Trằng (đến thửa số 765 và thửa số 766 tờ bản đồ số 145, thửa số 761 tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Mẻ (Từ thửa số 31 và thửa số 32 tờ bản đồ số 147, thửa số 103 và thửa số 109 tờ bản đồ số 122) - Cuối bản Kẻ Mẻ (đến thửa số 51 và thửa số 49 tờ bản đồ số 147, thửa số 114 và thửa số 146 tờ bản đồ số 122) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) (Nguyễn Hữu Giang thửa số 53, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Hồ Thị Duyên thửa số 01, tờ bản đồ số 82 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) (Lô Thị Hương 134, tờ bản đồ số 80) - Đến nhà ông Ngân Văn Thắng thửa số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Lê Bá Dân thửa số 123, tờ bản đồ số 79 - Đến nhà ông Lang Văn Vinh thửa số 6 tờ bản đồ số 79 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ Nhà VHCC thửa số 6, tờ bản đồ số 41 - Đến Nhà ông Lữ văn minh thửa số 4, tờ bản đồ số 41 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Vi Trung Chính thửa số 83, tờ bản đồ số 75 - Đến nhà ông Vi Hồng Phong thửa số 47, tờ bản đồ số 75 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Ánh thửa số 94, tờ bản đồ số 76 - Đến nhà ông Lô Văn Thìn, thửa số 41, tờ bản đồ số 76 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) thửa số 3, 7, 8, 14, 15, 19, 21, 25, 26, tờ bản đồ số 66 (Mậu Đức) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ Nhà ông Lang Văn Minh thửa số 192, tờ bản đồ số 35 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Sửu 194, tờ bản đồ số 35 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà Vi Văn Quý thửa số 32, tờ bản đồ số 70 - Đến nhà ông Bùi Quang Trung thửa số 116 tờ bản đồ số 70 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường bản Đồng Tâm đi Tổng Xan Từ nhà ông Lô Văn Tinh bản đồng Tâm thửa số 69 tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thứu 01 bản Tổng Xan thửa số, tờ bản đồ số 65 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường bản Tổng Xan đi Bản Kẻ Tre Từ nhà ông Lang Văn Chiến bản Kẻ Tre thửa số 155 tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Lữ Hồng Nhân thửa số 33, tờ bản đồ số 61 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Ngã ba chợ (Từ thửa số 152 và thửa số 172 tờ bản đồ số 135, thửa số 14 và thửa số 26 tờ bản đồ số 136) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 16 và thửa số 18 tờ bản đồ số 135, thửa số 23 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Đầu Bản Chòm Bỏi (Từ thửa số 22 và thửa số 14 tờ bản đồ số 136, thửa số 283 và thửa số 279 tờ bản đồ số 132, thửa số 116 và thửa số 108 tờ bản đồ số 133) - Cuối bản Chòm Bỏi (đến thửa số 1 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136, thửa số 82 và thửa số 60 tờ bản đồ số 132, thửa số 5 và thửa số 15 tờ bản đồ số 133) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Đầu bản Chòm Muộng (Từ thửa số 38 và thửa số 59 tờ bản đồ số 132, thửa số 160 và thửa số 152 tờ bản đồ số 130, thửa số 687 và thửa số 711 tờ bản đồ số 94) - Cuối bản Chòm Muộng (đến thửa số 4 và thửa số 10 tờ bản đồ số 132, thửa số 6 và thửa số 20 tờ bản đồ số 130, thửa số 270 và thửa số 345 tờ bản đồ số 94) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 171; 198; 232; 353; 374, tờ bản đồ số 41 - Thửa 12; 20; 21; 22; 23; 27; 36; 37; 40; 42; 44; 45; 46; 49; 51; 52; 54; 58; 59; 62; 65; 66; 67, tờ bản đồ số 81 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 6; 9; 10; 13; 18; 36, tờ bản đồ số 82 - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 23; 26; 27; 30; 65; 68; 69; 71; 72; 74; 76; 82; 83; 90, tờ bản đồ số 79 - Thửa 57; 59; 63; 67; 68; 73; 75; 76; 82; 85; 86; 87; 91; 92; 98; 99; 104; 106; 108; 109; 119; 120; 122; 125; 131; 132, tờ bản đồ số 80 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Tâm - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 83; 105; 134; 149; 163, tờ bản đồ số 35 - Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 3; 42; 55; 113, tờ bản đồ số 41 - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 84, tờ bản đồ số 70 - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 1; 19; 20; 29; 30; 31; 38; 39; 40; 42; 45; 55; 56; 59; 63; 63; 68; 70; 74; 75; 88; 91; 92; 98; 99; 101; 106; 107; 109; 113; 114; 115; 124->127; 130; 132; 133, tờ bản đồ số 75 - Thửa 3->7; 9; 10; 11; 14; 15; 17->20; 25; 26; 27; 29; 30; 32; 33; 45; 48; 52; 56; 63; 66; 67; 77; 92; 93; 95, tờ bản đồ số 76 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 9; 16; 24, tờ bản đồ số 79 - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Bình - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 1; 2; 9; 27, tờ bản đồ số 66 (bản đồ xã Mậu Đức) - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34 - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 234; 242; 271; 277; 292; 293; 294; 323; 340; 680, tờ bản đồ số 35 - Thửa 1; 4; 8; 38; 43; 51; 53; 54; 59; 61; 65; 71; 76; 77; 78; 80; 82; 94; 95; 96; 108; 109; 115; 125; 126, tờ bản đồ số 70 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 1->14; 16->18; 25; 28->30; 39->43; 52->55, tờ bản đồ số 69 - Thửa 3; 7; 8; 9; 10, 12, 13, 24->33; 47; 50; 53; 80->84; 97; 98; 152; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 241; 276; 287; 288; 292, 3010 tờ bản đồ số 34 - Thửa 3; 8; 12; 13; 24; 25; 28; 29; 31; 32; 33; 47; 53; 80; 81; 83; 84; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 292; 110; 111, tờ bản đồ số 34 - Thửa 152, tờ bản đồ số 40 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trai - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Thắng Thửa 137; 147; 152; 158; 202; 204; 324; 340; 353; 376; 385, tờ bản đồ số 37 - Thửa 5; 7; 8; 10; 22; 26; 31; 38; 39; 51; 57; 58; 83; 92; 101; 104; 106; 108->111; 113; 114; 117; 118; 119; 123; 124; 129; 130; 131; 136; 137; 138; 145; 149 tờ bản đồ số 78 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Thắng Thửa 43; 60, tờ bản đồ 72 - Thửa 2; 5; 6; 17; 47; 52; 93, tờ bản đồ số 80 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đồng Thắng - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 76; 186; 207; 264; 314, tờ bản đồ số 31 - Thửa 1; 2; 5; 8->12; 14; 16; 17; 19->22; 26->31; 38; 48; 49; 57; 58; 59, tờ bản đồ số 72 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 333; 347; 348; 359; 361, tờ bản đồ số 32 - Thửa 1; 4; 5; 9; 11; 12; 14; 15; 16; 21; 22, tờ bản đồ số 77 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 738, tờ bản đồ số 36 - 3; 12; 15; 16; 22; 25; 30; 39; 40; 49; 55- >58; 63->66; 70; 71; 72; 77; 78; 84, tờ bản đồ số 71 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 1; 2; 8; 9; 10; 14; 25; 26; 35; 37; 38; 39, tờ bản đồ số 65 - Thửa 13; 14; 28; 29; 30; 46, tờ bản đồ số 78 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tổng Xan - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 2; 3; 5; 8; 9; 10; 93; 172; 194, tờ bản đồ số 23 - Thửa 1; 2; 3; 6->10; 12; 14->17; 19->33; 37; 39->43; 49->51; 54, tờ bản đồ số 61 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 1; 2; 3; 6; 10; 14; 32; 49, tờ bản đồ số 24 - Thửa 1; 2; 3; 5; 6; 8->18; 20; 23; 24; 25; 30; 31; 32, tờ bản đồ số 62 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 142; 154; 155; 156; 158; 159, tờ bản đồ số 28 - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tre - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 5; 13, tờ bản đồ số 38 - Thửa 4; 15; 20; 22; 26; 29; 32; 33; 35->39; 42, tờ bản đồ số 73 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 13; 40; 45; 46; 51; 55->59; 61; 62, tờ bản đồ số 67 - Thửa 3; 4; 8; 9; 14; 22, tờ bản đồ số 74 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 31, tờ bản đồ số 68 - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Tiến - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 69, tờ bản đồ số 26 - Thửa 1; 5; 6; 15; 17; 19; 25; 28; 30; 33; 34; 38->41; 67, tờ bản đồ số 66 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 117; 118; 132; 133; 134; 135; 150; 364, tờ bản đồ số 33 - Thửa 4, tờ bản đồ số 67 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 1->6; 8->11; 13->15; 17->26; 34; 38; 41; 42; 43; 45; 47; 48; 50; 53->56; 59, tờ bản đồ số 63 - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Khe Đóng - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 22; 44; 47; 51; 69; 71, tờ bản đồ số 12 - Thửa 2; 4; 5, tờ bản đồ số 20 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 22; 39->44; 85->88, tờ bản đồ số 14 - Thửa 31; 34, tờ bản đồ số 56 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 34; 35; 37; 38, tờ bản đồ số 15 - Thửa 2; 3; 4; 6; 7; 8; 12; 14, tờ bản đồ số 58 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 12->16; 18; 19; 20; 40; 41; 43; 44; 61, tờ bản đồ số 19 - Thửa 3, tờ bản đồ số 59 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Gia - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thạch Sơn Thửa 1->6; 12; 14; 18; 19; 22; 27->30, tờ bản đồ số 56 - Thửa 30; 31; 32; 41; 42; 43; 47; 51; 53; 59; 60; 69->73, tờ bản đồ số 57 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Sơn - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 37; 46, tờ bản đồ số 9 - Thửa 6->9; 11; 12; 13; 16->21; 26; 27; 29; 31; 32; 33; 39->42; 44; 49; 50; 51; 53; 56, tờ bản đồ số 52 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 1; 30; 40, tờ bản đồ số 10 - Thửa 12->16; 21; 23; 32; 33; 34, tờ bản đồ số 53 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 2; 3; 4; 6; 8; 10; 11; 14; 15; 18; 20; 21; 28; 30, tờ bản đồ số 51 - Thửa 2; 4; 14; 17; 21, tờ bản đồ số 54 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tắt - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bá Hạ Thửa 3; 4; 6; 9; 12; 24; 25; 34; 37; 41, tờ bản đồ số 5 - Thửa 1; 3; 4; 6; 11; 14, tờ bản đồ số 47 |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bá Hạ Thửa 40; 47, tờ bản đồ số 46 - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Bá Hạ - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 94 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 292 và 290 - đến thửa 195 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 97 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 260 và 216 - đến thửa 55 và 23 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 111 và 123 - đến thửa 160 và 162 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 163 và 101 - đến thửa 58 và 60 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 41 và 57 - đến thửa 69 và 61 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 131 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - đến thửa 134 và 136 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 132 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 2 và 3 - đến thửa 280 và 283 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 22 - đến thửa 22 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 133 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 116 và 120 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Muộng - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 5 - từ thửa 22 và 24 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 99 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 68 và 69 - từ thửa 229 và 300 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 43 và 104 - từ thửa 153 và 154 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 134 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 135 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 176 và 177 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 54 và 53 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Bỏi - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 99 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 72 và 75 - từ thửa 229 và 300 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 106 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 31 - từ thửa 116 và 43 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 104 và 122 - từ thửa 353 và 354 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 134 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 135 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 139 và 140 - từ thửa 176 và 177 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 53 và 54 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thống Nhất - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 199 và 200 - từ thửa 277 và 297 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 108 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 518 và 522 - từ thửa 539 và 555 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 116 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 44 - từ thửa 61 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 99 - từ thửa 102 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 138 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 103 và 104 - từ thửa 170 và 174 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 139 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 2 và 3 - từ thửa 157 và 158 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 140 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 51 và 53 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 141 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 17 và 19 - từ thửa 67 và 86 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Đười - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 19 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 80 và 81 - từ thửa 252 và 283 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 106 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 31 - từ thửa 113 và 216 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 139 ĐP - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 140 và 136 - từ thửa 141 và 149 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 129 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 54 và 55 - từ thửa 105 và 192 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 148 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 26 và 27 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Ngừa - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 108 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 510 - từ thửa 510 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 109 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 103 và 109 - từ thửa 571 và 573 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 59 và 101 - từ thửa 84 và 87 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Nóc - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 144 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 63 - từ thửa 42 và 53 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 120 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 93 và 83 - từ thửa 102 và 81 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 143 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 28 - từ thửa 12 và 18 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 145 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 7 và 3 - từ thửa 27 và 13 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 142 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 69 và 61 - từ thửa 29 và 59 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 198 - từ thửa 198 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 357 - từ thửa 173 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 119 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 140 - từ thửa 149 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Sùng - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 146 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 20 và 9 - từ thửa 90 và 74 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 145 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 23 và 39 - từ thửa 35 và 32 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 355 - từ thửa 355 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 121 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 348 - từ thửa 348 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trắng - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 147 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 75 và 101 - từ thửa 95 và 94 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 121 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 498 và 344 - từ thửa 340 và 546 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 122 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 127 và 113 - từ thửa 98 và 109 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 128 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 58 và 56 - từ thửa 1 và 55 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kè Mẻ - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mậu Thạch - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lê Văn Huỳnh thửa số 67, tờ bản đồ số 82 - Đến nhà ông Phan Thúc Kiệm thửa số 11, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Đặng Thái Quý thửa số 137, tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Võ Văn Thiện thửa số 31, tờ bản đồ số 80 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lương Văn Thám (bản Đồng Thắng) thửa số 120, tờ bản đồ số 78 - Đến nhà ông Lô Văn Viết (Lý) thửa số 58, tờ bản đồ số 78 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn (bản Đồng Tâm) thửa số 397, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lương Văn Kỳ (Đồng Thắng) thửa số 119 , tờ bản đồ số 37 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lưu Đình Hải (bản Thạch Tiến) thửa số 8, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Lê Thắng (Khe Đóng) thửa số 64, tờ bản đồ số 66 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Nguyễn Hữu Tâm thửa số 59, tờ bản đồ số 66 - Đến nhà ông Vi Thị Hoa thửa số 12 tờ bản đồ số 66 |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Vi Quang Túc (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 63 - Đến Nhà ông Vi Văn Cương (bản Khe Đóng) thửa số 41, tờ bản đồ số 63 |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 66 - Đến Nhà ông Vi Văn Túc (bản Khe Đóng) thửa số 8, tờ bản đồ số 66 |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Vi Văn Tuyền (bản Khe Đóng) thửa số 52, tờ bản đồ số 64 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Bình (bản Khe Đóng) thửa số 38, tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Ông Hoàng Hải Phòng (Bản Kẻ Gia) thửa số 128, tờ bản đồ số 12 - Đến Nhà bà Vi Văn tuyến (bản Kẻ Gia) thửa số 04, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Ông Mạc Công Toàn (Bản Kẻ Gia) thửa số 34, tờ bản đồ số 15 - Đến Nhà bà Lữ Văn Thương (bản Kẽ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Phạm Đình Lực (bản Kẻ Gia) thửa số 26, tờ bản đồ số 58 - Đến Nhà ông Mạc Công Huynh (Bản Kẻ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 58 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Vi Thị Long (Bản Kẻ Gia) thửa số 12, tờ bản đồ số 19 - Đến Nhà ông Vi Văn Duy (bản Kẻ Gia) thửa số 18, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Kha Văn Tuất (bản Kẻ Gia) thửa số 11, tờ bản đồ số 59 - Đến Nhà ông Vi Văn mại (bản Kẻ Gia) thửa số 14, tờ bản đồ số 59 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Vi Văn Cấp (bản Ké Gia) thửa số 16, tờ bản đồ số 60 - Đến Nhà bà Lang Thị Thủy (Bản Kẻ Gia) thửa số 01, tờ bản đồ số 60 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Lương Văn Tâm (bản Kẻ Gia) thửa số 69, tờ bản đồ số 26 - Đến Nhà ông Vi Văn Sử (bản Kẻ Gia) thửa số 4, tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến nhà ông La Văn Cang (Cụm Đan lai mới) thửa số 9, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông La Văn Ái (Cụm Đan lai mới) thửa số 01, tờ bản đồ số 49 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến nhà ông La Văn Thái (Cụm Đan lai mới) thửa số 4, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông La Thị Hòa (Cụm Đan lai mới) thửa số 20, tờ bản đồ số 50 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Mạc Văn Tính thửa số 17, tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Lô Văn Cường thửa số 2, tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Lô Văn Đồng (Bá hạ) thửa số 55, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Vi Văn Hiếu thửa số 42, tờ bản đồ số 44 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Nguyễn Doãn Đường thửa số 64, tờ bản đồ số 08 - Từ Nhà Vi Văn Ngọc thửa số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Mạc Văn Huynh thửa số 30, tờ bản đồ số 10 - Đến Nhà Vi Văn Hoàn thửa số 01, tờ bản đồ số 10 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Vi Văn Bun thửa số 34, tờ bản đồ số 53 - Đến Nhà Vi Văn Vọng thửa số 13, tờ bản đồ số 53 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Vi Văn Lộc thửa số 21, tờ bản đồ số 54 - Đến Nhà Vi Văn Tuyên thửa số 4, tờ bản đồ số 54 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà bà Ông Lô Văn Tịnh (Bản Kẻ Gia) thửa số 41, tờ bản đồ số 56 - Đến Nhà bà La Thị Nhớ (bản Thạch Sơn) thửa số 3, tờ bản đồ số 56 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Ngã Ba Khe Đóng đi Thọ Sơn huyện Anh Sơn Từ nhà ông Đặng Văn Bình thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà Ông Lưu Đình Khả thửa số 23, tờ bản đồ số 68 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Cây xăng (Từ thửa số 221 và thửa số 227 tờ bản đồ số 107) - Nhà cô Sáng (đến thửa số 187 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà Cô Sáng (Từ thửa số 50 và thửa số 51 tờ bản đồ số 137) - Nhà Bà Điều (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 137) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà Bà Điều (Từ thửa số 21 và thửa số 26 tờ bản đồ số 137) - Ngã ba chợ (đến thửa số 1 và thửa số 8 tờ bản đồ số 137) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Ngã ba chợ (Từ thửa số 158 và thửa số 159 tờ bản đồ số 135, thửa số 103 và 95 tờ bản đồ số 134) - Nhà ông Hạnh Long (đến thửa số 188 và thửa số 83 tờ bản đồ số 135, thửa số 101 và 102 tờ bản đồ số 134) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà ông Long Hạnh (Từ thửa số 78 và thửa số 138 tờ bản đồ số 134, thửa số 38 và 39 tờ bản đồ số 137) - Hợp thành (đến thửa số 28 và thửa số 47 tờ bản đồ số 134, thửa số 54 và 20 tờ bản đồ số 137) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà ông Khánh Hoan (Từ thửa số 141 và thửa số 162 tờ bản đồ số 138) - Trạm hạ Thế (đến thửa số 163 và thửa số 170 tờ bản đồ số 138) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Ná Đười (Từ thửa số 22 và thửa số 45 tờ bản đồ số 139, thửa số 527 và thửa số 37 tờ bản đồ số 140, thửa số 45 và thửa số 44 tờ bản đồ số 141) - Cuối bản Nà Đười (đến thửa số 119 và thửa số 120 tờ bản đồ số 57, thửa số 47 và thửa số 46 tờ bản đồ số 140, thửa số 26 và thửa số 56 tờ bản đồ số 141) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) - Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Nóc (Từ thửa số 56 và thửa số 448 tờ bản đồ số 109, thửa số 59 và thửa số 101 tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Nóc (đến thửa số 571 và thửa số 573 tờ bản đồ số 109, thửa số 102 và thửa số 198 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kè Sùng (Từ thửa số 93 và thửa số 2 tờ bản đồ số 142, thửa số 311 và thửa số 277 tờ bản đồ số 143, thửa số 24 và thửa số 29 tờ bản đồ số 144, thửa số 77 và thửa số 78 tờ bản đồ số 145, thửa số 27 và thửa số 26 tờ bản đồ số 146, thửa số 14 và thửa - Cuối bản Kè Sùng (đến thửa số 67 và thửa số 74 tờ bản đồ số 142, thửa số 22 và thửa số 24 tờ bản đồ số 143, thửa số 42 và thửa số 77 tờ bản đồ số 144, thửa số 21 và thửa số 29 tờ bản đồ số 145, thửa số 22 và thửa số 13 tờ bản đồ số 146, thửa số 31 và thửa |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Trằng (Từ thửa số 10 và thửa số 163 tờ bản đồ số 145, thửa số 674, tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Trằng (đến thửa số 765 và thửa số 766 tờ bản đồ số 145, thửa số 761 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Mẻ (Từ thửa số 31 và thửa số 32 tờ bản đồ số 147, thửa số 103 và thửa số 109 tờ bản đồ số 122) - Cuối bản Kẻ Mẻ (đến thửa số 51 và thửa số 49 tờ bản đồ số 147, thửa số 114 và thửa số 146 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) (Nguyễn Hữu Giang thửa số 53, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Hồ Thị Duyên thửa số 01, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) (Lô Thị Hương 134, tờ bản đồ số 80) - Đến nhà ông Ngân Văn Thắng thửa số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Lê Bá Dân thửa số 123, tờ bản đồ số 79 - Đến nhà ông Lang Văn Vinh