Bảng giá đất xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Minh Hóa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Minh Hóa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Minh Hóa năm 2026

Khu vực: xã Minh Hóa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 7.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Minh Hóa Hùng Vương
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Minh Hóa Hùng Vương
Đường Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Minh Hóa Trường Chinh
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000 585.000
Xã Minh Hóa Trường Chinh
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 11
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Minh Hóa Võ Văn Kiệt
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Minh Hóa Võ Văn Kiệt
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 510.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Địa giới thị trấn Quy Đạt cũ - Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nam Cầu Búng
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Phía Bắc Cầu Búng - Xã Hồng Hóa cũ
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Chân Dốc Cảng - Trạm kiểm lâm
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Trạm kiểm lâm - Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Minh Hóa Bà Triệu
Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - (Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Cách Mạng Tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Điện Biên Phủ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Trực
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Hai Bà Trưng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Hai Bà Trưng
Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Minh Hóa Huỳnh Thúc Kháng
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Lê Duẩn
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường vào Trạm biến áp 35kV
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Xã Minh Hóa Lê Duẩn
Đường vào Trạm biến áp 35kV - Cầu Bến Sú
Đất ở nông thôn 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Xã Minh Hóa Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Lê Hữu Trác
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Lê Hữu Trác
Đường Lý Thường Kiệt - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Xã Minh Hóa Lê Hữu Trác
Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa - Hết đường Lê Hữu Trác
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Lê Trực
Đường Lý Thường Kiệt - Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Lê Trực
Đường Lý Thường Kiệt - Sông Nan
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Lý Thái Tổ
Đường Trần Phú - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường Lê Hữu Trác
Đất ở nông thôn 7.400.000 5.180.000 3.700.000 2.220.000
Xã Minh Hóa Lý Thường Kiệt
Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Xã Minh Hóa Lý Thường Kiệt
Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa - Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Ngô Quyền
Đường Lê Hồng Phong - Khe Sạt
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.450.000 1.470.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Văn Cừ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Văn Cừ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Viết Xuân
Đường Lê Duẫn - Đường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Phạm Văn Đồng
Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Phan Bội Châu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 7.400.000 5.180.000 3.700.000 2.220.000
Xã Minh Hóa Phan Bội Châu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Xã Minh Hóa Phan Chu Trinh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Tôn Đức Thắng
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Xã Minh Hóa Trần Hưng Đạo
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Hết Bể bơi tổng hợp
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Xã Minh Hóa Trần Hưng Đạo
Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58 - Nhà văn hóa TDP 2
Đất ở nông thôn 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Xã Minh Hóa Trần Hưng Đạo
Nhà văn hóa TDP 2 - Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 24
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Minh Hóa Trần Phú
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ) - Đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34) - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57) - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62) - Đường Bà Triệu
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67) - Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt - Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm) - Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Võ Nguyên Giáp
Ngã tư Yên Hóa - Trường THPT Dân tộc nội trú
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Xã Minh Hóa Võ Nguyên Giáp
Trường THPT Dân tộc nội trú - Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)
Đất ở nông thôn 6.150.000 4.305.000 3.075.000 1.845.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường Xuyên Á
Ngã ba Hồng Hóa - Cầu Hồng Hóa
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường Xuyên Á
Cầu Hồng Hóa - Địa giới xã Hóa Phúc cũ
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Minh Hóa Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
Quốc lộ 12A - Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Xã Minh Hóa Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng
Các tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt) -
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Võ Văn Kiệt - Trường Mầm non Tân Lợi
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Hai Bà Trưng - Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Phía Đông trường Tiểu học Yên Hóa - Thôn Yên Nhất
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.170.000 819.000 585.000 351.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 405.000 243.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 225.000 157.500 112.500 67.500
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 162.000 113.400 81.000 48.600
Xã Minh Hóa Hùng Vương
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Minh Hóa Hùng Vương
Đường Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 1.045.000 732.000 523.000 314.000
Xã Minh Hóa Trường Chinh
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 1.073.000 751.000 536.000 322.000
Xã Minh Hóa Trường Chinh
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 11
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Minh Hóa Võ Văn Kiệt
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Minh Hóa Võ Văn Kiệt
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 935.000 655.000 468.000 281.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Địa giới thị trấn Quy Đạt cũ - Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nam Cầu Búng
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.000 344.000 206.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Phía Bắc Cầu Búng - Xã Hồng Hóa cũ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Chân Dốc Cảng - Trạm kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Trạm kiểm lâm - Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ
Đất TM-DV nông thôn 358.000 250.000 179.000 107.000
Xã Minh Hóa Bà Triệu
Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - (Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66)
