Bảng giá đất xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Minh Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Minh Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Minh Châu năm 2026
Khu vực: xã Minh Châu.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Minh Châu |
Đường QH 27 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Hồ Đì Tây xóm Tân Châu, xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt QH 1/500 tại quyết định số 3801/QD-UBND ngày 6/11/2020) - Xã Diễn Nguyên cũ Lô Số A13 - Lô số A14 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường QH 27 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Hồ Đì Tây xóm Tân Châu, xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt QH 1/500 tại quyết định số 3801/QD-UBND ngày 6/11/2020) - Xã Diễn Nguyên cũ Lô số A17 - |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Quốc lộ 7A (Thôn Tân Bình) - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà bà Thu Phong (Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 142) - Từ nhà bà anh Quang (Thửa đất số 131, tờ bản đồ số 142) |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Quốc lộ 7A (Thôn Tân Bình) - Xã Diễn Bình cũ Từ (Thửa đất số 736, tờ bản đồ số 79) - Đến nhà ông Luận (Thửa đất số 658, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ thửa đất số 600, tờ bản đồ số 79 - Đến thửa đất số 838, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ thửa đất số 600, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa đất số 602, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ thửa đất số 603, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ thửa đất số 603, tờ bản đồ số 79 - Đến thửa đất số 862, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ (Thửa đất số 777, tờ bản đồ số 79) - Đến (Thửa đất số 783, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới chợ 1,2 (Q Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ thửa đất số 609, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa đất số 627, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới chợ 1,2 (Q Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ (Thửa đất số 345, tờ bản đồ số 80) - Đến (Thửa đất số 628, tờ bản đồ số 80) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Liên xã QL7 - Đền Lùm - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà anh Hiền mơ (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Cao Cự Dương (thửa đất số 467 tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Liên xã QL7 - Đền Lùm - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà ông Hiển Lê (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 137) - Đến ông ông Nhung (thửa đất số 134 tờ bản đồ số 137) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Tân Bình - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà ông Quý (Thửa đất số 322, tờ bản đồ 138) - Đến nhà Anh Tý (thửa đất số 478, Tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Tân Bình - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà Anh Dân (Thửa đất số 166, tờ bản đồ 138) - Đến nhà anh Truật (thửa đất số 339, Tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Tân Bình - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà ông Anh (Thửa đất số 03, tờ bản đồ 142) - Đến nhà Bà Kiên (thửa đất số 203, Tờ bản đồ số 142) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Tân Bình - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà Trần Danh Hùng (Thửa đất số 509, tờ bản đồ 79) - Đến nhà Lê Đình Hân (thửa đất số 563, Tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Tân Bình - Xã Diễn Bình cũ Từ bưu điện (Thửa đất số 04, tờ bản đồ 142) - Đến nhà ông Hải (thửa đất số 20, Tờ bản đồ số 142) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Thanh Luật - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà Ông Khiêm (thửa 15 tờ 138) - Đến thửa đất số 139 tờ bản đồ 138 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Thanh Luật - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà thầy Hạnh (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 138 - Đến thửa đất số 506 tờ bản đồ 138 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Thanh Luật - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà bà Hồng (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 134 - Đến nhà anh Hậu (thửa đất 494 tờ bản đồ 134) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Thanh Luật - Xã Diễn Bình cũ Từ sân vận động thôn Thanh Luật (thửa đất số 05, Tờ bản đồ số 139) - Đến trạm bơm nhà trường (thửa đất số 295, Tờ bản đồ số 139) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Thanh Luật - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà Võ Văn Hảo (thửa đất số 01, Tờ bản đồ số 139) - Đến Võ Đình Tình (thửa đất số 428, Tờ bản đồ số 139) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Thanh Luật - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà Đoàn Văn Đông (thửa đất số 02, Tờ bản đồ số 133) - Đến Thái Thị Thành (thửa đất số 244, Tờ bản đồ số 133) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Thanh Luật - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà thờ Họ Đoàn (thửa đất số 938, Tờ bản đồ số 71) - Đến nhà anh Hùng Huế (thửa đất số 748, Tờ bản đồ số 71) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Vân tập - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà ông Biền (thửa đất số 463, Tờ bản đồ số 70) - Đến (thửa đất số 487 Tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Vân tập - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà anh Hội (thửa đất số 62, Tờ bản đồ số 132) - Đến Nhà văn hoá thôn Vân Tập (thửa đất số 283 Tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Vân tập - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà bà Nghị (thửa đất số 282, Tờ bản đồ số 133) - Đến nhà ông Bằng (thửa đất số 243 Tờ bản đồ số 133) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Vân tập - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà ông Hưng (thửa đất số 12, Tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Hậu Hạnh (thửa đất số 98 Tờ bản đồ số 137) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Vân tập - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà ông Điện (thửa đất số 01, Tờ bản đồ số 138) - Đến nhà ông Thiệp (thửa đất số 71 Tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Bình cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường QL7 - Xã Diễn Minh cũ Từ thửa 760, tờ bản đồ số 82 - Thửa 807, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường QL7 - Xã Diễn Minh cũ Thừ thửa 810, tờ bản đồ số 82 - Thửa 820, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành - Xã Diễn Minh cũ Từ nhà A Nam (thửa 794, tờ bản đồ số 82 - đến thửa 800, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành - Xã Diễn Minh cũ Từ nhà bà Xuân (thửa 437, tờ bản đồ 78) - Đến nhà anh Toàn (thửa 662, tờ bản đồ 78) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành - Xã Diễn Minh cũ Từ nhà A Tiến (thửa 186, tờ bản đồ số 144) - Đến Đình Làng Trung Phường (thửa 03, tờ bản đồ số 144) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành - Xã Diễn Minh cũ Từ nhà chị Nguyệt (thửa 177, tờ bản đồ số 144) - Đến nhà Nguyễn Nghĩa Hùng (thửa 40, tờ bản đồ số 144) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành - Xã Diễn Minh cũ Từ Thái Văn Bình (thửa 88, tờ bản đồ số 136) - Đến Cao Đình Tuyết (thửa 06, tờ bản đồ số 136) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường huyện từ QL7 đi Nhân Thành - Xã Diễn Minh cũ Từ Cao Thị Liễu (thửa 216, tờ bản đồ số 131) - Đến Hoàng Trọng Tâm (thửa 01, tờ bản đồ số 131) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Trung Phường - Xã Diễn Minh cũ Nguyễn Thị Quyến (từ thửa số 20 tờ bản đồ số 144) - Nguyễn Hữu Đức (đến thửa số 161 tờ bản đồ 144) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Trung Phường - Xã Diễn Minh cũ Nhà thờ Nguyễn Nghĩa (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 143) - Trần Thị Hân (đến thửa số 249 tờ bản đồ 143) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Trung Phường - Xã Diễn Minh cũ Tạ Quang Phái (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 141) - Nguyễn Minh Nhữ (đến thửa số 149 tờ bản đồ 141) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Trung Phường - Xã Diễn Minh cũ Nguyễn Nghĩa Long (từ thửa 04, tờ bản đồ số 140 - Nguyễn Thị Vường (đến thửa số 72 tờ bản đồ 140) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Phú Lâm - Xã Diễn Minh cũ Thái Văn Bảy (từ thửa 01, tờ bản đồ số 136) - Thái Văn Thân (đến thửa số 85 tờ bản đồ 136) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Phú Lâm - Xã Diễn Minh cũ Thái Thị Xoan (từ thửa 01, tờ bản đồ số 135) - Cao Đình Vinh (đến thửa số 46 tờ bản đồ 136) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Phú Lâm - Xã Diễn Minh cũ Hoàng Trọng Thắng (từ thửa 02, tờ bản đồ số 131) - Phan Đức Dũng (đến thửa số 229 tờ bản đồ 131) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường khu dân cư - Thôn Phú Lâm - Xã Diễn Minh cũ Hoàng Trọng Diệu (từ thửa 01, tờ bản đồ số 130) - Trần Thị Chương (đến thửa số 240 tờ bản đồ 130) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Minh cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Cao tốc Bắc Nam - Xã Diễn Quảng cũ Qua địa bàn xã - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Tỉnh lộ 538C - Xã Diễn Quảng cũ Đầu xóm 1 (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Cuối xóm 1 (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Tỉnh lộ 538C - Xã Diễn Quảng cũ Đầu xóm 2 (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Cầu Diễn Quảng (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Tỉnh lộ 538C - Xã Diễn Quảng cũ Cây xăng Diễn Quảng (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 7 (tờ bản đồ mới 63) - Hoàn Xuân Dục (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 7 (tờ bản đồ mới 63) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Tỉnh lộ 538C - Xã Diễn Quảng cũ Cây xăng Diễn Quảng (từ thửa số 629, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới 62) - Giáp Diễn Cát (đến thửa số 646, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới 62) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Ngọc - Thái ĐH (263) - Xã Diễn Quảng cũ Phan Anh Minh, Xóm 1 (từ thửa số 577, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) - Phan Thị Lan, Xóm 1 (đến thửa số 584, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Ngọc - Thái ĐH (263) - Xã Diễn Quảng cũ Đậu Ngọc Mai, Xóm 1 (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới 52) - Nguyễn Hữu Phước, Xóm 1 (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới 52) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Ngọc - Thái ĐH (263) - Xã Diễn Quảng cũ Phan Thị Nhàn, Xóm 1 (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Đặng Văn Thường, Xóm 1 (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Ngọc - Thái ĐH (263) - Xã Diễn Quảng cũ xã Diễn Hạnh (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) - Lê Bảo Kim, Xóm 1 (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Ngọc - Thái ĐH (263) - Xã Diễn Quảng cũ UBND xã (từ thửa số 857, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) - Ngã Tư Quán Bài (từ thửa số 880, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Diễn Hồng - Diễn Lợi ĐH 254 - Xã Diễn Quảng cũ Đầu xóm 3 (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Thanh Hùng, Xóm 3 (đến thửa số 229, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Diễn Hồng - Diễn Lợi ĐH 254 - Xã Diễn Quảng cũ Nguyễn Trọng Tâm, Xóm 4 (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới 100) - Nguyễn Hữu Đình xóm 4 (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới 100) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Diễn Hồng - Diễn Lợi ĐH 254 - Xã Diễn Quảng cũ Đặng Văn Hoa xóm 4 (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) - Nguyễn Văn Hồng xóm 4 (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Diễn Hồng - Diễn Lợi ĐH 255 - Xã Diễn Quảng cũ Đầu xóm 4 (từ thửa số 403, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) - Ông Hoành Xóm 4 (đến thửa số 416, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường 205 cũ - Xã Diễn Quảng cũ Trường Tiểu Học (từ thửa số 161, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Nguyễn Ngọc Ba xóm 1 (đến thửa số 199, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường 205 cũ - Xã Diễn Quảng cũ Trường Tiểu Học (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) - Trần Văn Nhiệm xóm 1 (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường 205 cũ - Xã Diễn Quảng cũ Trương Văn Mạnh xóm 1 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Chu