Bảng giá đất xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Minh Đài được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Minh Đài theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Minh Đài năm 2026

Khu vực: xã Minh Đài.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 7.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu - Cầu Bình
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Cầu Bình - Nhà văn hóa Khu Bình
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Nhà văn hóa Khu Bình - Ngã ba khu Chiềng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Ngã ba khu Chiềng - Cầu Mịn
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Cầu Mịn - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316C
Giáp Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Tám
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316C
Ngã ba nhà ông Tám - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Ngã ba đường rẽ đi đập Quyền (khu Minh Tâm) - Cầu Treo khu Tân Trào
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.000.000 2.200.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Cầu treo đi khu Tân Trào - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba khu Chiềng qua sân vận động Chiềng - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Cầu Minh Thuận - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn 700.000 390.000 280.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 - Giáp đường tỉnh 316E
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Giáp QL32 qua chợ Đường - Ngã ba Chóc - Lực - Mịn
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Giáp đường TL316C - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 360.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba Láng - Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc
Đất ở nông thôn 700.000 390.000 280.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba Tân Thịnh qua khu Hoàng Văn - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Cây xăng Hải Anh - Đầu cầu Minh Thuận
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Đầu cầu Minh Thuận - Ngã tư đường rẽ khu bến Gạo
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 500.000 0
Xã Minh Đài Đường trục chính
Cầu Mịn QL32 - Ngã ba xóm Lực
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Minh Đài Đường trục chính
Ngã ba Ngọc Chấu, khu Đồng Gạo - Khu Luông
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Ngã ba cổng làng nghề Hoàng Văn
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 316C - Đi Yên Bình khu Lũng
Đất ở nông thôn 500.000 280.000 200.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo -
Đất ở nông thôn 500.000 280.000 200.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đất trong các khu dân cư: Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Láng, Tân Thịnh -
Đất ở nông thôn 400.000 220.000 160.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Ngã ba gần cầu Treo khu Láng đi khu Lối qua đội 17 - Nhà ông Chung khu Láng
Đất ở nông thôn 400.000 220.000 160.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh -
Đất ở nông thôn 800.000 440.000 320.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu - Cầu Bình
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Cầu Bình - Nhà văn hóa Khu Bình
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Nhà văn hóa Khu Bình - Ngã ba khu Chiềng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Ngã ba khu Chiềng - Cầu Mịn
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Cầu Mịn - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316C
Giáp Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Tám
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316C
Ngã ba nhà ông Tám - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Ngã ba đường rẽ đi đập Quyền (khu Minh Tâm) - Cầu Treo khu Tân Trào
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Cầu treo đi khu Tân Trào - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba khu Chiềng qua sân vận động Chiềng - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Cầu Minh Thuận - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 280.000 150.000 110.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 - Giáp đường tỉnh 316E
Đất TM-DV nông thôn 240.000 130.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Giáp QL32 qua chợ Đường - Ngã ba Chóc - Lực - Mịn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 130.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Giáp đường TL316C - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất TM-DV nông thôn 360.000 200.000 140.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba Láng - Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc
Đất TM-DV nông thôn 280.000 150.000 110.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba Tân Thịnh qua khu Hoàng Văn - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Cây xăng Hải Anh - Đầu cầu Minh Thuận
Đất TM-DV nông thôn 736.000 400.000 300.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Đầu cầu Minh Thuận - Ngã tư đường rẽ khu bến Gạo
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Minh Đài Đường trục chính
Cầu Mịn QL32 - Ngã ba xóm Lực
Đất TM-DV nông thôn 240.000 130.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường trục chính
Ngã ba Ngọc Chấu, khu Đồng Gạo - Khu Luông
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Ngã ba cổng làng nghề Hoàng Văn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 130.000 100.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 316C - Đi Yên Bình khu Lũng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 150.000 120.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 150.000 120.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đất trong các khu dân cư: Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Láng, Tân Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 110.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Ngã ba gần cầu Treo khu Láng đi khu Lối qua đội 17 - Nhà ông Chung khu Láng
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 110.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 180.000 130.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu - Cầu Bình
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Cầu Bình - Nhà văn hóa Khu Bình
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Nhà văn hóa Khu Bình - Ngã ba khu Chiềng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Ngã ba khu Chiềng - Cầu Mịn
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 300.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Cầu Mịn - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316C
Giáp Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Tám
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316C
Ngã ba nhà ông Tám - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Ngã ba đường rẽ đi đập Quyền (khu Minh Tâm) - Cầu Treo khu Tân Trào
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Cầu treo đi khu Tân Trào - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba khu Chiềng qua sân vận động Chiềng - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Cầu Minh Thuận - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 110.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 - Giáp đường tỉnh 316E
Đất SX-KD nông thôn 180.000 110.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Giáp QL32 qua chợ Đường - Ngã ba Chóc - Lực - Mịn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 110.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Giáp đường TL316C - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất SX-KD nông thôn 270.000 150.000 110.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba Láng - Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc
Đất SX-KD nông thôn 220.000 110.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba Tân Thịnh qua khu Hoàng Văn - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Cây xăng Hải Anh - Đầu cầu Minh Thuận
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Đầu cầu Minh Thuận - Ngã tư đường rẽ khu bến Gạo
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường trục chính
Cầu Mịn QL32 - Ngã ba xóm Lực
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 100.000 0
Xã Minh Đài Đường trục chính
Ngã ba Ngọc Chấu, khu Đồng Gạo - Khu Luông
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Ngã ba cổng làng nghề Hoàng Văn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 130.000 120.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 316C - Đi Yên Bình khu Lũng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 110.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 110.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đất trong các khu dân cư: Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Láng, Tân Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 110.000 100.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Ngã ba gần cầu Treo khu Láng đi khu Lối qua đội 17 - Nhà ông Chung khu Láng
Đất SX-KD nông thôn 120.000 110.000 100.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác
Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 130.000 100.000 0
Xã Minh Đài Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Minh Đài Xã Minh Đài
-
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Xã Minh Đài Xã Minh Đài
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Xã Minh Đài Xã Minh Đài
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Xã Minh Đài Xã Minh Đài
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Minh Đài Xã Minh Đài
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Xã Minh Đài Xã Minh Đài
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Xã Minh Đài Xã Minh Đài
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu - Cầu Bình
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Cầu Bình - Nhà văn hóa Khu Bình
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Nhà văn hóa Khu Bình - Ngã ba khu Chiềng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Ngã ba khu Chiềng - Cầu Mịn
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Minh Đài Đường Quốc lộ 32
Cầu Mịn - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316C
Giáp Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Tám
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316C
Ngã ba nhà ông Tám - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Ngã ba đường rẽ đi đập Quyền (khu Minh Tâm) - Cầu Treo khu Tân Trào
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.000.000 2.200.000 0
Xã Minh Đài Đường tỉnh 316E
Cầu treo đi khu Tân Trào - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba khu Chiềng qua sân vận động Chiềng - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Cầu Minh Thuận - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn 700.000 390.000 280.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 - Giáp đường tỉnh 316E
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Giáp QL32 qua chợ Đường - Ngã ba Chóc - Lực - Mịn
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Minh Đài Đường liên xã
Giáp đường TL316C - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 360.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Minh Đài

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông, Xã Minh Đài (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Minh Đài theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Minh Đài có diện tích tự nhiên 84,74 km² với quy mô dân số 24.209 người, mật độ dân cư đạt 285,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Minh Đài được đặt tại Trụ sở xã Văn Luông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Minh Đài không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Minh Đài là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Minh Đài, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ là 7.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ là khoảng 632.988 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1448 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?