thửa số 6 tờ bản đồ số 79 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ Nhà VHCC thửa số 6, tờ bản đồ số 41 - Đến Nhà ông Lữ văn minh thửa số 4, tờ bản đồ số 41 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Vi Trung Chính thửa số 83, tờ bản đồ số 75 - Đến nhà ông Vi Hồng Phong thửa số 47, tờ bản đồ số 75 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Ánh thửa số 94, tờ bản đồ số 76 - Đến nhà ông Lô Văn Thìn, thửa số 41, tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) thửa số 3, 7, 8, 14, 15, 19, 21, 25, 26, tờ bản đồ số 66 (Mậu Đức) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ Nhà ông Lang Văn Minh thửa số 192, tờ bản đồ số 35 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Sửu 194, tờ bản đồ số 35 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà Vi Văn Quý thửa số 32, tờ bản đồ số 70 - Đến nhà ông Bùi Quang Trung thửa số 116 tờ bản đồ số 70 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường bản Đồng Tâm đi Tổng Xan Từ nhà ông Lô Văn Tinh bản đồng Tâm thửa số 69 tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thứu 01 bản Tổng Xan thửa số, tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường bản Tổng Xan đi Bản Kẻ Tre Từ nhà ông Lang Văn Chiến bản Kẻ Tre thửa số 155 tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Lữ Hồng Nhân thửa số 33, tờ bản đồ số 61 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Ngã ba chợ (Từ thửa số 152 và thửa số 172 tờ bản đồ số 135, thửa số 14 và thửa số 26 tờ bản đồ số 136) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 16 và thửa số 18 tờ bản đồ số 135, thửa số 23 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Đầu Bản Chòm Bỏi (Từ thửa số 22 và thửa số 14 tờ bản đồ số 136, thửa số 283 và thửa số 279 tờ bản đồ số 132, thửa số 116 và thửa số 108 tờ bản đồ số 133) - Cuối bản Chòm Bỏi (đến thửa số 1 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136, thửa số 82 và thửa số 60 tờ bản đồ số 132, thửa số 5 và thửa số 15 tờ bản đồ số 133) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Đầu bản Chòm Muộng (Từ thửa số 38 và thửa số 59 tờ bản đồ số 132, thửa số 160 và thửa số 152 tờ bản đồ số 130, thửa số 687 và thửa số 711 tờ bản đồ số 94) - Cuối bản Chòm Muộng (đến thửa số 4 và thửa số 10 tờ bản đồ số 132, thửa số 6 và thửa số 20 tờ bản đồ số 130, thửa số 270 và thửa số 345 tờ bản đồ số 94) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 171; 198; 232; 353; 374, tờ bản đồ số 41 - Thửa 12; 20; 21; 22; 23; 27; 36; 37; 40; 42; 44; 45; 46; 49; 51; 52; 54; 58; 59; 62; 65; 66; 67, tờ bản đồ số 81 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 6; 9; 10; 13; 18; 36, tờ bản đồ số 82 - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 23; 26; 27; 30; 65; 68; 69; 71; 72; 74; 76; 82; 83; 90, tờ bản đồ số 79 - Thửa 57; 59; 63; 67; 68; 73; 75; 76; 82; 85; 86; 87; 91; 92; 98; 99; 104; 106; 108; 109; 119; 120; 122; 125; 131; 132, tờ bản đồ số 80 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Tâm - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 83; 105; 134; 149; 163, tờ bản đồ số 35 - Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 3; 42; 55; 113, tờ bản đồ số 41 - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 84, tờ bản đồ số 70 - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 1; 19; 20; 29; 30; 31; 38; 39; 40; 42; 45; 55; 56; 59; 63; 63; 68; 70; 74; 75; 88; 91; 92; 98; 99; 101; 106; 107; 109; 113; 114; 115; 124->127; 130; 132; 133, tờ bản đồ số 75 - Thửa 3->7; 9; 10; 11; 14; 15; 17->20; 25; 26; 27; 29; 30; 32; 33; 45; 48; 52; 56; 63; 66; 67; 77; 92; 93; 95, tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 9; 16; 24, tờ bản đồ số 79 - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lê Văn Huỳnh thửa số 67, tờ bản đồ số 82 - Đến nhà ông Phan Thúc Kiệm thửa số 11, tờ bản đồ số 82 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Đặng Thái Quý thửa số 137, tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Võ Văn Thiện thửa số 31, tờ bản đồ số 80 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lương Văn Thám (bản Đồng Thắng) thửa số 120, tờ bản đồ số 78 - Đến nhà ông Lô Văn Viết (Lý) thửa số 58, tờ bản đồ số 78 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn (bản Đồng Tâm) thửa số 397, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lương Văn Kỳ (Đồng Thắng) thửa số 119 , tờ bản đồ số 37 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lưu Đình Hải (bản Thạch Tiến) thửa số 8, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Lê Thắng (Khe Đóng) thửa số 64, tờ bản đồ số 66 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Nguyễn Hữu Tâm thửa số 59, tờ bản đồ số 66 - Đến nhà ông Vi Thị Hoa thửa số 12 tờ bản đồ số 66 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Vi Quang Túc (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 63 - Đến Nhà ông Vi Văn Cương (bản Khe Đóng) thửa số 41, tờ bản đồ số 63 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 66 - Đến Nhà ông Vi Văn Túc (bản Khe Đóng) thửa số 8, tờ bản đồ số 66 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Vi Văn Tuyền (bản Khe Đóng) thửa số 52, tờ bản đồ số 64 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Bình (bản Khe Đóng) thửa số 38, tờ bản đồ số 64 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Ông Hoàng Hải Phòng (Bản Kẻ Gia) thửa số 128, tờ bản đồ số 12 - Đến Nhà bà Vi Văn tuyến (bản Kẻ Gia) thửa số 04, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Ông Mạc Công Toàn (Bản Kẻ Gia) thửa số 34, tờ bản đồ số 15 - Đến Nhà bà Lữ Văn Thương (bản Kẽ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Phạm Đình Lực (bản Kẻ Gia) thửa số 26, tờ bản đồ số 58 - Đến Nhà ông Mạc Công Huynh (Bản Kẻ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 58 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Vi Thị Long (Bản Kẻ Gia) thửa số 12, tờ bản đồ số 19 - Đến Nhà ông Vi Văn Duy (bản Kẻ Gia) thửa số 18, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Kha Văn Tuất (bản Kẻ Gia) thửa số 11, tờ bản đồ số 59 - Đến Nhà ông Vi Văn mại (bản Kẻ Gia) thửa số 14, tờ bản đồ số 59 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Vi Văn Cấp (bản Ké Gia) thửa số 16, tờ bản đồ số 60 - Đến Nhà bà Lang Thị Thủy (Bản Kẻ Gia) thửa số 01, tờ bản đồ số 60 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Lương Văn Tâm (bản Kẻ Gia) thửa số 69, tờ bản đồ số 26 - Đến Nhà ông Vi Văn Sử (bản Kẻ Gia) thửa số 4, tờ bản đồ số 20 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến nhà ông La Văn Cang (Cụm Đan lai mới) thửa số 9, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông La Văn Ái (Cụm Đan lai mới) thửa số 01, tờ bản đồ số 49 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến nhà ông La Văn Thái (Cụm Đan lai mới) thửa số 4, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông La Thị Hòa (Cụm Đan lai mới) thửa số 20, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Mạc Văn Tính thửa số 17, tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Lô Văn Cường thửa số 2, tờ bản đồ số 47 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Lô Văn Đồng (Bá hạ) thửa số 55, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Vi Văn Hiếu thửa số 42, tờ bản đồ số 44 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Nguyễn Doãn Đường thửa số 64, tờ bản đồ số 08 - Từ Nhà Vi Văn Ngọc thửa số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Mạc Văn Huynh thửa số 30, tờ bản đồ số 10 - Đến Nhà Vi Văn Hoàn thửa số 01, tờ bản đồ số 10 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Vi Văn Bun thửa số 34, tờ bản đồ số 53 - Đến Nhà Vi Văn Vọng thửa số 13, tờ bản đồ số 53 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Vi Văn Lộc thửa số 21, tờ bản đồ số 54 - Đến Nhà Vi Văn Tuyên thửa số 4, tờ bản đồ số 54 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà bà Ông Lô Văn Tịnh (Bản Kẻ Gia) thửa số 41, tờ bản đồ số 56 - Đến Nhà bà La Thị Nhớ (bản Thạch Sơn) thửa số 3, tờ bản đồ số 56 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Ngã Ba Khe Đóng đi Thọ Sơn huyện Anh Sơn Từ nhà ông Đặng Văn Bình thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà Ông Lưu Đình Khả thửa số 23, tờ bản đồ số 68 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Cây xăng (Từ thửa số 221 và thửa số 227 tờ bản đồ số 107) - Nhà cô Sáng (đến thửa số 187 tờ bản đồ số 107) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà Cô Sáng (Từ thửa số 50 và thửa số 51 tờ bản đồ số 137) - Nhà Bà Điều (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 137) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà Bà Điều (Từ thửa số 21 và thửa số 26 tờ bản đồ số 137) - Ngã ba chợ (đến thửa số 1 và thửa số 8 tờ bản đồ số 137) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Bình - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 1; 2; 9; 27, tờ bản đồ số 66 (bản đồ xã Mậu Đức) - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34 - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 234; 242; 271; 277; 292; 293; 294; 323; 340; 680, tờ bản đồ số 35 - Thửa 1; 4; 8; 38; 43; 51; 53; 54; 59; 61; 65; 71; 76; 77; 78; 80; 82; 94; 95; 96; 108; 109; 115; 125; 126, tờ bản đồ số 70 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 1->14; 16->18; 25; 28->30; 39->43; 52->55, tờ bản đồ số 69 - Thửa 3; 7; 8; 9; 10, 12, 13, 24->33; 47; 50; 53; 80->84; 97; 98; 152; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 241; 276; 287; 288; 292, 3010 tờ bản đồ số 34 - Thửa 3; 8; 12; 13; 24; 25; 28; 29; 31; 32; 33; 47; 53; 80; 81; 83; 84; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 292; 110; 111, tờ bản đồ số 34 - Thửa 152, tờ bản đồ số 40 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trai - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Thắng Thửa 137; 147; 152; 158; 202; 204; 324; 340; 353; 376; 385, tờ bản đồ số 37 - Thửa 5; 7; 8; 10; 22; 26; 31; 38; 39; 51; 57; 58; 83; 92; 101; 104; 106; 108->111; 113; 114; 117; 118; 119; 123; 124; 129; 130; 131; 136; 137; 138; 145; 149 tờ bản đồ số 78 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Thắng Thửa 43; 60, tờ bản đồ 72 - Thửa 2; 5; 6; 17; 47; 52; 93, tờ bản đồ số 80 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đồng Thắng - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 76; 186; 207; 264; 314, tờ bản đồ số 31 - Thửa 1; 2; 5; 8->12; 14; 16; 17; 19->22; 26->31; 38; 48; 49; 57; 58; 59, tờ bản đồ số 72 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 333; 347; 348; 359; 361, tờ bản đồ số 32 - Thửa 1; 4; 5; 9; 11; 12; 14; 15; 16; 21; 22, tờ bản đồ số 77 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 738, tờ bản đồ số 36 - 3; 12; 15; 16; 22; 25; 30; 39; 40; 49; 55- >58; 63->66; 70; 71; 72; 77; 78; 84, tờ bản đồ số 71 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 1; 2; 8; 9; 10; 14; 25; 26; 35; 37; 38; 39, tờ bản đồ số 65 - Thửa 13; 14; 28; 29; 30; 46, tờ bản đồ số 78 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tổng Xan - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 2; 3; 5; 8; 9; 10; 93; 172; 194, tờ bản đồ số 23 - Thửa 1; 2; 3; 6->10; 12; 14->17; 19->33; 37; 39->43; 49->51; 54, tờ bản đồ số 61 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 1; 2; 3; 6; 10; 14; 32; 49, tờ bản đồ số 24 - Thửa 1; 2; 3; 5; 6; 8->18; 20; 23; 24; 25; 30; 31; 32, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 142; 154; 155; 156; 158; 159, tờ bản đồ số 28 - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tre - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 5; 13, tờ bản đồ số 38 - Thửa 4; 15; 20; 22; 26; 29; 32; 33; 35->39; 42, tờ bản đồ số 73 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 13; 40; 45; 46; 51; 55->59; 61; 62, tờ bản đồ số 67 - Thửa 3; 4; 8; 9; 14; 22, tờ bản đồ số 74 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 31, tờ bản đồ số 68 - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Tiến - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 69, tờ bản đồ số 26 - Thửa 1; 5; 6; 15; 17; 19; 25; 28; 30; 33; 34; 38->41; 67, tờ bản đồ số 66 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 117; 118; 132; 133; 134; 135; 150; 364, tờ bản đồ số 33 - Thửa 4, tờ bản đồ số 67 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 1->6; 8->11; 13->15; 