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Cách Mạng Tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Điện Biên Phủ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Hai Bà Trưng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Hai Bà Trưng
Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Minh Hóa Huỳnh Thúc Kháng
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Lê Duẩn
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường vào Trạm biến áp 35kV
Đất TM-DV nông thôn 3.135.000 2.195.000 1.568.000 941.000
Xã Minh Hóa Lê Duẩn
Đường vào Trạm biến áp 35kV - Cầu Bến Sú
Đất TM-DV nông thôn 2.008.000 1.405.000 1.004.000 602.000
Xã Minh Hóa Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Lê Hữu Trác
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Lê Hữu Trác
Đường Lý Thường Kiệt - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa
Đất TM-DV nông thôn 3.135.000 2.195.000 1.568.000 941.000
Xã Minh Hóa Lê Hữu Trác
Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa - Hết đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Lê Trực
Đường Lý Thường Kiệt - Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Lê Trực
Đường Lý Thường Kiệt - Sông Nan
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Lý Thái Tổ
Đường Trần Phú - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV nông thôn 4.070.000 2.849.000 2.035.000 1.221.000
Xã Minh Hóa Lý Thường Kiệt
Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa
Đất TM-DV nông thôn 3.135.000 2.195.000 1.568.000 941.000
Xã Minh Hóa Lý Thường Kiệt
Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa - Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A)
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Ngô Quyền
Đường Lê Hồng Phong - Khe Sạt
Đất TM-DV nông thôn 1.183.000 828.000 591.000 355.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 2.695.000 1.887.000 1.348.000 809.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.135.000 2.195.000 1.568.000 941.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Văn Cừ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Văn Cừ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Viết Xuân
Đường Lê Duẫn - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Phạm Văn Đồng
Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Phan Bội Châu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 4.070.000 2.849.000 2.035.000 1.221.000
Xã Minh Hóa Phan Bội Châu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV nông thôn 3.135.000 2.195.000 1.568.000 941.000
Xã Minh Hóa Phan Chu Trinh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Tôn Đức Thắng
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 3.135.000 2.195.000 1.568.000 941.000
Xã Minh Hóa Trần Hưng Đạo
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Hết Bể bơi tổng hợp
Đất TM-DV nông thôn 3.135.000 2.195.000 1.568.000 941.000
Xã Minh Hóa Trần Hưng Đạo
Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58 - Nhà văn hóa TDP 2
Đất TM-DV nông thôn 2.008.000 1.405.000 1.004.000 602.000
Xã Minh Hóa Trần Hưng Đạo
Nhà văn hóa TDP 2 - Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 24
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Minh Hóa Trần Phú
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ) - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57) - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6)
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62) - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67) - Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt - Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt
Đất TM-DV nông thôn 1.183.000 828.000 591.000 355.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm) - Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Minh Hóa Võ Nguyên Giáp
Ngã tư Yên Hóa - Trường THPT Dân tộc nội trú
Đất TM-DV nông thôn 3.135.000 2.195.000 1.568.000 941.000
Xã Minh Hóa Võ Nguyên Giáp
Trường THPT Dân tộc nội trú - Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)
Đất TM-DV nông thôn 3.383.000 2.368.000 1.691.000 1.015.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường Xuyên Á
Ngã ba Hồng Hóa - Cầu Hồng Hóa
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường Xuyên Á
Cầu Hồng Hóa - Địa giới xã Hóa Phúc cũ
Đất TM-DV nông thôn 358.000 250.000 179.000 107.000
Xã Minh Hóa Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
Quốc lộ 12A - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 743.000 520.000 371.000 223.000
Xã Minh Hóa Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng
Các tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt) -
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Võ Văn Kiệt - Trường Mầm non Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Hai Bà Trưng - Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Phía Đông trường Tiểu học Yên Hóa - Thôn Yên Nhất
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 715.000 501.000 358.000 215.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 605.000 424.000 303.000 182.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 347.000 248.000 149.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 643.500 450.900 322.200 193.500
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 544.500 381.600 272.700 163.800
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 445.500 312.300 223.200 134.100
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 297.000 207.900 148.500 89.100
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 96.000 69.000 41.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 77.000 55.000 33.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 69.000 50.000 30.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 124.200 86.400 62.100 36.900
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 69.300 49.500 29.700
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 89.100 62.100 45.000 27.000
Xã Minh Hóa Hùng Vương
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Minh Hóa Hùng Vương
Đường Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Minh Hóa Trường Chinh
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 975.000 683.000 488.000 293.000
Xã Minh Hóa Trường Chinh
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 11
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Minh Hóa Võ Văn Kiệt
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Minh Hóa Võ Văn Kiệt
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 850.000 595.000 425.000 255.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Địa giới thị trấn Quy Đạt cũ - Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nam Cầu Búng
Đất SX-KD nông thôn 625.000 438.000 313.000 188.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Phía Bắc Cầu Búng - Xã Hồng Hóa cũ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Chân Dốc Cảng - Trạm kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Trạm kiểm lâm - Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ
Đất SX-KD nông thôn 325.000 228.000 163.000 98.000
Xã Minh Hóa Bà Triệu
Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - (Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66)
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Cách Mạng Tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Điện Biên Phủ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Hai Bà Trưng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Hai Bà Trưng
Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Minh Hóa Huỳnh Thúc Kháng
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Lê Duẩn
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường vào Trạm biến áp 35kV
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.995.000 1.425.000 855.000
Xã Minh Hóa Lê Duẩn
Đường vào Trạm biến áp 35kV - Cầu Bến Sú
Đất SX-KD nông thôn 1.825.000 1.278.000 913.000 548.000
Xã Minh Hóa Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Lê Hữu Trác
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Lê Hữu Trác
Đường Lý Thường Kiệt - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.995.000 1.425.000 855.000
Xã Minh Hóa Lê Hữu Trác
Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa - Hết đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Lê Trực
Đường Lý Thường Kiệt - Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Lê Trực
Đường Lý Thường Kiệt - Sông Nan
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Lý Thái Tổ
Đường Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Minh Hóa Lý Thường Kiệt
Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.995.000 1.425.000 855.000
Xã Minh Hóa Lý Thường Kiệt
Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa - Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A)
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Ngô Quyền
Đường Lê Hồng Phong - Khe Sạt
Đất SX-KD nông thôn 1.075.000 753.000 538.000 323.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.715.000 1.225.000 735.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.995.000 1.425.000 855.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Văn Cừ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Văn Cừ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Nguyễn Viết Xuân
Đường Lê Duẫn - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Phạm Văn Đồng
Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Phan Bội Châu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Minh Hóa Phan Bội Châu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.995.000 1.425.000 855.000
Xã Minh Hóa Phan Chu Trinh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Tôn Đức Thắng
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.995.000 1.425.000 855.000
Xã Minh Hóa Trần Hưng Đạo
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Hết Bể bơi tổng hợp
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.995.000 1.425.000 855.000
Xã Minh Hóa Trần Hưng Đạo
Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58 - Nhà văn hóa TDP 2
Đất SX-KD nông thôn 1.825.000 1.278.000 913.000 548.000
Xã Minh Hóa Trần Hưng Đạo
Nhà văn hóa TDP 2 - Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 24
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Minh Hóa Trần Phú
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ) - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57) - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6)
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62) - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67) - Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lý Thường Kiệt - Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt
Đất SX-KD nông thôn 1.075.000 753.000 538.000 323.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm) - Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Võ Nguyên Giáp
Ngã tư Yên Hóa - Trường THPT Dân tộc nội trú
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.995.000 1.425.000 855.000
Xã Minh Hóa Võ Nguyên Giáp
Trường THPT Dân tộc nội trú - Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)
Đất SX-KD nông thôn 3.075.000 2.153.000 1.538.000 923.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường Xuyên Á
Ngã ba Hồng Hóa - Cầu Hồng Hóa
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường Xuyên Á
Cầu Hồng Hóa - Địa giới xã Hóa Phúc cũ
Đất SX-KD nông thôn 325.000 228.000 163.000 98.000
Xã Minh Hóa Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
Quốc lộ 12A - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 675.000 473.000 338.000 203.000
Xã Minh Hóa Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng
Các tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt) -
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Võ Văn Kiệt - Trường Mầm non Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Đường Hai Bà Trưng - Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Minh Hóa Tuyến đường
Phía Đông trường Tiểu học Yên Hóa - Thôn Yên Nhất
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 585.000 409.500 292.500 175.500
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 405.000 283.500 202.500 121.500
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 88.000 63.000 38.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 30.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 27.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 112.500 79.200 56.700 34.200
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 27.000
Xã Minh Hóa Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 81.000 56.700 40.500 24.300
Xã Minh Hóa Cụm công nghiệp Yên Hóa
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Minh Hóa Cụm công nghiệp Hồng Hóa
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Minh Hóa Hùng Vương
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Minh Hóa Hùng Vương
Đường Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Minh Hóa Trường Chinh
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000 585.000
Xã Minh Hóa Trường Chinh
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 11
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Minh Hóa Võ Văn Kiệt
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Minh Hóa Võ Văn Kiệt
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 510.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Địa giới thị trấn Quy Đạt cũ - Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nam Cầu Búng
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Phía Bắc Cầu Búng - Xã Hồng Hóa cũ
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Chân Dốc Cảng - Trạm kiểm lâm
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Minh Hóa Quốc lộ 12A
Trạm kiểm lâm - Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Minh Hóa Bà Triệu
Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - (Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Cách Mạng Tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Điện Biên Phủ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Trực
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Minh Hóa Hai Bà Trưng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Minh Hóa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Minh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Gianh theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Gianh có diện tích tự nhiên 34,43 km² với quy mô dân số 36.527 người, mật độ dân cư đạt 1.060,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Gianh được đặt tại UBND xã Quảng Minh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Gianh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Nam Gianh là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Gianh, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị là 7.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị là khoảng 1.010.238 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1294 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?