Văn Sơn xóm 1 (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường 205 cũ - Xã Diễn Quảng cũ Đặng Minh Hoà (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Võ Văn Niên (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường 205 cũ - Xã Diễn Quảng cũ Nguyễn Thị Loan xóm 2 (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Cầu đình (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường 205 cũ - Xã Diễn Quảng cũ Cầu đình (từ thửa số 625, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới 62) - Tỉnh lộ 538C (đến thửa số 629, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới 62) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Trường Mầm Non (từ thửa số 834, tờ bản đồ số 03 (tờ bản đồ mới 50) - Lê Thanh Quý (đến thửa số 863, tờ bản đồ số 03 (tờ bản đồ mới 50) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Hữu Đạt (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới 52) - Ngô Văn Trân (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới 52) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Ngô Văn Trân (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Tăng Thị Hường (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Võ Thị Khoan (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Đăng Văn Cam (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Văn Thành (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Trần Quang Huy (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Võ Hồng Chiến (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Lê Văn Vạn (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Trương Đình Chỉ (từ thửa số 125, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) - Võ Văn Đức (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới 116) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Tăng Bơ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) - Trương Thị Liên (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Tăng Thị Bốn (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) - Trương Thị Hợp (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới 117) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Tăng Hữu Ngọ (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Tăng Văn Thung (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Văn Chương (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Tăng Thị Dục (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Văn Sơn (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Nguyễn Anh Luân (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Nhà Văn Hoá xóm 1 (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Đăng Văn Linh (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Khánh Hoà (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Nguyễn Văn Thuyên (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Tăng Văn Sinh (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Hoàng Thị Sơn (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Trương Văn Tình (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Tăng Thị Bảy (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ Trương Văn Hoàng (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Tăng Văn Diệm (đến thửa số 64 tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - Xã Diễn Quảng cũ - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Liên xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Cúc Nghĩa (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Đi xóm 3 (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Tăng Văn Thành (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Nhà văn hoá xóm 2 (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Phan Thị Hường (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Trương Thị Sâm (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Vũ Trường Minh (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Trần Thị Bản (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Tăng Ngọc Hưng (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Trương Minh Thảo (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Trương Văn Hiền (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Tăng Ngọc Cừ (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Vũ Thị Tiến (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Tăng Văn Sơn (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Võ Bá Linh (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Trương Văn Toan (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Quang Trầm (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Tăng Mạnh Bốn (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Hoàng Bá Tân (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Chu Văn Hùng (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Nguyễn Văn Dương (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Trần Thị Nhàn (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Vũ Thị Tiến (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) - Võ Xông Đường (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới 124) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Khánh Hoà (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Nguyễn Văn Thuyên (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Trương Văn Bàng (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Nguyễn Văn Thư (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Trương Văn Tình (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Vũ Thị Chắt (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Văn Lục (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Tăng Văn Diệm (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Tăng Ngọc Bính (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Vũ Thị Lý (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Trương Thị Bốn (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Tăng Văn Bình (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Tăng Thị Liêm (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Đoàn Thị Liên (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Đặng Thị Hương (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) - Nguyễn Hồng Khang (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới 125) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Nguyễn Văn Thân (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Hứa