17->26; 34; 38; 41; 42; 43; 45; 47; 48; 50; 53->56; 59, tờ bản đồ số 63 - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Khe Đóng - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 22; 44; 47; 51; 69; 71, tờ bản đồ số 12 - Thửa 2; 4; 5, tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 22; 39->44; 85->88, tờ bản đồ số 14 - Thửa 31; 34, tờ bản đồ số 56 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 34; 35; 37; 38, tờ bản đồ số 15 - Thửa 2; 3; 4; 6; 7; 8; 12; 14, tờ bản đồ số 58 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 12->16; 18; 19; 20; 40; 41; 43; 44; 61, tờ bản đồ số 19 - Thửa 3, tờ bản đồ số 59 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Gia - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thạch Sơn Thửa 1->6; 12; 14; 18; 19; 22; 27->30, tờ bản đồ số 56 - Thửa 30; 31; 32; 41; 42; 43; 47; 51; 53; 59; 60; 69->73, tờ bản đồ số 57 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Sơn - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 37; 46, tờ bản đồ số 9 - Thửa 6->9; 11; 12; 13; 16->21; 26; 27; 29; 31; 32; 33; 39->42; 44; 49; 50; 51; 53; 56, tờ bản đồ số 52 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 1; 30; 40, tờ bản đồ số 10 - Thửa 12->16; 21; 23; 32; 33; 34, tờ bản đồ số 53 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 2; 3; 4; 6; 8; 10; 11; 14; 15; 18; 20; 21; 28; 30, tờ bản đồ số 51 - Thửa 2; 4; 14; 17; 21, tờ bản đồ số 54 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tắt - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bá Hạ Thửa 3; 4; 6; 9; 12; 24; 25; 34; 37; 41, tờ bản đồ số 5 - Thửa 1; 3; 4; 6; 11; 14, tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bá Hạ Thửa 40; 47, tờ bản đồ số 46 - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Bá Hạ - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 94 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 292 và 290 - đến thửa 195 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 97 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 260 và 216 - đến thửa 55 và 23 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 111 và 123 - đến thửa 160 và 162 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 163 và 101 - đến thửa 58 và 60 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 41 và 57 - đến thửa 69 và 61 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 131 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - đến thửa 134 và 136 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 132 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 2 và 3 - đến thửa 280 và 283 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 22 - đến thửa 22 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 133 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 116 và 120 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Muộng - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 5 - từ thửa 22 và 24 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 99 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 68 và 69 - từ thửa 229 và 300 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 43 và 104 - từ thửa 153 và 154 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 134 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 135 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 176 và 177 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 54 và 53 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Bỏi - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 99 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 72 và 75 - từ thửa 229 và 300 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 106 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 31 - từ thửa 116 và 43 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 104 và 122 - từ thửa 353 và 354 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 134 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 135 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 139 và 140 - từ thửa 176 và 177 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 53 và 54 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thống Nhất - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 199 và 200 - từ thửa 277 và 297 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 108 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 518 và 522 - từ thửa 539 và 555 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 116 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 44 - từ thửa 61 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 99 - từ thửa 102 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 138 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 103 và 104 - từ thửa 170 và 174 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 139 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 2 và 3 - từ thửa 157 và 158 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 140 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 51 và 53 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 141 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 17 và 19 - từ thửa 67 và 86 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Đười - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 19 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 80 và 81 - từ thửa 252 và 283 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 106 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 31 - từ thửa 113 và 216 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 139 ĐP - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 140 và 136 - từ thửa 141 và 149 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 129 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 54 và 55 - từ thửa 105 và 192 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 148 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 26 và 27 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Ngừa - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 108 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 510 - từ thửa 510 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 109 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 103 và 109 - từ thửa 571 và 573 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 59 và 101 - từ thửa 84 và 87 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Nóc - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 144 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 63 - từ thửa 42 và 53 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 120 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 93 và 83 - từ thửa 102 và 81 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 143 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 28 - từ thửa 12 và 18 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 145 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 7 và 3 - từ thửa 27 và 13 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 142 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 69 và 61 - từ thửa 29 và 59 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 198 - từ thửa 198 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 357 - từ thửa 173 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 119 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 140 - từ thửa 149 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Sùng - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 146 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 20 và 9 - từ thửa 90 và 74 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 145 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 23 và 39 - từ thửa 35 và 32 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 355 - từ thửa 355 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 121 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 348 - từ thửa 348 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trắng - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 147 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 75 và 101 - từ thửa 95 và 94 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 121 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 498 và 344 - từ thửa 340 và 546 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 122 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 127 và 113 - từ thửa 98 và 109 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 128 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 58 và 56 - từ thửa 1 và 55 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kè Mẻ - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mậu Thạch - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lê Văn Huỳnh thửa số 67, tờ bản đồ số 82 - Đến nhà ông Phan Thúc Kiệm thửa số 11, tờ bản đồ số 82 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Đặng Thái Quý thửa số 137, tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Võ Văn Thiện thửa số 31, tờ bản đồ số 80 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lương Văn Thám (bản Đồng Thắng) thửa số 120, tờ bản đồ số 78 - Đến nhà ông Lô Văn Viết (Lý) thửa số 58, tờ bản đồ số 78 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn (bản Đồng Tâm) thửa số 397, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lương Văn Kỳ (Đồng Thắng) thửa số 119 , tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lưu Đình Hải (bản Thạch Tiến) thửa số 8, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Lê Thắng (Khe Đóng) thửa số 64, tờ bản đồ số 66 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Nguyễn Hữu Tâm thửa số 59, tờ bản đồ số 66 - Đến nhà ông Vi Thị Hoa thửa số 12 tờ bản đồ số 66 |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Vi Quang Túc (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 63 - Đến Nhà ông Vi Văn Cương (bản Khe Đóng) thửa số 41, tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 66 - Đến Nhà ông Vi Văn Túc (bản Khe Đóng) thửa số 8, tờ bản đồ số 66 |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Vi Văn Tuyền (bản Khe Đóng) thửa số 52, tờ bản đồ số 64 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Bình (bản Khe Đóng) thửa số 38, tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Ông Hoàng Hải Phòng (Bản Kẻ Gia) thửa số 128, tờ bản đồ số 12 - Đến Nhà bà Vi Văn tuyến (bản Kẻ Gia) thửa số 04, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Ông Mạc Công Toàn (Bản Kẻ Gia) thửa số 34, tờ bản đồ số 15 - Đến Nhà bà Lữ Văn Thương (bản Kẽ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Phạm Đình Lực (bản Kẻ Gia) thửa số 26, tờ bản đồ số 58 - Đến Nhà ông Mạc Công Huynh (Bản Kẻ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 58 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Vi Thị Long (Bản Kẻ Gia) thửa số 12, tờ bản đồ số 19 - Đến Nhà ông Vi Văn Duy (bản Kẻ Gia) thửa số 18, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Kha Văn Tuất (bản Kẻ Gia) thửa số 11, tờ bản đồ số 59 - Đến Nhà ông Vi Văn mại (bản Kẻ Gia) thửa số 14, tờ bản đồ số 59 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Vi Văn Cấp (bản Ké Gia) thửa số 16, tờ bản đồ số 60 - Đến Nhà bà Lang Thị Thủy (Bản Kẻ Gia) thửa số 01, tờ bản đồ số 60 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Lương Văn Tâm (bản Kẻ Gia) thửa số 69, tờ bản đồ số 26 - Đến Nhà ông Vi Văn Sử (bản Kẻ Gia) thửa số 4, tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến nhà ông La Văn Cang (Cụm Đan lai mới) thửa số 9, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông La Văn Ái (Cụm Đan lai mới) thửa số 01, tờ bản đồ số 49 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến nhà ông La Văn Thái (Cụm Đan lai mới) thửa số 4, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông La Thị Hòa (Cụm Đan lai mới) thửa số 20, tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Mạc Văn Tính thửa số 17, tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Lô Văn Cường thửa số 2, tờ bản đồ số 47 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Lô Văn Đồng (Bá hạ) thửa số 55, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Vi Văn Hiếu thửa số 42, tờ bản đồ số 44 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Nguyễn Doãn Đường thửa số 64, tờ bản đồ số 08 - Từ Nhà Vi Văn Ngọc thửa