Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã M’Drắk được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã M’Drắk theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã M'Drắk năm 2026

Khu vực: xã M'Drắk.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 32.000 đến 7.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân
Đất ở nông thôn 2.700.000 750.000 650.000 500.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
Đất ở nông thôn 3.500.000 850.000 700.000 600.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)
Đất ở nông thôn 6.000.000 950.000 850.000 750.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 3.600.000 800.000 700.000 350.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204
Đất ở nông thôn 1.200.000 400.000 350.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 200.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 250.000 200.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)
Đất ở nông thôn 350.000 180.000 140.000 0
Xã M'Drắk Quốc lộ 19C
Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A
Đất ở nông thôn 900.000 380.000 320.000 0
Xã M'Drắk Quốc lộ 19C
Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn 450.000 170.000 150.000 0
Xã M'Drắk Quốc lộ 19C
Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 170.000 0
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Giáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ)
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000 0
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 90.000 80.000
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149
Đất ở nông thôn 180.000 100.000 90.000 80.000
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180)
Đất ở nông thôn 250.000 100.000 90.000 80.000
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C
Đất ở nông thôn 420.000 100.000 90.000 80.000
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197
Đất ở nông thôn 250.000 100.000 90.000 0
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ)
Đất ở nông thôn 320.000 150.000 120.000 100.000
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 120.000 100.000
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á)
Đất ở nông thôn 180.000 100.000 90.000 80.000
Xã M'Drắk Tỉnh lộ 13
Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 90.000 80.000
Xã M'Drắk Tỉnh lộ 13
Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa)
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000 0
Xã M'Drắk Tỉnh lộ 13
Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 90.000 0
Xã M'Drắk Tỉnh lộ 13
Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao)
Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000 0
Xã M'Drắk An Dương Vương (Đài TT-TH)
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 1.100.000 650.000 550.000 0
Xã M'Drắk Bà Triệu
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã M'Drắk Bà Triệu
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở nông thôn 850.000 500.000 400.000 0
Xã M'Drắk Bùi Thị Xuân
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 0
Xã M'Drắk Bùi Thị Xuân
Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 360.000 0
Xã M'Drắk Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất ở nông thôn 0 350.000 340.000 330.000
Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ
Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ
An Dương Vương - Đường Giải Phóng
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ
Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 600.000 0
Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)
Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12)
Đất ở nông thôn 450.000 250.000 200.000 0
Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)
Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.100.000 500.000 400.000 0
Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 900.000 480.000 0 0
Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)
Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 360.000 0
Xã M'Drắk Đường vào Huyện đội
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 650.000 0
Xã M'Drắk Giải Phóng
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã M'Drắk Giải Phóng
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất ở nông thôn 850.000 500.000 0 0
Xã M'Drắk Hoàng Diệu về 2 phía
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 0
Xã M'Drắk Hoàng Diệu về 2 phía
Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 0
Xã M'Drắk Hùng Vương về 2 phía
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 1.700.000 700.000 600.000 0
Xã M'Drắk Hùng Vương về 2 phía
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã M'Drắk Ki ốt chợ
Các lô chợ lồng và 16m2 -
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã M'Drắk Ki ốt chợ
Các lô 24m2 -
Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã M'Drắk Tỉnh lộ 13
Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
Xã M'Drắk An Dương Vương (Đài TT-TH)
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 440.000 260.000 220.000 0
Xã M'Drắk Bà Triệu
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã M'Drắk Bà Triệu
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 340.000 200.000 160.000 0
Xã M'Drắk Bùi Thị Xuân
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 160.000 0
Xã M'Drắk Bùi Thị Xuân
Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 144.000 0
Xã M'Drắk Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất SX-KD nông thôn 0 140.000 136.000 132.000
Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ
Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ
An Dương Vương - Đường Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ
Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 480.000 300.000 240.000 0
Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)
Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 100.000 80.000 0
Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)
Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 160.000 0
Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 360.000 192.000 0 0
Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)
Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 144.000 0
Xã M'Drắk Đường vào Huyện đội
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 260.000 0
Xã M'Drắk Giải Phóng
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Đất SX-KD nông thôn 480.000 280.000 200.000 0
Xã M'Drắk Giải Phóng
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 340.000 200.000 0 0
Xã M'Drắk Hoàng Diệu về 2 phía
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 240.000 0
Xã M'Drắk Hoàng Diệu về 2 phía
Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 240.000 0
Xã M'Drắk Hùng Vương về 2 phía
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 680.000 280.000 240.000 0
Xã M'Drắk Hùng Vương về 2 phía
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã M'Drắk Ki ốt chợ
Các lô chợ lồng và 16m2 -
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Xã M'Drắk Ki ốt chợ
Các lô 24m2 -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã M'Drắk Lê Duẩn
Đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã M'Drắk Lê Lợi về 2 phía
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã M'Drắk Lê Lợi về 2 phía
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 340.000 200.000 0 0
Xã M'Drắk Lý Thường Kiệt
Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai
Đất SX-KD nông thôn 600.000 280.000 240.000 0
Xã M'Drắk Lý Thường Kiệt
Đường Vành đai - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 144.000 0 0
Xã M'Drắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 240.000 0
Xã M'Drắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 320.000 180.000 160.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ)
Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai
Đất SX-KD nông thôn 480.000 260.000 220.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ)
Đường Vành đai - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 300.000 160.000 144.000 0
Xã M'Drắk Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ)
Giải Phóng - Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 0
Xã M'Drắk Quang Trung
Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã M'Drắk Quang Trung
Ngã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 240.000 0
Xã M'Drắk Tôn Thất Tùng.