Văn Phương (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Nguyễn Văn Dần (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Lê Thị Vinh (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Tăng Văn Tư (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Trương Văn Minh (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Trương Thị Ngọc (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Trần Thị Long (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ Trương Văn Tân (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) - Nguyễn Quang Thái (đến thửa số 265, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới 129) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn Quảng cũ - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Liên xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Phan Đức Thái xóm 3 (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Trần Đình Liên xóm 3 (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Liên xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Trạm Y tế (từ thửa số 700, tờ bản đồ số 03 (tờ bản đồ mới 50) - Đi xóm 3 (đến thửa số 786, tờ bản đồ số 03 (tờ bản đồ mới 50) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Liên xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Cổng Làng (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới 62) - Phan Văn Thắng (đến thửa số 306, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới 62) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Liên xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Trung Trực (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Lê Công Tám (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Lê Đại Ngàn (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Nguyễn Văn Tý (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Đậu Ngọc Tùng (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Thị Duyên (đến thửa số 293, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Trung Trực (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới 73) - Phan Hồng Quảng (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới 73) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Phan Xuân Dương (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới 73) - Phan Huy Phúc (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới 73) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Đình Thể (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Mạnh Hùng (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Phan Thị Vĩnh (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Huy Hoàng (đến thửa số 285, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Phan Thị Hoè (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Hồng Quảng (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Xuân Thoại (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Trần Thị Tư (đến thửa số 279, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Trần Thị Nguyệt (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Trần Đại Hải (đến thửa số 281, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Tăng Thị Quy (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Phan Thị Ngân (đến thửa số 283, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Ngô Thị Hương (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới 127) - Đậu Ngọc Thọ (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Lê Thanh Hải (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Trần Thị Lợi (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Phan Văn Biên (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Phan Thị Xuân Quý (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Nhà Thờ Họ Lê (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Lê Văn Minh (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Phan Xuân Vĩnh (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) - Trần Anh Tuấn (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới 128) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Phan Huy Hùng (từ thửa số 733, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) - Tăng Văn Sáu (đến thửa số 784, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới 50) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ Lê Xuân Dương (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới 61) - Nguyễn Trường Sơn (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới 61) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 - Xã Diễn Quảng cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Nguyễn Văn Huy (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới 100) - Phan Xuân Lương (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới 100) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Nguyễn Đức Nhân (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) - Cao Đình Từ (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Hoàng Công Khánh (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) - Nhà Thờ Phi Lộc (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Nguyễn Thị Viện (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) - Hồ Phi Long (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới 99) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Nguyễn Văn Phương (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) - Đinh Văn Đại (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Đinh Ngọc Châu (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) - Nguyễn Mai (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Đinh Khoa (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) - Hoàng Xuân Thiết (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Đinh Văn Lan (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) - Hồ Phi Tư (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới 107) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Đinh Văn Hạnh (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) - Nguyễn Văn Hồng (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Trương Văn Tin (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) - Nguyễn Văn Hồng (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới 108) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Đường QH 7m (từ thửa số 400, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) - Đường QH 7m (đến thửa số 417, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ Đường QH 6,5m (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) - Đường QH 6,5m (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới 42) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Quảng cũ - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 5 - Xã Diễn Quảng cũ Nhà Thờ Giáo Họ Đa Lộc (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới 94) - Đầu xóm 5 (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới 94) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường GTNT xóm 5 - Xã Diễn Quảng cũ Võ Công Thế (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới 94) - Đầu xóm 5 (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới 94) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Diễn Quảng cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Quảng cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng xen dắm dân cư xóm 3, xã Diễn Quảng (được UBND huyện Diễn Quảng phê duyệt tại Quyết định số 902, ngày 12 tháng 09 năm 2018) - Xã Diễn Quảng cũ Lô số: E - 35 - Lô số: E - 38 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường QH 7,0m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng xen dắm dân cư xóm 3, xã Diễn Quảng (được UBND huyện Diễn Quảng phê duyệt tại Quyết định số 902, ngày 12 tháng 09 năm 2018) - Xã Diễn Quảng cũ Lô số: E - 39 - Lô số: E - 42 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường QH 31,5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Đồng Lũng xóm 1, xã Diễn Quảng (được UBND huyện Diễn Quảng phê duyệt tại Quyết định số 1856, ngày 28 tháng 06 năm 2021) - Xã Diễn Quảng cũ Lô số: H - 46 - Lô số: H - 47 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường QH 30,25m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Đồng Lũng xóm 1, xã Diễn Quảng (được UBND huyện Diễn Quảng phê duyệt tại Quyết định số 1856, ngày 28 tháng 06 năm 2021) - Xã Diễn Quảng cũ Lô số: H - 01 - Lô số: H - 25 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường QH 13,5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Đồng Lũng xóm 1, xã Diễn Quảng (được UBND huyện Diễn Quảng phê duyệt tại Quyết định số 1856, ngày 28 tháng 06 năm 2021) - Xã Diễn Quảng cũ Lô số: H - 45 - Lô số: H - 69 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Xã Minh Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Xã Minh Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Xã Minh Châu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Xã Minh Châu - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Xã Minh Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Xã Minh Châu - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Xã Minh Châu - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Xã Minh Châu - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Minh Châu |
Đường QH 27 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Hồ Đì Tây xóm Tân Châu, xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt QH 1/500 tại quyết định số 3801/QD-UBND ngày 6/11/2020) - Xã Diễn Nguyên cũ Lô Số A13 - Lô số A14 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường QH 27 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Hồ Đì Tây xóm Tân Châu, xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu (UBND huyện Diễn Châu phê duyệt QH 1/500 tại quyết định số 3801/QD-UBND ngày 6/11/2020) - Xã Diễn Nguyên cũ Lô số A17 - |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Quốc lộ 7A (Thôn Tân Bình) - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà bà Thu Phong (Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 142) - Từ nhà bà anh Quang (Thửa đất số 131, tờ bản đồ số 142) |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Quốc lộ 7A (Thôn Tân Bình) - Xã Diễn Bình cũ Từ (Thửa đất số 736, tờ bản đồ số 79) - Đến nhà ông Luận (Thửa đất số 658, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ thửa đất số 600, tờ bản đồ số 79 - Đến thửa đất số 838, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ thửa đất số 600, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa đất số 602, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ thửa đất số 603, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ thửa đất số 603, tờ bản đồ số 79 - Đến thửa đất số 862, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới Rục trẳng (Quốc Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ (Thửa đất số 777, tờ bản đồ số 79) - Đến (Thửa đất số 783, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới chợ 1,2 (Q Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ thửa đất số 609, tờ bản đồ số 80 - Đến thửa đất số 627, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư mới chợ 1,2 (Q Lộ 7A) - Xã Diễn Bình cũ Từ (Thửa đất số 345, tờ bản đồ số 80) - Đến (Thửa đất số 628, tờ bản đồ số 80) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Liên xã QL7 - Đền Lùm - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà anh Hiền mơ (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Cao Cự Dương (thửa đất số 467 tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Đường Liên xã QL7 - Đền Lùm - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà ông Hiển Lê (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 137) - Đến ông ông Nhung (thửa đất số 134 tờ bản đồ số 137) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Tân Bình - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà ông Quý (Thửa đất số 322, tờ bản đồ 138) - Đến nhà Anh Tý (thửa đất số 478, Tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu |
Khu dân cư - Thôn Tân Bình - Xã Diễn Bình cũ Từ nhà Anh Dân (Thửa đất số 166, tờ bản đồ 138) - Đến nhà anh Truật (thửa đất số 339, Tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Minh Châu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Minh Châu theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Minh Châu có diện tích tự nhiên 39,68 km² với quy mô dân số 44.358 người, mật độ dân cư đạt 1.117,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Minh Châu được đặt tại UBND xã Diễn Cát và Minh Châu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Minh Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Minh Châu là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Minh Châu, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