số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Mạc Văn Huynh thửa số 30, tờ bản đồ số 10 - Đến Nhà Vi Văn Hoàn thửa số 01, tờ bản đồ số 10 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Vi Văn Bun thửa số 34, tờ bản đồ số 53 - Đến Nhà Vi Văn Vọng thửa số 13, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Vi Văn Lộc thửa số 21, tờ bản đồ số 54 - Đến Nhà Vi Văn Tuyên thửa số 4, tờ bản đồ số 54 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà bà Ông Lô Văn Tịnh (Bản Kẻ Gia) thửa số 41, tờ bản đồ số 56 - Đến Nhà bà La Thị Nhớ (bản Thạch Sơn) thửa số 3, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Ngã Ba Khe Đóng đi Thọ Sơn huyện Anh Sơn Từ nhà ông Đặng Văn Bình thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà Ông Lưu Đình Khả thửa số 23, tờ bản đồ số 68 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Cây xăng (Từ thửa số 221 và thửa số 227 tờ bản đồ số 107) - Nhà cô Sáng (đến thửa số 187 tờ bản đồ số 107) |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà Cô Sáng (Từ thửa số 50 và thửa số 51 tờ bản đồ số 137) - Nhà Bà Điều (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 137) |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà Bà Điều (Từ thửa số 21 và thửa số 26 tờ bản đồ số 137) - Ngã ba chợ (đến thửa số 1 và thửa số 8 tờ bản đồ số 137) |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Ngã ba chợ (Từ thửa số 158 và thửa số 159 tờ bản đồ số 135, thửa số 103 và 95 tờ bản đồ số 134) - Nhà ông Hạnh Long (đến thửa số 188 và thửa số 83 tờ bản đồ số 135, thửa số 101 và 102 tờ bản đồ số 134) |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà ông Long Hạnh (Từ thửa số 78 và thửa số 138 tờ bản đồ số 134, thửa số 38 và 39 tờ bản đồ số 137) - Hợp thành (đến thửa số 28 và thửa số 47 tờ bản đồ số 134, thửa số 54 và 20 tờ bản đồ số 137) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà ông Khánh Hoan (Từ thửa số 141 và thửa số 162 tờ bản đồ số 138) - Trạm hạ Thế (đến thửa số 163 và thửa số 170 tờ bản đồ số 138) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Ná Đười (Từ thửa số 22 và thửa số 45 tờ bản đồ số 139, thửa số 527 và thửa số 37 tờ bản đồ số 140, thửa số 45 và thửa số 44 tờ bản đồ số 141) - Cuối bản Nà Đười (đến thửa số 119 và thửa số 120 tờ bản đồ số 57, thửa số 47 và thửa số 46 tờ bản đồ số 140, thửa số 26 và thửa số 56 tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) - Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Nóc (Từ thửa số 56 và thửa số 448 tờ bản đồ số 109, thửa số 59 và thửa số 101 tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Nóc (đến thửa số 571 và thửa số 573 tờ bản đồ số 109, thửa số 102 và thửa số 198 tờ bản đồ số 121) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kè Sùng (Từ thửa số 93 và thửa số 2 tờ bản đồ số 142, thửa số 311 và thửa số 277 tờ bản đồ số 143, thửa số 24 và thửa số 29 tờ bản đồ số 144, thửa số 77 và thửa số 78 tờ bản đồ số 145, thửa số 27 và thửa số 26 tờ bản đồ số 146, thửa số 14 và thửa - Cuối bản Kè Sùng (đến thửa số 67 và thửa số 74 tờ bản đồ số 142, thửa số 22 và thửa số 24 tờ bản đồ số 143, thửa số 42 và thửa số 77 tờ bản đồ số 144, thửa số 21 và thửa số 29 tờ bản đồ số 145, thửa số 22 và thửa số 13 tờ bản đồ số 146, thửa số 31 và thửa |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Trằng (Từ thửa số 10 và thửa số 163 tờ bản đồ số 145, thửa số 674, tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Trằng (đến thửa số 765 và thửa số 766 tờ bản đồ số 145, thửa số 761 tờ bản đồ số 121) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Mẻ (Từ thửa số 31 và thửa số 32 tờ bản đồ số 147, thửa số 103 và thửa số 109 tờ bản đồ số 122) - Cuối bản Kẻ Mẻ (đến thửa số 51 và thửa số 49 tờ bản đồ số 147, thửa số 114 và thửa số 146 tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) (Nguyễn Hữu Giang thửa số 53, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Hồ Thị Duyên thửa số 01, tờ bản đồ số 82 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) (Lô Thị Hương 134, tờ bản đồ số 80) - Đến nhà ông Ngân Văn Thắng thửa số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Lê Bá Dân thửa số 123, tờ bản đồ số 79 - Đến nhà ông Lang Văn Vinh thửa số 6 tờ bản đồ số 79 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ Nhà VHCC thửa số 6, tờ bản đồ số 41 - Đến Nhà ông Lữ văn minh thửa số 4, tờ bản đồ số 41 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Vi Trung Chính thửa số 83, tờ bản đồ số 75 - Đến nhà ông Vi Hồng Phong thửa số 47, tờ bản đồ số 75 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Ánh thửa số 94, tờ bản đồ số 76 - Đến nhà ông Lô Văn Thìn, thửa số 41, tờ bản đồ số 76 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) thửa số 3, 7, 8, 14, 15, 19, 21, 25, 26, tờ bản đồ số 66 (Mậu Đức) - |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ Nhà ông Lang Văn Minh thửa số 192, tờ bản đồ số 35 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Sửu 194, tờ bản đồ số 35 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà Vi Văn Quý thửa số 32, tờ bản đồ số 70 - Đến nhà ông Bùi Quang Trung thửa số 116 tờ bản đồ số 70 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường bản Đồng Tâm đi Tổng Xan Từ nhà ông Lô Văn Tinh bản đồng Tâm thửa số 69 tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thứu 01 bản Tổng Xan thửa số, tờ bản đồ số 65 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường bản Tổng Xan đi Bản Kẻ Tre Từ nhà ông Lang Văn Chiến bản Kẻ Tre thửa số 155 tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Lữ Hồng Nhân thửa số 33, tờ bản đồ số 61 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Ngã ba chợ (Từ thửa số 152 và thửa số 172 tờ bản đồ số 135, thửa số 14 và thửa số 26 tờ bản đồ số 136) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 16 và thửa số 18 tờ bản đồ số 135, thửa số 23 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Đầu Bản Chòm Bỏi (Từ thửa số 22 và thửa số 14 tờ bản đồ số 136, thửa số 283 và thửa số 279 tờ bản đồ số 132, thửa số 116 và thửa số 108 tờ bản đồ số 133) - Cuối bản Chòm Bỏi (đến thửa số 1 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136, thửa số 82 và thửa số 60 tờ bản đồ số 132, thửa số 5 và thửa số 15 tờ bản đồ số 133) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Đầu bản Chòm Muộng (Từ thửa số 38 và thửa số 59 tờ bản đồ số 132, thửa số 160 và thửa số 152 tờ bản đồ số 130, thửa số 687 và thửa số 711 tờ bản đồ số 94) - Cuối bản Chòm Muộng (đến thửa số 4 và thửa số 10 tờ bản đồ số 132, thửa số 6 và thửa số 20 tờ bản đồ số 130, thửa số 270 và thửa số 345 tờ bản đồ số 94) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 171; 198; 232; 353; 374, tờ bản đồ số 41 - Thửa 12; 20; 21; 22; 23; 27; 36; 37; 40; 42; 44; 45; 46; 49; 51; 52; 54; 58; 59; 62; 65; 66; 67, tờ bản đồ số 81 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 6; 9; 10; 13; 18; 36, tờ bản đồ số 82 - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 23; 26; 27; 30; 65; 68; 69; 71; 72; 74; 76; 82; 83; 90, tờ bản đồ số 79 - Thửa 57; 59; 63; 67; 68; 73; 75; 76; 82; 85; 86; 87; 91; 92; 98; 99; 104; 106; 108; 109; 119; 120; 122; 125; 131; 132, tờ bản đồ số 80 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Tâm - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 83; 105; 134; 149; 163, tờ bản đồ số 35 - Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 3; 42; 55; 113, tờ bản đồ số 41 - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 84, tờ bản đồ số 70 - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 1; 19; 20; 29; 30; 31; 38; 39; 40; 42; 45; 55; 56; 59; 63; 63; 68; 70; 74; 75; 88; 91; 92; 98; 99; 101; 106; 107; 109; 113; 114; 115; 124->127; 130; 132; 133, tờ bản đồ số 75 - Thửa 3->7; 9; 10; 11; 14; 15; 17->20; 25; 26; 27; 29; 30; 32; 33; 45; 48; 52; 56; 63; 66; 67; 77; 92; 93; 95, tờ bản đồ số 76 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 9; 16; 24, tờ bản đồ số 79 - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Bình - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 1; 2; 9; 27, tờ bản đồ số 66 (bản đồ xã Mậu Đức) - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34 - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 234; 242; 271; 277; 292; 293; 294; 323; 340; 680, tờ bản đồ số 35 - Thửa 1; 4; 8; 38; 43; 51; 53; 54; 59; 61; 65; 71; 76; 77; 78; 80; 82; 94; 95; 96; 108; 109; 115; 125; 126, tờ bản đồ số 70 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 1->14; 16->18; 25; 28->30; 39->43; 52->55, tờ bản đồ số 69 - Thửa 3; 7; 8; 9; 10, 12, 13, 24->33; 47; 50; 53; 80->84; 97; 98; 152; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 241; 276; 287; 288; 292, 3010 tờ bản đồ số 34 - Thửa 3; 8; 12; 13; 24; 25; 28; 29; 31; 32; 33; 47; 53; 80; 81; 83; 84; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 292; 110; 111, tờ bản đồ số 34 - Thửa 152, tờ bản đồ số 40 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trai - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Thắng Thửa 137; 147; 152; 158; 202; 204; 324; 340; 353; 376; 385, tờ bản đồ số 37 - Thửa 5; 7; 8; 10; 22; 26; 31; 38; 39; 51; 57; 58; 83; 92; 101; 104; 106; 108->111; 113; 114; 117; 118; 119; 123; 124; 129; 130; 131; 136; 137; 138; 145; 149 tờ bản đồ số 78 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Thắng Thửa 43; 60, tờ bản đồ 72 - Thửa 2; 5; 6; 17; 47; 52; 93, tờ bản đồ số 80 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đồng Thắng - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 76; 186; 207; 264; 314, tờ bản đồ số 31 - Thửa 1; 2; 5; 8->12; 14; 16; 17; 19->22; 26->31; 38; 48; 49; 57; 58; 59, tờ bản đồ số 72 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 333; 347; 348; 359; 361, tờ bản đồ số 32 - Thửa 1; 4; 5; 9; 11; 12; 14; 15; 16; 21; 22, tờ bản đồ số 77 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 738, tờ bản đồ số 36 - 3; 12; 15; 16; 22; 25; 30; 39; 40; 49; 55- >58; 63->66; 70; 71; 72; 77; 78; 84, tờ bản đồ số 71 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 1; 2; 8; 9; 10; 14; 25; 26; 35; 37; 38; 39, tờ bản đồ số 65 - Thửa 13; 14; 28; 29; 30; 46, tờ bản đồ số 78 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tổng Xan - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 2; 3; 5; 8; 9; 10; 93; 172; 194, tờ bản đồ số 23 - Thửa 1; 2; 3; 6->10; 12; 14->17; 19->33; 37; 39->43; 49->51; 54, tờ bản đồ số 61 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 1; 2; 3; 6; 10; 14; 32; 49, tờ bản đồ số 24 - Thửa 1; 2; 3; 5; 6; 8->18; 20; 23; 24; 25; 30; 31; 32, tờ bản đồ số 62 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 142; 154; 155; 156; 158; 159, tờ bản đồ số 28 - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tre - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 5; 13, tờ bản đồ số 38 - Thửa 4; 15; 20; 22; 26; 29; 32; 33; 35->39; 42, tờ bản đồ số 73 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 13; 40; 45; 46; 51; 55->59; 61; 62, tờ bản đồ số 67 - Thửa 3; 4; 8; 9; 14; 22, tờ bản đồ số 74 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 31, tờ bản đồ số 68 - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Tiến - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 69, tờ bản đồ số 26 - Thửa 1; 5; 6; 15; 17; 19; 25; 28; 30; 33; 34; 38->41; 67, tờ bản đồ số 66 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 117; 118; 132; 133; 134; 135; 150; 364, tờ bản đồ số 33 - Thửa 4, tờ bản đồ số 67 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 1->6; 8->11; 13->15; 17->26; 34; 38; 41; 42; 43; 45; 47; 48; 50; 53->56; 59, tờ bản đồ số 63 - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Khe Đóng - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 22; 44; 47; 51; 69; 71, tờ bản đồ số 12 - Thửa 2; 4; 5, tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 22; 39->44; 85->88, tờ bản đồ số 14 - Thửa 31; 34, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 34; 35; 37; 38, tờ bản đồ số 15 - Thửa 2; 3; 4; 6; 7; 8; 12; 14, tờ bản đồ số 58 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 12->16; 18; 19; 20; 40; 41; 43; 44; 61, tờ bản đồ số 19 - Thửa 3, tờ bản đồ số 59 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Gia - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thạch Sơn Thửa 1->6; 12; 14; 