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 680.000 300.000 280.000 0
Xã M'Drắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)
Quang Trung - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 260.000 220.000 0
Xã M'Drắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)
Bà Triệu - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 0 0
Xã M'Drắk Trần Phú
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã M'Drắk Trần Phú
Quang Trung - Đến giáp suối Krông Jing
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã M'Drắk Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
Xã M'Drắk Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai)
Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi)
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu)
Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường QH tuyến số 4
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường QH tuyến số 5
Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã M'Drắk Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
Xã M'Drắk Đường QH mới
Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường QH mới
Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường ngang thông ra đường Giải Phóng
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường đối diện lò mổ
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường dọc quy hoạch dân cư khu F
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã M'Drắk Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
Xã M'Drắk Đường nối đến đường D1
Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 192.000 144.000 0 0
Xã M'Drắk Đường nối đến đường D1
Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 192.000 160.000 144.000 0
Xã M'Drắk Đường nối đến đường D1
Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16
Đất SX-KD nông thôn 192.000 160.000 144.000 0
Xã M'Drắk Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
Xã M'Drắk Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế)
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã M'Drắk Tuyến đường số 3 (sau sân vận động)
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã M'Drắk Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến)
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã M'Drắk Tuyến đường vòng quanh Quảng Trường
Đoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 180.000 0
Xã M'Drắk Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11)
Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 160.000 0
Xã M'Drắk Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành Đai
Ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai
Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 0 0
Xã M'Drắk Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 144.000 0
Xã M'Drắk Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất SX-KD nông thôn 0 140.000 136.000 132.000
Xã M'Drắk Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
Xã M'Drắk Đường Phan Bội Châu
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã M'Drắk Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
Xã M'Drắk Đường Ngô Quyền
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai
Đất SX-KD nông thôn 1.880.000 0 0 0
Xã M'Drắk Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã M'Drắk Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 7.600.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường Hoàng Diệu
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã M'Drắk Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông)
Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204
Đất SX-KD nông thôn 188.000 100.000 80.000 60.000
Xã M'Drắk Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông)
Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn 140.000 64.000 56.000 40.000
Xã M'Drắk Đường vào trường THCS Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 26 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 0 0
Xã M'Drắk Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á
Hết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203
Đất SX-KD nông thôn 80.000 48.000 40.000 0
Xã M'Drắk Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á
Hết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203
Đất SX-KD nông thôn 80.000 48.000 40.000 0
Xã M'Drắk Đường liên thôn 6 đi thôn 8
Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao)
Đất SX-KD nông thôn 56.000 36.000 32.000 0
Xã M'Drắk Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik
Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13
Đất SX-KD nông thôn 44.000 36.000 32.000 0
Xã M'Drắk Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng
Ngã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea Riêng
Đất SX-KD nông thôn 44.000 36.000 32.000 0
Xã M'Drắk Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến)
Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng)
Đất SX-KD nông thôn 44.000 36.000 32.000 0
Xã M'Drắk Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến)
Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng)
Đất SX-KD nông thôn 44.000 36.000 32.000 0
Xã M'Drắk Đường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik
Ngã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn Bik
Đất SX-KD nông thôn 44.000 36.000 32.000 0
Xã M'Drắk Đường thôn 5 đi Ea Riêng
Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
Xã M'Drắk Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy
-
Đất SX-KD nông thôn 0 36.000 34.000 32.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 1.080.000 300.000 260.000 200.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
Đất khoáng sản 1.400.000 340.000 280.000 240.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)
Đất khoáng sản 2.400.000 380.000 340.000 300.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 1.440.000 320.000 280.000 140.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204
Đất khoáng sản 480.000 160.000 140.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)
Đất khoáng sản 340.000 120.000 80.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)
Đất khoáng sản 220.000 100.000 80.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê
Đất khoáng sản 100.000 60.000 40.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)
Đất khoáng sản 140.000 72.000 56.000 0
Xã M'Drắk Quốc lộ 19C
Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A
Đất khoáng sản 360.000 152.000 128.000 0
Xã M'Drắk Quốc lộ 19C
Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông
Đất khoáng sản 180.000 68.000 60.000 0
Xã M'Drắk Quốc lộ 19C
Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 68.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân
Đất ở nông thôn 2.700.000 750.000 650.000 500.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
Đất ở nông thôn 3.500.000 850.000 700.000 600.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)
Đất ở nông thôn 6.000.000 950.000 850.000 750.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 3.600.000 800.000 700.000 350.000
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204
Đất ở nông thôn 1.200.000 400.000 350.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 200.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 250.000 200.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000 0
Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)
Đất ở nông thôn 350.000 180.000 140.000 0
Xã M'Drắk Quốc lộ 19C
Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A
Đất ở nông thôn 900.000 380.000 320.000 0
Xã M'Drắk Quốc lộ 19C
Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn 450.000 170.000 150.000 0
Xã M'Drắk Quốc lộ 19C
Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 170.000 0
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Giáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ)
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000 0
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 90.000 80.000
Xã M'Drắk Trường Sơn Đông
Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149
Đất ở nông thôn 180.000 100.000 90.000 80.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã M'Drắk

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn M’Drắk, Xã Krông Jing, Xã Ea Lai (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã M’Drắk theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã M’Drắk có diện tích tự nhiên 151,87 km² với quy mô dân số 22.808 người, mật độ dân cư đạt 150,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã M’Drắk được đặt tại Trụ sở UBND huyện M’Drắk, Trụ sở Huyện ủy M’Drắk, Trụ sở nhà truyền thống huyện, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã M’Drắk không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã M’Drắk là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk là 7.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 444.814 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (981 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?