Bảng giá đất xã Mèo Vạc, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mèo Vạc, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Mèo Vạc, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Mèo Vạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mèo Vạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mèo Vạc, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mèo Vạc, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Mèo Vạc năm 2026
Khu vực: xã Mèo Vạc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.670.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường tỉnh 217 Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường tỉnh 176 Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 470.000 | 350.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Hạnh Phúc Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 1.940.000 | 1.300.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai |
Đất ở nông thôn | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Phan Bội Châu Ngã tư từ Đường Kim Đồng - Đường Hạnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Kim Đồng Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường 3-2 Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Thanh Niên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Trần Phú Đường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du Đường 3/2 - Đường Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du Đường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Trãi Ngã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Bà Triệu Đường Hạnh Phúc - Đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Bà Triệu Đường 19/5 - Hết đường Bê tông |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Nguyễn Hồng Cao Ngã ba đường Thanh Niên - Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Hai Bà Trưng Đường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường 19/5 Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Lộc Viễn Tài Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã tư đường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Lộc Viễn Tài Ngã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Sùng Dúng Lù Ngã ba đường Lộc Viễn Tài - Ngã ba đường Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên xã Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 470.000 | 350.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên xã Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 470.000 | 350.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên thôn Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên thôn Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy - Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 210.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên thôn Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 470.000 | 350.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Hồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Ngã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 210.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 990.000 | 740.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường tỉnh 217 Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường tỉnh 176 Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 380.000 | 290.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Hạnh Phúc Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai |
Đất TM-DV nông thôn | 3.663.000 | 2.930.000 | 2.200.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.350.000 | 1.760.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.198.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Phan Bội Châu Ngã tư từ Đường Kim Đồng - Đường Hạnh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Kim Đồng Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.198.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường 3-2 Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Thanh Niên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.795.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Trần Phú Đường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.795.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du Đường 3/2 - Đường Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.663.000 | 2.930.000 | 2.200.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du Đường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.410.000 | 1.060.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Trãi Ngã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Bà Triệu Đường Hạnh Phúc - Đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 990.000 | 740.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Bà Triệu Đường 19/5 - Hết đường Bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Nguyễn Hồng Cao Ngã ba đường Thanh Niên - Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.795.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Hai Bà Trưng Đường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 923.000 | 740.000 | 550.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường 19/5 Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 923.000 | 740.000 | 550.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Lộc Viễn Tài Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã tư đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.663.000 | 2.930.000 | 2.200.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Lộc Viễn Tài Ngã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.198.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Sùng Dúng Lù Ngã ba đường Lộc Viễn Tài - Ngã ba đường Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên xã Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 380.000 | 290.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên xã Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 380.000 | 290.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên thôn Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên thôn Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy - Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 170.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên thôn Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 380.000 | 290.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B |
Đất TM-DV nông thôn | 923.000 | 740.000 | 550.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Hồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.150.000 | 860.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.538.000 | 1.230.000 | 920.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Ngã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.150.000 | 860.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 170.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường tỉnh 217 Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường tỉnh 176 Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 290.000 | 220.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Hạnh Phúc Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Phan Bội Châu Ngã tư từ Đường Kim Đồng - Đường Hạnh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Kim Đồng Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường 3-2 Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Thanh Niên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Trần Phú Đường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du Đường 3/2 - Đường Kim Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du Đường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Trãi Ngã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Bà Triệu Đường Hạnh Phúc - Đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Bà Triệu Đường 19/5 - Hết đường Bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Nguyễn Hồng Cao Ngã ba đường Thanh Niên - Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Phố Hai Bà Trưng Đường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường 19/5 Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Lộc Viễn Tài Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã tư đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Lộc Viễn Tài Ngã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Sùng Dúng Lù Ngã ba đường Lộc Viễn Tài - Ngã ba đường Kim Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên xã Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 290.000 | 220.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên xã Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 290.000 | 220.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên thôn Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên thôn Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy - Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường liên thôn Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 290.000 | 220.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Hồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Ngã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường trục thôn Đường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 46.000 | 32.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 46.000 | 32.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 24.000 | 18.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc - |
Đất chăn nuôi tập trung | 65.000 | 46.000 | 32.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 46.000 | 32.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Quốc Lộ 4C Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường tỉnh 217 Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 740.000 | 560.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường tỉnh 176 Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 470.000 | 350.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Hạnh Phúc Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 1.940.000 | 1.300.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai |
Đất ở nông thôn | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Phan Bội Châu Ngã tư từ Đường Kim Đồng - Đường Hạnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Kim Đồng Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường 3-2 Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Thanh Niên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Trần Phú Đường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | |
| Xã Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du Đường 3/2 - Đường Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mèo Vạc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin xã Mèo Vạc, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mèo Vạc, Xã Tả Lủng (huyện Mèo Vạc), Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mèo Vạc theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mèo Vạc có diện tích tự nhiên 92,21 km² với quy mô dân số 19.675 người, mật độ dân cư đạt 213,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mèo Vạc được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mèo Vạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Mèo Vạc là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mèo Vạc, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mèo Vạc, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mèo Vạc, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