18; 19; 22; 27->30, tờ bản đồ số 56 - Thửa 30; 31; 32; 41; 42; 43; 47; 51; 53; 59; 60; 69->73, tờ bản đồ số 57 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Sơn - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 37; 46, tờ bản đồ số 9 - Thửa 6->9; 11; 12; 13; 16->21; 26; 27; 29; 31; 32; 33; 39->42; 44; 49; 50; 51; 53; 56, tờ bản đồ số 52 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 1; 30; 40, tờ bản đồ số 10 - Thửa 12->16; 21; 23; 32; 33; 34, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 2; 3; 4; 6; 8; 10; 11; 14; 15; 18; 20; 21; 28; 30, tờ bản đồ số 51 - Thửa 2; 4; 14; 17; 21, tờ bản đồ số 54 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tắt - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bá Hạ Thửa 3; 4; 6; 9; 12; 24; 25; 34; 37; 41, tờ bản đồ số 5 - Thửa 1; 3; 4; 6; 11; 14, tờ bản đồ số 47 |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bá Hạ Thửa 40; 47, tờ bản đồ số 46 - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Bá Hạ - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 94 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 292 và 290 - đến thửa 195 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 97 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 260 và 216 - đến thửa 55 và 23 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 111 và 123 - đến thửa 160 và 162 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 163 và 101 - đến thửa 58 và 60 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 41 và 57 - đến thửa 69 và 61 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 131 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - đến thửa 134 và 136 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 132 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 2 và 3 - đến thửa 280 và 283 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 22 - đến thửa 22 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 133 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 116 và 120 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Muộng - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 5 - từ thửa 22 và 24 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 99 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 68 và 69 - từ thửa 229 và 300 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 43 và 104 - từ thửa 153 và 154 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 134 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 135 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 176 và 177 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 54 và 53 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Bỏi - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 99 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 72 và 75 - từ thửa 229 và 300 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 106 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 31 - từ thửa 116 và 43 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 104 và 122 - từ thửa 353 và 354 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 134 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 135 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 139 và 140 - từ thửa 176 và 177 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 53 và 54 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thống Nhất - |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 199 và 200 - từ thửa 277 và 297 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 108 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 518 và 522 - từ thửa 539 và 555 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 116 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 44 - từ thửa 61 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 99 - từ thửa 102 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 138 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 103 và 104 - từ thửa 170 và 174 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 139 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 2 và 3 - từ thửa 157 và 158 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 140 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 51 và 53 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 141 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 17 và 19 - từ thửa 67 và 86 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Đười - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 19 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 80 và 81 - từ thửa 252 và 283 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 106 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 31 - từ thửa 113 và 216 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 139 ĐP - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 140 và 136 - từ thửa 141 và 149 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 129 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 54 và 55 - từ thửa 105 và 192 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 148 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 26 và 27 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Ngừa - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 108 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 510 - từ thửa 510 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 109 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 103 và 109 - từ thửa 571 và 573 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 59 và 101 - từ thửa 84 và 87 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Nóc - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 144 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 63 - từ thửa 42 và 53 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 120 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 93 và 83 - từ thửa 102 và 81 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 143 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 28 - từ thửa 12 và 18 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 145 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 7 và 3 - từ thửa 27 và 13 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 142 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 69 và 61 - từ thửa 29 và 59 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 198 - từ thửa 198 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 357 - từ thửa 173 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 119 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 140 - từ thửa 149 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Sùng - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 146 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 20 và 9 - từ thửa 90 và 74 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 145 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 23 và 39 - từ thửa 35 và 32 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 355 - từ thửa 355 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 121 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 348 - từ thửa 348 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trắng - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 147 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 75 và 101 - từ thửa 95 và 94 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 121 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 498 và 344 - từ thửa 340 và 546 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 122 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 127 và 113 - từ thửa 98 và 109 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 128 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 58 và 56 - từ thửa 1 và 55 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kè Mẻ - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mậu Thạch - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lê Văn Huỳnh thửa số 67, tờ bản đồ số 82 - Đến nhà ông Phan Thúc Kiệm thửa số 11, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Đặng Thái Quý thửa số 137, tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Võ Văn Thiện thửa số 31, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lương Văn Thám (bản Đồng Thắng) thửa số 120, tờ bản đồ số 78 - Đến nhà ông Lô Văn Viết (Lý) thửa số 58, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn (bản Đồng Tâm) thửa số 397, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lương Văn Kỳ (Đồng Thắng) thửa số 119 , tờ bản đồ số 37 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Cây Xăng Đồng Tâm đi Ngã Ba Khe Đóng Từ nhà ông Lưu Đình Hải (bản Thạch Tiến) thửa số 8, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà ông Lê Thắng (Khe Đóng) thửa số 64, tờ bản đồ số 66 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Nguyễn Hữu Tâm thửa số 59, tờ bản đồ số 66 - Đến nhà ông Vi Thị Hoa thửa số 12 tờ bản đồ số 66 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Vi Quang Túc (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 63 - Đến Nhà ông Vi Văn Cương (bản Khe Đóng) thửa số 41, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (bản Khe Đóng) thửa số 60, tờ bản đồ số 66 - Đến Nhà ông Vi Văn Túc (bản Khe Đóng) thửa số 8, tờ bản đồ số 66 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến Nhà ông Vi Văn Tuyền (bản Khe Đóng) thửa số 52, tờ bản đồ số 64 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Bình (bản Khe Đóng) thửa số 38, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Ông Hoàng Hải Phòng (Bản Kẻ Gia) thửa số 128, tờ bản đồ số 12 - Đến Nhà bà Vi Văn tuyến (bản Kẻ Gia) thửa số 04, tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Ông Mạc Công Toàn (Bản Kẻ Gia) thửa số 34, tờ bản đồ số 15 - Đến Nhà bà Lữ Văn Thương (bản Kẽ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Phạm Đình Lực (bản Kẻ Gia) thửa số 26, tờ bản đồ số 58 - Đến Nhà ông Mạc Công Huynh (Bản Kẻ Gia) thửa số 5, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Vi Thị Long (Bản Kẻ Gia) thửa số 12, tờ bản đồ số 19 - Đến Nhà ông Vi Văn Duy (bản Kẻ Gia) thửa số 18, tờ bản đồ số 19 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Kha Văn Tuất (bản Kẻ Gia) thửa số 11, tờ bản đồ số 59 - Đến Nhà ông Vi Văn mại (bản Kẻ Gia) thửa số 14, tờ bản đồ số 59 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Vi Văn Cấp (bản Ké Gia) thửa số 16, tờ bản đồ số 60 - Đến Nhà bà Lang Thị Thủy (Bản Kẻ Gia) thửa số 01, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà ông Lương Văn Tâm (bản Kẻ Gia) thửa số 69, tờ bản đồ số 26 - Đến Nhà ông Vi Văn Sử (bản Kẻ Gia) thửa số 4, tờ bản đồ số 20 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến nhà ông La Văn Cang (Cụm Đan lai mới) thửa số 9, tờ bản đồ số 48 - Đến nhà ông La Văn Ái (Cụm Đan lai mới) thửa số 01, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Đến nhà ông La Văn Thái (Cụm Đan lai mới) thửa số 4, tờ bản đồ số 50 - Đến nhà ông La Thị Hòa (Cụm Đan lai mới) thửa số 20, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Mạc Văn Tính thửa số 17, tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Lô Văn Cường thửa số 2, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Lô Văn Đồng (Bá hạ) thửa số 55, tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Vi Văn Hiếu thửa số 42, tờ bản đồ số 44 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Nguyễn Doãn Đường thửa số 64, tờ bản đồ số 08 - Từ Nhà Vi Văn Ngọc thửa số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Mạc Văn Huynh thửa số 30, tờ bản đồ số 10 - Đến Nhà Vi Văn Hoàn thửa số 01, tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Vi Văn Bun thửa số 34, tờ bản đồ số 53 - Đến Nhà Vi Văn Vọng thửa số 13, tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà Vi Văn Lộc thửa số 21, tờ bản đồ số 54 - Đến Nhà Vi Văn Tuyên thửa số 4, tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường huyện quản lý: Ngã Ba Khe Đóng đi Bá Hạ Từ Nhà bà Ông Lô Văn Tịnh (Bản Kẻ Gia) thửa số 41, tờ bản đồ số 56 - Đến Nhà bà La Thị Nhớ (bản Thạch Sơn) thửa số 3, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Ngã Ba Khe Đóng đi Thọ Sơn huyện Anh Sơn Từ nhà ông Đặng Văn Bình thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến nhà Ông Lưu Đình Khả thửa số 23, tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Cây xăng (Từ thửa số 221 và thửa số 227 tờ bản đồ số 107) - Nhà cô Sáng (đến thửa số 187 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà Cô Sáng (Từ thửa số 50 và thửa số 51 tờ bản đồ số 137) - Nhà Bà Điều (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 137) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà Bà Điều (Từ thửa số 21 và thửa số 26 tờ bản đồ số 137) - Ngã ba chợ (đến thửa số 1 và thửa số 8 tờ bản đồ số 137) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Ngã ba chợ (Từ thửa số 158 và thửa số 159 tờ bản đồ số 135, thửa số 103 và 95 tờ bản đồ số 134) - Nhà ông Hạnh Long (đến thửa số 188 và thửa số 83 tờ bản đồ số 135, thửa số 101 và 102 tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà ông Long Hạnh (Từ thửa số 78 và thửa số 138 tờ bản đồ số 134, thửa số 38 và 39 tờ bản đồ số 137) - Hợp thành (đến thửa số 28 và thửa số 47 tờ bản đồ số 134, thửa số 54 và 20 tờ bản đồ số 137) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà ông Khánh Hoan (Từ thửa số 141 và thửa số 162 tờ bản đồ số 138) - Trạm hạ Thế (đến thửa số 163 và thửa số 170 tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Ná Đười (Từ thửa số 22 và thửa số 45 tờ bản đồ số 139, thửa số 527 và thửa số 37 tờ bản đồ số 140, thửa số 45 và thửa số 44 tờ bản đồ số 141) - Cuối bản Nà Đười (đến thửa số 119 và thửa số 120 tờ bản đồ số 57, thửa số 47 và thửa số 46 tờ bản đồ số 140, thửa số 26 và thửa số 56 tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) - Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Nóc (Từ thửa số 56 và thửa số 448 tờ bản đồ số 109, thửa số 59 và thửa số 101 tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Nóc (đến thửa số 571 và thửa số 573 tờ bản đồ số 109, thửa số 102 và thửa số 198 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kè Sùng (Từ thửa số 93 và thửa số 2 tờ bản đồ số 142, thửa số 311 và thửa số 277 tờ bản đồ số 143, thửa số 24 và thửa số 29 tờ bản đồ số 144, thửa số 77 và thửa số 78 tờ bản đồ số 145, thửa số 27 và thửa số 26 tờ bản đồ số 146, thửa số 14 và thửa - Cuối bản Kè Sùng (đến thửa số 67 và thửa số 74 tờ bản đồ số 142, thửa số 22 và thửa số 24 tờ bản đồ số 143, thửa số 42 và thửa số 77 tờ bản đồ số 144, thửa số 21 và thửa số 29 tờ bản đồ số 145, thửa số 22 và thửa số 13 tờ bản đồ số 146, thửa số 31 và thửa |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Trằng (Từ thửa số 10 và thửa số 163 tờ bản đồ số 145, thửa số 674, tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Trằng (đến thửa số 765 và thửa số 766 tờ bản đồ số 145, thửa số 761 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Mẻ (Từ thửa số 31 và thửa số 32 tờ bản đồ số 147, thửa số 103 và thửa số 109 tờ bản đồ số 122) - Cuối bản Kẻ Mẻ (đến thửa số 51 và thửa số 49 tờ bản đồ số 147, thửa số 114 và thửa số 146 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) (Nguyễn Hữu Giang thửa số 53, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Hồ Thị Duyên thửa số 01, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) (Lô Thị Hương 134, tờ bản đồ số 80) - Đến nhà ông Ngân Văn Thắng thửa số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Lê Bá Dân thửa số 123, tờ bản đồ số 79 - Đến nhà ông Lang Văn Vinh thửa số 6 tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ Nhà VHCC thửa số 6, tờ bản đồ số 41 - Đến Nhà ông Lữ văn minh thửa số 4, tờ bản đồ số 41 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Vi Trung Chính thửa số 83, tờ bản đồ số 75 - Đến nhà ông Vi Hồng Phong thửa số 47, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Ánh thửa số 94, tờ bản đồ số 76 - Đến nhà ông Lô Văn Thìn, thửa số 41, tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) thửa số 3, 7, 8, 14, 15, 19, 21, 25, 26, tờ bản đồ số 66 (Mậu Đức) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ Nhà ông Lang Văn Minh thửa số 192, tờ bản đồ số 35 - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Sửu 194, tờ bản đồ số 35 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà Vi Văn Quý thửa số 32, tờ bản đồ số 70 - Đến nhà ông Bùi Quang Trung thửa số 116 tờ bản đồ số 70 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường bản Đồng Tâm đi Tổng Xan Từ nhà ông Lô Văn Tinh bản đồng Tâm thửa số 69 tờ bản đồ số 80 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thứu 01 bản Tổng Xan thửa số, tờ bản đồ số 65 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường bản Tổng Xan đi Bản Kẻ Tre Từ nhà ông Lang Văn Chiến bản Kẻ Tre thửa số 155 tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Lữ Hồng Nhân thửa số 33, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Ngã ba chợ (Từ thửa số 152 và thửa số 172 tờ bản đồ số 135, thửa số 14 và thửa số 26 tờ bản đồ số 136) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 16 và thửa số 18 tờ bản đồ số 135, thửa số 23 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Đầu Bản Chòm Bỏi (Từ thửa số 22 và thửa số 14 tờ bản đồ số 136, thửa số 283 và thửa số 279 tờ bản đồ số 132, thửa số 116 và thửa số 108 tờ bản đồ số 133) - Cuối bản Chòm Bỏi (đến thửa số 1 và thửa số 13 tờ bản đồ số 136, thửa số 82 và thửa số 60 tờ bản đồ số 132, thửa số 5 và thửa số 15 tờ bản đồ số 133) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường vào Chòm Muộng Đầu bản Chòm Muộng (Từ thửa số 38 và thửa số 59 tờ bản đồ số 132, thửa số 160 và thửa số 152 tờ bản đồ số 130, thửa số 687 và thửa số 711 tờ bản đồ số 94) - Cuối bản Chòm Muộng (đến thửa số 4 và thửa số 10 tờ bản đồ số 132, thửa số 6 và thửa số 20 tờ bản đồ số 130, thửa số 270 và thửa số 345 tờ bản đồ số 94) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 171; 198; 232; 353; 374, tờ bản đồ số 41 - Thửa 12; 20; 21; 22; 23; 27; 36; 37; 40; 42; 44; 45; 46; 49; 51; 52; 54; 58; 59; 62; 65; 66; 67, tờ bản đồ số 81 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 6; 9; 10; 13; 18; 36, tờ bản đồ số 82 - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Tâm Thửa 23; 26; 27; 30; 65; 68; 69; 71; 72; 74; 76; 82; 83; 90, tờ bản đồ số 79 - Thửa 57; 59; 63; 67; 68; 73; 75; 76; 82; 85; 86; 87; 91; 92; 98; 99; 104; 106; 108; 109; 119; 120; 122; 125; 131; 132, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Tâm - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 83; 105; 134; 149; 163, tờ bản đồ số 35 - Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 3; 42; 55; 113, tờ bản đồ số 41 - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 84, tờ bản đồ số 70 - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 1; 19; 20; 29; 30; 31; 38; 39; 40; 42; 45; 55; 56; 59; 63; 63; 68; 70; 74; 75; 88; 91; 92; 98; 99; 101; 106; 107; 109; 113; 114; 115; 124->127; 130; 132; 133, tờ bản đồ số 75 - Thửa 3->7; 9; 10; 11; 14; 15; 17->20; 25; 26; 27; 29; 30; 32; 33; 45; 48; 52; 56; 63; 66; 67; 77; 92; 93; 95, tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thanh Bình Thửa 9; 16; 24, tờ bản đồ số 79 - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Bình - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 1; 2; 9; 27, tờ bản đồ số 66 (bản đồ xã Mậu Đức) - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 53; 80; 110, tờ bản đồ số 34 - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 234; 242; 271; 277; 292; 293; 294; 323; 340; 680, tờ bản đồ số 35 - Thửa 1; 4; 8; 38; 43; 51; 53; 54; 59; 61; 65; 71; 76; 77; 78; 80; 82; 94; 95; 96; 108; 109; 115; 125; 126, tờ bản đồ số 70 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 1->14; 16->18; 25; 28->30; 39->43; 52->55, tờ bản đồ số 69 - Thửa 3; 7; 8; 9; 10, 12, 13, 24->33; 47; 50; 53; 80->84; 97; 98; 152; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 241; 276; 287; 288; 292, 3010 tờ bản đồ số 34 - Thửa 3; 8; 12; 13; 24; 25; 28; 29; 31; 32; 33; 47; 53; 80; 81; 83; 84; 205; 214; 392, tờ bản đồ số 39 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Trai Thửa 292; 110; 111, tờ bản đồ số 34 - Thửa 152, tờ bản đồ số 40 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trai - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Thắng Thửa 137; 147; 152; 158; 202; 204; 324; 340; 353; 376; 385, tờ bản đồ số 37 - Thửa 5; 7; 8; 10; 22; 26; 31; 38; 39; 51; 57; 58; 83; 92; 101; 104; 106; 108->111; 113; 114; 117; 118; 119; 123; 124; 129; 130; 131; 136; 137; 138; 145; 149 tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Đồng Thắng Thửa 43; 60, tờ bản đồ 72 - Thửa 2; 5; 6; 17; 47; 52; 93, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đồng Thắng - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 76; 186; 207; 264; 314, tờ bản đồ số 31 - Thửa 1; 2; 5; 8->12; 14; 16; 17; 19->22; 26->31; 38; 48; 49; 57; 58; 59, tờ bản đồ số 72 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 333; 347; 348; 359; 361, tờ bản đồ số 32 - Thửa 1; 4; 5; 9; 11; 12; 14; 15; 16; 21; 22, tờ bản đồ số 77 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 738, tờ bản đồ số 36 - 3; 12; 15; 16; 22; 25; 30; 39; 40; 49; 55- >58; 63->66; 70; 71; 72; 77; 78; 84, tờ bản đồ số 71 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Tổng Xan Thửa 1; 2; 8; 9; 10; 14; 25; 26; 35; 37; 38; 39, tờ bản đồ số 65 - Thửa 13; 14; 28; 29; 30; 46, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tổng Xan - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 2; 3; 5; 8; 9; 10; 93; 172; 194, tờ bản đồ số 23 - Thửa 1; 2; 3; 6->10; 12; 14->17; 19->33; 37; 39->43; 49->51; 54, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 1; 2; 3; 6; 10; 14; 32; 49, tờ bản đồ số 24 - Thửa 1; 2; 3; 5; 6; 8->18; 20; 23; 24; 25; 30; 31; 32, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tre Thửa 142; 154; 155; 156; 158; 159, tờ bản đồ số 28 - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tre - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 5; 13, tờ bản đồ số 38 - Thửa 4; 15; 20; 22; 26; 29; 32; 33; 35->39; 42, tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 13; 40; 45; 46; 51; 55->59; 61; 62, tờ bản đồ số 67 - Thửa 3; 4; 8; 9; 14; 22, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội Thôn Thạch Tiến Thửa 31, tờ bản đồ số 68 - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Tiến - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 69, tờ bản đồ số 26 - Thửa 1; 5; 6; 15; 17; 19; 25; 28; 30; 33; 34; 38->41; 67, tờ bản đồ số 66 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 117; 118; 132; 133; 134; 135; 150; 364, tờ bản đồ số 33 - Thửa 4, tờ bản đồ số 67 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Khe Đóng Thửa 1->6; 8->11; 13->15; 17->26; 34; 38; 41; 42; 43; 45; 47; 48; 50; 53->56; 59, tờ bản đồ số 63 - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Khe Đóng - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 22; 44; 47; 51; 69; 71, tờ bản đồ số 12 - Thửa 2; 4; 5, tờ bản đồ số 20 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 22; 39->44; 85->88, tờ bản đồ số 14 - Thửa 31; 34, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 34; 35; 37; 38, tờ bản đồ số 15 - Thửa 2; 3; 4; 6; 7; 8; 12; 14, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Gia Thửa 12->16; 18; 19; 20; 40; 41; 43; 44; 61, tờ bản đồ số 19 - Thửa 3, tờ bản đồ số 59 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Gia - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Thạch Sơn Thửa 1->6; 12; 14; 18; 19; 22; 27->30, tờ bản đồ số 56 - Thửa 30; 31; 32; 41; 42; 43; 47; 51; 53; 59; 60; 69->73, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thạch Sơn - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 37; 46, tờ bản đồ số 9 - Thửa 6->9; 11; 12; 13; 16->21; 26; 27; 29; 31; 32; 33; 39->42; 44; 49; 50; 51; 53; 56, tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 1; 30; 40, tờ bản đồ số 10 - Thửa 12->16; 21; 23; 32; 33; 34, tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bản Kẻ Tắt Thửa 2; 3; 4; 6; 8; 10; 11; 14; 15; 18; 20; 21; 28; 30, tờ bản đồ số 51 - Thửa 2; 4; 14; 17; 21, tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Tắt - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bá Hạ Thửa 3; 4; 6; 9; 12; 24; 25; 34; 37; 41, tờ bản đồ số 5 - Thửa 1; 3; 4; 6; 11; 14, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường nội thôn Bá Hạ Thửa 40; 47, tờ bản đồ số 46 - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Bá Hạ - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 94 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 292 và 290 - đến thửa 195 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 97 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 260 và 216 - đến thửa 55 và 23 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 111 và 123 - đến thửa 160 và 162 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 163 và 101 - đến thửa 58 và 60 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 130 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 41 và 57 - đến thửa 69 và 61 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 131 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - đến thửa 134 và 136 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 132 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 2 và 3 - đến thửa 280 và 283 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 22 - đến thửa 22 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 133 - Chòm Muộng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 116 và 120 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Muộng - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 5 - từ thửa 22 và 24 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 99 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 68 và 69 - từ thửa 229 và 300 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 43 và 104 - từ thửa 153 và 154 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 134 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 135 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 176 và 177 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 54 và 53 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Chòm Bỏi (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Chòm Bỏi - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 99 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 72 và 75 - từ thửa 229 và 300 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 106 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 31 - từ thửa 116 và 43 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 104 và 122 - từ thửa 353 và 354 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 134 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 9 và 10 - từ thửa 137 và 138 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 135 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 139 và 140 - từ thửa 176 và 177 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 136 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 13 và 14 - từ thửa 27 và 30 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 137 - Thống Nhất (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 53 và 54 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Thống Nhất - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 199 và 200 - từ thửa 277 và 297 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 108 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 518 và 522 - từ thửa 539 và 555 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 116 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 44 - từ thửa 61 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 99 - từ thửa 102 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 138 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 103 và 104 - từ thửa 170 và 174 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 139 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 2 và 3 - từ thửa 157 và 158 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 140 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 51 và 53 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 141 - Nà Đười (các tuyến đường nội bản) từ thửa 17 và 19 - từ thửa 67 và 86 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Đười - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 19 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 80 và 81 - từ thửa 252 và 283 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 106 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 31 - từ thửa 113 và 216 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 139 ĐP - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 140 và 136 - từ thửa 141 và 149 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 129 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 54 và 55 - từ thửa 105 và 192 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 148 - Nà Ngùa (các tuyến đường nội bản) từ thửa 1 và 2 - từ thửa 26 và 27 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Nà Ngừa - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 108 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 510 - từ thửa 510 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 109 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 103 và 109 - từ thửa 571 và 573 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Kẻ Nóc (các tuyến đường nội bản) từ thửa 59 và 101 - từ thửa 84 và 87 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Nóc - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 144 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 63 - từ thửa 42 và 53 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 120 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 93 và 83 - từ thửa 102 và 81 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 143 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 30 và 28 - từ thửa 12 và 18 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 145 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 7 và 3 - từ thửa 27 và 13 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 142 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 69 và 61 - từ thửa 29 và 59 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 118 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 198 - từ thửa 198 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 357 - từ thửa 173 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 119 - Kẻ Sủng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 140 - từ thửa 149 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Sùng - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 146 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 20 và 9 - từ thửa 90 và 74 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 145 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 23 và 39 - từ thửa 35 và 32 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 107 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 355 - từ thửa 355 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 121 - Kẻ Trằng (các tuyến đường nội bản) từ thửa 348 - từ thửa 348 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kẻ Trắng - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 147 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 75 và 101 - từ thửa 95 và 94 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 121 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 498 và 344 - từ thửa 340 và 546 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 122 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 127 và 113 - từ thửa 98 và 109 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Tờ bản đồ số 128 - Kẻ Mẻ (các tuyến đường nội bản) từ thửa 58 và 56 - từ thửa 1 và 55 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Kè Mẻ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mậu Thạch - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Xã Mậu Thạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Xã Mậu Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Xã Mậu Thạch Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Xã Mậu Thạch - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Xã Mậu Thạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Xã Mậu Thạch - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Xã Mậu Thạch - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Xã Mậu Thạch - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Ngã ba chợ (Từ thửa số 158 và thửa số 159 tờ bản đồ số 135, thửa số 103 và 95 tờ bản đồ số 134) - Nhà ông Hạnh Long (đến thửa số 188 và thửa số 83 tờ bản đồ số 135, thửa số 101 và 102 tờ bản đồ số 134) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường xã Bồng Khê (Cũ) đi xã Bình Chuẩn Nhà ông Long Hạnh (Từ thửa số 78 và thửa số 138 tờ bản đồ số 134, thửa số 38 và 39 tờ bản đồ số 137) - Hợp thành (đến thửa số 28 và thửa số 47 tờ bản đồ số 134, thửa số 54 và 20 tờ bản đồ số 137) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà ông Khánh Hoan (Từ thửa số 141 và thửa số 162 tờ bản đồ số 138) - Trạm hạ Thế (đến thửa số 163 và thửa số 170 tờ bản đồ số 138) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Ná Đười (Từ thửa số 22 và thửa số 45 tờ bản đồ số 139, thửa số 527 và thửa số 37 tờ bản đồ số 140, thửa số 45 và thửa số 44 tờ bản đồ số 141) - Cuối bản Nà Đười (đến thửa số 119 và thửa số 120 tờ bản đồ số 57, thửa số 47 và thửa số 46 tờ bản đồ số 140, thửa số 26 và thửa số 56 tờ bản đồ số 141) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) - Nhà ông Hoàn (đến thửa số 90 và thửa số 97 tờ bản đồ số 135, thửa số 20 và thửa số 21 tờ bản đồ số 139 BĐ ĐP) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Nóc (Từ thửa số 56 và thửa số 448 tờ bản đồ số 109, thửa số 59 và thửa số 101 tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Nóc (đến thửa số 571 và thửa số 573 tờ bản đồ số 109, thửa số 102 và thửa số 198 tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kè Sùng (Từ thửa số 93 và thửa số 2 tờ bản đồ số 142, thửa số 311 và thửa số 277 tờ bản đồ số 143, thửa số 24 và thửa số 29 tờ bản đồ số 144, thửa số 77 và thửa số 78 tờ bản đồ số 145, thửa số 27 và thửa số 26 tờ bản đồ số 146, thửa số 14 và thửa - Cuối bản Kè Sùng (đến thửa số 67 và thửa số 74 tờ bản đồ số 142, thửa số 22 và thửa số 24 tờ bản đồ số 143, thửa số 42 và thửa số 77 tờ bản đồ số 144, thửa số 21 và thửa số 29 tờ bản đồ số 145, thửa số 22 và thửa số 13 tờ bản đồ số 146, thửa số 31 và thửa |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Trằng (Từ thửa số 10 và thửa số 163 tờ bản đồ số 145, thửa số 674, tờ bản đồ số 121) - Cuối bản Kẻ Trằng (đến thửa số 765 và thửa số 766 tờ bản đồ số 145, thửa số 761 tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Đầu bản Kẻ Mẻ (Từ thửa số 31 và thửa số 32 tờ bản đồ số 147, thửa số 103 và thửa số 109 tờ bản đồ số 122) - Cuối bản Kẻ Mẻ (đến thửa số 51 và thửa số 49 tờ bản đồ số 147, thửa số 114 và thửa số 146 tờ bản đồ số 122) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) (Nguyễn Hữu Giang thửa số 53, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Hồ Thị Duyên thửa số 01, tờ bản đồ số 82 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) (Lô Thị Hương 134, tờ bản đồ số 80) - Đến nhà ông Ngân Văn Thắng thửa số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Lê Bá Dân thửa số 123, tờ bản đồ số 79 - Đến nhà ông Lang Văn Vinh thửa số 6 tờ bản đồ số 79 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ Nhà VHCC thửa số 6, tờ bản đồ số 41 - Đến Nhà ông Lữ văn minh thửa số 4, tờ bản đồ số 41 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Vi Trung Chính thửa số 83, tờ bản đồ số 75 - Đến nhà ông Vi Hồng Phong thửa số 47, tờ bản đồ số 75 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Thạch |
Đường Huyện quản lý: Tuyến Xã Mậu Đức (cũ) đi xã Thạch Ngàn (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Ánh thửa số 94, tờ bản đồ số 76 - Đến nhà ông Lô Văn Thìn, thửa số 41, tờ bản đồ số 76 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mậu Thạch
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Mậu Thạch, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mậu Thạch theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mậu Thạch có diện tích tự nhiên 164,26 km² với quy mô dân số 13.200 người, mật độ dân cư đạt 80,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mậu Thạch được đặt tại UBND xã Thạch Ngàn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mậu Thạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Mậu Thạch là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mậu Thạch, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
